Môc tiªu - HS đọc và viết đúng các âm vần vừa học kết thúc bằng ng, nh.. Đọc đúng từ và câu øng dông..[r]
Trang 1Tuần 14
Ngày soạn: 15/11/2008
Ngày giảng: Thứ hai ngày 17 tháng 11 năm 2008
Chào cờ
Tập trung toàn trường
Đạo đức
Đi học đều và đúng giờ
I Mục tiêu
- HS biết ích lợi của việc đi học đều và đúng giờ là giúp các em thực hiện tốt quyền
được học cuả mình
- HS thực hiện việc đi học đều và đúng giờ
II Tài liệu và phương tiện
- Tranh đạo đức 1
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập
1 và thảo luận nhóm
- GV giới thiệu tranh bài tập 1: Thỏ
và Rùa là 2 bạn học cùng lớp Thỏ
thì nhanh nhẹn còn Rùa thì vốn tính
chậm chạp Chúng ta hãy cùng
đoán xem chuyện gì sẽ xảy ra với
hai bạn
- Tổ chức cho HS quan sát tranh
- Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học
muộn, còn Rùa chậm chạp lại đi
học đúng giờ?
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào
đáng khen?
Kết luận: Thỏ la cà nên di học
muộn, Rùa tuy chậm chạp nhưng
vẫn cố gắng đi học đúng giờ Bạn
Rùa thật đáng khen
2 Hoạt động 2: Đóng vai theo tình
huống bài 2
- Phân và và hướng dẫn HS đóng vai
- Thảo luận và nhận xét
- Nếu em có mặt ở đó em sẽ nói gì với
bạn?
3 Hoạt động 3: Liên hệ
- Quan sát tranh
- Thỏ mải chơi, la cà nên đi học muộn, Rùa chậm cạp nhưng luôn
cố gắng đi học đúng giờ
- Bạn Rùa thật đáng khen
- Thảo luận và đóng vai
- Trình bày
Trang 2- Lớp mình có những bạn nào đi học
đúng giờ, bạn nào hay đi học muộn?
- Kể 1 số việc cần làm để đi học đúng
giờ
* Kết luận: Để đi học đúng giờ cần
phải: Chuẩn bị quần áo, sách vở từ tối
hôm trước, không thức khuya, để đồng hồ
báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi dậy đúng
giờ
- HS liên hệ
- HS kể
Tiếng Việt
eng, iêng
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được eng, iêng, lưỡi xẻng, trống, chiêng đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Ao, hồ, giếng
- HS yếu đọc và viết được eng, iêng, xẻng, chiêng
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết bảng con: ăng, âng
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần eng
- Vần eng được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần eng
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Viết xẻng :nêu vị trí âm và vần trong
xẻng
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần eng
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Viết bảng con
- e và ng
- cài eng
- e đứng trước, ng đứng sau
- e-ngờ- eng
- x đứng trước, eng đứng sau, dấu hỏi trên e
- xờ- eng- xeng- hỏi- xẻng
- CN
Trang 3- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Vần iêng:
* Nhận diện vần iêng
- Vần iêng được tạo nên từ những âm
nào?
- So sánh eng và iêng
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần iêng
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Viết chiêng :nêu vị trí âm và vần trong
chiêng
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần iêng
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số
từ
- GV đọc mẫu
- iê và ng
- giống nhau; kết thúc bàng ng
- khác nhau: iêng bắt đầu bằng iê, eng bắt đầu băng e
- cài iêng
- iê đứng trước ng đứng sau
- iê- ngờ- iêng
- ch đứng trước iêng đứng sau
- chờ- iêng- chiêng
- CN
cái kẻng
xà beng
củ riềng bay liệng
c Luyện tập
* Luyện đọc
Trang 4- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc eng, iêng
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết và và từ ứng
dụng trong vở
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Em đã nhìn thấy ao, hồ, giếng bao giờ
chưa? Nhà em có ao, hồ, giếng không?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- CN, nhóm, bàn, tổ
- CN
Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
- Viết vở
- Ao, hồ, giếng
- HS nêu
- HS thi hái hoa dân chủ
- CN, nhóm, tổ
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết và làm bài tập 3
trang 72
- HS yếu đọc viết vần eng, iêng, xẻng, chiêng và ôn lại bảng cộng trong phạm vi 8
**********************************
Ngày soạn: 15/11/2008
Ngày giảng: Thứ ba ngày 18 tháng 11 năm 2008
Toán
Phép trừ trong phạm vi 8
I Mục tiêu
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ tong phạm vi 8, biết làm tính trừ trong phạm vi 8
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: HS đọc bảng cộng trong phạm
vi 8
- CN
Trang 53 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Giới thiệu phép trừ, bảng trừ trong
phạm vi 8
* Giới thiệu phép trừ 8 – 1 = 7; 8 – 7 = 1
- Gắn đồ dùng và cho HS nêu bài toán:
- Tám bớt 1 còn mấy?
- Hướng dẫn HS viết công thức và đọc
- Tám trừ 7 bằng mấy?
- Hướng dẫn HS thành lập bảng trừ trong
phạm vi 8 và đọc
- Xoá dần kết quả cho HS đọc thuộc
c Thực hành
* Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu và làm bảng
con
- Nhận xét
* Bài 2: Cho HS chơi trò chơi điền nhanh
kết quả
- Nhận xét và ghi điểm
* Bài 3: Cho HS làm bảng phụ
* Bài 4: Hướng dẫn HS nêu yêu cầu và ghi
phép thính thích hợp
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét giờ học
- Có 8 bông hoa, hái đi 1 bông hoa Hỏi còn lại bao nhiêu bông hoa?
- Tám bớt 1 còn 7
- Tám trừ 1 bằng 7
8 – 1 = 7
8 – 2 = 6
8 – 5 = 3
8 – 4 = 4
8 – 7 = 1
8 – 2 = 6
8 – 3 = 5
8 – 4 = 4
-1
8
7
-2
8
6
-3
8
5
-4
8
4
-5
8
3
1 + 7 = 8
8 – 7 = 1
8 – 1 = 7
2 + 6 = 8
8 – 2 = 6
8 – 6 = 2
4 + 4 = 8
8 – 4 = 4
8 – 8 = 0
8 – 4 = 4
8 – 1 – 3 = 4
8 – 2 – 2 = 4
8 – 8 = 0
8 – 0 = 8
8 + 0 = 8
Tiếng Việt
uông, ương
I Mục tiêu
- HS đọc viết được uông, ương, quả chuông, con đường Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng
- HS yếu đọc, viết được uông, ương, chuông, đường
Trang 6II Đồ dùng dạy học
- Tranh SGK
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết và đọc eng, iêng
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần uông
- Vần uông được tạo nên từ những âm
nào?
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần uông
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Đã có vần uông muốn có tiếng chuông
ta phải thêm âm gì?
- Viết chuông :nêu vị trí âm và vần trong
chuông
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần uông
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Vần ương:
* Nhận diện vần ương
- Vần ương được tạo nên từ những âm
nào?
- So sánh uông và ương
- Cài vần
- Viét bảng con và đọc
- uô và ng
- cài uông
- uô đứng trước, ng đứng sau
- uô- ngờ- uông
- âm ch đứng trước vần uông
- ch đứng trước, uông đứng sau
- chờ- uông- chuông
- CN
- ĐT, bàn, tổ
- ươ và ng
- giống nhau: kết thúc bằng ng
- khác nhau: ương bắt đầu bằng ươ, uông bắt đầu bằng uô
- cài ương
Trang 7* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ương
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ương muốn có tiếng đường ta
phải thêm âm và dấu gì?
- Viết đường: nêu vị trí âm và vần trong
đường
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ương
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số
từ
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- GV đọc mẫu
- ươ đứng trước, ng đứng sau
- ươ- ngờ- ương
- âm đ và dấu huyền
- đ đứng trước, ương đứng sau
- đờ- ương- đương- huyền- đường
- CN
- CN, bàn, tổ
rau muống luống cày nhà trườngnương rẫy
- CN
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc uông, ương
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết vầ và từ ứng
dụng trong vở
* Luyện nói
- CN, bàn, tổ
- CN
- Nắng đã lên, lúa trên nương chín vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
- viết vở
Trang 8- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
- Em đã nhìn thấy đồng ruộng chưa? Nơi
em sống có đồng ruộng không?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- Đồng ruộng
- HS luyện nói
- Thi hái hoa dân chủ
- CN, bàn, tổ
Buổi chiều
- HS đại trà luyện viết, đọc lại bài 56 và
làm bài tập 2 trang 73 - HS yếu đọc viết lại uông, ương, chuông, đường, làm cấc phép tính 1 + 7 =; 8 – 1 =
********************************
Ngày soạn: 15/11/2008
Ngày giảng: Thứ tư ngày 19 tháng 11 năm 2008
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Củng cố về phép tính cộng trừ trong phạm vi 8
II Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập 2
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: HS đọc bảng trừ trong phạm
vi 8
3 Dạy bài mới
a Giới thiệu bài, ghi đầu bài
b Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: HS nêu yêu cầu và làm bảng
con
- Nhận xét
Bài 2: Hướng dẫn HS làm phiếu bài
tập
- CN, bàn, tổ
6 + 2 = 8
2 + 6 = 8
8 – 2 = 6
8 – 6 = 2
5 + 3 = 8
3 + 5 = 8
8 – 5 = 3
8 – 3 = 5
1 + 7 = 8
7 + 1 = 8
8 – 1 = 7
8 – 7 = 1 + 3
5 8
Trang 9- Nhận xét và cho điểm
Bài 3: Trò chơi thi điền nhanh kết
quả
- Nhận xét tuyên bố nhóm thắng
cuộc
Bài 4: HS nêu bài toán và hi phép
tính thích hợp
4 Củng cố dặn dò
- Nhắc lại nội dung bài
- Chuẩn bị bài sau
- 4
8
- 2
8
4 + 3 + 1 = 8
5 + 1 + 2 = 8
2 + 6 – 5 = 3
8 – 4 – 2 = 2
8 – 6 + 3 = 5
7 – 3 + 4 = 8
- Có 8 quả cam, lấy đi 2 quả cam Hỏi còn lại mấy quả cam?
Tiếng Việt
ang, anh
I Mục tiêu
- HS đọc và viết được ang, anh, cây bàng, cành chanh Đọc được từ và câu ứng dụng Luyện nói theo chủ đề: Buổi sáng
- HS yếu đọc và viết được ang, anh, bàng,chanh
II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1.ổn định lớp: Hát
2.KTBC: HS viết uông, ương
3 Dạy bài mới
a.Giới thiệu bài - ghi đầu bài
* Giới thiệu tranh
- Tranh vẽ gì
b Dạy vần
* Nhận diện vần ang
- Vần ang được tạo nên từ những âm nào?
- Cài vần
- Viết bảng con
- a và ng
- cài ang
4
6
Trang 10* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần ang
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần ang muốn có tiếng bàng ta phải
thêm âm và dấu gì?
- Viết bàng :nêu vị trí âm và vần trong
bàng
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần ang
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Vần anh
* Nhận diện vần anh
- Vần anh được tạo nên từ những âm nào?
- So sánh ang và anh
- Cài vần
* Đánh vần và đọc trơn
- Nêu vị trí âm trong vần anh
- Hướng dẫn đánh vần
- Giới thiệu tiếng và từ khoá
- Có vần anh muốn có tiếng chanh phải
thêm âm gì?
- Viết chanh::nêu vị trí âm và vần trong
chanh
- Y/c HS đánh vần và đọc trơn tiếng khoá
- Hướng dẫn HS yếu đọc
- Đọc bài khoá chứa vần anh
* Viết
- Hướng dẫn HS viết vần và tiếng khoá
- Y/c HS viết bảng con
- a đứng trước, ng đứng sau
- a- ngờ- ang
- âm b và dấu huyền
- b đứng trước, ang đứng sau
- bờ- ang- bang- huyền- bàng
- CN
- CN, tổ
- a và nh
- giống nhau: bắt đầu bằng a
- khác nhau: anh kết thúc bằng nh, ang kết thúc bằng ng
- cài anh
- a đứng trước, nh đứng sau
- a- nhờ- anh
- thêm âm ch
- ch đứng trước anh đứng sau
- chờ- anh- chanh
- CN
Trang 11- HD học sinh yếu viết ( điểm đặt và dừng
bút, phấn)
* Đọc từ ngữ ứng dụng
- Viết bảng hoặc gắn bảng phụ những từ
đã viết sẵn
- Cho HS tìm vần vừa học
- Đọc từ ứng dụng và giải thích nghĩa 1 số
từ
- GV đọc mẫu
buôn làng hải cảng bánh chưnghiền lành
Tiết 2
c Luyện tập
* Luyện đọc
- Đọc bài khoá ở tiết 1
- Hướng dẫn HS yếu đọc ang, anh
- Đọc từ tiếng ứng dụng
- Đọc câu ứng dụng
- Quan sát tranh và nhận xét
- Cho HS đọc câu ứng dụng
- Sửa lỗi phát âm cho HS ( nếu có)
- Đọc mẫu câu ứng dụng
* Luyện viết
- Hướng dẫn HS viết trong vở tập viết
- Hướng dẫn HS yếu viết
* Luyện nói
- Đọc tên bài luyện nói
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Buổi sáng em thường làm gì?
+ Những người trong gia đình em làm gì
vảo buổi sáng?
* Trò chơi: tìm nhanh vần vừa học
- Tìm tiếng chứa vần vừa học
4.Củng cố dặn dò
- HS đọc lại bài
- Nhận xét giờ học
- VN học bài
- CN, bàn, tổ
- CN
Không có chân có cánh Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?
- Viết vở
- Buổi sáng
- HS luyện nói câu
- CN, bàn, tổ
Tự nhiên xã hội
An toàn khi ở nhà
I Mục tiêu
- HS biết kể 1 số vật sắc nhọn có thể gây đứt tay, chảy máu, 1 số vật trong nhà có thể gây bỏng và cháy Số điện thoại để báo cứu hoả ( 114)
II Đồ dùng dạy học
Trang 12- Tranh tự nhiên xã hội 1
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 Hoạt động 1: Quan sát
Mục tiêu: Biết cách phòng tránh đứt
tay
Tiến hành
- Quan sát các hình ở trang 30 SGK
- Chỉ và nói mỗi bạn ở trong các hình
đó đang làm gì?
- Yêu cầu trình bày
Kết luận: Khi dùng dao và các vật
sắc nhọn cần cẩn thận để tránh bị
đứt tay, những đồ dùng kể trên nên
để xa tầm tay với của các em nhỏ
2 Hoạt động 2: Thảo luận
Mục tiêu: biết tranh chơi gần lửa và
các chất gây cháy
Tiến hành
- Khi ngủ có nên để đèn hoặc nến
trong màn không, nếu để trong màn
mà đèn hoặc nến bị đổ thì chuyện
gì xảy ra?
- Để trẻ em chơi gần lửa thì có
chuyện gì xảy ra?
Kết luận: Không để đèn dầu hoặc
các vật gây cháy trong màn khi
ngủ, nên tránh xa các vật dễ gây
bỏng và cháy
- Quan sát tranh
- Trình bày
- Trình bày
Buổi chiều
- HS đại trà làm bài tập 1, 3 trang 75 và
luyện viết - HS yếu đọc viết ang, anh, bàng chanh, luyện viết nét móc hai đầu
********************************
Ngày soạn: 17/11/2008
Ngày giảng: Thứ năm ngày 20 tháng 11 năm 2008
Toán
Phép cộng trong phạm vi 9
I Mục tiêu
- Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 9, biết làm tính cộng trong phạm vi 9
Trang 13II Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng dạy học toán 1, phiếu bài tập 3
III Hoạt động dạy học
Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS
1 ổn định tổ chức
2 KTBC: HS đọc bảng cộng trong phạm
vi 8
3 Dạy bài mới
a GT bài- ghi đầu bài
b Hình thành phép cộng trong phạm vi 9
- Hướng dẫn HS thành lập công thức
8 + 1 = 9; 1 + 8 = 9
- Hướng dẫn HS quan sát nêu bài toán và
ghi phép tính thích hợp
- Tám thêm 1 là mấy
- Hướng dẫn HS đọc
- Vậy 1 cộng 8 bằng mấy?
* Hình thành bảng cộng và cho HS đọc
thuộc
- Xoá dần bảng cộng và cho HS đọc thuộc
c Thực hành
* Bài 1: Nêu yêu cầu và làm bảng con
- Nhận xét và cho điểm
* Bài 2: Cho HS chơi trò chơi điền nhanh
kết quả
- Nhận xét và tuyên bố nhóm thắng cuộc
* Bài 3: Hướng dẫn HS làm phiếu bài tập
- Đổi bài và chấm điểm
* Bài 4: HS nêu thành bài toán và ghi
phép tính thích hợp
4 Củng cố dặn dò
- Đọc lại bài
- CN
- Có 8 cái mũ, thêm 1 cái mũ Hỏi tất cả có mấy cái mũ
- Tám thêm 1 là 9
- Tám cộng 1 bằng 9
8 + 1 = 9
7 + 2 = 9
6 + 3 = 9
5 + 4 = 9
1 + 8 = 9
2 + 7 = 9
3 + 6 = 9
4 + 5 = 9
+ 1
8 9
+ 5
3 8
+ 2
7 9
+ 3
6 9
+ 3
4 7
2 + 7 = 9
0 + 9 = 9
8 – 5 = 3
4 + 5 = 9
4 + 4 = 8
7 – 4 = 3
8 + 1 = 9
5 + 2 = 7
6 – 1 = 5
6 + 3 = 9
6 + 1 + 2 = 9
6 + 3 + 0 = 9
4 + 5 = 9
4 + 1 + 4 = 9
4 + 2 + 3 = 9
a Có 8 viên gạch, thêm 1 viên gạch Hỏi tất cả có mấy viên gạch?