1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

tieng anh ct1 duoi 300 7275

48 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 810 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môn học được chia làm 2 học phần, nội dung cụ thể của từng học phần như sau: * Học phần I - Các thời thể ngữ pháp tiếng Anh cơ bản như các thời hiện tại đơn giản, tiếp diễn, hoànthành, c

Trang 1

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

TỔ ANH VĂN

ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC

TIẾNG ANH (Chương trình 1 - TOEIC < 300)

HÀ NỘI - 2014

Trang 2

BẢNG TỪ VIẾT TẮT

BT Bài tập

GU English Grammar in Use

KTĐG Kiểm tra đánh giá

NH Newheadway Pre-intermediate

TOEIC Longman Preparation Series for the

TOEIC test – Introductory course

TC Tổ chức

Trang 3

TRƯỜNG ĐẠI HỌC LUẬT HÀ NỘI

BỘ MÔN NGOẠI NGỮ

TỔ ANH VĂN

Hệ đào tạo: Cử nhân ngành luật học (chính quy)

Tên môn học: Tiếng Anh cơ sở 1

Số tín chỉ: 07

Loại môn học: Bắt buộc

1 THÔNG TIN VỀ GIẢNG VIÊN

1 ThS Vũ Thị Thanh Vân - GVC, Trưởng Bộ môn

Văn phòng Tổ Anh văn

Tổ Anh văn - Bộ môn ngoại ngữ - Phòng 406, nhà K4, Trường Đại học Luật Hà Nội

Số 87, Nguyễn Chí Thanh, Đống Đa, Hà Nội

Điện thoại: 043 3776469

Email: toanhvan@hlu.edu.vn

2 TÓM TẮT NỘI DUNG MÔN HỌC

Chương trình tiếng Anh cơ sở 1 là chương trình đào tạo tiếng Anh dành cho sinh viên hệchính quy có điểm thi phân loại đầu vào TOEIC đạt dưới 300 điểm TOEIC Môn học cungcấp cho sinh viên những kiến thức cơ bản về ngữ pháp, từ vựng sử dụng trong giao tiếp hàng

Trang 4

ngày cũng như một số từ vựng tiếng Anh thương mại, các kĩ năng nghe - nói - đọc - viết ởtrình độ tiền trung cấp, tạo nền tảng kiến thức chung cho sinh viên để sinh viên đạt chuẩn đầu

ra theo yêu cầu của Trường

Môn học được chia làm 2 học phần, nội dung cụ thể của từng học phần như sau:

* Học phần I

- Các thời thể ngữ pháp tiếng Anh cơ bản như các thời hiện tại (đơn giản, tiếp diễn, hoànthành), các thời quá khứ (đơn giản, tiếp diễn); các loại giới từ: Giới từ chỉ thời gian, địađiểm, giới từ đi với tính từ, giới từ đi với danh từ; các loại từ loại: Danh từ, động từ, tính từ,trạng từ; các cách đặt câu hỏi để lấy thông tin ;

- Những từ vựng được sử dụng trong các tình huống hàng ngày và một số lượng nhất địnhnhững từ vựng thường gặp trong bài thi TOEIC;

- Các kĩ năng ngôn ngữ nói, viết với những chủ đề hàng ngày; kĩ năng nghe tả tranh, nghe vàhồi đáp; kĩ năng đọc và điền từ vào chỗ trống và kĩ năng đọc hiểu

3 NỘI DUNG CHI TIẾT CỦA MÔN HỌC

+ Kĩ năng nghe: Nghe tìm thông tin chi tiết+ Kĩ năng viết: Miêu tả một người bạn tốt

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Các thời và câu hỏi với từ để hỏi+ Từ vựng: Từ đa nghĩa

+ Ngữ âm: Cách đọc phiên âm Latin, trọng âm của từ vàtrọng âm của câu

Trang 5

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Các câu hỏi với từ để hỏi; giới từ chỉ thời gian

+ Kĩ năng nghe: Nghe tìm thông tin chi tiết+ Kĩ năng viết: Viết một bức thư điện tử (email) cho mộtngười bạn cũ

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Các thì hiện tại; “have/have got”

+ Từ vựng: Từ vựng chỉ các hoạt động thường ngày

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Thời hiện tại đơn giản và thời hiện tại tiếpdiễn; “have/have got”; giới từ chỉ nơi chốn “in/on/at”; động

từ truyền khiến+ Từ vựng: Cấu tạo từ; những từ dễ gây nhầm lẫn

Tuần 5

NH: U3 : What

happened next?

- Các kĩ năng+ Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết; luyện kĩ năngsuy luận logic

+ Kĩ năng nói: Cách nói thời gian, ngày tháng; hỏi đáp vềthời gian và ngày tháng năm sinh

+ Kĩ năng nghe: Nghe lấy ý chính và thông tin chi tiết+ Kĩ năng viết: Dựa vào bức tranh cho sẵn để viết một câuchuyện

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ âm: Âm cuối “-ed”

+ Ngữ pháp: Thời quá khứ đơn giản, thời quá khứ tiếp diễn+ Từ vựng: Các loại trạng từ

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Thời quá khứ đơn giản, thời quá khứ tiếp diễn;

Trang 6

+ Kĩ năng nghe: Nghe và trả lời câu hỏi chi tiết+ Kĩ năng viết: Viết một tấm bưu thiếp

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Câu hỏi với “How much” và “How many”;danh từ đếm được và danh từ không đếm được; đại từ địnhlượng bất định dùng với danh từ đếm được và danh từkhông đếm được; đại từ bất định; mạo từ “a, an, the”

+ Từ vựng: Các địa điểm mua sắm và tên gọi đồ dùng hàngngày

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Ôn tập, củng cố mạo từ “a, an, the”; danh từđếm được với “a/an/some”; đại từ định lượng bất định

“much, many, (a) little, (a) few, a lot, plenty”; các cáchdùng khác của giới từ “in/on/at”; các loại câu điều kiện+ Từ vựng: Trạng ngữ chỉ tần xuất, liên từ, động từ cụm

Tuần 9

NH: U5: What do

you want to do?

- Các kĩ năng+ Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết và tổng hợpthông tin

+ Kĩ năng nói: Dùng tính từ để miêu tả sự vật, sự việc, hiệntượng và cảm xúc của con người

+ Kĩ năng nghe: Nghe lấy ý chính, nghe và điền từ vào chỗtrống

+ Kĩ năng viết: Điền thông tin vào một mẫu đơn

- Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ pháp: Mô hình của động từ (V + to V; V + V-ing);

“Will/be going to” và thời hiện tại tiếp diễn để nói về tương lai+ Từ vựng: Tính từ đuôi “-ing” và “-ed”; các động từ chỉ

Trang 7

hành động tốt, xấu của con người

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Ôn tập và mở rộng các mô hình của động từ;

cách dùng giới từ by để nói về thời gian

+ Kĩ năng nghe: Nghe lấy ý chính để điền thông tin vào bảng+ Kĩ năng viết: Miêu tả một địa điểm

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ âm: Cách đọc đuôi “-er” và “-est” khi cấu tạo tính

từ so sánh+ Ngữ pháp: Các cấp so sánh của tính từ và trạng từ; dạngcủa động từ đi với các loại chủ ngữ; các loại đại từ; các cấp

so sánh của tính từ; giới từ đi với danh từ+ Từ vựng: Từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa

Tuần 12

Ôn tập

Ôn tập lại tất cả những kiến thức ngữ pháp, từ vựng và kĩnăng đã học

Trang 8

+ Kĩ năng nghe: Nghe lấy thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi+ Kĩ năng viết: Viết tiểu sử của một người nổi tiếng

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Thời hiện tại hoàn thành và thời quá khứ đơngiản

+ Từ vựng: Các hậu tố cấu tạo danh từ+ Ngữ âm: Phát âm các hậu tố cấu tạo danh từ

Tuần 2

- GU: Present perfect

& Past simple

- TOEIC: P3: Short

conversations

- Các kĩ năng+ Kĩ năng nghe: Nghe hội thoại, xác định các loại câu hỏi

về mục đích, chủ đề, lí do và địa điểm để chọn câu trả lờiđúng

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Ôn tập thời hiện tại hoàn thành và quá khứđơn giản; Giới từ đi với tính từ

Tuần 3

NH: U8: Do’s and

Don’ts

- Các kĩ năng+ Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết+ Kĩ năng nói: Dùng các động từ khuyết thiếu “haveto/must/should” trong những tình huống giao tiếp cụ thể;miêu tả tình trạng sức khoẻ và đưa ra lời khuyên

+ Kĩ năng nghe: Nghe thông tin chi tiết để trả lời câu hỏi+ Kĩ năng viết: Viết một bức thư/thư điện tử

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Động từ khuyết thiếu “have to/must/should”+ Từ vựng: Các từ vựng chỉ nghề nghiệp, sức khoẻ; danh từghép; từ/cụm từ đi với một số động từ

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Ôn tập động từ khuyết thiếu “haveto/must/should”; danh động từ và động từ nguyên thể

Trang 9

Tuần 5

NH: U9: Going

places

- Các kĩ năng+ Kĩ năng đọc: Luyện cách đọc bài khoá nhanh, tìm và điềnthông tin còn thiếu vào bài khoá; đọc tìm thông tin chi tiết

để xác định lỗi sai ở bản tóm tắt bài khoá+ Kĩ năng nói: Thảo luận các câu hỏi về du lịch; hỏi và chỉđường

+ Kĩ năng nghe: Nghe lấy ý chính và thông tin chi tiết+ Kĩ năng viết: Viết về những thuận lợi và bất lợi của việc

đi du lịch bằng tàu hoả

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Mệnh đề thời gian và mệnh đề điều kiện+ Từ vựng: Các động từ hay gặp trong tiếng Anh

“make/do/take/get” và những từ/cụm từ thường dùng vớicác động từ này

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Các mệnh đề điều kiện với “Unless/as longas/provided/providing”; mệnh đề với “as” (chỉ thời gian và

lí do); giới từ đi với động từ

Tuần 7

NH: U10: Things that

changed the world

- Các kĩ năng+ Kĩ năng đọc: Đọc và tìm ý chính và thông tin chi tiết+ Kĩ năng nói: Thảo luận về những khám phá, phát minh đãlàm thay đổi thế giới; giao tiếp qua điện thoại

+ Kĩ năng nghe: Nghe và nối thông tin với người được miêutả

+ Kĩ năng viết: Viết đánh giá về một bộ phim đã xem hoặcmột cuốn sách đã đọc

- Kiến thức ngôn ngữ + Ngữ pháp: Câu bị động+ Từ vựng: Tên các phát minh; danh từ đi với động từ

số loại bài khoá thường gặp trong bài thi TOEIC như quảngcáo, thư tín thương mại, biểu đồ/biểu bảng, bài báo và báocáo

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Câu bị động ở các thời; một số câu bị động

Trang 10

Forms, charts and

graphs; Articles and

Reports

đặc biệt như “It is said that”, “Have something done”

+ Từ vựng: Các từ vựng thường xuất hiện trong các bàiquảng cáo, thư tín thương mại, biểu đồ/biểu bảng, bài báo

và báo cáo

Tuần 9

NH: U11: What if…?

- Các kĩ năng+ Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết; đọc và sắp xếpcâu theo trình tự bài đọc

+ Kĩ năng nói: Học cách nói cảm thán với so và such+ Kĩ năng nghe: Nghe lấy thông tin để điền vào bảng; nghelấy ý chính

+ Kĩ năng viết: Viết về mơ ước trong tương lai

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Câu điều kiện loại 2; động từ khuyết thiếu “might”+ Từ vựng: Động từ cụm (phrasal verbs)

đề khác nhau, xác định các câu hỏi về trình tự, người nghe,tình huống, chủ đề để trả lời các câu hỏi về bài khoá đó

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Ôn tập câu điều kiện loại 2; câu với “wish”

Tuần 11

NH: U12: Trying

your best

- Các kĩ năng+ Kĩ năng đọc: Đọc và tìm thông tin chi tiết+ Kĩ năng nói: Sử dụng các mẫu câu giao tiếp hàng ngày đểthực hành các đoạn hội thoại ngắn

+ Kĩ năng nghe: Nghe và chọn từ để hoàn thành bài hát+ Kĩ năng viết: Sử dụng các loại từ nối để kết nối các ý vớinhau

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn+ Từ vựng: Các động từ hay gặp trong tiếng Anh

“bring/take/come/go”

Tuần 12

- GU: Present perfect

continuous, Present

perfect simple; How

long have you

+ Kĩ năng nghe: Nghe một bài nói chuyện ngắn về các chủ

đề khác nhau, xác định các câu hỏi về yêu cầu để trả lời cáccâu hỏi về bài nói đó

- Kiến thức ngôn ngữ+ Ngữ pháp: Thời hiện tại hoàn thành tiếp diễn và thời hiện

Trang 11

Paragraphs tại hoàn thành đơn giản; câu hỏi với “How long have you

4.2 Mục tiêu cụ thể

4.2.1 Về kiến thức ngôn ngữ

- Ngữ âm

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể biết cách phát âm các từ tiếng Anh thông qua phiên

âm Latin; phát âm rõ ràng để người tham gia đối thoại có thể hiểu được

- Ngữ pháp

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

 Có vốn kiến thức ngữ pháp cơ bản để sử dụng trong những tình huống giao tiếp hàngngày: thông tin cá nhân, thói quen, nhu cầu, sở thích, trải nghiệm ;

 Sử dụng các cấu trúc câu cơ bản trong đó có các cụm từ cố định, các cách diễn đạttheo công thức

- Từ vựng

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

 Có đủ vốn từ để thực hiện các giao dịch đơn giản hàng ngày với các tình huống và chủ

đề quen thuộc

 Có vốn từ tiếng Anh thương mại nhất định để có thể đọc hiểu các dạng bài khoá vànghe hiểu các đoạn hội thoại cũng như bài nói chuyện ngắn thuộc đa dạng các chủ đềtrong bài thi TOEIC

4.2.2 Về kĩ năng

- Kĩ năng nghe

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

 Nghe và nhận biết được những từ/cụm từ có liên quan đến bức tranh về người, phongcảnh hoặc đồ vật để lựa chọn được câu miêu tả đúng bức tranh đó khi người nói nóimột cách rõ ràng, chậm rãi;

 Nghe và nhận biết được loại thông tin được hỏi để xác định phương án trả lời đúngnhất khi người nói nói một cách rõ ràng, chậm rãi;

Trang 12

 Hiểu được nội dung chính trong những đoạn hội thoại và bài nói chuyện ngắn khi họnói một cách rõ ràng, chậm rãi;

 Hiểu được chủ đề, đối tượng mà người khác thảo luận trong những đoạn hội thoại haybài nói chuyện ngắn khi họ nói một cách rõ ràng, chậm rãi;

 Nắm bắt được các thông tin chi tiết về thời gian, trình tự của các sự kiện trong cácđoạn hội thoại hay bài nói chuyện ngắn khi người nói nói một cách rõ ràng, chậm rãi;

 Nghe và suy luận được địa điểm, đối tượng, mục đích, dự định mà người nói hướngđến khi họ nói một cách rõ ràng, chậm rãi

- Kĩ năng nói

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

 Giao tiếp được trong những tình huống cố định và với những hội thoại ngắn về chủ đềhàng ngày;

 Thực hiện các chức năng ngôn ngữ hội thoại để thiết lập các mối quan hệ xã hội nhưchào hỏi, giới thiệu, xin lỗi, cảm ơn, chúc tụng ;

 Hỏi và trả lời những câu hỏi cũng như trao đổi ý kiến và thông tin về những chủ đềquen thuộc hàng ngày như bản thân, thói quen hàng ngày, du lịch, mơ ước ;

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

 Hiểu những văn bản ngắn, đơn giản về những chủ đề quen thuộc được diễn đạt bằngngôn ngữ gần gũi hàng ngày;

 Hiểu những văn bản ngắn, đơn giản thường được sử dụng trong công việc hàng ngàynhư quảng cáo, thư tín thương mại, bài báo, báo cáo, biểu đồ biểu bảng, thông báo ởnhững nơi công cộng như đường phố, quán ăn, nhà ga, sân bay ;

 Nhuần nhuyễn các kĩ năng đọc hiểu (đọc nhanh để tìm ý chính và đọc kĩ để tìm thôngtin chi tiết)

- Kĩ năng viết

Kết thúc chương trình, sinh viên có thể:

 Viết thư cá nhân đơn giản;

 Viết các form mẫu đơn giản;

 Viết các câu có sử dụng từ nối;

 Viết về những chủ đề quen thuộc như miêu tả người, nơi chốn, du lịch , kể chuyện,viết tiểu sử

4.2.3 Về thái độ

- Nhận thức được tầm quan trọng của môn học;

- Tự giác trong học tập và trung thực trong thi cử;

- Thực hiện nghiêm túc thời gian biểu, tham gia đầy đủ các buổi học trên lớp và các bài tập tuần;

Trang 13

- Xây dựng và phát huy tối đa tinh thần tự học thông qua nghiên cứu sách ngữ pháp, đọcthêm các tài liệu;

- Tham gia tích cực và có tinh thần xây dựng vào các hoạt động trên lớp

4.3 Các mục tiêu khác

- Phát triển kĩ năng thảo luận, làm việc nhóm;

- Tìm kiếm và khai thác thông tin qua các nguồn khác nhau để phục vụ cho nhu cầu học tậpmôn học

5 HỌC LIỆU

 Giáo trình chính

- New Headway Pre-Intermediate, Third edition by John and Liz Soars

- Preparation Series for the New TOEIC Test - Introductory course by Lin Lougheed

- English grammar in use - Intermediate by Raymond Murphy

Thảoluận

Trang 14

12. 12 4 8

Trang 15

Học phần II

Tuần Nội dung

Hình thức tổ chức dạy-học Lên lớp

Chuẩn bị một số thông tin cơbản về bản thân

Xem lại kiến thức về các thời

cơ bản như thời hiện tại đơngiản, thời quá khứ đơn giản vàthời hiện tại tiếp diễn và cáchđặt câu hỏi

Tự học

Viết một đoạn văn (50

-70 từ) giới thiệu về bảnthân

Sử dụng thời hiện tại đơn giản,thời hiện tại tiếp diễn và thờiquá khứ đơn giản

Trang 16

Tìm hiểu trước ở nhà các loại

từ điển phổ biến nhất hiện nay

và một số vấn đề người họcthường gặp khi tra từ điển

Thực hành

& Bài tập

Bài 2, 3, tr 12, NH Xem lại kiến thức về cách

nhận biết và cách sử dụng từloại tiếng Anh

Nhận biết từ qua phiên

âm từ vựng, bài 4, tr.12, NH; luyện phiên âm những đồ vật hàng ngày bài 5, tr 12, NH

Xem lại kiến thức về phiên âmtrong tiếng Anh

Luyện tập hỏi và trả lời các câu hỏi có chứa từ vựng đã học

Xem lại dạng đúng của từtrong câu

Tự học

Làm bài tập thêm vềphiên âm từ vựng

Làm bài tập trong NHWorkbook hoặc các sách khác

có trình độ tương đương ĐỌC &

NGHE Thảo luận

Nhìn tranh và thảo luậntheo nhóm về tên và ýnghĩa của các chòm sao

Tìm hiểu về thông tin về 12chòm sao và các tính cách tiêubiểu cho từng chòm sao

Thực hành &

Bài tập

Đọc phần đầu của bàiđọc và trả lời chi tiết

Xem trước bài 3, tr.10, NH

Đọc phần cuối của bàiđọc và đưa ra ý kiến vềcác lựa chọn của nhân vật

Xem câu hỏi bài 4, tr 10, NH

Tự học

Làm bài nghe về chủ đềBest Friends

Xem lại kĩ năng nghe thông tinchi tiết và nghe những từ chínhtrong bài

NÓI &

VIẾT Thảo luận

Thảo luận về các mẫucâu thường dùng tronghội thoại lịch sự

Xem trước nội dung tr.13, NH

Xem lại các mẫu câu thườnggặp trong hội thoại lịch sự

Trang 17

“at/on/in” (thời gian) vàcách sử dụng cụm từ “intime/on time”.

Đọc trước phần lý thuyết bài

48, 49, 120, 121 trong sáchGU

Xem lại kiến thức về giới từ

“at/on/in” (thời gian)

Bài 129.1 - 129.3, tr

394, 395, GU

Bài 121 - 121.5, tr 370,

371, GU

Xem lại kiến thức về cụm từ

“in time/on time”

Tự học

Học và ghi nhớ kiến thứcngữ pháp

Làm thêm các bài tập ngữpháp cùng nội dung và có trình

Tìm hiểu trước các nhữngđiểm cần lưu ý khi phân tíchmột bức tranh về người hoặcvật

Thực hành

& Bài tập

Bài tập từ tr 4 15, 17

-27, TOEIC

- Bài nghe tr 32, TOEIC

Xem trước các yêu cầu làm việc từ tr 4 - 15, 17 - 27, 32, TOEIC

Trang 18

Xem lại kiến thức về cách sửdụng thời hiện tại đơn và thờihiện tại tiếp diễn.

Thực hành &

Bài tập

Làm các bài tập và hoạtđộng số 1, 2, 3, tr 14,

15, NH

Xem lại kiến thức về cách sửdụng thời hiện tại đơn và thờihiện tại tiếp diễn

Làm bài tập số 4 tr 15

và các hoạt động tr 16,NH

Xem lại kiến thức cách sửdụng “have” và “have got” vàcách đặt câu hỏi

Tìm hiểu trước nội dung tr 17,NH

Thực hành &

Bài tập

Nối các động từ với danhtừ/cụm danh từ để tạothành các cụm từ đúngmiêu tả các hoạt độnghàng ngày

Liệt kê tất cả các từ vựng đãbiết theo chủ đề “Các hoạtđộng trong cuộc sống hàngngày”

Làm các bài tập và hoạt động số 3, 4, tr 17, NH

Tự học

Miêu tả căn phòng ưathích và những hoạt độngdiễn ra trong căn phòng đó

Ôn tập lại nội dung từ vựngtrong bài

ĐỌC &

NGHE Thảo luận

Thảo luận một số câuhỏi liên quan đến chủ đềlối sống

Tìm hiểu thông tin về lối sốngcủa giới trẻ các nước trên thếgiới và Việt Nam

về nhân vật đó

Xem câu hỏi bài 3, tr 18, NH

Trang 19

Nêu nhận xét, ý kiển vềlối sống của 2 nhân vậttrong bài, p What doyou think, tr 18, NH.

Xem câu hỏi phần What doyou think?, tr 18, NH

Tìm hiểu các yếu tố tạo nênmột hội thoại thành công

hỏi và trả lời theo gợi ýcủa bài 4, 5, tr 21, NH

Tự học

Viết một bức thư điện tử(email) cho một ngườibạn cũ

Xem nội dung tr 103, NH

và thời hiện tiếp diễn,

“Have” và “Have got”, giới

từ “in/on/at” (địa điểm)

Đọc trước phần lý thuyết bài 3,

Xem lại kiến thức về thời hiệntiếp diễn

Xem lại kiến thức về “Have”

Xem lại kiến thức về giới từ

“in/on/at” (địa điểm)

Trang 20

Tự học

Học và ghi nhớ kiến thứcngữ pháp

Làm thêm các bài tập ngữpháp cùng nội dung và có trình

từ có nghĩa hoặc cáchviết tương tự nhau; vềcách sử dụng giới từ;

cách sử dụng một sốđộng từ sai khiến thôngdụng; dạng thức và cách

sử dụng các thời trongtiếng Anh

Tìm hiểu trước nội dung về vịtrí, vai trò của từ loại trongtiếng Anh; về cách phân biệt

và chọn lựa các từ có nghĩahoặc cách viết tương tự nhau;

về cách sử dụng giới từ; cách

sử dụng một số động từ saikhiến thông dụng; dạng thức

và cách sử dụng các thời trongtiếng Anh

Tự học

Làm thêm các bài đọctương tự

Tìm bài đọc qua các trang webluyện đọc hoặc các sách luyệnđọc TOEIC

- Xem lại kiến thức về dạngđúng của động từ ở thời quákhứ

- Ôn lại bảng động từ bất quytắc

Thực hành &

Bài tập

Đọc và gạch chân tất cảcác động từ ở thời quákhứ trong bài báo ở bàitập số 2, tr 22 và làmbài tập số 5 và bài 1 (p

Practice), tr 23, NH

- Đọc trước phần GrammarSpot, tr 23, 24

- Ôn lại kiến thức về dạng thức

và cách sử dụng thời quá khứđơn và thời quá khứ tiếp diễn

Đọc bài báo, làm các bàitập ở tr 24 và bài 1, 2

Trang 21

Xem lại kiến thức về trạng từ

và liệt kê tất cả các trạng từ đãbiết

chứa trạng từ

Tự học

Làm bài tập phầnVocabulary trongWorkbook U3, NH

Ôn tập lại nội dung từ vựngtrong bài

NGHE

& NÓI Thảo luận

Thảo luận trong nhóm

về các cách nói ngàytháng năm

Xem lại kiến thức về các cáchnói ngày, tháng, năm

Luyện tập đặt câu vớicụm từ chỉ thời gian

- Nghe và làm bài tập số

4, 5, tr 29, NH

- Chọn một hội thoại vàluyện tập theo cặp

- Tìm hiểu thông tin về nguyêntắc nối từ trong hội thoại tiếngAnh

- Đọc trước phần Music ofEnglish

VIẾT Thảo luận

Thảo luận và hoàn thành

sơ đồ mindmap về nhânvật James Bond

Tìm hiểu một số thông tin vềJames Bond

Thực hành &

Bài tập

Làm bài 5, tr 26, NH Luyện cách đọc bài khoá

nhanh, tìm và nối thông tin.Làm bài 6, tr 27, NH Đọc tìm thông tin chi tiết để

xác định câu đúng, sai vớithông tin trong bài đọc

Làm bài 8, tr 27, NH Ôn lại phần dạng đúng của

động từ ở thời quá khứ đơn

Tự học Dựa vào bức tranh cho

sẵn để viết một câu chuyện

Xem nội dung tr 104, 105,NH

Trang 22

Xem lại kiến thức về thời quákhứ đơn.

Làm thêm các bài tập ngữpháp cùng nội dung và có trình

Tìm hiểu trước nội dung vềnhững cấu trúc, từ/cụm từthường được sử dụng trongcâu hỏi xác định về thời gian,người, quan điểm, lựa chọn, đềnghị hoặc nguyên nhân

Thực hành

& Bài tập

Bài nghe tr 39 - 46, TOEIC.

Xem trước các yêu cầu làm việc tại tr 39 - 46, TOEIC

Trang 23

- Chơi trò chơi trong phầnStarter, tr 30, NH.

- Thảo luận theo nhóm vàtrả lời các hỏi ở bài tập số

1, 2, tr 32, NH về Ebay

- Liệt kê tất cả các danh từ đãbiết và phân loại danh từ đếmđược và không đếm được

- Tìm hiểu các thông tin vềEbay

Thực hành &

Bài tập

Hoàn thành bài tập số 2, 3phần Grammar Spot, tr

Đọc bài khoá về Ebay vàlàm bài tập 2, tr 32, NH

Đọc trước bài và tra từ mới

Làm các bài tập và hoạtđộng phần Practice, tr 33,NH

Xem lại kiến thức về mạo từ

Tìm hiểu các thông tin về chủ

đề “shopping”

Thực hành &

Bài tập

Nhìn tranh và hoàn thành bài tập 1, 2, tr 36, NH

Xem trước bài 2 và tra từ mới

Luyện tập hỏi và trả lời các câu hỏi có sử dụng các

Ôn tập lại nội dung từ vựngtrong bài

Trang 24

ĐỌC

& VIẾT Thảo luận

Nhìn tranh và thảo luậntheo nhóm các câu hỏi ởbài 1, tr 34, NH

Tìm hiểu tất cả các thông tin

Đọc trước bài đọc tr 35, NH,tra từ mới

Xem câu hỏi bài 4, tr 34, NH

Làm việc theo 3 nhóm,mỗi nhóm đọc một bài,trả lời câu hỏi về một khuchợ: Bài 4, tr 34, NH

Làm việc theo cặp vớimột bạn có bài đọc khác,

kể về nội dung phần bàiđọc của mình

Xem lại bài 4, tr 34, NH

Nói trước lớp, nêu ý kiến

mở rộng nội dung bài đọc

Xem câu hỏi phần “What doyou think?”

Tự học

Viết một tấm bưu thiếp gửicho một người mà banquen biết

Xem nội dung tr 106, NH

NGHE

& NÓI Thảo luận

Thảo luận về một số loạitiền tệ phổ biến trên thếgiới và cách đọc

Tìm thông tin về một số loạitiền tệ phổ biến trên thể giới

và cách đọc

Thực hành &

Bài tập

Làm bài tập số 1 và luyệntập hội thoại theo gợi ýcủa bài 2, tr 37, NH

Xem trước bài 1 và tìm hiểu về

tỉ giá giữa tiền Việt Nam và đô

la Mỹ

Nghe 8 đoạn hội thoại,nắm bắt chủ đề và làm bài

3, tr 37, NH

Xem lại phần tapescript

Hoàn thành các đoạn hộithoại trong bài 4, tr 37,

NH Nghe lại và luyện tậptheo cặp các hội thoạitrên

Ôn lại nội dung bài học

Tự học Nghe và trả lời các câu hỏi

Ngày đăng: 01/04/2021, 08:56

w