Phaàn voû, nang caàu thaän, oáng thaän Câu 10 : Trình tự đúng về các cơ quan trong hệ bài tiết nước tiểu là : a.. Thận, ống đái, bóng đái, ống dẫn nước tiểu b.[r]
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MỘT TIẾT SINH 8 I.MỤC TIÊU : Kiểm tra nội dung các kiến thức kĩ năng sau:
1 Bài tiết: Cấu tạo cơ quan bài tiết phù hợp với chức năng thải nước tiểu Thành phần của nước tiểu
đầu.Biết được thận là cơ quan bài tiết quan trọng nhất
2 Đại não: Mô tả được cấu tạo ngoài trong của đại não
3 Vệ sinh mắt :Nguyên nhân gây ra các bệnh,tật của mắt Cách khắc phục tật cận thị, viễn thị
4 Phản xạ không điều kiện và phản xạ có điều kiện: Phân biệt mỗi loại phản xạ bằng các ví dụ cụ
thể Ý nghĩa của sự hình thành và ức chế phản xạ có điều kiện đối với đời sống con người
5.Cơ quan phân tích thính giác: Xác định và chú thích được cấu tạo các bộ phận của tai trên hình vẽ
II.MA TRẬN
1 Ma trận 1:Tỉ lệ trắc nghiệm : Tự luận là 3 : 7
Mức độ kiến thức kĩ năng
Nội dung
Tổng
Bài tiết
(15 %)
6 câu 1.5đ
6 câu 1.5đ Đại não
(30 %) 1 câu 3đ 1 câu 3đ
Vệ sinh
mắt (10%)
4 câu 1đ
4 câu 1đ Phản xạ…
(25%)
2 câu 0.5đ
1 câu
2 đ
3 câu 2.5đ
Cơ quan
phân
tích(20%)
1 câu
2 đ
1 câu
2 đ
3đ
12 câu 3đ
2 câu 4đ
15câu 10đ
2 Ma trận 2: Tỉ lệ trắc nghiệm : Tự luận là 3 : 7
Mức độ kiến thức kĩ năng
Trang 2TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Bài tiết
(15 %) 6 câu 1.5đ
7,8,9,10,11,12
6 câu 1.5đ
Đại não
(30 %) 1 câu (3đ)
13
1 câu 3đ
Vệ sinh
mắt (10%)
4 câu 1đ 1,2,3,4
4 câu 1đ
Phản xạ…
(25%)
2 câu 0.5đ 5,6
1 câu
2 đ 14
3 câu 2.5đ
Cơ quan
phân
tích(20%)
1 câu
2 đ 15
1 câu
2 đ
3đ 12 câu 3đ 2 câu 4đ 15câu 10đ
ĐÁP ÁN SINH 8
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3Đ) : Chọn và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
B.TỰ LUẬN(7Đ)
Câu 13 ( 3đ) : Trình bày cấu tạo ngoài và trong của đại não
1.Cấu tạo ngoài:
-Rãnh liên bán cầu chia đại não làm hai nửa.(0.25đ)
-Rãnh sâu chia bán cầu não làm 4 thùy trán , thùy đỉnh , thùy chẩm , thùy thái dương (1đ)
-Khe và rãnh tạo thành khúc cuộn não và làm tăng diện tích bề mặt não (0.5đ)
2.Cấu tạo trong
-Chất xám ở ngoài : Làm thành vỏ não dày 2-3 mm gồm 6 lớp.(0.25đ)
-Chất trắng ở trong: Là các đường thần kinh Hầu hết các đường này bắt chéo ở hành tủy hoặc tủy
sống.(1đ)
Câu 14 (2đ) : Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện Mỗi loại phản xạ cho một
ví dụ minh họa
-Mỗi ví dụ đúng 0.5đ
- Phản xạ có điều kiện được hình thành trong đời sống, phải học tập mới có (0.5đ)
-Phản xạ không điều kiện sinh ra đã có,không phải học tập (0.5đ)
Câu 15(2đ) :Điền chú thích đúng 0.25 đ/bộ phận
1 Vành tai 2 Ống tai 3 Màng nhĩ 4 Vòi nhĩ
5.Ốc tai 6 Dây thần kinh số VIII 7 Ống bán khuyên 8 Chuỗi xương tai
HỌ TÊN HS: KIỂM TRA 1 TIẾT
Trang 3ĐIỂM: LỜI PHÊ CỦA CÔ GIÁO
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN( 3Đ) :
Chọn và khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất cho các câu hỏi dưới đây: Câu 1: Ở mắt người bị cận thị, ảnh của vật sẽ xuất hiện tại vị trí :
a Ngay điểm mù b Ngay điểm vàng
c Phía trước màng lưới d Phía sau màng lưới
Câu 2 : Muốn nhìn rõ vật ở khoảng cách bình thường, mắt người bị cận thị phải đeo loại kính :
a Lõm hai mặt b Lồi hai mặt
c Lõm phía ngoài, lồi phía trong d Lồi phía ngoài, lõm phía trong
Câu 3: Nguyên nhân gây ra tật viễn thị ở mắt là:
a Cầu mắt quádài b Cầu mắt quá ngắn
c Mắt bị sẹo d Thể thuỷ tinh quá phồng
Câu 4 : Tác nhân gây bệnh đau mắt hột là :
a Nấm b Vi khuẩn c Vi rút d Vi sinh vật
Câu 5: Tính chất của phản xạ có điều kiện là:
a Có tính bẩm sinh b Có thể di truyền
c Có số lượng hạn chế d Có số lượng không hạn chế
Câu 6: Điều kiện cần và đủ để thành lập một phản xạ có điều kiện là:
a Kích thích không điều kiện tác động trước kích thích có điều kiện
b Kích thích không điều kiện tác động ngay sau kích thích có điều kiện
c Hai kích thích nói trên tác động cùng một lúc
d Chỉ cần kích thích có điều kiện
Câu 7: Cơ quan quan trọng nhất của hệ bài tiết nước tiểu là:
a Bóng đái b Ống đái c Thận d Ống dẫn nước tiểu
Câu 8 : Nước tiểu được tạo ra từ :
a Bể thận b Đơn vị thận c Bóng đái d Ống dẫn nước tiểu
Câu 9 : Mỗi đơn vị chức năng của thận có cấu tạo là:
a Cầu thận, nang cầu thận, ống thận b Phần vỏ, phần tuỷ, ống thận
c Cầu thận, nang cầu thận, phần tuỷ d Phần vỏ, nang cầu thận, ống thận
Câu 10 : Trình tự đúng về các cơ quan trong hệ bài tiết nước tiểu là :
a Thận, ống đái, bóng đái, ống dẫn nước tiểu
b Thận, ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái
c Bóng đái, ống đái, thận, ống dẫn nước tiểu
d Ống dẫn nước tiểu, bóng đái, ống đái, thận
Câu 11: Lượng nước tiểu chính thức được thận tạo ra hằng ngày là:
a Khoảng 0.5 lit b Khoảng 1.15 lit c Khoảng 1.5 lit d Khoảng 2.5 lit Câu 12: Bộ phận dẫn nước tiểu bài xuất khỏi cơ thể là:
a Bể thận b Ống đái c Bóng đái d Ống dẫn nước tiểu
B.TỰ LUẬN( 7Đ)
Câu 13 ( 3đ) : Trình bày cấu tạo ngoài và trong của đại não
Câu 14 (2đ) : Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện Mỗi loại phản xạ cho một
ví dụ minh họa
Câu 15(2 đ) :Điền chú thích cho cấu tạo của tai ở hình vẽ sau:
7 8
Trang 4Hình 51 1:Cấu tạo của tai
-1
2
5 6
Trang 5ĐÁP ÁN SINH 8
A TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN(3Đ) : Chọn và khoanh tròn câu trả lời đúng nhất
Mỗi câu trả lời đúng 0.25 đ
B.TỰ LUẬN(7Đ)
Câu 13 ( 3đ) : Trình bày cấu tạo ngoài và trong của đại não
1.Cấu tạo ngoài:
-Rãnh liên bán cầu chia đại não làm hai nửa.(0.25đ)
-Rãnh sâu chia bán cầu não làm 4 thùy trán , thùy đỉnh , thùy chẩm , thùy thái dương (1đ)
-Khe và rãnh tạo thành khúc cuộn não và làm tăng diện tích bề mặt não (0.5đ)
2.Cấu tạo trong
-Chất xám ở ngoài : Làm thành vỏ não dày 2-3 mm gồm 6 lớp.(0.25đ)
-Chất trắng ở trong: Là các đường thần kinh Hầu hết các đường này bắt chéo ở hành tủy hoặc tủy sống.(1đ)
Câu 14 (2đ) : Phân biệt phản xạ có điều kiện và phản xạ không điều kiện Mỗi loại phản xạ cho một
ví dụ minh họa
-Mỗi ví dụ đúng 0.5đ
- Phản xạ có điều kiện được hình thành trong đời sống, phải học tập mới có (0.5đ)
-Phản xạ không điều kiện sinh ra đã có,không phải học tập (0.5đ)
Câu 15(2đ) :Điền chú thích đúng 0.25 đ/bộ phận
1 Vành tai 2 Ống tai 3 Màng nhĩ 4 Vòi nhĩ
5.Ốc tai 6 Dây thần kinh số VIII 7 Ống bán khuyên 8 Chuỗi xương tai