1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Cấu trúc của các cuộc cách mạng khoa học.

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 87,26 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

I.MUÏC TIEÂU: 1 Kiến thức : o Biết các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên cảu số thực , luỹ thừa với số mũ không nguyên và luỹ thừa của một số thực dương o Biết các tính chất của luỹ th[r]

Trang 1

TCT 24 :

Ngày dạy:………

CHƯƠNG II: HÀM SỐ LUỸ THỪA , HÀM SỐ MŨ

VÀ HÀM SỐ LOGARIT

BÀI 1: HÀM SỐ LUỸ THỪA I.MỤC TIÊU:

1) Kiến thức :

o Biết các khái niệm luỹ thừa với số mũ nguyên cảu số thực , luỹ thừa với số mũ không nguyên và luỹ thừa của một số thực dương

o Biết các tính chất của luỹ thừa với số mũ nguyên , luỹ thừa với số mũ hữu tỉ và luỹ thừa với số mũ thực

2).Kĩ năng: Biết dùng các tính chất của luỹ thừa để rút gọn biểu thức , so sánh

những biểu thức có chứa luỹ thừa

3)Thái độ: Rèn tính cần cù , cẩn thận , phát triển tư duy logic.

II.CHUẨN BỊ:

 Giáo viên : Tham khảo tài liệu,đồ dùng dạy học

 Học sinh : Làm các bài tập giáo viên cho về nhà

III PHƯƠNG PHÁP GIẢNG DẠY

Đặt vấn đề , vấn đáp, thuyết trình

IV.TIẾN TRÌNH :

 Ổn định lớp : Ổn định trật tự , kiểm tra sĩ số

Kiểm tra bài cũ :

Lồng vào trong tiết học

Nội dung bài mới :

Hoạt động của thầy , trò Nội dung bài dạy

Nhắc lại cách tính a ,a 2 3 ?

(Tích của 2, 3 lần a)

Vậy an tính như thế nào ?

Tích n thừa số của a

Giải thích các đại lượng

Áp dụng: tính

3 ?

I Khái niệm lũy thừa

1 Lũy thừa với số mũ nguyên

an a.a a (n thừa số), n là số nguyên lớn hơn 1

a gọi là cơ số, n gọi là số mũ

an gọi là lũy thừa của a với số mũ n Quy ước: a1a

0 n , n nguyên dương

n

1

a 1,a ,a 0

a

Chú ý: 0 ,0 0  n không có nghĩa

 0

Trang 2

40 ?

Gọi học sinh các ví dụ

Học sinh nhắc lại các tính chất đã học ở

lớp dưới

Dựa vào số nghiệm của phương trình (1)

ta suy ra số căn bậc n của số thực b tuỳ

vào n và b

Hướng dẫn học sinh tính các căn thức

Chú ý cách dùng các kí hiệu và quy ước

2x 1  0  1khi x 1 Nếu x =

2

 

thì không có nghĩa

1 2

3 2 1,2 3 1

9 8

2 Phương trình: xn b + Nếu n lẻ thì (1) có nghiệm duy nhất + Nếu n chẵn thì:

Với b < 0, (1) vô nghiệm. Với b = 0, (1) có một nghiệm x = 0. Với b > 0, (1) có 2 nghiệm đối nhau.

3 Căn bậc n

ĐN: Căn bậc n n*của số thực

b là số thực a, nếu có, sao cho an b Như vậy, theo định nghĩa, căn bậc n của

b là nghiệm của phương trình: xn b (1)

* Nếu n lẻ thì căn bậc n của số thực a (b) bao giờ cũng tồn tại và duy nhất Kí hiệu na, n: chỉ số căn, b: biểu thức dưới căn

Chú ý: Căn bậc 1 của b bằng b

* Nếu n chẵn thì : + với b < 0, không tồn tại căn bậc n của a

+ Với b = 0, căn bậc n của a bằng số 0 + với b > 0, tồn tại 2 số đối nhau là căn bậc n của b Số dương kí hiệu n b, số âm kí hiệu n b

Ví dụ:

327 3, 532  2, 0 0, 16 27  4  Số 16 có 2 căn bậc 4 là: 416 2 và

416  2 Tóm lại: + Nếu n lẻ thì n b có nghĩa với mọi b 

+ Nếu n chẵn thì n b có nghĩa

Trang 3

khi b 0 Khi đó  n b là giá trị không âm của căn bậc n của b

Củng cố :

- Nhắc lại các tính chất của lũy thừa với số mũ nguyên cùng với các quy ước

- Phương trình xn a có nghiện khi nào ? vô nghiệm khi nào ?

Dặn dò :

Học kĩ tính chất, chuẩn bị tiếp phần còn lại

V.RÚT KINH NGHIỆM :

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:19

w