1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tiếng anh 6-UNIT 10-A CLOSER LOOK 2

16 38 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 491,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hiểu được cấu trúc ngữ pháp mới và cách sử dụng will/ might ở thì Tương Lai Đơn... Các em dùng từ.[r]

Trang 2

MỤC TIÊU: SAU BÀI HỌC CÁC EM CẦN NẮM

NHỮNG KIẾN THỨC SAU:

- Biết được một số từ vựng mới

- Hiểu được cấu trúc ngữ pháp mới và cách sử dụng will/ might ở thì Tương Lai Đơn

Trang 3

 NỘI DUNG BÀI HỌC:

Các em ghi lại từ vựng

nhé Các em dùng từ

điển để nghe cách đọc và phiên âm nhé

Trang 4

UNIT 10: OUR HOUSES IN THE FUTURE

Lesson 2 : A closer look 2(p.41-42)

Monday, April 20 th , 2020

Trang 5

- proféssor (n) : giáo sư

- (to) run on : tiếp tục chạy

- próbably (adv.) : có thể , đại khái

- éngine (n) : máy móc, động cơ

- témperature (n) : nhiệt độ

- might (modal verb) : có thể , có lẽ

- (to) take care of = (to) look after : chăm sóc

Vocabulary:

Trang 6

Và hôm nay cô sẽ hướng dẫn cho các em hiểu được một

điểm ngữ pháp mới đó là thì Tương Lai đơn Các em xem

ví dụ và công thức nhé.Sau đó chép vào vở và học thuộc nhé

Trang 7

 GRAMMAR: The future simple tense(thì tương lai đơn)

Form:

Use: Chúng ta sử dụng will (thì TLĐ ) để nói về hành động chúng ta nghĩ có thể xảy ra trong tương lai

Chú ý: Will not = won’t

I will = I’ll

+ KĐ: S + will + Vo( động từ nguyên mẫu)

- PĐ: S + will +not + Vo( động từ nguyên mẫu)

? CH: Will +S + Vo ?

Dấu hiệu nhận biết: tomorrow, tonight, next, soon

Trang 8

Chia động từ trong ngoặc với thì tương lai đơn

1/ Tomorrow, I (visit) will visit

my parents

2/ He (not study) Will not study Maths

tonight

Example (ví dụ)

Trang 9

(Các em mở sách ra Mục số 1 trang

41) các em sẽ hoàn thành will hoặc

will not ở mục 1 trong sách giáo khoa trang 41 Các em nên tự làm trước sau

đó mới so sánh với đáp án của cô nha

Trang 10

1.Complete the conversation with will or won’t

Tom: Professor Lin,may I ask a question? (1) _the car of the future run on electricity ?

Professor Lin: No, it (2) It(3) probably use water

Tom: Sounds great! In what other ways (4) _ the car of the

future be different ?

Professor Lin: Instead of keys, we (5) _ have special cards to start the engine The cards(6) _ open the door They

(7) _control the temperature, but they (8) driver the car

Tom: So how much (9) _ the car cost ?

Professor Lin: I don’t know , but it (10) _ be cheap.

Trang 11

1.Complete the conversation with will or won’t

Tom: Professor Lin,may I ask a question? (1) _the car of the future run on electricity ?

Professor Lin: No, it (2) It(3) probably use water

Tom: Sounds great! In what other ways (4) _ the car of the

future be different ?

Professor Lin: Instead of keys, we (5) _ have special cards to start the engine The cards(6) _ open the door They

(7) _control the temperature, but they (8) driver the car

Tom: So how much (9) _ the car cost ?

Professor Lin: I don’t know , but it (10) _ be cheap.

will

will

will will

will

will won’t

won’t

Trang 12

Tương tự như vậy chúng ta cũng sử dụng might cho tương lai có thể

Form:

Lưu ý chúng ta sử dụng might nói về hành động có thể xảy ra trong tương lai (chúng ta không chắc chắn có thể xảy ra hay không)

- Might : có lẽ ,có thể

Trang 13

(Các em mở sách ra Mục số 4 trang 42)

các em sẽ điền T hoặc F ở mục 4 trong sách giáo khoa trang 42 Các em nên tự làm trước sau đó mới so sánh với đáp

án của cô nha

Trang 14

……… 1 Jenny thinks we might live with robots

……… 2 Henry thinks we might travel to the Moon

……… 3 Jenny thinks robots might not clean our houses

……… 4 Henry thinks we will stay on the Moon for a short time

……… 5 Jenny thinks robots might help us do the housework

………6 Henry thinks we might not have a great time on the Moon

4 True or False.

T

T

F

T

F

F

 long

Trang 15

Các em cho cô biết trong tiết này các em học được

gì Vâng, chúng ta học

được điểm ngữ pháp mới

với will và might (có lẽ)

Trang 16

- Learn the vocabulary and the structure by heart

- Write five sentences what you do or have in the future.(viết 5 câu sử dụng thì tương lai)

- Prepare the next lesson : unit 10: skills 1

Ngày đăng: 01/04/2021, 18:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w