1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra một tiết môn Anh Văn Lớp 11 - Mã đề 357 - Trường THPT Phạm Văn Đồng

4 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 141,66 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lưu ý cách 2 : cả hai đa thức phải sắp xếp theo cùng một thứ tự - Tổ chức HS trò chơi tính nhanh Baøi 9 tr 8 SGK Hai đội chơi , mỗi đội có 5 HS, mỗi đội điền kết quả trên một Hai đội t[r]

Trang 1

Ngày soạn :12-8-2010 Ngày dạy 16-8-2010

Tiết :

Tuần : 1

NHÂN ĐA THỨC VỚI ĐA THỨC

I MỤC TIÊU :

+ Kiến thức : HS nắm vững qui tắc nhân đa thức với đa thức

+ Kĩ năng : HS biết trình bày phép nhân đa thức theo các cách khác nhau

+ Thái độ : Rèn tính chính xác, cẩn thận cho HS

II CHUẨN BỊ :

- Thầy : Bảng phụ, thước thẳng, phấn màu

- Trị : Bảng nhóm, bút dạ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Tổ chức lớp : 1’

2 Kiểm tra bài cũ : 6’

TB - Nêu qui tắc nhân đơn thức với đa

thức

- Chữa bài tập 1a,c tr 3 SBT

a) 3x (5x2–2x–1)

x y 2x xy 1

Qui tắc (SGK) a) 3x(5x2–2x–1) = 15x3–6x2–3x

x y 2x xy 1

x y x y

5 2

4đ 3đ

3đ Khá Chữa bài tập 5 tr 3 SBT

Tìm x biết : 2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26

2x(x – 5) – x(3 + 2x) = 26 2x2 – 10x – 3x – 2x2 = 26

13x = 26

x =  2

10đ

3.Bài mới :

* Giới thiệu bài (1’):

GV : Tiết trước chúng ta đã học nhân đơn thức với đa thức , tiết này chúng ta sẻ học tiếp nhân đa thức

với đa thức (A + B )( C + D) = ?

* Tiến trình bài dạy :

a)Hình thành qui tắc:

- Làm tính nhân :

(x – 2)(6x2 – 5x + 1)

- Gợi ý :

Nhân mỗi hạng tử của đa thức

x–2 với đa thức : 6x2–5x + 1

Cộng các kết quả tìm được

(chú ý dấu của các hạng tử)

- Gọi 1 HS lên bảng

- Muốn nhân đa thức x – 2 với

- Cả lớp thực hiện ở vở nháp

- Một HS lên bảng trình bày (x – 2)(6x2 – 5x + 1) =

1/ Qui tắc :

a) Ví dụ :

(x – 2)(6x2 – 5x + 1) =

= x(6x2 – 5x +1)–2(6x2 – 5x + 1)

= 6x3 – 5x2 + x – 12x2 + 10x – 2

= 6x3 – 17x2 + 11x – 2

Trang 2

đa thức 6x2 – 5x + 1 , ta nhân

nhu thế nào ?

- Đa thức 6x3–17x2+11x – 2

là tích của đa thức x – 2 và đa

thức 6x2–5x+1

b) Phát biểu qui tắc

- Vậy muốn nhân đa thức với

đa thức ta làm thế nào ?

-Yêu cấu vài HS đọc qui tắc sgk

Tổng quát :

(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+BD

- Yêu cầu HS đọc nhận xét sgk

c) Củng cố qui tắc

- Cho HS làm ? 1 SGK

- Nhận xét bổ sung

- Yêu cầu HS thực hiên:

( 6x2 – 5x + 1 ) (x – 2 ) theo hai

cách

- Gọi hai HS lên bảng thực hiên

HS1:Nhân theo quy tắc vùa học

HS2:Sắp xếp đa thức rồi đặt và

nhân như nhân số học

- Muốn nhân đa thức x – 2 với đa thức 6x2 – 5x + 1 , ta nhân mỗi hạng tử của đa thức x – 2 với mỗi hạng tử cuẩ đa thức 6x2 – 5x + 1 rồi cộng các tích lại với nhau

- Vài HS đọc qui tắc sgk

- Đọc nhận xét tr 7 SGK

- Một HS lên bảng thực hiện

3 1

- Hai HS lên bảng thực hiện

mỗi em một cách

- Nhận xét ,bổ sung

b) Qui tắc :

Muốn nhân một đa thức với một

đa thức ta nhân mõi hạng tử của

đa thức này với từng hạng tử của

đa thức kia rồi cộng các tích lại với nhau.

(A+B)(C+D)=AC+AD+BC+ BD

? 1 Làm tính nhân

= 3

1

1

2 1

2

-Yêu cầu HS làm ? 2 SGK

+ Câu a: yêu cầu HS làm theo

hai cách

-C 1 : làm theo hàng ngang

-C 2 : nhân đa thức sắp xếp

+ Lưu ý cách 2 chỉ nên dùng

trong trường hợp hai đa thức chỉ

có một biến và đã được sắp xếp

- Yêu cầu HS làm tiếp ? 3 SGK

Nêu đề bài lên bảng

- Có thể tính diện tích của hình

chữ nhật bằng cách nào khác ?

- Ba HS lên bảng trình bày , các HS khác làm vào vở HS1 làm câu a cách 1 HS2 làm câu a cách 2 HS3 làm câu b

- Cả lớp nhận xét và góp ý -Một HS lên bảng làm ? 3 Diệntích hình chữ nhậtlà :

S = (2x + y)(2x – y) =

= 2x(2x – y) + y(2x – y)

= 4x2 – 2xy + 2xy – y2 = 4x2 – y2 ; x=2,5m , øy=1m

S = 4.2,52–12=4.6,25–1

= 24 m2

2 Áp dụng :

? 2 Làm tính nhân : a)

Cách 1 :(x + 3)(x2 + 3x – 5) =

= x.(x2+3x–5) + 3.(x2 + 3x – 5)

= x3 + 3x2 – 5x + 3x2 + 9x – 15

= x3 + 6x2 + 4x – 15 Cách 2 :

2

2

x x

x + 3 3x x +

   



  

x + 3x 5x

x 6x 4x 15

b) (xy – 1)(xy + 5) = = xy(xy + 5) – 1(xy + 5) = x2y2 + 5xy – xy – 5 = x2y2 + 4xy – 5

- Đưa đề bài 7 tr 8 SGK lên bảng

Yêu cầu HS hoạt động nhóm

Nửa lớp làm câu a, nữa lớp làm

câu b

- Kiểm tra bài làm của vài nhóm

và nhận xét

HS hoạt động theo nhóm làm bài 7 SGK

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày, mỗi nhóm làm một câu

Bài 7 : Làm tính nhân

a) (x2 – 2x + 1)(x – 1) =

= x2(x – 1) – 2x(x – 1) + 1.(x – 1)

= x3 – x2 – 2x2 + 2x + x – 1

= x3 – 3x2 + 3x 1

Trang 3

- Lưu ý cách 2 : cả hai đa thức

phải sắp xếp theo cùng một thứ

tự

- Tổ chức HS trò chơi tính nhanh

(Bài 9 tr 8 SGK)

Hai đội chơi , mỗi đội có 5 HS,

mỗi đội điền kết quả trên một

bảng

- Phổ biến luật chơi

- Xác định đội thắng khen

thưởng

Hai đội tham gia cuộc thi

b) (x3 – 2x2 + x – 1)(5  x) =

= x3(5  x) – 2x2(5  x) + x(5  x) – 1.(5  x)

= 5x3 – x4 – 10x2 + 2x3 + 5x – x2 – 5 + x

=  x4 + 7x3 – 11x2 + 6x – 5

Bài 9 SGK

Hướng dẫn về nhà :2’

- Học thuộc qui tắc nhân đa thức với đa thức - Nắm vững các cách trình bày nhân hai đa thức

- Làm bài tập 8, 11, 12, 13, 14 tr 9 SGK

Bài tập cho học sinh giỏi :

+ Hai đa thức của cùng một biến số x gọi là đồng nhất bằng nhau nếu chúng luôn nhận cùng một giá

trị đối với mỗi giá trị của biến số x, kí hiệu : f(x) g(x) vậy f(x) g(x) khi f(x) = g(x) với mọi x. 

+ Hai đa thức đồng nhất bằng nhau nếu các hệ số tương ứng của chúng bằng nhau và ngược lại

Chẳng hạn cho f(x) = a1x2 + b1x + c1 và g(x) = a2x2 + b2x + c2 Nếu f(x) g(x) thì a 1 = a2, b1 = b2, c1 =

c2

+ Một đa thức đồng nhất bằng 0 khi đa thức đó có các hệ số đều bằng 0 và ngược lại

Bài tập: Xác định a, b, c, d thoả đẳng thức sau với mọi giá trị của x

a) (ax + b)(x2 + cx + 1) = x3 – 3x + 2

b) x4 + ax2 + b = (x3 – 3x + 2)(x2 +cx + d)

G ợi ý: a) Nhân đa thức và rút gọn vế trái ta được :

(ax + b)(x2 + cx + 1) = ax3 + (ac + b)x2 + (a + bc)x + b = x3 – 3x + 2

Suy ra :

a 1

a 1

b 2

b 2

  

 

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG:

-

Giá trị của x vày Giá trịcủabiểuthức (x–y)(x2+xy+y2) = x3 + y3

64

Ngày đăng: 31/03/2021, 23:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w