1. Trang chủ
  2. » Kinh Doanh - Tiếp Thị

Ôn tập thi tốt nghiệp THPT môn Toán 12

20 20 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 528,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Dạng toán 1 là trường hợp đặc biệt của dạng toán 2 khi đường cong gx=0 2/ Theå tích cuûa moät vaät theå troøn xoay Thể tích của vật thể tròn xoay sinh ra khi hình phẳng giới hạn bởi đư[r]

Trang 1

KHẢO SÁT HÀM SỐ

A/ TÓM TẮT LÝ THUYẾT

I Đạo hàm :

 Qui tắc tính đạo hàm :

(u1 u 2 … u  n)’ = u1’ u 2‘ … u  n‘

(uv)’ = u’v + uv’

(uvw)’ = u’vw + uv’w + uvw’

(ku)’ = ku’

( ) 'u u v uv' 2 '

 Bảng đạo hàm :

(C)’ = 0 (C : hằng số )

(x)’ = 1

(sinx)’ = cosx

(cosx)’ = – sinx

(ex)’ = ex

(ax)’ = axlna

(sinu)’ = u’cosu (cosu)’ = – u’sinu

(eu)’ = u’eu

(au)’ = aulna.u’

II Sự đơn điệu của hàm số :

Định lí : Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm và liên tục trên K.

+ Nếu f’(x) > 0,  x K thì hàm số f(x) đồng biến trên K

+ Nếu f’(x) < 0,  x K thì hàm số f(x) nghịch biến trên K

 Chú ý : Giả sử hàm số y = f(x) có đạo hàm trên K Nếu f’(x) 0 ( f’(x) 0 ),   x K và f’(x) = 0 chỉ xãy ra tại một số hữu hạn điểm thì hàm số đồng biến ( nghịch biến ) trên K

Qui tắc tìm các khoảng đơn điệu :

1/ Tìm t xác định

2/ Tính đạo hàm f ' x( )

3/ Lập bảng biến thiên rồi kết luận

 Chú ý :

yaxbxcxd

+ Đồng biến trên R

'

0 0

y

a

  

2

'

1 1

x

x

x

x

2

1 )'

1

)'

(x  x 

2

'

' 1

u

u u

u

u u

2

' )'

' )' (u  u 1u

2 2

1

cos

x

2 2

1

sin

x

2

'

sin

u

u

2 2

'

cos

u

u

x

x)' 1

a x

x

a

ln

1 )'

u

u

u)' '

a u

u u

a

ln

' )'

Trang 2

+ Nghịch biến trên R

'

0 0

y

a

  

cx d

'

)

(

a b

c d a d c b y

cx d cx d

+ Đồng biến trên các khoảng xác định khi ad – cb > 0

+ Nghịch biến trên các khoảng xác định khi ad – cb < 0

III Cực đại và cực tiểu

1/.Điều kiện cần : Nếu hàm số yf (x) có đạo hàm tại x0 và đạt cực trị tại điểm này thì f'(x0)0

2/.Điều kiện đủ :

D  1: Giả sử hs yf (x) xác định tại điểm x0

1 Nếu đạo hàm f ' x( )đổi dấu từ dương sang âm khi x đi qua x0 thì x0 là điểm cực đại

2 Nếu đạo hàm f ' x( )đổi dấu từ âm sang dương khi x đi qua x0 thì x0 là điểm cực tiểu

D  2: Giả sử hs yf (x)có đạo hàm liên tục tới cấp hai tại x0 và f'(x0)0, f"(x0)0

thì x0 là điểm cực trị

1 Nếu f"(x0)0thì x0 là điểm cực tiểu

2 Nếu f"(x0)0 thì x0 là điểm cực đại

 Chú ý :

* Cách tìm tham số để hàm số y = f(x) đạt CĐ (hoặc CT) tại điểm x = x0 :

- Cách 1: + Tìm f’(x)

+ Giải f’(x0) = 0 tìm tham số

+ Thử lại tham số nào thoả đề bài thì nhận

- Cách 2: dùng dấu hiệu 2

* Hàm số yax3bx2cxd:

+ Có cực trị (có 2 cực trị)

'

0 0

y

a

   + Không có cực trị

'

0 0

y

a

  

* Hàm số yax4bx2c:

+ Có 1 cực trị y’ = 0 có 1 nghiệm

+ Có 3 cực trị y’ = 0 có 3 nghiệm

IV Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y = f(x) :

 Phương pháp :

1/ Trên (a;b) ( f(x) xác định trên (a;b))

 Tính đạo hàm f ' x( )

 Lập bảng biến thiên trên (a ; b) , dựa vào bảng biến thiên kết luận

2/ Trên [a ; b] ( f(x) xác định trên [a ; b])

 Tính đạo hàm , f ' x( )tìm các điểm tới hạn x x x1, 2, 3, x n a b; (f’(xi) (i=1,2 , …, n) bằng 0 hoặc không xác định)

 Tính giá trị f(a), f(x1), f(x2), f(x3) ; f(x n), f(b)

 Tìm số lớn nhất M và số nhỏ nhất m trong các giá trị trên rồi kết luận

 a b

M x f

;

) (

 a b

m x f

;

) (

Trang 3

V Tiệm cận : Cho hàm số y = f(x) có đồ thị (C)

0

lim ( )

x x

f x

0

lim ( )

x x

f x

0

lim ( )

x x

f x

0

lim ( )

x x

f x

đường thẳng d: x = x0 là tiệm cận đứng của đồ thị (C)

2 Tiệm cận ngang: Nếu lim ( )= y0 hoặc = y0 thì đường thẳng d: y = y0 là tiệm cận ngang

x

f x

x

f x



của đồ thị (C)

 Chú yù : Hàm số y = (c  0, a.d – c.b  0)

d cx

b ax

+ lim

x

a y c

 

y alà TCN

c

 

( )

lim

d x

c

ad cb y

ad cb

lim

d x c

ad cb y

ad cb

x d là TCĐ

c

 

 Các bước khảo sát hàm số :

1 Tìm tập xác định

2 Chiều biến thiên :

* Tìm y’, y’= 0 nghiệm ( nếu có)

* Lập bảng biến thiên

Kết luận các khoảng tăng, giảm, cực trị của hàm số

3 Tìm các giới hạn tại vô cực, các giới hạn vô cực (điền lên BBT) và tiệm cận (nếu có)

4 Vẽ đồ thị :

* Tìm các điểm đặc biệt : CĐ, CT, giao điểm với các trục toạ độ (nếu được), …

* Dựa vào BBT vẽ đồ thị

 Các hàm số cơ bản:

1/ Hàm số b  ba y= ax 3 + bx 2 + cx + d (a  0)

* Tập xác định : D=R

* y’= 3ax2+2bx + c

+ Nếu y’ = 0 có hai nghiệm x1,x2  hàm số có hai cực trị

+ Nếu y’ = 0 vô nghiệm hoặc có nghiêm kép  hàm số không có cực trị

* Gi  :

lim ( 0)

x

a y

a





Trang 4

* Bảng biến thiên và dạng đồ thị :

Đồ thị nhận điểm uốn I(x0;y0) làm tâm đối xứng (x0 là nghiệm của y”)

a > 0 và

y’ = 0

có 2

nghiệm

p/biệt

x - x1 x2 +

y’ + 0 – 0 +

y CĐ +

- CT

CĐ B I A CT a < 0 và y’ = 0 có 2 nghiệm p/biệt x - x1 x2 +

y’ – 0 + 0 –

y + CĐ CT -

CĐ A I B CT a > 0 và y’ = 0 có nghiệm kép x - x0 +

y’ + 0 +

y +

-

A

I B

a < 0 và y’ = 0 có nghiệm kép x - x0 +

y’ – 0 –

y +

-

A I B a > 0 và y’ = 0 vô nghiệm x - +

y’ +

y +

-

A

I B

a < 0 và y’ = 0 vô nghiệm x - +

y’

y +

-

A

I

B

2/ Hàm số trùng phương y = ax 4 +bx 2 +c (a0)

* Tập xác định : D=R

* y’= 4ax3+2bx=2x(2ax2+b)

y’ = 0 2

0 2

x b x a

 

 + a.b < 0  y’= 0 có 3 nghiệm  hàm số có 3 cực trị

+ a.b  0  y’= 0 có 1 nghiệm hàm số có 1 cực trị

* Gi  : lim ( 0)

x

a y

a



  

* Bảng biến thiên và dạng đồ thị :

Đồ thị nhận trục Oy làm trục đối xứng

Trang 5

Bảng biến thiên Dạng đồ thị

a > 0 và

y’ = 0 có 3

nghiệm

x - x1 0 x2 +

y’ – 0 + 0 – 0 +

y + CĐ +

CT1 CT2 a < 0 và y’ = 0 có 3 nghiệm x - x1 0 x2 +

y’ + 0 – 0 + 0 –

y CĐ1 CĐ2

- CT -

a > 0 và y’ = 0 có 1 nghiệm x - 0 +

y’ – 0 +

y + +

CT

a < 0 và y’ = 0 có 1 nghiệm x - 0 +

y’ + 0 –

y CĐ

- -

3/ Hàm số y = (c  0 ; a.d - c.b  0) d cx b ax   * Tập xác định : D R\ d c        * y’= 2 . .2

( )

( ) a b c d a d c b cx d cx d     + a.d - c.b < 0 thì hàm số đồng biến + a.d – c.b < 0 thì hàm số nghịch biến * Giới hạn, tiệm cận : + lim là TCN x a a y y c c     + ;

( )

lim

d x c

ad cb y

ad cb

lim

d x c

ad cb y

ad cb

x d là TCĐ

c

 

* Bảng biến thiên và dạng đồ thị : Đồ thị nhận I( d a; )làm tâm đối xứng

c c

CT 1

y CĐ

y

B A

O

CĐ 2

CĐ 1

CT

O

y

O

y

CT

Trang 6

Bảng biến thiên Dạng đồ thị

ad – cb

> 0

x - d +

c

 y’ + +

y + a

c

a -

c

ad – cb

< 0

x - d +

c

 y’ – –

y + a

c

- a

c

VII CÁC BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN KHẢO SÁT

1/ Sự tương giao của đường cong

Bài toán : Cho hàm số yf (x) có đồ thi (C) và hàm số yg (x)có đồ thị là (C’) Hãy biện luận (hoặc tìm giao điểm ) của hai đường cong trên

Cách giải :

 Phương trình hoành độ giao điểm của hai đường cong là :f(x) g(x) (*)

 Số giao điểm của hai đường cong (C) và (C’) chính là số nghiệm của phương trình (*)

 Biện luận

1 Nếu phương trình (*) vô nghiệm thì (C)(C')

2 Nếu phương trình (*) có n ngiệm thì (C) và (C’) có n điểm chung

 Chú ý : Nghiệm kép xem như là một ( điểm chung là điểm tiếp xúc)

2/ Dùng đồ thị biện luận nghiệm phương trình

Bài toán : Cho phương trình f(x;m)0(*)(m là tham số).Hãy dùng đồ thị (C) :yf (x)biện luận theo m nghiệm phương trình (*)

Cách giải :

 Biến đổi phương trình (*)  f x( )g m( )(*a)

 Số nghiệm của phương trình (*a) chính là giao điểm của (C) : yf (x) và d:yg (m) (là đường thẳng song hoặc trùng Ox)

 Biện luận : Dựa vào đồ thị + d( )C   pt (*) vô nghiệm + d(C)n điểm phương trình (*) có n ngiệm

3/.Viết phương trình tiếp tuyến

Bài toán : Cho hàm số yf (x)có đồ thị (C) Hãy viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị (C)

Cách giải :

* PTTT có dng : y -y0 = f’(x0)(x-x0)

( y0 = f(x0) , M0 (x0 ,y0) : tiếp điểm, f’(x0 ) : hệ số góc của tiếp tuyến )

* Dựa vào đề tìm x0, y0 , f’(x0) thay vào PTTT rồi rút gọn

 Chú ý :

*Nếu biết y0 = pthì giải phương trình f(x0) = p tìm x0

TCN

TCĐ I

TCN TCĐ

I

Trang 7

* N%u bi%t h& s' góc k thì giải phương trình f’(x0) = k tìm x0 + Tiếp tuyến song song đường thẳng y = kx + b thì f'(x0)k

+ Tiếp tuyến vuông góc đường thẳng y = kx + b thì f x'( )0 1

k

  B/ BÀI TẬP ÁP DỤNG

Bài 1: Khảo sát các hàm số sau:

x

2

1 3

3 yx3 3x2 3x2 4 yx3 x2 x1

2

2

x

y

1

1 2

x

x y

2 2

5 3

x

x y

x

x y

3 1

1 2

2x x

2

y   yx4 x2 2

Bài 2 : Cho hàm số y x 3x có đồ thị (C)

4

1 3 

1 Khảo sát hàm số

2 Tính diện tích hình phẳng của(C) và Ox

3 Dùng đồ thị (C) biện luận theo m nghiệm của phương trình x3 12x4m0

4 Viết phương trình tiếp tuyến với (C) biết tiếp tuyến song song với đường thẳng y= 9x

5 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của y = sin x sinx trên

4

2

; 6

6 Đường thẳng d đi qua góc toạ độ có hệ số góc k Tìm k để d cắt đồ thị (C) tại 3 điểm phân biệt

Bài 3: cho hàm số y= x3 + 3x2 + mx +m – 2 ; m là tham số ; có đồ thị (Cm)

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m = 3

2 Gọi A là giao điểm của (C) và Oy Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại A và tính diện tích hình phẳng giới hạn của (C) và tiếp tuyến

3 Tìm m để hàm số đồng biến trên tập xác định

4 Tìm m để hàm số nhận x0= -2 làm điểm cực đại

5 Tìm m để đồ thị nhận I(-1,0) làm điểm uốn

6 Tìm m để hàm số có điểm cực đại , cực tiểu , viết phương trình đường thẳng đi qua hai điểm cực trị

Bài 4: Cho hàm số y = x3 – 6x2 + 9x –1 có đồ thị ( C)

1 Khảo sát hàm số

2 Biện luận theo m số giao điểm của (C) và đường thẳng y = – m + 1

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ) và đừong thẳng y = 3

4 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có hoành độ bằng – 2

Bài 5: Cho hàm số 2 4 có đồ thị (C)

y 

1 Khảo sát hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục Ox

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi đồ thị (C) và trục Ox

4 Dùng đồ thị biện luận theo m số nghiệm phương trình x4 2x2 m10

5 Tính thể tích của vật thể tròn xoay tạo ra khi hình phẳng (H) giới hạn bỡi (C) và Ox quay quanh Ox

Bài 6: Cho hàm số y(m1)x4 4mx2 2; m là tham số, có đồ thị (Cm)

Trang 8

1 Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số khi m =1.

2 Viết hương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm có tung độ bằng 2

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi đồ thị (C) và đường thẳng y=2

4 Biện luận theo m số cực trị của hàm số

5 Định m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm phân biệt

Bài 7: Cho hàm số yx4 2(m1)x2 2m1 (Cm)

1 Khảo sát hàm số khi m = 0 (có đồ thị (C))

2 Dựa vào (C) tìm a để phương trình 4 2 có bốn nghiệm hân biệt

xx  a

3 Tìm m để đồ thị (Cm) cắt trục hoành tại 4 điểm

Bài 8: Cho hàm số có đồ thị (C)

x

x y

 2 3

1 Khảo sát hàm số ( C)

2 Viết hương trình tiếp tuyến của (C) Biết tiếp tuyến vuông góc với đường thẳng 4x +

y -3 = 0

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn (C) và đồ thị

2

3

 x y

4 Chứng minh rằng với mọi m đường thẳng y = x +m luôn cắt (C) tại 2 điểm phân biệt

2

3 )

1 (

mx

m x m

1 Tìm m để đồ thị (Cm) đi qua M(0; ),khảo sát với m tìm được (có đồ thị (C))

2 5

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) tại giao điểm của (C) và trục hoành

3 Tính thể tích của vật thể tròn xoay khi xoay quanh trục ox hình phẳng (H) giới hạn bởi (C),

Ox, Oy và đường thẳng x=1

4 Đường thẳng (D) đi qua A(0;1) có hệ số góc k Tìm k để đường thẳng (D) cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt

Bài 10: Cho hàm số y= có đồ thị (C)

1

1

x x

1 Khảo sát hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của (C) Biết hệ số góc của tiếp tuyến bằng 8

3 Tính diện tích hình phẳng giới hạn bỡi (C) và hai trục tọa độ

Bài 12: Cho hàm số y= Chứng minh hàm số luôn có cực đại ; cực tiểu với mọi m

m x

m mx x

2

và ycực đại + ycực tiểu = 0

Bài 13: Tìm m để hàm số y x2 mx 1 đạt cực tiểu tại x = 2

x m

Bài 14: Tìm GTLN và GTNN của hàm số :

1

y

x

1 1;

2

 

2

yx x

( ) 2 sin sin

3

f xxx  0;

Trang 9

 II

HÀM    ! HÀM  

VÀ HÀM  LÔGARIT

I – LÍ "/012" VÀ CÁC 6789 BÀI ";<

Bài toán 1: Dùng công

an =

n

a

1

; a0 = 1 ;

m m n n

a  a ( m; n nguyên ABC , n > 1)

 Các quy x.ay = ax+y ,(a.b)x =ax.bx ,

x

a y a

x x

x

 

 

  ,  x y  y x x.y

 Hàm ' K : y = x

a L a > 0 ; a  1

"MN : D = R MGT : (0; + )

+ a > 1 ; h/s RS I% : x1 < x2  x1

a <a x2

+ 0 < a < 1 ; h/s U I% : x1 < x2  a x1 > a x2

aloga x = x ; log

a a x = x ; loga1 = 0 ; logaa = 1

 Các qui

loga(B.C) = logaB + logaC; loga B

C

 

 

  = logaB  logaC ;loga  B

 = 

logaB

 Công

logca.logab =  log bc

log ba

log ac

 ; 0 < a, b  1 : logab = 1

log a b

logc b

Chú ý : log10x = log x ; logex = ln x

 Hàm ' Logarit: y = logax L a > 0 ; a  1

"MN : D = (0 ; + ) MGT : R

+ a > 1 ; h/s RS I% : x1 > x2 > 0  logax1 > logax2

+ 0 < a < 1;h/s ngh I% x1 > x2 > 0  logax1 <logax2

Bài toán 2: Tính

s(ex)’ = ex > ( eu)’ = u’.eu ; ( ax)’= ax.lna > ( au)’ = u’.au.lna

(lnx)’= 1

x

x (0;+) > (lnu)’ = u

u

; (logax)’= 1

x ln a

> (logau )’ = u

u ln a

Bài toán3: ,  ?@A(, trình 2 và logarit :

 6 C I^

f (x)

a = ag(x)  f(x) = g(x)

v(x)

u = 1  ( u 1 ).v(x) = 0 ( trong Ró u có chZa I% )

f (x)

a = b ( L b > 0 )  f(x) = logab

logaf(x) = logag(x)  f (x) 0 g(x) 0

f (x) g(x)

0 a 1

 

b a

logu(x)v(x) = b 

 

v(x) 0 ; u(x) 0 ; u(x) 1

b v(x) u(x)





 2f (x)

a + f (x)

a +  = 0 ; f (x)

a , Nb t > 0  b f (x)

a  + b f (x)

a  +  = 0 ; f (x)

a , Nb t > 0

V

Trang 10

 f (x)

a + f (x)

b +  = 0 và a.b = 1; f (x)

a ;1

t

= bf (x)

 2f (x)

a.b +  2f (x)

b = 0 ;

f (x) a b

 

 

 

 Logarit hố hai L% :

Bài tốn4: $   ?@A(, trình 2 và logarit

 6 C I^ :

1) af (x)> ag(x)  f (x) g(x) khi a 1

f (x) g(x) khi 0 a 1



2) af (x) > b  8%> b  0 cĩ & x

8%> b > 0 f(x) > logab %> a > 1 f(x) < logab %> 0 < a < 1 3) af (x) < b  8%> b  0 thì pt vơ &

8%> b > 0 ; f(x) < logab %> a > 1 f(x) > logab %> 0 < a < 1

logaf(x) > logag(x)  Nb f(x) > 0 ; g(x) > 0 ; 0 < a  1

(a1)[ f(x)  g(x) ] > 0

logaf(x) > b  * 8%> a > 1 : bpt là f(x) > a b

* 8%> 0 < a < 1 bpt là 0 < f(x) < a b

logaf(x) < b  * 8%> a > 1 : bpt là 0 < f(x) < a b

* 8%> 0 < a < 1 bpt là f(x) > a b

 v(x)

u(x) > 1  u(x) > 0 và [ u(x) 1 ].v(x) > 0

 u(x)v(x)< 1  u(x) > 0 và [ u(x) 1 ].v(x) < 0

L

C

1) f (x)>  (a1)(f(x)  g(x)) > 0

a ag(x)

2) log f(x) > log g(x)  (a1)(f(x)  g(x)) > 0.a a

*) Khi

trên

*)

II BÀI TẬP

1 Giải các phương trình

1

5 7 2 (1, 5)

3

x x

  

5

x

  

 

 

(0, 5)x (0, 5) x 2

0,125.4

8

x x

  

Đs: a) x=1 b) 2 c) x = -2 d) x = 0 hoặc x = 3 e) x = 9 f) x=6 g)x= -2,x=3

3

x

2 Giải các phương trình mũ:

2x 2x 2x28 d) 64x 8x 560 e) 3.4x2.6x 9x f) 25x6.5x 5 0 Đs: x=0, x=1

5x 5x 26 Đs: a) x =2; b) x = 2 c) x = 3 d) x = 1; e) x = 0 g) x = 0, x = log 23 h) x0

3 Giải các phương trình logarit

... > 0.a a

*) Khi

trên

*)

II BÀI TẬP

1 Giải phương trình

1

5 7...

(0, 5)x (0, 5) x 2

0 ,125 .4

8

x x

  

Ngày đăng: 01/04/2021, 10:03

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w