1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Lớp 1 - Tuần 33

20 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 141,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS trao đổi nhóm 2, kể tên những cây được trồng ở sân trường.. - GV chia nhãm vµ giao viÖc - GV chia nhãm vµ giao viÖc - GV theo dâi, chØnh söa.[r]

Trang 1

Tuần 33: Thứ 2 ngày 26 tháng 4 năm 2010

Tập đọc:

Cây bàng

A- Mục tiêu:

1- HS đọc bài cây bàng, luyện đọc các TN, sừng sững, khẳng khiu, trụi lá, chi chít Biết ngắt hơi sau dấy phẩy.

2- Ôn các vần oang, oac:

- Tìm tiếng trong bài có vần oang

- Tìm tiếng ngoài bài có vần oang, oac

3- Hiểu nội dung bài:

- Cây bàng thân thiết với các trường học.

- Cây bàng mỗi mùa có một đặc điểm: Mùa đông (cành trơ trụi, khẳng khiu); Mùa xuân (lộc non xanh mơn mởn); Mùa hè (tán lá xanh um); Mùa thu (quả chín vàng).

B- Đồ dùng dạy - học:

- Phóng to tranh minh hoạ trong SGK

C- Các hoạt động dạy - học:

Tiết 1:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng viết: Râm bụt, nhởn nhơ

- Gọi HS đọc lại "Sau cơn mưa"

- 2 HS lên bảng viết

- 1 vài em đọc.

- GV nhận xét, cho điểm.

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hướng dẫn HS luyện đọc.

+ Luyện đọc tiếng, từ.

- 1HS khá đọc, lớp đọc thầm

H: Hãy tìm những từ có tiếng chứa âm s, kh, l,

- GV theo dõi, chỉnh sửa cho HS

+ Cho HS ghép: khẳng khiu, trụi lá - HS sử dụng bộ đồ dùng

+ Luyện đọc câu:

H: Khi gặp dấu phẩy trong câu em cần làm gì

đọc)

Trang 2

- GV theo dõi và cho HS đọc lại những chỗ

yếu

+ Luyện đọc đoạn bài:

H: Bài có mấy đoạn ?

- 2 đoạn

H: Khi đọc gặp dấu chấm, dấu phẩy em phải

sau dấu chấm

- HS đọc nối tiếp theo bàn tổ

- GV HD và giao việc

- Cho HS đọc lại những chỗ yếu

3- Ôn vần oang, oac:

H: Tìm tiếng trong bài có vần oang ?

H: Tìm từ có tiếng chứa vần oang, oan ở

ngoài bài ?

- HS tìm: khoảng sân

oang: Khai hoang, mở toang oac: khoác lác, vỡ toác H: Hãy nói câu có tiếng chứa vàn oang, oac ?

- Mẹ mở toang cửa sổ

- Cho Hs đọc lại bài

- Tia chớp xé toạc bầu trời

- Cả lớp đọc lại bài một lần.

- NX chung giờ học.

Tiết 2:

4- Tìm hiểu bài đọc và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp với tìm hiểu bài:

+ Y/c HS đọc đoạn 1, đoạn 2.

H: Vào mùa đông cây bàng thay đổi NTN ?

- 3, 4 HS đọc

- Cây bàng khẳng khiu, trụi lá

+ GV đọc mẫu lần 2

- Cho HS đọc lại cả bài.

- HS chú ý nghe

- 2, 3 HS đọc

Trang 3

b- Luyện nói:

em.

được trồng ở sân trường

- GV chia nhóm và giao việc

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết từ có tiếng chứa vần oang,

oac

- HS chơi theo nhóm

- Nhận xét chung giờ học

 : Đọc lại bài

Đạo đức:

Thực hành: Cảm ơn - Xin lỗi

A- Mục tiêu:

- Rèn cho HS thói quen nói lời "Cảm ơn", "Xin lỗi" đúng lúc, đúng chỗ.

- Có thói quen nói lời "cảm ơn", "xin lỗi" trong các tình huống giao tiếp hằng ngày.

- Quý trọng những người biết nói lời cảm ơn, xin lỗi.

B- Chuẩn bị:

- GV chuẩn bị một số tình huống để HS đóng vai.

C- Các hoạt động dạy - học:

1- Hoạt động 1: Đóng vai.

- GV Lần lượt đưa ra từng tình huống mà GV đã

chuẩn bị.

huống của GV + Được bạn tặng quà.

+ Đi học muộn

+ Làm dây mực ra áo bạn

+ Bạn cho mượn bút

+ Bị ngã được bạn đỡ dậy

- Gọi đại diện một số nhóm lên đóng vai trước

lớp.

2- Hoạt động 2:

- Cả lớp NX, bổ sung

Trang 4

H: Em có nhận xét gì về cách đóng vai của các

H: Em cảm thấy NTN khi được bạn nói lời cảm

H: Em cảm thấy NTN khi nhận được lời xin lỗi ?

KL: - Cần nói lời cảm ơn khi được người khác

- Cần nói lời xin lỗi khi mắc lỗi, khi làm phiền

3- Hoạt động 3: Làm phiền BT

- GV phát phiếu BT cho HS

Y/c Đánh dấu + vào trước ý phải nói lời xin lỗi

và đánh dấu x vào trước ý phải nói lời cảm ơn

- GV thu phiếu chấm điểm và NX

- Em bị ngã bạn đỡ em dậy x

- Em làm dây mực ra vở bạn +

- Em làm vỡ lọ hoa +

- Em trực nhật muộn +

- Bạn cho em mượn bút x

4- Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét chung giờ học

 : Thực hiện nói lời cảm ơn xin lỗi phù hợp

- HS nghe và ghi nhớ.

Thứ 3ngày 27 tháng 4 năm 2010

Toán:

Ôn tập các số đến 10 A- Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố về:

- Học bảng cộng và thực hành tính cộng với các số trong phạm vi 10

- Tìm 1 thành phần chưa biết của phép cộng, phép trừ bằng cách ghi nhớ bảng cộng, bảng trừ, mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ.

- Vẽ hình vuông, hình  bằng cách nối các điểm cho sẵn.

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Viết các số: 10, 7, 5, 9 theo thứ tự từ lớn - bé, từ bé

đến lớn

- GV nhận xét và cho điểm

- 10, 9,7, 5

- 5, 7, 9, 10

Trang 5

II- Luyện tập:

Bài 1: Sách

miệng.

- HS đọc thuộc bảng công trong phạm vi 10

- Yêu cầu nhận xét các phép tính trong phân a để

nắm vững hơn về tính chất giao hoán của phép

cộng.

2 + 6 = 8

6 + 2 = 8

- HS nêu

Bài 3: Sách

- Khi đổi vị trí các số trong phép cộng thì kết quả không thay đổi.

- Nêu yêu của bài

- GV hướng dẫn và giao việc

- Điền số thích hợp vào chỗ chấm

- HS làm sách, 1 HS lên bảng

3 + 4 = 7

5 + 5 = 10

8 + 1 = 9…

Bài 4:

điểm để có hình vuông, hình H: Hình vuông có mấy cạnh ?

H: Hình  có mấy cạnh ?

- Cho HS nối trong sách rồi gọi 1 HS lên bảng

- 4 cạnh

- 3 cạnh

a)

- Gọi HS khác nêu nhận xét

- GV KT bài dưới lớp của mình

b)

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Viết phép tính tích hợp có kết quả = 2

- Nhận xét chung giờ học

 : Làm BT (VB)

- HS chơi thi giữa các nhóm

- HS nghe và ghi nhớ

Tập viết:

Tiết 40: Tô chữ hoa: u, ư,v

A- Mục tiêu:

- HS tập viết chữ hoa: u, ư,v

- Tập viết chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét, các vần oang, oac,ăn,ăng Các TN: Khoảng trời, áo khoác,khăn đỏ, măng non.kiểu chữ viết thường theo vở tập viết

Trang 6

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ viết sẵn nội dung của bài

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra và chấm 3, 4 bài viết ở nhà của HS

- Gọi HS viết: Tiếng chim, xanh tốt

- GV nhận xét sau KT

- 2 HS lên bảng

II- Dạy bài mới:

- Treo mẫu chữ lên bảng

H: Chữ U gồm mấy nét, cao mấy ô li

- HS quan sát chữ mẫu

- Chữ U gồm 2 nét (nét móc 2 đầu, nét móc ngược) cao 5 li

Hướng dẫn viết chữ v

H: Chữ vgồm mấy nét ? cao rộng máy ô li ?

- Chữ Ư viết như chữ U nhưng thêm dấu phụ.

Chữ v hoa gồm 3 nét, cao 5 ô li

- GV giao việc

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con

3- Hướng dẫn viết vần, từ ứng dụng:

- Yêu cầu HS nhận xét về độ cao, khoảng

con

- GV theo dõi, chỉnh sửa

4- Hướng dẫn HS tô, tập viết:

H: Khi ngồi viết em cần chú ý điều gì ? - Ngồi ngay ngắn

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút, hướng dẫn

- HS viết kết dòng GV kiểm tra, sửa sai rồi

mới viết dòng sau.

+ GV chấm 5 - 6 bài tậi lớp

- GV nêu và chữa lỗi sai phổ biến - HS chữa lỗi trong bài viết

5- Củng cố - dặn dò:

- GV biểu dương những HS viết chữ đẹp

- Nhận xét chung giờ học

-  : Viết phần B trong vở tập viết

- HS chú ý nghe

- HS nghe và ghi nhớ

Trang 7

Chính tả (TC):

Cây bàng

A- Mụctiêu:

- Chép lại chính xác đoạn cuối bài cây bàng từ "Xuân sang đến hết bài"

- Điền đúng vần oang và oac, chữ g hoặc gh

B- Đồ dùng dạy - học:

- Bảng phụ chép sẵn nội dung bài

C- Các hoạt động dạy học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Cho HS viết: Tiếng chim, bóng râm

- Chấm một số bài phải viết lại ở nhà

- Hai HS lên bảng viết.

- GV nên nhận xét sau KT

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)

2- Hướng dẫn học sinh tập chép.

H: Cây bàng thay đổi NTN vào mùa xuân,

- Mùa hè: Lá xanh um

- Mùa thu: quả chín vàng

- GV đọc cho HS viết: lộc non, kẽ lá, xuâng

- GV theo dõi, NX, sửa sai

+ Cho HS chép bài vào vở

- GV KT tư thế ngồi, cách cầm bút

- GV theo dõi, giúp đỡ HS yếu.

- HS chép chính tả

vở) + GV chấm 4 - 5 bài tại lớp

- Nêu và chữa lỗi sai phổ biến

- Chữa lỗi ra lề.

3- Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

a- Điền vần: oang hay oac

Trang 8

cửa sổ mở toang

Bố mặc áo khoác b- Điền chữ g hay gh:

gõ trống, chơi đàn ghi ta H: gh luôn đứng trước các nguyên âm nào ? - gh luôn đứng trước các ng âm e, ê và i

- Khen ngợi những HS viết đúng, đẹp

- GV nhận xét chung giờ học

4- Củng cố - dặn dò:

TNXH:

Trời nóng - trời rét A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Nhận biết trời nóng hay trời rét.

2- Kỹ năng: HS biết sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả cảm giác khi trời nóng và trời rét.

3- Thái độ: Có ý thức ăn mặc phù hợp với thời tiết.

B- Đồ dùng dạy - học:

- Sưu tầm một số tranh ảnh về trời nóng, trời rét.

- Các hình ảnh trong bài

C- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

H: Làm thế nào để biết trời có gió hay không

có gió: Gió mạnh hay nhẹ ?

- GV nhận xét cho điểm.

- Dựa voà cây cối, mọi vật xung quanh và cảm nhận của con người.

II- Dạy - học bài mới:

1- Giới thiệu bài: (linh hoạt)

2- Hoạt động 1: Làm việc với tranh ảnh sưu

tầm được.

+ Mục tiêu:

- Biết phân biệt tranh ảnh miêu tả cảnh trời

nóng và tranh ảnh miêu tả cảnh trời rét.

- Biết sử dụng tranh ảnh của mình để mô tả

cảnh trời nóng, rét.

+ Cách làm:

Trang 9

- GV chia nhóm và giao việc.

- Gọi đại diện các nhóm mang những tranh

- HS trao đổi nhóm H, phân loại những tranh ảnh về trời nóng, trời rét.

sưu tầm được lên giới thiệu trước lớp.

H:Nêu cảm giác của em trong những ngày trời

nóng và rét.

- Các nhóm cử đại diện lên gt.

- HS trả lời H: Kể tên những đồ dùng cần thiết để giúp em

bớt nóng và bớt rét.

- Bớt nóng: Quạt

- Bớt rét: áo rét, chăn

+ Kết luận:

- Trời nóng quá ta thường thấy lòng bức bối,

toát mồ hôi; để bớt nóng người ta dùng quạt,

mặc váy ngắn

- Trời rét quá có thể làm cho chân tay co

cứng phải mặc quần áo may bằng vải dày

3- Hoạt động 2: Trò chơi "Trời nóng - rét"

+ Mục tiêu: Hình thành cho HS, thói quen

mặc phù hợp với thời tiết.

+ Cách làm:

chóng cầm những tấm bìa có trang phục phù hợp với trời nóng.

- Tương tự như vậy đối với trời rét

- Ai nhanh chóng sẽ thắng cuộc.

H: Tại sao chúng ta cần ăn mặc phù hợp với

trời nóng, rét ?

- HS chơi theo tổ

+ Kết luận:

- Trang phục phù hợp với thời tiết sẽ bảo vệ

được cơ thể, phòng chống được một số bệnh

như cảm nắng, cảm lạnh.

- HS chú ý nghe.

3- Củng cố - Dặn dò:

- Y/c HS giở sách, đọc câu hỏi và tự trả lời

các câu hỏi trong sách.

- Nhận xét chung giờ học.

 : Thực hành mặc phù hợp với thời tiết.

- HS thực hiện

- HS nghe và ghi nhớ

Thứ 4 ngày 28 tháng 4 năm 2010

Thể dục

Đội hình - Đội ngũ - Trò chơi A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Ôn kĩ năng đội hình đội ngũ

- Tiếp tục ôn tâng cầu

2- Kĩ năng: - Biết thực hiện các KN về đội hình đội ngũ ở mức cơ bản đúng, nhanh.

Trang 10

- Biết tâng cầu đúng KT

II- Địa điểm - Phương tiện:

- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập

- Chuẩn bị 1 còi và quả cầu

III- Nội dung và phương pháp giảng dạy:

Phần nội dung lượng Định Phương pháp tổ chức A- Phần mở đầu:

- KT cơ sở vật chất

- Điểm danh

- Phổ biến mục tiêu bài học

x x x x

x x x x

3 - 5m (GV ĐHNL

2- Khởi động:

Xoay khớp: cổ chân, cổ tay, đầu gỗi

B- Phần cơ bản:

1- Ôn tập hàng dọc- dóng hàng, điểm số, 22 - 25'

đứng nghiêm, đứng nghỉ, quay phải, quay

điều khiển của GV.

2- Thuyền cầu theo nhóm 2 người:

- GV chia nhóm, giao cho nhóm trưởng điều

khiển.

4 - 5'

Lần 2: Cán sự lớp điều khiển

- GV theo dõi, chỉnh sửa

- Các nhóm chơi theo yêu cầu

- GV theo dõi, Hướng dẫn thêm.

x x x x 3 -5m

x x x x (GV)

C- Phần kết thúc:

- Hồi tĩn: Đi thường theo nhịp

- Nhận xét giờ học (khen, nhắc nhở, giao

bài).

- Xuống lớp

ĐHXL

Trang 11

6 9

9

4

Toán:

Ôn tập các số đến 10

A- Mục tiêu:

Giúp HS củng cố về:

- Cấu tạo của các số trong phạm vi 10

- Phép cộng và phép trừ các số trong phạm vi 10

- Giải toán có lời văn

- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS làm BT.

7 + 2 + 1 = 4 + 4 + 0 =

5 + 0 + 3 = 4 + 1 + 5= - 2 HS lên bảng làm BT

- Đọc Bảng cộng trong phạm vi 10

- GV nhận xét, cho điểm - 3 HS đọc

II- Luyện tập:

Bài 1: Sách

- Cho HS tự nêu yêu cầu, tự làm và nêu kết quả - HS làm vào sách, 3 HS lên bảng

2 = 1 + 1

3 = 2 + 1

7 = 5 +2

Bài 2: Sách

- Hướng dẫn tương tự bài 1

- Lớp NX, chữa bài

+3 -5

Bài 3: Vở

- Yêu cầu HS tự đọc bài toán, tự phân tích ghi tóm tắt

và giải - HS làm vào vở, 1 HS lên bảng tóm tắt:

Lan gấp: 10 cái thuyền Cho em:4 cái thuyền Lan còn: cái thuyền ?

Bài giải:

Lan còn lại số cái thuyền

10 - 4 = 6 (cái thuyền)

Đáp số: 6 cái thuyền

- Cho lớp NX, sửa chữa

Bài 4: Vở

H: Bài yêu cầu gì ?

H: Nêu lại cách vẽ ? - Vẽ đoạn thẳng MN có độ dài 10 cm

Trang 12

- Chấm 1 điểm, đặt điểm O của thước = với điểm đó Tìm số 10 trên thước chấm thẳng xuống sau

đó nối 2 điểm lại với nhau ta có

đoạn thẳng MN dài 10 cm

- Yêu cầu HS đổi vở kểm tra chéo

- HS thực hành vẽ trong vở, 1HS lên bảng chữa.

- HS KT chéo

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước.

- Nhận xét chung giờ học

 : Làm BT (VBT)

- Các nhóm cử đại diện lên chơi thi

Tập đọc:

Bài 29: Đi học A- Mục tiêu:

1- HS đọc trơn cả bài đi học: Luyện đọc các từ Lên nương, tới lớp, hương rừng, suối

Luyện đọc nghỉ hơi khi viết dòng thơ, khổ thơ

2- Ôn các vần ăn, ăng:

- Tìm tiếng trong bài có vần ăng

- Tìm tiếng ngoài bài có vần ăn, ăng

3- Hiểu nội dung bài:

- Bạn nhỏ tự đến trường một mình, không có mẹ dắt tay Đường từ nhà đến trường rất đẹp Bạn yêu mái trường sinh, yêu cô giáo, bạn hát rất hay.

B- Đồ dùng dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS đọc bài: Cây bàng.

H: Nêu đặc điểm cây bàng về từng mùa

- 2, 3 HS đọc.

- GV nhận xét sau KT

II- Dạy bài mới:

1- Giới thiệu bài (trực tiếp)

2- Hướng dẫn HS luyện đọc

+ Luyện đọc tiếng, từ.

H: Tìm tiếng có chứa âm l, r, s ?

- 1 HS khá đọc, lớp đọc thầm

- HS tìm và luyện đọc

Trang 13

l: lêNhà nướcương, tới lớp

r: rừng cây, râm mát x: xoè ô

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

Lên nương, lên đồi để làm rẫy

Cò xoè ô: lá cọ xoè to toả bóng mát cho em

+ Luyện đọc câu

- GV theo dõi, cho HS đọc lại những chỗ

yếu.

+ Luyện đọc đoạn bài:

- Cho HS đọc nối tiếp từng khổ thơ.

- GV đọc mẫu lần 1

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

- HS đọc nối tiếp theo bàn, tổ

- 1 số HS đọc cả bài

3- Ôn các vần ăn, ăng:

H: Tìm tiếng trong bài có vần ăng ? - Lặng, vắng, nắng

H: Tìm tiếng chứa vần ăn, ăng ở ngoài bài ?

- ăn: khăn, chặn, băn khoăn

ăng: băng giá, nặng nề

- Cả lớp đọc đt 1 lần

- GV nhận xét tiết học

Tiết 2 4- Tìm hiểu bài và luyện nói

a- Luyện đọc kết hợp tìm hiểu bài:

+ Cho HS đọc khổ thơ 1

H: Hôm nay em tới lớp cùng với ai ?

+ Cho HS đọc khổ thơ 2, 3.

- 3 HS đọc

- Hôm nay em tới lớp một mình

- 2, 3 HS đọc H: Đường đến trường có những gì đẹp ? - Đường đến trường có hương thơm, của

hoa rừng, có nước suối và có cây cọ xoè

ô.

+ GV đọc mẫu lần 2

- GV theo dõi, chỉnh sửa.

- HS chú ý nghe

- 1 số HS đọc cả bài

b- Luyện nói:

Trang 14

H: Tìm những câu thơ trong bài ứng với nội

dung bức tranh.

GV nói:

- HS quan sát.

Câu thơ nào minh hoạ tranh 1 ? - HS giơ tay, bạn nào được chỉ định thì

đọc, ai đọc đúng sẽ được thưởng.

"Trường của em be bé Nằm lặng rừng cây

Câu thơ nào minh hoạ cho bức tranh 2 ? Cô giáo trẻ

Dạy hay Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 3 ? Hương rừng

Nước suối thầm Câu thơ nào minh hoạ bức tranh 4 ? Cọ xoè

Râm mát đường em đi

- Cho HS chỉ vào từng tranh và đọc những

5- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Thi viết những câu thơ minh hoạ

- NX chung giờ học:

 : Đọc lại bài; chuẩn bị trước bài

"Nói dối hại thân"

- HS nghe và ghi nhớ.

Thứ 5ngày 29 tháng 4 năm 2010 Toán :

Ôn tập các số đến 10

A- Mục tiêu:

1- Kiến thức: Củng cố về

- Bảng trừ trong phạm vi các số đến 10

- Mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Giải toán có lời văn

2- Kĩ năng: Rèn KN làm tính và giải toán

B- Các hoạt động dạy - học:

I- Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS làm: 2 + 6 = 7 + 1 =

- KT HS đọc bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi 10

II- Luyện tập:

Trang 15

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài

- Hướng dẫn và giao bài

- HS làm vào sách sau đó nêu miệng phép tính và cách kết quả

10 - 1 = 9

10 - 2 = 8 Bài 2: Sách

5 + 4 = 9

9 - 5 = 4

9 - 4 = 5 H: Nêu đặc điểm các phép tính trong cùng 1 cột

Bài 3: Sách:

- Lấy kết quả của phép cộng, trừ đi số này thì ta ra số kia.

- Cho HS tự nêu yêu cầu của bài và làm

H: Đây là phép trừ mấy số ?

Ta thực hiện như thế nào ?

- Giao việc

- Phép trừ 3 số

- Thực hiện từ trái sang phải

- 1 HS làm sách, 3 HS lên bảng.

Bài 4: Vở

- Cho HS tự đọc đề, phân tích, tóm tắt và giải:

Tóm tắt

Có tất cả: 10 con

9 - 3 - 2 = 4

10 - 4- 4 = 2

- HS làm vào vở, 1 HS lên bảng

Số gà: 3 con

10 - 3 = 7 (con)

Đ/S: 7 con

III- Củng cố - dặn dò:

Trò chơi: Lập các phép tính đúng với

(6, 3, 9, +, - , = )

- GV theo dõi, tính điểm và công bố kết quả của trò

chơi.

- HS chơi thi theo tổ

- GV nhận xét chung giờ học.

Chính tả: (nghe viết)

Đi học

A- Mục tiêu:

- Nghe, viết hai khổ thơ đầu bài "Đi học" Tập trình bày cách ghi thơ 5 chữ.

- Điền đúng vần ăn hoặc ăng; chữ ng hoặc ngh.

B- Đồ dùng dạy - học:

Ngày đăng: 01/04/2021, 15:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w