1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hóa học 9 - Tuần 3

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 170,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: - HS biết được các tính chất hoá học của HCl, H2SO4 loãng - Biết được cách viết đúng cá PTPƯ thể hiện tính chất hoá học chung của axit - Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4[r]

Trang 1

Ngày soạn : 03/09/2010

Ngày giảng : 06/09/2010

Tiết 5 TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA A XIT

A Mục tiêu:

 HS biết được các t/c hh chung của a xit

 Rèn luyện kĩ năng viết PTPƯ của a xit, kĩ năng phân biệt d/d a xit với d/d ba

zơ, d/d muối

 Tiếp tục rèn luyện kĩ năng bài tính theo PTHH

B Chuẩn bị :

4 nhóm HS làm Tno / 1lớp

- Hóa chất : Đồng(4), kẽm(4), Quì tím(4) , d/d HCl, d/d NaOH,

Phenolphtalein

- Dụng cụ: Kẹp gỗ, ống hút, 5 ống nghiệm

Sử dụng cho các Tno: 1, 2-thêm ống2 đựng Cu để đối chứng;

Tno3-thaybằng NaOH có nhỏ Phenolphtalein để thấy dấu hiệu p/ư

- Bảng phụ: Đáp án bài 1(40-SBS)

C Tiến trình bàI giảng:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra- Chữa bàI tập : 10p

1 Định nghĩa, công thức chung của a xit?

2 Gọi HS chữa BT2(SGK-11)

(a Cho nước, nhúng quì , phân biệt a xit – ba zơ, từ đó suy luận ra chất ban đầu là o xit a xit hay o xit ba zơ.

b Dùng nước vôI trong để nhận ra SO 2 , còn lại là O 2 )

HS làm T/no nhỏ 1 giọt d/d HCl vào mẩu

giấy quì tím-> Rút ra n/x

Bài tập: Trình bày p/p hh để phân biệt các

d/d ko màu: NaCl, NaOH, HCl

I Tính chất hóa học của a xit: 25p

1 a xit làm đổi màu chất chỉ thị:

D/d a xit làm quì tím ngả đỏ

Trang 2

HS làm bàI- HS khác n/x sửa sai

GV Đưa ra đáp án đúng

GV hướng dẫn các nhóm làm thí nghiệm

HS làm thí nghiệm:

- Cho 1 ít kim loại Zn vào Ô/no 1

- Cho 1 ít Cu vào Ô/No 2

- Nhỏ 1ml d/d HCl vào Ô/No và quan sát

2 Tác dụng với kim loại:

Zn + 2HCl -> ZnCl2 + H2 

r d/d d/d k

HS nêu hiện tượng , nhận xét , Viết

PTPƯ

(Ô1 Có bọt khí thoát ra, KL bị tan dần

Ô2 : Ko có h/tượng gì)

HS viết PTPƯ giữa Al, Fe với d/d HCl ,

D/d H2SO4 loãng

GV Gọi HS nêu kết luận

GV hướng dẫn HS làm thí nghiệm

Lấy 1 ml d/d NaOH vào ÔNo nhỏ 1 giọt

phenolphthalein vào ống nghiệm- nhỏ từ

từ H2SO4 vào - Quan sát, giảI thích h/t

HS tiến hành theo hướng dẫn , nêu hiện

tượng và viết PTPƯ

(D/d NaOH có phenolphtalein từ màu hồng trở về ko màu)

GV gọi HS nêu kết luận

HS nêu kết luận

D/d a xit t/d nhiều KL tạo muối và giảI phóng H2

Lưu ý: A xit HNO3 t/d được với nhiều KL, nhưng ko giảI phóng H2

3 Tác dụng với ba zơ:

2NaOH + H2SO4 -> Na2SO4+ 2H2O d/d d/d d/d l

- A xit t/d với ba zơ tạo muối và nước

- P/ư giữa a xit với ba zơ gọi là p/ư trung hòa

4 A xit t/d với o xit ba zơ:

Fe2O3 + 6HCl -> 2FeCl3 + 3H2O

r d/d d/d l

Trang 3

HS nhớ lại t/c và viết PTPƯ minh

họa

GV giới thiệu các a xit mạnh, yếu

5 Tác dụng với muối:( Học sau)

II A xit mạnh và a xit yếu: 3p

SGK

1 HS nhắc ND chính của bàI

2 BàI tập 2: Viết PTPƯ khi cho d/d HCl lần lượt t/d với:

a) Ma gie; b) Sắt(III)hiđ ro xit; c) Kẽm o xit; d) Nhôm o xit

HS làm BT,

GV tổ chức cho HS n/x, sửa sai

D Rút kinh nghiệm:

Ngày duyệt 06/09/2010

Trang 4

Ngày soạn : 03/09/2010

Ngày giảng : 08/09/2010

Tiết 6 MỘT SỐ AXIT QUAN TRỌNG

A Mục tiêu:

- HS biết được các tính chất hoá học của HCl, H2SO4 loãng

- Biết được cách viết đúng cá PTPƯ thể hiện tính chất hoá học chung của axit

- Vận dụng những tính chất của HCl, H2SO4 trong việc giải quyết các bài tập định tính và định lượng

B Chuẩn bị:

- dd HCl, ddH2SO4 loãng, quỳ tím, H2SO4 đặc, Al hoặc Zn hoặc

Fe, Cu(OH)2, ddNaOH, CuO Cu

- Giá ống nghiệm, ống nghiệm, kẹp gỗ

C Tiến trình bài giảng:

I ổn định lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

1) Nêu các tính chất hoá học chung của axit

2) Chữa bài tập 3 / 14

( MgO + 2HNO 3  Mg(NO 3 ) 2 + H 2 O CuO + 2HCl  CuCl 2 + H 2 O

Al 2 O 3 + 3 H 2 SO 4  Al 2 (SO 4 ) 3 + 3H 2 O

Fe + 2HCl  FeCl 2 + H 2

Zn + H 2 SO 4  ZnSO 4 + H 2 )

III Bài mới:

Hoạt động 1:

GV cho HS quan sát dd HCl

? Em hãy nêu các tính chất vật lí của dd HCl

GV: Axit HCl có những t/c hoá học của axit mạnh

(mà 1 HS đã ghi ở góc bảng phải)

? Các em hãy làm thí nghiệm để chứng minh điều

A/ Axit clohiđric:

1 Tính chất vật lí:

SGK

2 Tính chất hoá học

Trang 5

HS thảo luận nhóm để chọn thí nghiệm sẽ tiến hành

GV Gọi đại diện 1 nhóm HS nêu các thí nghiệm sẽ

tiến hành

HS: Các thí nghiệm cần tiến hành là:

+ D/d HCl tác dụng quì tím

+ D/d HCl tác dụng với Al…

+ D/d HCl tác dụng Cu(OH)2

+ D/d HCl tác dụng CuO

GV hướng dẫn HS cách tiến hành thí nghiệm

HS làm thí nghiệm theo nhóm rồi rút

ra nhận xét, kết luận

GV gọi HS nêu hiện tượng thí

nghiệm và nêu kết luận

HS: Nêu hiện tượng  Kết luận

GV yêu cầu HS viết phương trình

phản ứng minh hoạ cho các t/c hoá

học của HCl

GV thuyết trình về ứng dụng của

HCl

Hoạt động 2

GV Cho HS quan sát lọ đựng H2SO4

đặc, HS nhận xét và đọc SGK

+ D/d HCl tác dụng quì tím + D/d HCl tác dụng với kim loại 2Al + 6HCl  2AlCl3 + 3H2 + D/d HCl tác dụng bazơ

Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O

+ D/d HCl tác dụng oxit bazơ CuO + 2HCl  CuCl2 + H2O

Kết luận: D/d HCl có đầy đủ các t/c

của một axit mạnh

3.ứng dụng:

- Điều chế các muối clorua

- Làm sạch bề mặt khi hàn các lá kim loại mỏng bằng thiếc

- Tẩy gỉ KL trước khi sơn, tráng mạ kim loại

- Chế biến thực phẩm, dược phẩm

B Axit sunfuric 1) Tính chất vật lí

Trang 6

GV hướng dẫn HS cách pha loãng

H2SO4 đặc vào nước, ko làm ngược

lại

GV: H2SO4 loãng có đủ các t/c hh

của một axit mạnh

GV yêu cầu HS tự viết lại các t/c hh

của axit, đồng thời viết các ptpư

minh hoạ - với H2SO4

HS thực hiện, HS khác nhận xét.

2) Tính chất hoá học:

a) H 2 SO 4 loãng có đủ các t/c hh của axit

- Làm đổi màu quì tím thành đỏ

- Tác dụng với kim loại (Mg, Al, Fe…)

Mg + H2SO4  MgSO4 + H2

- Tác dụng với bazơ Zn(OH)2 + H2SO4  ZnSO4 + 2H2O

- Tác dụng với oxit:

H2SO4 + Fe2O3  Fe2(SO4)3 + 3H2O

- Tác dụng với muối

IV Luyện tập, củng cố:

1) Gọi HS nhắc lại trọng tâm của tiết học

2) bài tập 1: Cho các chất sau: Ba(OH)2, Fe(OH)3, SO3, K2O, Mg, Fe, Cu, CuO, P2O5

a) Gọi tên, phân loại các chất trên b) Viết các ptpư (nếu có) của các chất trên với:

- Nước

- D/d axit H2SO4 loãng

- D/d KOH

GV gọi HS chữa từng phần, tổ chức cho HS trong lớp nhận xét

( - Chất t/d nước: SO 3 , K 2 O, P 2 O 5

- Chất t/d dd H 2 SO 4 loãng: Ba(OH) 2 , Fe(OH) 3 , K 2 O, Mg, Fe, CuO.

- Chất t/d dd KOH: SO 3 , P 2 O 5 )

V Bài tập về nhà: 1,

Ngày duyệt 06/09/2010

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:30

w