1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề thi HSG Sinh 9 Thanh Ba 15-16

39 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 0,92 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Häc thuéc hai phÇn ghi nhí 2. Hoµn thµnh bµi tËp[r]

Trang 2

TiÕt 23: Trî tõ, th¸n tõ

I Trî tõ

1 VÝ dô (SGK/69)

Trang 3

?1/ NghÜa cña c¸c c©u d íi ®©y cã g× kh¸c nhau

Trang 4

?1/ Nghĩa của các câu d ới đây có gì khác nhau ? Vì sao có sự khác nhau đó ?

- Nó ăn hai bát cơm.

- Nó ăn những hai bát cơm.

- Nó ăn có hai bát cơm.

* Câu 1: Thông báo khách quan( thông tin sự kiện)

* Câu 2: Thêm từ những , ngoài thông báo khách quan còn thêm thông tin bộc lộ, nhấn mạnh, đánh giá việc

nó ăn hai bát cơm là nhiều hơn mức bình th ờng

* Câu 3: Thêm từ có , ngoài thông báo khách quan còn nhấn mạnh, đánh giá việc nó ăn hai bát cơm là ít

hơn mức bình th ờng.

Trang 6

- Nó ăn những hai bát cơm.

- Nó ăn có hai bát cơm.

?2/Các từ những và có trong các câu đã cho đi kèm

từ ngữ nào trong câu và biểu thị thái độ gì của ng ời nói đối với sự việc ?

* Các từ những và có đi kèm với những từ ngữ sau

nó để bày tỏ thái độ đánh giá đối với sự việc đ ợc nói đến

- Những hàm ý hơi nhiều( so với bình th ờng)

- Có hàm ý hơi ít (so với bình th ờng)

Trang 7

Tiết 23: Trợ từ, thán từ

2 Nhận xét:

- Các từ những và có đi kèm với những từ ngữ sau nó để

bày tỏ thái độ đánh giá đối với sự việc đ ợc nói đến

- Những hàm ý hơi nhiều( so với bình th ờng)

- Có hàm ý hơi ít (so với bình th ờng)

Em hãy cho biết thế nào là trợ từ?

Trang 8

trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ

đánh giá sự vật, sự việc đ ợc nói đến ở từ ngữ đó.

VD: Những, có, chính, đích, ngay…)

Trang 9

- Nó đ a cho tôi những 10 000 đồng (Trợ từ)

- Nó đ a cho tôi những đồng tiền cuối cùng.(L ợng từ)

- Em có quyền tự hào về tôi và cả em nữa.(Trợ từ)

- Ao sâu n ớc cả khôn chài cá ( Tính từ )

->Trợ từ th ờng dùng kèm ngữ điệu khi nói.

Trang 10

TiÕt 23: Trî tõ, th¸n tõ

I Trî tõ

II Th¸n tõ

1 VÝ dô (SGK/69)

Trang 11

?1 Các từ này, a, vâng trong đoạn trích sau đây biểu thị

điều gì ?

a, Này ! ông giáo ạ ! Cái giống nó cũng khôn ! Nó cứ nằm

in nh nó trách tôi; nó kêu ử, nhìn tôi nh muốn bảo tôi

rằng: A ! Lão già tệ lắm ! Tôi ăn ở với lão nh thế mà lão

xử với tôi nh thế này à ?

b, - Này, bảo bác ấy có trốn đi đâu thì trốn Chứ cứ nằm đấy, chốc nữa họ vào thúc s u, không có, họ lại đánh trói thì

khổ Ng ời ốm rề rề nh thế, nếu lại phải một trận đòn, nuôi mấy tháng cho hoàn hồn.

- Vâng, cháu cũng đã nghĩ nh cụ Nh ng để cháo nguội, cháu cho nhà cháu ăn lấy vài húp cái đã.

Trang 12

?1 Các từ này, a , vâng trong đoạn trích sau đây

biểu thị điều gì ?

a, Này ! ông giáo ạ ! Cái giống nó cũng khôn ! Nó

cứ nằm in nh nó trách tôi; nó kêu ử, nhìn tôi nh

muốn bảo tôi rằng: A ! Lão già tệ lắm ! Tôi ăn ở với lão nh thế mà lão xử với tôi nh thế này à ?

 a, - Này là tiếng thốt ra để gây sự chú ý của ng ời

đối thoại ( còn gọi là hô ngữ )

- A là tiếng thốt ra để biểu thị sự tức giận khi nhận ra một điều gì đó không tốt.

* Ngoài ra a còn dùng để biểu thị sự vui mừng, sung s ớng nh : “A ! Mẹ đã về !”

Trang 14

?1 Các từ này, vâng trong đoạn trích sau đây biểu thị điều gì ?

b, - Này, bảo bác ấy có trốn đi đâu thì trốn Chứ cứ nằm đấy, chốc nữa họ vào thúc s u, không có, họ lại đánh trói thì

khổ Ng ời ốm rề rề nh thế, nếu lại phải một trận đòn, nuôi mấy tháng cho hoàn hồn.

- Vâng, cháu cũng đã nghĩ nh cụ Nh ng để cháo nguội, cháu cho nhà cháu ăn lấy vài húp cái đã.

thoại

- Vâng là tiếng đáp lại lời ng ời khác biểu thị thái độ

lễ phép

Trang 15

1.a, - Này là tiếng thốt ra để gây sự chú ý của ng

ời đối thoại (còn gọi là hô ngữ )

- A là tiếng thốt ra để biểu thị sự tức giận khi

nhận ra một điều gì đó không tốt.

1.b, Từ vâng là tiếng đáp lại lời ng ời khác biểu

thị thái độ lễ phép

Trang 16

?2 Nhận xét về cách dùng các từ này , a, vâng bằng cách lựa chọn câu trả lời đúng nhất

a) Các từ ấy có thể làm thành một câu độc lập

b) Các từ ấy không thể làm thành một câu độc lập c) Các từ ấy không thể làm thành một bộ phận

của câu

d) Các từ ấy có thể cùng những từ khác làm thành

một câu và th ờng đứng đầu câu

Trang 17

một câu và th ờng đứng đầu câu

Trang 18

Em h·y cho biÕt:

- Th¸n tõ lµ g×? §Æc tÝnh ng÷ ph¸p cña th¸n tõ ?

- Th¸n tõ gåm mÊy lo¹i ?

Trang 19

của ng ời nói hoặc dùng để gọi đáp Thán từ th ờng

đứng ở đầu câu, có khi nó đ ợc tách ra thành một câu

đặc biệt

- Thán từ gồm hai loại chính: Thán từ bộc lộ tình cảm,

cảm xúc; thán từ gọi đáp.

Trang 21

1, Trong các câu sau đây, từ nào( trong các từ in

đậm) là trợ từ, từ nào không phải là trợ từ ?

a) Chính thầy hiệu tr ởng đã tặng tôi quyển sách này

b) Chị Dậu là nhân vật chính của tác phẩm tắt đèn.

c) Ngay tôi cũng không biết đến việc này

d) Anh phải nói ngay điều này cho cô giáo biết.

e) Cha tôi công nhân.

g) Cô ấy đẹp ơi đẹp.

h) Tôi nhớ mãi những kỉ niệm thời niên thiếu

i) Tôi nhắc anh những ba bốn lần mà anh vẫn quên .

Trang 22

1, Trong các câu sau đây,từ nào(trong các từ in đậm)

là trợ từ,từ nào không phải là trợ từ ?

a Chính thầy hiệu tr ởng đã tặng tôi quyển sách này.

c Ngay tôi cũng không biết đến việc này.

Trang 24

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm trong các câu sau?

a) Nh ng đời nào tình th ơng yêu và lòng kính

mến mẹ tôi lại bị những rắp tâm tanh bẩn xâm

phạm đến …) mặc dầu non một năm ròng mẹ tôi

không gửi cho tôi lấy một lá th nhắn ng ời thăm tôi lấy một lời và gửi cho tôi lấy một đồng quà

Trợ từ lấy có ý nghĩa nhấn mạnh l không có một à không có một lá th ,không có một lời nhắn gửi ,không có một

đồng quà.

Trang 25

2) Giải thích nghĩa của các trợ từ in đậm

trong các câu sau?

b) Hai đứa mê nhau lắm Bố mẹ đứa con gái biết

vậy, nên cũng bằng lòng gả Nh ng họ thách nặng quá: nguyên tiền mặt phải một trăm đồng bạc, lại còn cau, còn r ợu …) cả c ới nữa thì mất đến cứng hai trăm bạc.

Nguyên :Chỉ tính riêng tiền thách c ới đã quá cao

Đến :Biểu thị ý nhấn mạnh sự quá vô lí ngạc

nhiên

Trang 26

2) Gi¶i thÝch nghÜa cña c¸c trî tõ in ®Ëm

trong c¸c c©u sau?

c) TÝnh ra cËu vµng cËu Êy ¨n khoÎ h¬n c¶ t«i,

«ng gi¸o ¹ !

 C¶: Cã ý nghÜa nhÊn m¹nh viÖc ¨n uèng

qu¸ møc b×nh th êng.

d) Råi cø mçi n¨m r»m th¸ng t¸m

Tùa nhau tr«ng xuèng thÕ gian c êi

Cø : NhÊn m¹nh mét viÖc lÆp ®i lÆp l¹i mét

c¸ch nhµm ch¸n.

Trang 28

3) Chỉ ra các thán từ trong các câu d ới đây

a) Đột nhiên lão bảo tôi:

- Này ! Thằng cháu nhà tôi, đến một năm nay,

chẳng có giấy má gì đấy, ông giáo ạ !

à ! Thì ra lão đang nghĩ đến thằng con lão

 Thán từ : này, à

b) - Con chó là của cháu nó mua đấy chứ ! …) Nó

mua về nuôi, định để đến lúc c ới vợ thì giết thịt…)

ấy ! Sự đời lại cứ th ờng nh vậy đấy Ng ời ta định

rồi chẳng bao giờ ng ời ta làm đ ợc.

Thán từ: ấy

Trang 29

3) Chỉ ra các thán từ trong các câu d ới đây

là sung s ớng.

Thán từ : Vâng.

d) Chao ôi !đối với những ng ời ở quanh ta nếu ta không cố tìm mà hiểu họ, thì ta chỉ thấy họ gàn dở, ngu ngốc, bần tiện,xấu xa,bỉ ổi …) toàn những cớ để cho ta tàn nhẫn { …) }.

Thán từ : Chao ôi.

e) Hỡi ơi lão Hạc ! Thì ra đến lúc cùng lão cũng có thể làm liều nh ai hết …)

Thán từ : Hỡi ơi.

Trang 31

4) Các thán từ in đậm trong các câu sau bộc lộ cảm xúc gì ?

a) Chuột Cống chùi bộ râu và gọi đám bộ hạ : Kìa chúng mày đâu, xem thằng nồi đồng hôm nay có gì chén đ ợc không?

Lũ chuột bò lên chạn, leo lên bác Nồi đồng

Năm sáu thằng xúm lại húc mõm vào, cố mãi mới lật đ ợc cái vung nồi ra “Ha ha ! Cơm nguội ! Lại

có một bát cá kho ! Cá rô kho khế : vừa dừ vừa

thơm Chít chít, anh em ơi, lại đánh chén đi thôi !”

Thán từ ha ha bộc lộ cảm xúc khoái chí ,hả hê

Trang 32

4) Các thán từ in đậm trong các câu sau bộc lộ cảm xúc

?

Bác nồi đồng run nh cầy sấy : Bùng boong ái

ái ! Lạy các cậu, các ông , ăn thì ăn, nh ng đừng

đánh đổ tôi xuống đất Cái chạn cao thế này, tôi ngã xuống không vỡ cũng bẹp , chết mất !”

 Thán từ ái ái : bộc lộ cảm xúc, thái độ khó chịu,

đau đớn đột ngột do tác động của sự vật hiện t ợng từ bên ngoài đến  đau đớn, van xin

b) Than ôi ! Thời oanh liệt nay còn đâu ?

 Than ôi : Bộc lộ cảm xúc buồn bã , nuối tiếc.

Trang 34

5) - Đặt câu với các thán từ khác nhau : ồ ,eo

ơi ,này ,ơ ,vâng , dạ , chao ôi ,hỡi ơi , a , ô hay , ái , trời ơi …

L u ý : Mỗi thán từ chỉ đặt một câu.

4 tổ chia 4 nhóm

6)Giải thích ý nghĩa câu tục ngữ gọi dạ bảo vâng

Câu tục ngữ khuyên chúng ta dùng thán từ gọi

đáp để bộc lộ sự lễ phép

Ngoài ra câu tục ngữ còn phê phán những ng ời

chỉ biết nghe lời một cách máy móc.

Trang 35

Bài tập

Tổ 1 và tổ 3:

Em hãy viết một đoạn văn khoảng 6 câu diễn tả cảm xúc vui mừng khi gặp lại ng ời thân sau một chuyến đi chơi xa.(có sử dụng thán từ – Vâng ! Ông giáo dậy phải! Đối với chúng mình thì thế gạch chân)

Tổ 2 và tổ 4:

Em hãy viết một đoạn văn khoảng 6 câu nội dung trao đổi về việc chuẩn bị đi tham quan.(có sử dụng trợ từ – Vâng ! Ông giáo dậy phải! Đối với chúng mình thì thế gạch chân)

Trang 36

Củng cố

1.Thế nào là trợ từ ?

A/ Từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ

B/ Từ dùng để bộc lộ cảm xúc của ng ời nói với ng ời nghe

C/ Từ chỉ l ợng nhiều hay ít của danh từ

D/ Từ đi kèm động từ , tính từ để bổ nghĩa cho động từ,tính tính từ đó.

D/Là những từ đi kèm động từ ,tính từ để bổ nghĩa cho động từ ,tính từ đó.

3.Tìm thán từ và trợ từ trong đoạn trích sau:

{ … } ốm dậy tôi về quê ,hành lí vẻn vẹn chỉ có một cái va li đựng toàn

những sách Ôi những quyển sách rất nâng niu! Tôi đã nguyện giữ chúng suốt

đời ,để l u lại cái kỉ niệm một thời chăm chỉ ,hăng hái và tin t ởng đầy những say mê và cao vọng…

(Nam Cao – Vâng ! Ông giáo dậy phải! Đối với chúng mình thì thế Lão Hạc)

- Đặt một câu với trợ từ và một câu với thán từ vừa tìm đ ợc?

Trang 37

1.Thế nào là trợ từ ?

2 Thế nào là thán từ ?

3.-Thán từ có trong đoạn trích:

-Trợ từ có trong đoạn trích:

A/ Từ đi kèm một từ ngữ trong câu để nhấn mạnh hoặc biểu thị thái độ

B/ Là những từ để bộc lộ tình cảm ,cảm xúc của ng ời nói hoặc dùng để gọi

đáp.

Ôii

(toàn) những (sách)

Trang 38

4 ChuÈn bÞ bµi t×nh th¸i tõ

- §äc tr íc, tr¶ lêi c¸c c©u hái vµ

bµi tËp trong SGK

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w