Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện là 5V, khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa hai cực của tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộân [r]
Trang 1Đề ơn luyện số 7 Câu 1:
A % &' () ánh sáng C Nguyên lý - tính 0 1 2 . #. ánh sáng
B % khúc () ánh sáng D 1 +0 #. thẳng 2 ánh sáng
Câu 2:
tồn thân 2 mình trong = thì . cao B thiểu 2 = là l và gương treo cách mặt độ cao h nhận giá trị nào sau đây:
A l = 0,85m;h = 0,8m B l = 0,8m;h = 0,85m C. l = 1m; h = 0,85m D.l=1,7m;h= 0,85m
Câu 3 : Trong đoạn mạch điện xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết rằng R, L, C khác không, phát biểu nào sau đây đúng:
A Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các phần tử R,L,C luôn bằng nhau nhưng cường độ tức thời của dòng điện thì có thể khác nhau
B Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu mỗi phần tử
C Hiệu điện thế tức thời hai đầu đoạn mạch luôn bằng tổng hiệu điện thế tức thời hai đầu mỗi phần tử
D. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế tức thời luôn lệch pha nhau góc khác không
Câu 4 : Cho đoạn mạch điện xoay chiều như hình vẽ ,
hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch uAB 150 sin 100 t ( V ), R =35, r = 40, L = H
4 3
Với giá trị nào của C thì vôn kế chỉ giá trị cực tiểu , số chỉ của vôn kế lúc đó là :
3
4
3
400
3
3
Câu 5 : Một con lắc đơn có chiều dài l , quả năng khối lượng m =500g Kéo con lắc lệch về bên trái so vơi phương thẳng đứng góc 1 = 0,15 rad , rồi truyền vận tốc v1= 8,7cm/s Khi đó người ta thấy con lắc dao động với năng lượng bằng 16 (mJ) Chiều dài con lắc là :
Câu 6 : Một vật nhỏ khối lượng m = 100g được treo vào mộ lò xo khối lượng không đáng kể , độ cứng K = 40 N/m.Kích thích để vật dao động điều hoà với năng lượng bằng 50mJ Gia tốc cực đại và vận tốc cực đại của vật tương ứng là :
A. 20m/s2; 10m/s B. 10m/s2; 1m/s C. 1m/s2; 20m/s D. 20m/s2;1m/s
Câu 7 : Tại hai điểm A và B trên mặt nước cách nhau 8cm , có các nguồn dao động kết hợp có dạng u = asin40t;
t tính bằng giây , a>0 và tính bằng cm Tại điểm trên mặt nước với AM = 25cm , BM = 20,5cm , sóng có biên độ cực đại Giữa M và đường trung trực của AB có hai dãy cực đại khác Vận tốc truyền sóng trên mặt nước là :
Câu 8: Nói về nguyên tắc phát và thu sóng điện từ , phát biểu nào sau đây không đúng :
A Để duy trì dao động trong mạch LC , người ta dùng máy phát dao động điều hoà
B Để phát sóng điện từ người ta phối hợp máy dao động điều hoà với ăng ten
C Để thu sóng điện từ người ta kết hợp máy phát dao động điều hoà với ăng ten
D Để thu sóng điện từ người ta kết hợp ăng ten với một mạch dao động LC
Câu 9 : Phát biểu nào sau đây đúng :
A Aêngten là mạch dao động hở cĩ @ thu được rất nhiều sóng điện từ có tần số khác nhau do nhiều đài phát truyền tới
B Aêngten là mạch dao động hở, ăngten chỉ thu được một sóng điện từ có tần số nhất định do một đài phát truyền tới
C Aêngten là mạch dao động hở , chỉ thu được sóng điện từ có tần số nằm trong dải sóng trung bình hoặc sóng ngắn
D Trong thực tế dao động điện từ trong mạch dao động LC là dao động điều hoà có năng lượng không đổi
Câu 10: Dao động điện từ trong mạch LC là dao động điều hoà , khi hiệu điện thế giữa hai bản tụ là U1= 8V thì cường độ dòng điện là I1 = 0,08A ; khi hiệu điện thế U2 = 4V thì cường độ dòng điện là I2 = 0,0113A Biết L =
50mH, điện dung tụ điện là :
L
B
A
V ,r
Trang 2Câu 11 : Một vật sáng cách màn cố định Trong khoảng giữa vật và màn đặt một thấu kính hội tụ Người ta thấy có hai vị trí đều cho ảnh rõ nét của vật trên màn , với độ cao của ảnh là 8cm và 2cm Độ cao của vật là :
Câu 12 : Một lăng kính chiết suất n = 2và góc chiết quang A = 600 Để tia ló có góc lệch cực tiểu , góc tới bằng :
Câu 13 :Một vật sáng đặt trên trục chínhcủa một thấu kính hội tụ Biết rằng ảnh của nó ngược chiều , lớn gấp 3 lần vật và cách vật 80cm Tiêu cự thấu kính là :
Câu 14: Nếu ánh sáng đơn sắc đi từ môi trường trong suốt này sang môi trường trong suốt khác thì có sự thay đổi của
A. Tần số và bước sóng B Vận tốc và tần số C Bước sóng và vận tốc D Không có gì thay đổi Câu 15 : Tại thời điểm t1, độ phóng xạ của một mẫu chất là H1 , và ở thời điểm t2 độ phóng xạ là H2 Nếu chu kỳ bán rã là T thì số hạt nhân bị phân rã trong khoảng thời gian t2 – t1 là :
A. H1 – H2 B. (H1 – H2)ln2/T C. (H1 – H2)T/ln2 D. H1t1 – H2t2
Câu 16 : Chùm sáng trắng từ mặt trời (xem là chùm tia song song ) qua tấm thuỷ tinh không bị tán sắc là do :
A Tấm thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng
B Tấm thuỷ tinh không phải là lăng kính nên ánh sáng không bị tán sắc
C Aùnh sáng mặt trời không phải là ánh sáng kết hợp
D Sau khi bị tán sắc , các ánh sáng đơn sắc ló ra ngoài dưới dạng những chùm tia chồng lên nhau , tổng hợp lại thành ánh sáng trắng
Câu 17 : Một trong những ứng dụng của giao thoa ánh sáng bằng khe Yuong đó là :
A Đo bước sóng ánh sáng B Xác định màu sắc ánh sáng C Đo vận tốc ánh sáng D Đo chiết suất môi trường Câu 18 : Trong thí Iâng - giao thoa ánh sáng , 3 ' cách T hai U 3V & a = S1S2 , 3 ' cách Y hai U 3V & V màn vân là D, x là 3 ' cách Y 6 @ A trên màn trong vùng cĩ giao thoa V vân sáng trung tâm O thì 1, S2V A là:
A = r1 – r2 = B = r1 – r2 = C = r1 – r2 = D = r1 – r2 =
Câu 19 : Một người đứng trước một gương ph
= thì :
A Gĩc trơng ' _ : ; kích < ' ' : B Gĩc trơng ' ' : , kích < ' _ :
C.Gĩc trơng ' ' : , kích < ' khơng ` D.Kích < ' và gĩc trơng ' khơng thay `
Câu 20 : 56 -0 dao 6 . hồ quanh -1 trí cân cd theo & = trình x = 4sint (cm) ; t tính cd giây NV -0 B cd khơng ?
10
40
s
k
) ( 20 20
s
k
) ( 20 40
s
k
) ( 40 40
s
k
Câu 21 : Cho mạch điện xoay chiều như hình vẽ Đặt vào hai đầu A, B một hiệu điện thế xoay chiều , hiệu điện thế tức thời giữa các điểm Avà M , M và B có dạng : uAM 150 2 sin 200 t / 6 ( V )
Biểu thức hiệu điện thế giữa A và B có dạng :
200 / 3 ( ) sin
2
A. uAB 150 6 sin 200 t / 6 ( V ) B. uAB 150 6 sin 200 t / 6 ( V )
C. uAB 150 2 sin 200 t / 6 ( V ) D. uAB 150 6 sin 200 t ( V )
Câu 22 : Mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C = 9nF và cuộn dây thuần cảm , có hệ số tự cảm
L = 4mH Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản cực của tụ điện là 5V, khi năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì hiệu điện thế giữa hai cực của tụ điện và cường độ dòng điện qua cuộân dây có độ lớn là :
5,3A
Câu 23 : Cho các phản ứng sau : (1) Be He 1n ; (2) ; (3)
0 4 2 9
2 12
82 210
84
Biết mPo = 209,937303u ; mPb = 205,929442u ; mC = 12u ; mHe = 4,002604u ; mBe = 9,01219u ; mn =1,008670u Phản ứng nào có thể tự xảy ra :
Câu 24 : Trong phản ứng hạt nhân ,năng lượng toả ra hay thu vào phụ thuộc vào yếu tố nào ?
A Động năng ban đầu của các hạt nhân tham gia phản ứng
B Khối lượng của các hạt nhân tham gia phản ứng càng lớn thì năng lượng toả ra càng lớn
B
Trang 3B
B
C ẹoọ huùt khoỏi cuỷa tửứng haùt nhaõn tham gia vaứ taùo thaứnh sau phaỷn ửựng
D Khoỏi lửụùng cuỷa caực haùt nhaõn tham gia phaỷn ửựng caứng lụựn thỡ naờng lửụùng thu vaứo ra caứng lụựn
Caõu 25 : Trong caực tớnh chaỏt sau , tớnh chaỏt naứo tia tửỷ ngoaùi vaứ aựnh saựng nhỡn thaỏy khoõng cuứng tớnh chaỏt:
A. Taực duùng leõn kớnh aỷnh B. Gaõy hieọn tửụùng quang ủieọn ủoỏi vụựi keừm
C. Taực duùng nhieọt D. Taực duùng gaõy phaỷn ửựng quang hoaự
Caõu 26 : Caực ủũnh luaọt quang ủieọn hoaứn toaứn maõu thuaón vụựi tớnh chaỏt soựng aựnh saựng ụỷ choó :
A Theo tớnh chaỏt soựng , aựnh saựng khoõng mang naờng lửụùng
B Theo tớnh chaỏt soựng , aựnh saựng khoõng theồ gaõy ra ủửụùc hieọn tửụùng quang ủieọn
C Theo tớnh chaỏt soựng hieọn tửụùng quang ủieọn coự theồ xaỷy ra vụựi baỏt kyứ aựnh saựng ủụn saộc naứo neỏu cửụứng ủoọ chuứm saựng kớch thớch ủuỷ lụựn
D Caỷ ba tớnh chaỏt treõn
Caõu 27 : Moọt nam chaõm ủieọn coự doứng ủieọn xoay chieàu taàn soỏ 50Hz ủi qua Nam chaõm ủieọn ủaởt phớa treõn moọt sụùi daõy theựp AB = 50cm caờng ngang , hai ủaàu A, B coỏ ủũnh Ta thaỏy treõn daõy coự 2 boự soựng Vaọn toỏc truyeàn soựng treõn daõy laứ :
Caõu 28 : Trong thớ nghieọm Young veà giao thoa aựnh saựng , chieỏu hai khe baống aựnh saựng ủụn saộc coự bửụực soựng = 500nm Moọt baỷn thuyỷ tinh moỷng coự beà daứy 2mm vaứ chieỏt suaỏt 1,5 ủửụùc ủaởt trửụực khe saựng ụỷ treõn Vũ trớ vaõn saựng trung taõm seừ :
A. Khoõng thay ủoồi vũ trớ B. dũch xuoỏng dửụựi hai khoaỷng vaõn
C. Dũch leõn treõn hai khoaỷng vaõn D. Dũch xuoỏng dửụựi 5 khoaỷng vaõn
Caõu 29 : ệÙng vụựi pha baống /6 , gia toỏc cuỷa moọt vaọt dao ủoọng ủieàu hoaứ coự giaự trũ a = – 30m/s2 Taàn soỏ dao ủoọng f = 5Hz (laỏy 2 = 10 ) , bieõn ủoọ dao ủoọng cuỷa vaọt laứ :
Caõu 30 : Moọ con laộc ủụn treo trong thang maựy , khi thang maựy ủửựng yeõn noự dao ủoọng vụựi chu kyứ 2s Laỏy g = 10m/s2 Khi thang maựy ủi leõn nhanh daàn ủeàu vụựi gia toỏc a = 0,1m/s2 , thỡ chu kyứ dao ủoọng cuỷa con laộc laứ :
Caõu 31 : Moọt sụùi daõy ủửụùc caờng ra giửừa hai ủaàu A vaứ B coỏ ủũnh Cho bieỏt vaọn toỏc truyeàn soựng cụ treõn daõy laứ vs = 600m/s , vaọn toỏc truyeàn aõm thanh trong khoõng khớ laứ va = 300m/s , AB = 30cm Khi sụùi daõy rung bửụực soựng cuỷa aõm trong khoõng khớ laứ bao nhieõu Bieỏt raống khi daõy rung thỡ giửừa hai ủaàu daõy coự 2 buùng soựng
Caõu 32 : Giửừa anoỏt vaứ catoỏt cuỷa teỏ baứo quang ủieọn coự moọt hieọu ủieọn theỏ UAK = 1,2V Coõng thoaựt cuỷa kim loaùi duứng laứm catoỏt laứ 2,5eV , Chieỏu vaứo catoỏt teỏ baứo quang ủieọn moọt bửực xaù coự bửụực soựng = 0,44m , thỡ khi ủaọp vaứo anoỏt , electron coự vaọn toỏc cửùc ủaùi laứ :
Caõu 33 :Cho maùch ủieọn xoay chieàu nhử hỡnh veừ, cuoọn daõy thuaàn caỷm Bieỏt UAM = 80V
; UNB = 45V vaứ ủoọ leọch pha giửừa uAN vaứ uMB laứ 900, Hieọu ủieọn theỏ giửừa A vaứ B coự
giaự trũ hieọu duùng laứ :
Caõu 34: Một sợi dây đàn hồi OM = 90 cm có hai đầu cố định Khi được kích thích thì trên dây có sóng dừng với 3 bó sóng Biện độ tại bụng sóng là 3 cm Tại điểm N trên dây gần O nhất có biên độ dao động là 1,5 cm ON có giá trị là:
Cõu 35 : Cho 2 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số góc là 100 ( rad / s ) Biên độ của 2 dao động là
Pha ban đầu của 2 dao động là Biện độ và pha ban đầu
.
cm A
và
cm
A1 3 2 3 1 / 6 ; 2 5 / 6 rad
của dao động tổng hợp có các giá trị nào sau đây ;
A A 3 cm, / 3 B A 3 cm,=/2 C A 3 cm , / 3 D.A 3 cm , / 6
Câu 36: Điểm sáng S nằm trên trục chính của một gương cầu lõm có tiêu cự f=20cm và có đường kính vành gương là 6cm Một màn ảnh đặt vuông góc với trục chính và ở trước gương 40cm Hãy tìm kích thước vết sáng trên màn biết điểm sáng ở trước gương là 30cm
Câu 37: Cho biết prôtôn và nơtrôn có khối lượng lần lượt là 1,0073u và 1,0087u, khối lượng của Heli 4He là 4,0015u,
2
1u = 931,5 MeV/c2 Năng lượng liên kết của 4He là:
2
Trang 4C©u 38 : §é phãng x¹ cđa 3mg Co lµ 3,41 Ci Cho NA = 6,023.1023 h¹t/mol; ln2 = 0,693; 1 n¨m = 365 ngµy Chu kú
27
b¸n r· T cđa 60Co lµ : A. 32 n¨m B. 15,6 n¨m C. 8,4 n¨m D. 5,245 n¨m
27
C©u 39 : Aûnh của một vật qua gương cầu rõ nét khi :
A. Góc mở gương nhỏ , góc tới lớn B. Góc tới nhỏ , bán kính giới hạn gương lớn hơn bán kính cong
C. Góc mở gương nhỏ D. góc t<i nhj , bán kính mk nhỏ hơn bán kính cong rất nhiều
Câu 40 : Một gương phẳng G nằm ngang , tia sáng SI tới gương tạo với mặt phẳng gương góc
300 như hình vẽ Để tia phản xạ nằm ngang sang hướng sang phải , phải quay gương góc bao
nhiêu ,theo chiều nào ?
A. 150 , ngược chiều quay kim đồng hồ B. 150 , cùng chiều quay kim đồng hồ
C. 300 , ngược chiều quay kim đồng hồ B. 300 , cùng chiều quay kim đồng hồ
Câu 41 : Hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cùng biên độ , đồng thời gửi tới một điểm M trên đường thẳng S1S2 và ở ngoài đoạn S1S2 Dao động tổng hợp tại M có biên độ bằng biên độ của từng dao động thành phần mà M nhận được Cho biết tần số sóng f = 1Hz , vận tốc truyền sóng v = 12cm/s , coibiên độ sóng không đổi Khoảng cách S1S2 là :
Câu 42 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox quanh vị trí cân bằng O Khi vật có ly độ x1 = 1cm thì nó có vận tốc là v1=4cm/s, và khi vật có ly độ x2 = 2cm thì nó có vận tốc là v2= – 1cm/s Tần số góc và biên độ dao động
A. = 5rad/s;A = 2,05cm B =5rad/s;A = 2,05cm C = 5rad/s;A = 2,5cm D.= 5rad/s;A= 5cm
Câu 43 : Một vật dao động điều hoà dọc theo trục ox quanh vị trí cân bằng O Tại thời điểm t1 vật có ly độ x1 = 15cm và vận tốc tưong ứng là v1=80cm/s Tại thời điểm t2 = t1 + 0,45s vật có toạ độ là :
Câu 44 :Lăng kính có góc chiết quang A = 450 đặt trong không khí Chiếu chùm tia sáng hẹp song song SI gồm bốn ánh sáng đơn sắc đỏ , vàng , lục và tím vuơng gĩc -< bên c2a l_ng kính Chiết suất của lăng kính đối với màu lục là n = 2 Hỏi các tia ló ra khỏi l_ng kính gồm những tia nào ?
A. Cả bốn màu đều cho tia ló B. Chỉ có ánh sáng đỏ và vàng cho tia ló
C. Chỉ có màu đỏ , vàng và lục cho tia ló D. Chỉ có màu tím cho tia ló
Câu 45 : Trong ánh sáng 2 l U quang U T c () :
A Ánh sáng nhìn # , tia U ) B Ánh sáng nhìn # , tia f )
C Tia U ) và tia f ) D Ánh sáng nhìn # , tia U ) và tia f )
Câu 46 : Thân sáo kèn cĩ kích < và hình ) khác nhau , làm cd các + khác nhau Chúng cĩ tác
gì ?
A J vai trị 6& 6 k B R) ra âm ! cho o + ) sáo kèn
C R) ra âm = c' D J vai trị 6& 6 k và ) ra âm ! cho o + ) sáo kèn
Câu 47 : P0 cĩ 3B + m +: + vào các lị xo cĩ 6 K1 , K2 thì dao
6 -< các chu 3p = là T1, T2
hình -q thì chu 3p dao 6 2 -0 là :
A T = T1 + T2 B T T12 T22 C D
2 1
2 1
T T
T T T
2 2 2 1
2 1
T T
T T T
Câu 48 : ) ) U k R = 50 và 6& X B V&
( X U hai trong ba &: f R, L , C B V& ) *B A, B -< U khơng ` U = 100V thì A 9 1A
*B A, B -< U xoay . : !B f = 50Hz , V U = 100V thì Ampe 3V 9 0,7A (
) %6& X U :
4
,
1
2
A R = 50 ;C = 10-4/ F B R = 50 ;L = 1/ H C C = 10-4/ F ;L = 1/ H D L = 1 H ; R = 100
Câu 49 : Trong ba hình -q sau: xy là chính, O là quang tâm 2 kính, A là -0 sáng, A' là ' 2 A
Hình nào -< kính 6
A H.1 & H.2 B H.2 & H.3
C H.1 & H.3 D H.1 ; H.2 & H.3
Câu 50: Khi V chùm c () cĩ c < sĩng z = ;F{ vào catơt 2 6 V bào quang thì V hãm là Uh *V thay c () trên cd c () cĩ c < sĩng zx = ;GH{ thì V hãm thay `
V nào?
S
I
S
I
k k
... song song ) qua thuỷ tinh không bị tán sắc :A Tấm thuỷ tinh không tán sắc ánh sáng
B Tấm thuỷ tinh khơng phải lăng kính nên ánh sáng không bị tán sắc
C Aùnh... kích thước vết sáng biết điểm sáng trước gương 30cm
Câu 37: Cho biết prơtơn nơtrơn có khối lượng 1,0 073 u 1,0087u, khối lượng Heli 4He 4,0015u,
2... động hở cĩ @ thu nhiều sóng điện từ có tần số khác nhiều đài phát truyền tới
B Aêngten mạch dao động hở, ăngten thu sóng điện từ có tần số định đài phát truyền tới
C Aêngten