1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 5 - Buổi chiều

20 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 191,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Củng cố cho học sinh việc sử dụng máy tính để giải toán về tỉ số %.. Lần lượt ấn các phím..[r]

Trang 1

A Mục tiêu: Củng cố cho học sinh cách chuyển đổi hỗn số thành số thập phân.

Tìm thừa số chưa biết và giải toán có lời văn liên quan đến tỉ số %

B Các HĐ dạy học:

(5’)

(10’)

(10’)

(10’)

I/ KT: Đặt tính rồi tính:

a) 1280 : 12,8

II/ Bài giảng:

1 Viết thành số thập phân:

Mẫu:

1 11

5 5

2 Tìm x:

x x 1,2 - 3,45 = 4,68

=> ( x x 1,2) - 3,45 = 4,68

x x 1,2 = 4,68 + 3,45

x x 1,2 = 8,13

x = 8,13 : 1,2

x = 6,775

3 Bài toán:

Có 500 kg gạo

Sáng bán : 45% số gạo

Chiều bán : 80% số gạo còn lại?

Cả 2 lần bán kg gạo?

* Các bước:

- Tính số gạo bán buổi sáng

- Tính số gạo còn lại

- Tính 80% số gạo còn lại

b) 285,6 : 17

Nêu y.c của bài -> cách làm bài mỗi dãy làm 2 phần -> đại diện chữa bài, lớp nx

Nêu y.c của bài, các bước làm bài? Tự học sinh làm bài, 1 h/s chữa bài.

2 h/s đọc bài, T2 bài Nêu T2 và các bước làm bài? HĐ cá nhân 1 h/s chữa bài, giáo viên chấm bài.

(225 kg)

275 kg

Trang 2

A Mục tiêu: Củng cố cho học sinh việc sử dụng máy tính để giải toán về tỉ số %.

B Đồ dùng: Máy tính bỏ túi

C Các HĐ dạy học:

(5’)

(10’)

(20’)

(5’)

I/ KT: Dùng máy tính để tính:

a) 375,5 : 5 b) 319 x 11

II/ Bài giảng:

1 .Dùng máy tính bỏ túi để tính tỉ số

% của h/s nữ/ tổng số h/s.

Mẫu:

Trường An Hà:

Lần lượt ấn các phím:

6 -> 1 -> 2 -> ữ -> 1 -> 2 -> 2 -> 4 -> %

=> 50 tức là 50%

2 Dùng máy tính -> tính

Dạng toán: Tìm 69% của từng số

Mẫu: Tìm 69% của 150.

Lần lượt ấn các phím.

1 -> 5 -> 0 x -> 6 -> 9 -> %

3 4,5 x 6 - 7

III/ C2 - D2: - Nội dung bài

- Ôn bài, CB bài sau

1 - 2 h/s nêu y.c của bài -> cách thực hiện trên máy tính -> HĐ cá nhân (nhóm) -> chữa bài, lớp nx

H/s đọc bài -> nêu các bước làm bài -> HĐ nhóm -> Chữa bài.

Tự h/s làm bài -> thống nhất KQ

Trang 3

A Mục tiêu: Cung cấp cho học sinh công thức tính S

- Luyện tính S

B Đồ dùng: Mô hình

C Các HĐ dạy học:

(5’)

(7’)

(8’)

(7’)

(8’)

I/ KT: a) Nêu cách tính S ?

b) Tính S biết: đáy là 7cm,

c.cao là 4cm?

II/ Bài giảng:

1 Tính S biết

Lưu ý phần b: Đổi -> thống nhất đ.vị

đo -> tính

2 Treo bảng phụ -> chỉ ra đường cao

tương ứng:

B D

A C E C

BA -> đ.cao CD -> đ.cao

3 Tính S

4 Đo -> tính S h.c.n ABND,

S ABC

AB = 4cm

AD = 3cm

Nêu y.c của bài -> cách tính? HĐ cá nhân, 2 h/s chữa bài.

Nêu y.c của bài HĐ chung

* Lưu ý: Tuỳ thuộc vị trí của

mà XĐ đường cao tương ứng

Nêu y.c cùa bài -> cách tính HĐ cá nhân, 2 h/s chữa bài - Giáo viên chấm bài

Nêu y.c của bài HĐ cá nhân -> chữa bài, lớp nx

Trang 4

A Mục tiêu: Cung cấp cho học sinh vẽ và tính S , S

B Tiến hành:

(5’)

(15’)

(15’)

(5’)

I/ KT: a) Nêu cách tính S ? S ?

b) Tính S ABC biết:

Đáy là: 7cm, c.cao là: 12cm

II/ Bài giảng:

1 Vẽ tam giác vuông BAC (vuông góc ở

A) có 2 cạnh góc vuông lần lượt là 6cm;

8cm rồi tính S đó?

2 Vẽ HCN (MNPQ) có chiều rộng,

chiều dài lần lượt là 5cm; 8cm

Tính S của tam giác MNP?

III/ C2 - D2: - Nội dung bài

- Ôn bài, CB bài sau

3 h/s

1 - 2 h/s đọc lại đề bài, bài toán y.c gì? Cách làm? HĐ cá nhân -> chữa bài.

Tự h/s làm bài -> 1 h/s chữa bài, giáo viên chấm bài

Trang 5

A Mục tiêu: Tiếp tục củng cố cho h/s về tính S , S

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(10’)

(10’)

(10’)

(5’)

I/ KT: a) Nêu cách tính S ? S ?

II/ Bài giảng:

1 Tính S biết:

2 Tóm tắt:

Ruộng HT có:

Đáy lớn: 120m

2

3

Đáy bé hơn c.cao: 5m

T.B cứ 100m2 thu 64,5kg

Thửa ruộng thu kg thóc?

Các bước tính:

- Tính đáy bé (80m)

- Tính chiều cao (75m)

- Tính S (7500 m2)

- Tính lượng thóc ? (4837.5kg)

3 Đúng ghi Đ, sai ghi S

a) Đ

b) S

III/ C2 - D2: - Nội dung bài

- Ôn bài, CB bài sau

Nêu y.c của bài -> HĐ cá nhân, 3 h/s chữa bài, lớp nx

1 – 2 h/s đọc, T2 bài - nêu các bước làm bài HĐ cá nhân, 1 h/s chữa bài - GV chấm bài.

1 - 2 h/s đọc lại đề bài, bài toán y.c gì? Cách làm? HĐ cá nhân -> chữa bài.

Tự h/s làm bài -> 1 h/s chữa bài, giáo viên chấm bài

HĐ cặp đôi -> đại diện trình bày, lớp nx

Đáy bé = Đáy lớn

Trang 6

A Mục tiêu: Củng cố cho h/s về hình tròn, đường tròn.

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(10’)

(10’)

(10’)

I/ KT: a) Nêu các yếu tố của hình tròn

II/ Bài giảng:

1 Vẽ hình tròn có:

a) Cách vẽ:

* X.định tâm O của đường tròn

* Mở khẩu độ compa = 3cm

* Vẽ hình tròn có r = 3cm

b) Tính r -> vẽ (như phần a)

2 Cho đoạn AB = 4cm Vẽ đường tròn

tâm A và B đều có r = 2cm.

3 Vẽ theo mẫu:

III/ C2 - D2: - Nhận xét

- Ôn bài, CB bài sau

2 h/s

Nêu y.c của bài -> cách vẽ? lớp nx

HĐ cá nhân, 2 h/s đổi vở KT chéo

2 h/s đọc bài, T2 bài -> cách vẽ HĐ cá nhân -> KT, giúp đỡ các

em còn lúng túng.

Quan sát mẫu -> tự h/s làm bài ->

đổi vở KT chéo

Trang 7

A Mục tiêu: Củng cố cho h/s về tính diện tích của hình tròn.

B Chuẩn bị: Vở bài tập

C Các HĐ dạy học:

(5’)

(10’)

(10’)

(10’)

(5’)

I/ KT: Nêu cách tính diện tích của

hình tròn?

II/ Bài giảng:

1 Tính S có bán kính r

2 Tính S có đường kính d:

- Tính bán kính

- Tính S

3 Bài toán:

III/ C2 - D2: - Nội dung bài

- Ôn bài, CB bài sau

Nêu y.c của bài HĐ cá nhân, 3 h/s chữa bài, lớp nx Lớp đổi vở

KT chéo.

Nêu y.c của bài -> cách tính.

HĐ cá nhân, 3 h/s chữa bài, giáo viên chấm bài.

Tự h/s T2 bài -> làm bài, giáo viên chấm bài, 1 h/s chữa bài, lớp nx

Trang 8

A Mục tiêu: Củng cố cho h/s về tính C , S và vận dụng làm bài đúng, nhanh.

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(7’)

(8’)

(7’)

(8’)

(5’)

I/ KT: a) Nêu cách tính chu vi hình

tròn? Viết công thức?

b) Nêu cách tính diện tích của

hình tròn? Viết công thức?

II/ Bài giảng:

1 Gợi ý:

- Tính C r = 7cm

- Tính C r = 10cm

- Tính độ dài sợi dây

2 - Tính C r = 60cm

- Tính r lớn

- Tính C lớn

- Tính xem C lớn > bé cm?

3 Đường kính = c.dài (HCN)

-> Tính:

- Chiều dài của HCN

- Tính S (hcn)

- Tính S của có r = 7cm

- Tinh S của cả hình (293,86 cm2)

4 Khoanh tròn vào chữ đặt trước kết

quả đúng:

A 13,76 cm2

III/ C2 - D2: - Nhận xét

- Ôn bài, CB bài sau

2 h/s đọc đề bài -> nêu y.c của bài Cách làm bài? HĐ cá nhân, 1 h/s chữ bài, lớp đổi vở KT chéo.

2 h/s đọc bài -> T2 bài Nêu các bước làm bài? Lớp nx

Tự h/s làm bài, 1 h/s chữa bài, giáo viên chấm bài.

h/s đọc bài + q.sát kĩ hình vẽ Nêu các bước làm bài?

Tự h/s làm bài -> thống nhất KQ.

Trang 9

A Mục tiêu: Củng cố cho h/s về tính S của 1 số hình

B Chuẩn bị: Vở, SGK toán

C Các hoạt động dạy - học

(5’)

(10’)

(10’)

(5’)

I/ KT: ?

a) Nêu cách tính S ?

?

II/ Bài giảng:

1 Ví dụ: SGK

2 Thực hành

1 Tính Smảnh đất…?

2 Tính S mảnh đất đã cho:

III/ C2 - D2: - ND bài

- Ôn bài, CB giờ sau

3 h/s

Đọc thầm -> Nêu y.c của bài

=> cách tính.

Nêu cách tính -> HĐ cá nhân, 1 h/s chữa bài, lớp đổi vở KT chéo.

Các bước:

- Tính BG? (63 + 28)

- Tính S HT(ABGD)

- Tính S BGC

- Tính SHình đã cho

Quan sát hình vẽ -> nêu y.c của bài Cách tính?

- Tính S 1

- Tính S MBCN

- Tính S CND

- Tính S hình đã cho

Trang 10

A Mục tiêu: Củng cố cho h/s đặc điểm của HHCN, HLP

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(10’)

(10’)

(10’)

(5’)

I/ KT: a) Nêu đặc điểm của HHCN?

HLP?

II/ Bài giảng:

1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

2 a) Vẽ HHCN (ABCD.MNPQ)

b) Tính S mặt đáy ?

3 Xác định HHCN, HLP có trong các

hình sau?

III/ C2 - D2: - Nhận xét

- CB giờ sau

Nêu y.c của bài HĐ cá nhân, thống nhất KQ ?

HĐ cá nhân, 3 h/s chữa bài, lớp nx

Tự h/s làm bài -> chữa bài, lớp nx

Trang 11

A Mục tiêu: Củng cố cho h/s về bảng đơn vị đo thời gian

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(10’)

(10’)

(10’)

(5’)

I/ KT: 4 năm 3 tháng = tháng

35 tháng = năm tháng

II/ Bài giảng:

1 .thế kỉ nào?

2 Viết số

* Lưu ý:

3 ngày rưỡi = 3,5 ngày = giờ

3 năm rưỡi = 3,5 = tháng

3 Viết số thập phân

III/ C2 - D2: - Nhận xét

- Ôn bài, CB bài sau

Đọc bài, nêu y.c của bài HĐ cá nhân, từng h/s chữa bài, lớp nx

Tự h/s làm bài 2 h/s chữa bài, lớp

đổi vở KT chéo.

Nêu cách làm bài HĐ cá nhân, 4 h/s chữa bài, giáo viên chấm bài

Trang 12

A Mục tiêu: Củng cố cho h/s cách tính SXQ, STP của HLP

B Chuẩn bị: Vở BT, SGK.

C Các HĐ dạy – học:

(5’)

(10’)

(20’)

I/ KT: Nêu cách tính SXQ? STP của HLP?

II/ Bài giảng:

1 GT bài -> cho h/s quan sát HLP

-> nêu nx

2 Cách tính SXQ , STP của HLP

a) SXQ = S 2 mặt x 4

hay (c x c) x 4

b) STP = S 1 mặt x 6

hay (c x c) x 6

3 Vận dụng:

Cạnh (HLP): 5cm

SXQ… cm2?

STP … cm2 ?

=> SXQ = 5 x 5 x 4 = 100 (cm2)

STP = 5 x 5 x 6 = 150 (cm2)

Luyện tập

1 Cạnh (HLP): 1,5 m

SXQ…m2 (9m2)

STP…m2 (13,5m2)

2 Hộp (HLP) không nắp, cạnh 2,5dm

Sbìa để làm hộp…dm2?

Gợi ý: Hộp HLP không có nắp

-> bìa = S của? mặt (5)

2 h/s

Các mặt của HLP là các hình gì? Các mặt của HLP có bằng nhau không?

H/s nêu lại cách tính

Nêu cách tính -> mỗi dãy làm 1 phần => 2 h/s chữa bài.

2 h/s đọc bài, T2 bài -> cách làm HĐ cá nhân, 1 h/s chữa bài, lớp

đổi vở KT chéo.

H/s đọc bài, T2 bài -> nêu cách làm bài HĐ cá nhân, 1 h/s chữa bài, giáo viên chấm bài.

Trang 13

A Mục tiêu: Củng cố cho h/s về đo thể tích

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(15’)

(1’)

(5’)

I/ KT: 1 m3 = dm3 = cm3

1cm3 = dm3 = m3

II/ Bài giảng:

1 Viết số đo thích hợp vào chỗ chấm:

Mẫu: 5dm3 77 cm3 = 5,077 dm3

2 Viết các số đo dưới dạng STP:

Mẫu: 2105 dm3 = 2,105m3

III/ C2 - D2: - Nội dung bài

- Ôn bài, CB bài sau

Nêu y.c của bài, HĐ cá nhân -> 2 h/s chữa bài, lớp nx -> đổi vở

KT chéo.

Tự h/s làm bài, 2 h/s chữa bài, giáo viên chấm bài.

Trang 14

A Mục tiêu: Tiếp tục củng cố cho h/s về tính chu vi, diện tích của một số hình CN,

HV, HT, hình tròn.

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(10’)

(10’)

(10’)

(5’)

I/ KT: - Nêu cách tính chu vi của

HV, HCN ?

- Nêu cách tính S của hình

thang, hình CN, hình tròn?

II/ Bài giảng:

1 Nửa chu vi của HCN là: 35m

Chiều dài hơn chiều rộng: 5m

SHCN m2

2 Các bước:

- Tính kích thước thực tế

- Tính S m2 ?

3 Các bước

- Tính SHV ? (S1 x 4)

- Tính S ?

- Tính S tô đậm ?

III/ C2 - D2: - Nhận xét

- Ôn bài, CB bài sau

H/s đọc bài -> T2 bài -> nêu các bước làm bài? Lớp nx -> HĐ cá nhân, 1 h/s chữa bài, lớp đổi vở

KT chéo

Quan sát hình vẽ + đề tài -> T2 bài, nêu các bước làm bài HĐ cá nhân, 1 h/s chữa bài Giáo viên chấm bài.

Tự h/s chấm bài -> chữa bài GV chấm bài, 1 h/s chữa.

Trang 15

A Mục tiêu: Tiếp tục củng cố cho h/s giải toán về tỉ số %.

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(7’)

(7’)

(8’)

(8’)

(5’)

I/ KT: Viết KQ phép chia dưới dạng

phân số và STP.

a) 3 : 4 = b) 1 : 2

7 : 5 = 7 : 4

II/ Bài giảng:

1 Tìm tỉ số % của:

* Lưu ý: Phần thấp phân của STP lấy 2

chữ số.

2 Tính:

3 Một huyện có: 320 ha cafe

480 ha cafe

a) SCao su = % S cafe ?

b) SCafe = % S cao su?

4 Dự định trồng: 180 cây

Đã trồng: 45% số cây

Còn phải trồng…cây nữa?

III/ C2 - D2: - Nội dung bài

- Ôn bài, CB bài sau

Nêu y.c của bài -> HĐ cá nhân 2 h/s chữa bài Lớp đổi vở KT chéo.

Tự h/s làm bài, 3 h/s chữa bài.

2 h/s đọc bài -> T2 bài -> nêu các bước làm bài HĐ cá nhân

1 h/s chữa bài GV chấm bài.

H/s đọc bài, T2 bài Nêu các bước làm bài.

HĐ cá nhân -> chữa bài.

Trang 16

A Mục tiêu: Tiếp tục củng cố cho h/s về tính giá trị của biểu thức và giải toán.

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(7’)

(7’)

(8’)

(8’)

(5’)

I/ KT: Tính:

II/ Bài giảng:

1 Chuyển thành phép nhân rồi tính:

2 Tính:

Gợi ý: a) Nhân -> cộng

b) Trong ngoặc trước

3 Bài toán:

Các bước:

- Tính số dân tăng hàng năm

- Tính số dân sau 2001.

4 Bài toán: Đổi 1 giờ 15’ -> giờ.

- Tính vXD ?

- Tính SAB ?

III/ C2 - D2: - Nội dung bài

- Ôn bài, CB bài sau

1 12

2 15

Nêu y.c của bài, cách tính -> HĐ cá nhân, 3 HS chữa bài, lớp nx… Thứ tự tính ntn? Mỗi dãy làm một phần -> đại diện chữa bài, lớp nx -> đổi vở KT chéo.

Một h/s đọc, lớp đọc thầm bài toán -> các bước tính? Lớp nx -> HĐ cá nhân, 1 h/s chữa bài.

H/s đọc thầm bài toán -> các bước tính -> HĐ cá nhân.

b) a) 25 x 5 x 4 : x 3

Trang 17

A Mục tiêu: Cung cấp cho học sinh về đo thời gian.

B Các HĐ dạy - học:

I/ KT: 1 năm = …… tháng.

1 ngày= …… giờ.

II/ Bài giảng:

1 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

6

60

2 giờ 12 phút = 2,2 giờ……

2 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

3 Đồng hồ chỉ….giờ….phút?

4 Khoanh vào chữ đặt trước câu trả

lời đúng:

III/ C2 - D2: - Nhận xét…

- Ôn bài, CB bài sau

Nêu y.c của bài -> HĐ cá nhân, 6

HS chữa bài, lớp nx…

Tự h/s làm bài, 2 h/s chữa bài, GV chấm bài.

Quan sát kĩ từng hình -> trình bày, lớp nx…

Tự h/s làm bài -> thống nhất KQ.

6 phút giờ = 0,1 giờ

Trang 18

A Môc tiªu: TiÕp tôc cñng cè cho h/s vÒ sè TN, dÊu hiÖu chia hÕt

B C¸c H§ d¹y - häc:

(5’)

(5’)

(7’)

(9’)

(9’)

I/ KT: Nªu dÊu hiÖu chia hÕt cho 2; 3; 5;

9; c¶ 2 vµ5?

II/ Bµi gi¶ng:

1 a) §äc c¸c sè.

b) Nªu gÝ trÞ cña ch÷ sè 5 trong mçi

sè trªn?

2 ViÕt sè thÝch hîp vµo chç chÊm.

* ¤n l¹i:

- T/c cña c¸c sè TN liªn tiÕp?

- T/c cña c¸c sè ch½n liªn tiÕp?

- T/c cña c¸c sè lÎ liªn tiÕp?

3 >

< ?

=

3 ViÕt c¸c sè sau theo thø tù:

a) BÐ -> lín…

b) Lín -> bÐ…

III/ C2 - D2: - NhËn xÐt…

- ¤n bµi, CB bµi sau

Nªu y.c cña bµi -> H§ c¸ nh©n, 4

HS ch÷a bµi.

Nªu y.c cña bµi -> H§ c¸ nh©n 3 h/s ch÷a bµi, GV chÊm bµi.

Nªu y.c cña bµi -> c¸ch lµm bµi? H§ c¸ nh©n, 2 h/s ch÷a bµi kÕt hîp nªu lêi gi¶i thÝch.

Tù h/s lµm bµi -> 2 h/s ch÷a bµi; líp nx…

Trang 19

A Mục tiêu: Tiếp tục củng cố cho h/s về số đo độ dài, số đo khối lượng.

B Các HĐ dạy - học:

I/ KT: a) 1 tấn = … ….tạ = ………yến

b) 1 m = …….dm = ……….cm

II/ Bài giảng:

2 Viết theo mẫu:

3 Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

Mẫu:

5285m = 5km 285 = 5,285m

34dm = 3m4dm = 3,4m

6258g = 6kg 258g = 6,258g

III/ C2 - D2: - Quan hệ giữa các đ/vị đo

- Ôn bài, CB bài sau

2 h/s

Nêu y.c của bài -> HĐ cá nhân, 2 h/s lên B chữa bài.

Tự h/s làm bài, 2 h/s chữa bài, lớp

nx, giáo viên chấm bài.

Trang 20

A Mục tiêu: Củng cố h/s về tính thời gian của 1 CĐ đều

B Các HĐ dạy - học:

(5’)

(10’)

(10’)

(10’)

(5’)

I/ KT: a) Nêu cách tính thời gian?

b) v: 35 km/h ; S: 105km; T h?

II/ Bài giảng

1 Viết số thích hợp vào ô trống:

2 a) S: 23,1 km

v: 13,2 km/h

t…?

b) S: 2,5 km

v: 10 km/h

t…?

3 v: 860 km/h

S: 2150 km

Đi lúc: 8h45’

Đến nơi lúc…giờ?

Các bước:

- Tính t bay hết 860 km

- Lấy 8h45’ + t bay -> t đến

III/ C2 - D2: - Nhận xét…

- Ôn bài, CB bài sau

1 h/s nêu y.c của bài, HĐ cá nhân

từ h/s chữa bài Lớp nx…

2 h/s nối tiếp nhau đọc 2 phần của bài HĐ cá nhân, 2 h/s chữa bài, lớp đổi vở KT chéo…

2 h/s đọc bài -> nêu y.c của bài Nêu các bước làm bài?

HĐ cá nhân, 1 h/s chữa bài, lớp nx…

Ngày đăng: 01/04/2021, 16:14

w