Bµ t«i lµ ngêi nh©n hËu, thÊy ai khã kh¨n bµ thêng hÕt lßng gióp ®ì... Mçi c©u chuyÖn cÇn nãi lªn ®îc mét ®iÒu cã ý nghÜa.[r]
Trang 1Môn Tiếng Việt
(Tuần 2)
Bài 1:Điền s hoặc x vào từng chỗ trống cho phù hợp:
ao động
…ao động …ao động ao giấy tờ …ao động in mời
lát …ao động au em xét âu chuỗi
Bài 2 : Khoanh vào chữ cái trớc từ nói về lòng nhân hậu, tình thơng yêu con
ngời :
a thơng ngời
b nhân từ
c thông minh
d nhân ái
e khoan dung
f thiện chí
g hiền từ
h đùm bọc
i che chở
Bài 3 :
Tìm 2 từ trái nghĩa với đoàn kết :
Bài 4 : Xếp các từ sau vào mỗi cột cho phù hợp : nhân dân; nhân đạo; nhân tâm; nhân tài; nhân lực; nhân vật; nhân nghĩa; nhân quyền A Tiếng nhân trong từ có nghĩa là ng ời
………
………
………
………
B Tiếng nhân trong từ có nghĩa là lòng th ơng ng ời
………
………
………
………
Bài 5 : Khoanh tròn vào chữ cái trớc câu dùng sai từ có tiếng nhân:
a Thời đại nào nớc ta cũng có nhiều nhân tài.
b Nhân dân ta có truyền thống lao động cần cù.
c Bà tôi là ngời nhân hậu, thấy ai khó khăn bà thờng hết lòng giúp đỡ.
d Bác của tôi rất nhân tài
Bài 6: Em hóy viết một đoạn văn ngắn ( khoảng 7 đến 10 cõu ) tả ngoại hình
một ngời mà em yêu quý
(Học sinh viết đoạn văn vào vở Luyện Tiếng Việt nộp kèm phiếu vào sáng thứ
hai).
Trang 2Môn Tiếng Việt (Tuần 2)
Bài 1:Khoanh vào chữ cái trớc từ thể hiện tình cảm của bạn nhỏ với mẹ trong bài thơ
Mẹ ốm :
“Mẹ ốm”: ”:
a.Yêu thơng b Chăm sóc c Biết ơn d Hiếu thảo
Bài 2: Ghi chữ Đ vào ô trống trớc câu đúng, chữ S vào ô trống trớc câu sai:
Kể chuyện là kể lại toàn bộ câu chuyện một cách tỉ mỉ, chi tiết, không thêm hay bớt bất kì chi tiết nào
Kể chuyện là kể lại một chuỗi sự việc có đầu, có cuối, liên quan đến một hay nhiều nhân vật
Kể chuyện là kể cho mọi ngời biết đợc ý nghĩ câu chuyện
Mỗi câu chuyện cần nói lên đợc một điều có ý nghĩa
Bài 3 : Nối từ ngữ với nghĩa của từ cho phù hợp:
1.Võ sĩ
2.Tráng sĩ
3.Dũng sĩ
4.Chiến sĩ
5.Hiệp sĩ
6.Anh hùng
a Ngời có sức mạnh và chĩ khí mạnh mẽ, chiến đấu cho một
sự nghiệp cao cả
b Ngời lập công trạng lớn đối với đất nớc
c Ngời lính, ngời chiến đấu trong một đội ngũ
d Ngời sống bằng nghề võ
e Ngời có sức mạnh, dũng cảm đơng đầu với khó khăn, nguy hiểm
f Ngời có sức mạnh và lòng hào hiệp, sẵn sàng làm viêc nghĩa
Bài 4 : Dùng bút chì gạch chân từ lạc nhóm:
a nhân đức
nhân ái
thơng nhân
nhân từ
b nhân tài nhân hậu nhân kiệt nhân quyền
c cứu giúp chở che
cu mang kiến thiết
Bài 5:Đọc thầm và chọn câu trả lời đúng:
Tiết học văn
Cô bắt đầu tiết học văn bằng một chất giọng ấm áp Chúng em chăm chú lắng nghe Cô say sa giảng bài, từng lời dạy của cô nh rót vào tay chúng em dịu ngọt Cô trìu mến nhìn chúng em và đặt những câu hỏi xung quanh bài giảng CHúng em hăng hái giơ tay phát biểu xây dựng bài, tiếp thu thật tốt Cả lớp im phăng phắc, tuyệt đối giữ trật
tự Bài giảng của cô thật thu hút Trong bài giảng ấy có cả những cánh buồm, cả bầu trời ngát xanh tuyệt đẹp Cô đã đa chúng em vào bài học đầy ắp những ớc mơ
a Đoạn trích trên có mấy nhân vật:
b Sự việc trong đoạn trích diễn ra ở đâu?
Trang 3Trong lớp học Trong giờ học văn 3 Không có sự việc
c Đoạn trích trên thuộc loại văn nào?
Kể chuyện Miêu tả Kể lại một sự việc
Môn Tiếng Việt (Tuần 2)
Bài 1: Điền từ phù hợp với nghĩa của từ vào ô trống tơng ứng:
a) Có lòng thơng ngời, ăn ở có tình, có
.
………
b) Kết thành một khối thống nhất, cùng
hoạt động vì
một mục đích chung.
………
………
c) Giúp đỡ và che chở với tất cả tình
………
d) Giúp để làm giảm bớt khó khăn cho
………
Bài 2: Nối nghĩa của từ nhân với các từ ngữ thích hợp:“Mẹ ốm”: ”:
a Nhân viên
b nhân tài
c nhân ái
d nhân từ
e nhân lọai
g nhân đức
h nhân đạo
i nhân chứng
j nhân hậu
k nhân kiệt
Bài 3:Nối câu dùng dấu hai chấm với tác dụng của dấu hai chấm trong câu đó:
a Tôi cất tiếng hỏi lớn:
- Ai đứng chóp bu bọn mày? Ra đây ta nói chuyện
b Hai bên hồ là những ngọn núi cao chia hồ làm ba
phần liền nhau: Bể Lầm, Bể Lèng, Bể Lù
c Hiện trớc mắt em :
Biển biếc bình minh
Rì rào sóng vỗ
d Hoàng chép miệng : Xong !
Bài 4: Khoanh vào chữ cái trớc ý em chọn:
1.Muốn tả ngoại hình của nhân vật cần chú ý tả những gì?
a Vóc ngời
b Khuôn mặt
c Cuộc sống
d Tính cách
đ Lời nói
e Y phục
2.Đặc điểm ngoại hình tiêu biểu của nhân vậtn nói lên điều gì ?
a Cha mẹ của nhân vật
b Thân phận của nhân vật
c Tính cách của nhân vật
d Nơi làm việc của nhân vật
“Mẹ ốm”:Nhân” có nghĩa là ngời
“Mẹ ốm”:Nhân” có nghĩa là lòng thơngngời
Báo hiệu câu sau nó là lời nhân vật
Giải thích rõ cho bộ phận đứng trớc
Trang 4Bµi 4: H·y t¶ ngo¹i h×nh kÕt hîp tÝnh c¸ch cña mét thÇy gi¸o hoÆc c« gi¸o mµ em yªu quý.