1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề kiểm tra Ngữ văn 8 - HKII

17 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 194,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nhận xét về cách đối xử của các quan cai trị thực dân đối với người dân thuộc địa sau khi chiến tranh đã kết thúc.. - Nhận biết kiểu câu TT đã học..[r]

Trang 1

Phòng GD - ĐT Tân Hiệp

Trường THCS Thạnh Đông



ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN 8 - HKII Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

I MỤC TIÊU ĐỀ KIỂM TRA:

Thu thập thông tin để đánh giá độ đạt chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình HKII, môn Ngữ văn lớp 8 theo 3 nội dung Văn học, Tiếng việt, Tập làm văn với mục đích đánh giá năng lực đọc - hiểu và tạo lập văn bản của học sinh (Trường THCS Thạnh Đông, Huyện Tân Hiệp, Tỉnh Kiên Giang) thông qua hình thức kiểm tra tự luận

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA:

- Hình thức đề kiểm tra: Tự luận

- Cách tổ chức kiểm tra: Cho HS làm bài kiểm tra phần tự luận trong 90 phút

III THIẾT LẬP MA TRẬN:

- Liệt kê tất cả các chuẩn kiến thức, kĩ năng trong chương trình HKII, môn Ngữ Văn lớp 8 theo 3 nội dung Văn học, Tiếng việt, Tập làm văn

- Chọn các nội dung cần đánh giá và thực hiện các bước thiết lập ma trận đề kiểm tra

- Xác định khung ma trận

KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

ĐỀ KIỂM TRA NGỮ VĂN LỚP 8 - HỌC KÌ II Thời gian: 90 Phút (Không kể thời gian giao đề) Bước 1: Liệt kê tên các chủ đề (nội dung, chương…) cần kiểm tra:

Vận dụng

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

1 Văn

- Thơ Việt Nam

từ năm 1900 –

năm 1945

- Nghị luận hiện

đại Việt Nam

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 Tiếng Việt

- Kiểu câu TT

- Hành động nói

Trang 2

- Hội thoại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 Tập làm văn

Văn nghị luận

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ % Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

Bước 2: Viết các chuẩn cần đánh giá đối với mỗi cấp độ tư duy:

Vận dụng

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

1 Văn

- Thơ Việt Nam

từ năm 1900 –

năm 1945

- Nghị luận hiện

đại Việt Nam

thuộc lòng các bài thơ

đã học

- Trình

bày giá

trị nội dung trong đoạn trích

“Thuế máu”

- Nhận xét về cách đối

xử của các quan cai trị thực dân đối với người dân thuộc địa sau khi chiến tranh đã kết thúc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 Tiếng Việt

- Kiểu câu TT - Nhận

biết kiểu

Trang 3

- Hành động nói

- Hội thoại

câu TT

đã học

- Xác định lượt lời trong hội thoại

- Hiểu hành động nói cụ thể

- Hiểu mối quan hệ

xã hội của vai hội thoại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 Tập làm văn

nội dung

đề bài – Biết cách làm một bài văn nghị luận đúng phương pháp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ % Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

Bước 3: Quyết định phân phối tỉ lệ % tổng điểm cho mỗi chủ đề:

Vận dụng

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

1 Văn

- Thơ Việt Nam

từ năm 1900 –

năm 1945

thuộc lòng các

Trang 4

- Nghị luận hiện

đại Việt Nam

bài thơ

đã học

- Trình

bày giá

trị nội dung trong đoạn trích

“Thuế máu”

- Nhận xét về cách đối

xử của các quan cai trị thực dân đối với người dân thuộc địa sau khi chiến tranh đã kết thúc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: 10

%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ:

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ: 20

%

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

2 Tiếng Việt

- Kiểu câu TT

- Hành động nói

- Hội thoại

- Nhận biết được kiểu câu

TT đã học

- Xác định lượt lời trong hội thoại

- Hiểu hành động nói cụ thể

- Hiểu mối quan hệ

xã hội của vai hội thoại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%:10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ

%: 10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

3 Tập làm văn

nội dung

đề bài –

Trang 5

Biết cách làm một bài văn nghị luận đúng phương pháp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %:

50

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

Bước 4: Quyết định tổng số điểm của bài kiểm tra:

Vận dụng

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

1 Văn

- Thơ Việt Nam

từ năm 1900 –

năm 1945

- Nghị luận hiện

đại Việt Nam

thuộc lòng các bài thơ

đã học

- Trình

bày giá

trị nội dung trong đoạn trích

“Thuế máu”

- Nhận xét về cách đối

xử của các quan cai trị thực dân đối với người dân thuộc địa sau khi chiến tranh đã kết thúc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm: 1

Tỉ lệ % = 10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm: 2

Tỉ lệ % = 20

Số câu

Số điểm: 3

Tỉ lệ %

2 Tiếng Việt

- Kiểu câu TT - Nhận

Trang 6

- Hành động nói

- Hội thoại

biết được kiểu câu

TT đã học

- Xác định lượt lời trong hội thoại

- Hiểu hành động nói cụ thể

- Hiểu mối quan hệ

xã hội của vai hội thoại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm:

1

Tỉ lệ %:

10

Số câu

Số điểm: 1

Tỉ lệ %:

10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:

Số điểm: 2

Tỉ lệ %

3 Tập làm văn

nội dung

đề bài – Biết cách làm một bài văn nghị luận đúng phương pháp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm: 5

Tỉ lệ %:

50

Số câu

Số điểm: 5

Tỉ lệ %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Bước 5: Tính số điểm cho mỗi chủ đề tương ứng %:

Vận dụng

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

Trang 7

1 Văn

- Thơ Việt Nam

từ năm 1900 –

năm 1945

- Nghị luận hiện

đại Việt Nam

thuộc lòng các bài thơ

đã học

- Trình

bày giá

trị nội dung trong đoạn trích

“Thuế máu”

- Nhận xét về cách đối

xử của các quan cai trị thực dân đối với người dân thuộc địa sau khi chiến tranh đã kết thúc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm: 1

Tỉ lệ % = 10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm: 2

Tỉ lệ % =

20

Số câu

Số điểm: 3

Tỉ lệ %

2 Tiếng Việt

- Kiểu câu TT

- Hành động nói

- Hội thoại

- Nhận biết kiểu câu TT

đã học

- Xác định được lượt lời trong hội thoại

- Hiểu hành động nói cụ thể

- Hiểu mối quan hệ

xã hội của vai hội thoại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm:

1

Tỉ lệ %:

Số câu

Số điểm: 1

Tỉ lệ %:

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm: 2

Tỉ lệ %

Trang 8

10 10

3 Tập làm văn

nội dung

đề bài – Biết cách làm một bài văn nghị luận đúng phương pháp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm: 5

Tỉ lệ %:

50

Số câu

Số điểm: 5

Tỉ lệ %

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm: 10

%: 100

Bước 6: Tính số điểm, số cột cho mỗi chuẩn tương ứng:

Vận dụng

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

1 Văn

- Thơ Việt Nam

từ năm 1900 –

năm 1945

- Nghị luận hiện

đại Việt Nam

thuộc lòng các bài thơ

đã học

- Trình

bày giá

trị nội dung trong đoạn trích

“Thuế máu”

- Nhận xét về cách đối

xử của các quan cai trị thực dân đối với người dân thuộc địa sau khi chiến tranh đã kết thúc

Trang 9

Số điểm

10

Số điểm

Tỉ lệ % Số điểmTỉ lệ % Số điểm: 2Tỉ lệ % =

20

Số điểm: 3

Tỉ lệ % = 30

2 Tiếng Việt

- Kiểu câu TT

- Hành động nói

- Hội thoại

- Nhận biết kiểu câu TT

đã học

- Xác định lượt lời trong hội thoại

- Hiểu hành động nói cụ thể

- Hiểu mối quan hệ

xã hội của vai hội thoại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm:

1

Tỉ lệ %:

10

Số câu

Số điểm: 1

Tỉ lệ %:

10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20

3 Tập làm văn

nội dung

đề bài – Biết cách làm một bài văn nghị luận đúng phương pháp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm: 5

Tỉ lệ %:

50

Số câu

Số điểm: 5

Tỉ lệ %: 50

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm

%

Số câu

Số điểm: 10

%: 100

Bước 7: Tính tổng điểm và số câu hỏi cho mỗi cột:

Trang 10

Vận dụng

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

1 Văn

- Thơ Việt Nam

từ năm 1900 –

năm 1945

- Nghị luận hiện

đại Việt Nam

thuộc lòng các bài thơ

đã học

- Trình

bày giá

trị nội dung trong đoạn trích

“Thuế máu”

- Nhận xét về cách đối

xử của các quan cai trị thực dân đối với người dân thuộc địa sau khi chiến tranh đã kết thúc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ % = 10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ % = 20

Số câu: 3

Số điểm: 3

Tỉ lệ % = 30

2 Tiếng Việt

- Kiểu câu TT

- Hành động nói

- Hội thoại

- Nhận biết kiểu câu TT

đã học

- Xác định lượt lời trong hội thoại

- Hiểu hành động nói cụ thể

- Hiểu mối quan hệ

xã hội của vai hội thoại

Số câu Số câu: 2 Số câu: 2 Số câu Số câu Số câu: 4

Trang 11

Số điểm

Tỉ lệ %

Số điểm:

1

Tỉ lệ %:

10

Số điểm:

1

Tỉ lệ %:

10

Số điểm

Tỉ lệ %

Số điểm

Tỉ lệ %

Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20

3 Tập làm văn

nội dung

đề bài – Biết cách làm một bài văn nghị luận đúng phương pháp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ %:

50

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ %: 50

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 4

Số điểm:

2

%: 20

Số câu:

2

Số điểm: 1

%: 10

Số câu:

Số điểm:

%:

Số câu: 2

Số điểm: 7

%: 70

Số câu: 8

Số điểm: 10

%: 100

Bước 8: Tính tỉ lệ % tổng số điểm phân phối cho mỗi cột:

Vận dụng

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

1 Văn

- Thơ Việt Nam

từ năm 1900 –

năm 1945

- Nghị luận hiện

đại Việt Nam

thuộc lòng các bài thơ

đã học

- Trình

bày giá

trị nội dung trong đoạn trích

“Thuế

- Nhận xét về cách đối

xử của các quan cai trị thực dân đối với người

Trang 12

máu” dân thuộc

địa sau khi chiến tranh đã kết thúc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ % = 10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ % = 20

Số câu: 3

Số điểm: 3

Tỉ lệ % = 30

2 Tiếng Việt

- Kiểu câu TT

- Hành động nói

- Hội thoại

- Nhận biết các kiểu TT câu đã học

- Xác định lượt lời trong hội thoại

- Hiểu hành động nói cụ thể

- Hiểu mối quan hệ

xã hội của vai hội thoại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm:

1

Tỉ lệ %:

10

Số câu:

2

Số điểm: 1

Tỉ lệ %:

10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 4

Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20

3 Tập làm văn

nội dung

đề bài – Biết cách làm một bài văn nghị luận đúng phương pháp

Số câu Số câu Số câu Số câu Số câu: 1 Số câu: 1

Trang 13

Số điểm

Tỉ lệ %

Số điểm

Tỉ lệ %

Số điểm

Tỉ lệ %

Số điểm

Tỉ lệ %

Số điểm: 5

Tỉ lệ %:

50

Số điểm: 5

Tỉ lệ %: 50

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 4

Số điểm :

2

20 %

Số câu:2

Số điểm: 1

10 %

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm: 7 70%

Số câu: 8

Số điểm: 10 100%

Bước 9: Đánh giá lại ma trận và có thể chỉnh sửa nếu thấy cần thiết:

Vận dụng

Cấp độ

Tên

chủ đề

Nhận biết Thông

hiểu Cấp độ

thấp

Cấp độ cao

Cộng

1 Văn

- Thơ Việt Nam

từ năm 1900 –

năm 1945

- Nghị luận hiện

đại Việt Nam

thuộc lòng các bài thơ

đã học

- Trình

bày giá

trị nội dung trong đoạn trích

“Thuế máu”

- Nhận xét về cách đối

xử của các quan cai trị thực dân đối với người dân thuộc địa sau khi chiến tranh đã kết thúc

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm: 1

Tỉ lệ % = 10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 2

Tỉ lệ % = 20

Số câu: 3

Số điểm: 3

Tỉ lệ % = 30

2 Tiếng Việt

- Kiểu câu TT

- Hành động nói

- Nhận biết kiểu câu trần thuật đã học

- Hiểu hành

Trang 14

- Hội thoại - Xác

định lượt lời trong hội thoại

động nói cụ thể

- Hiểu mối quan hệ

xã hội của vai hội thoại

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2

Số điểm:

1

Tỉ lệ %:

10

Số câu:

2

Số điểm: 1

Tỉ lệ %:

10

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 4

Số điểm: 2

Tỉ lệ %: 20

3 Tập làm văn

nội dung

đề bài – Biết cách làm một bài văn nghị luận đúng phương pháp

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ %:

50

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ %: 50

Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 4

Số điểm:

2

20 %

Số câu:

2

Số điểm: 1

10 %

Số câu:

Số điểm:

Số câu: 2

Số điểm: 7

70 %

Số câu: 8

Số điểm: 10

100 %

IV BIÊN SOẠN ĐỀ KIỂM TRA:

Phòng GD - ĐT Tân Hiệp

Trang 15

Trường THCS Thạnh Đông



ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN NGỮ VĂN 8

THỜI GIAN: 90 PHÚT (Không kể thời gian giao đề)



I VĂN HỌC:

1/ Câu 1: Chép chính xác phần dịch thơ của bài thơ “Ngắm Trăng” – Hồ Chí Minh?

(0.5 điểm)

2/ Câu 2: Nêu vài nét về giá trị nội dung của văn bản “Thuế Máu”? (0.5 điểm).

3/ Câu 3: Nêu nhận xét của em về cách đối xử của chính quyền thực dân Pháp đối

với người dân thuộc địa sau khi đã bóc lột hết “thuế máu” của họ? (2.0 điểm)

II TIẾNG VIỆT:

Đọc kĩ đoạn trích sau và trả lời câu hỏi:

“(1) Lão Hạc thổi cái mồi rơm, châm đóm (2) Tôi đã thông điếu và bỏ thuốc rồi (3) Tôi mời lão hút trước (4) Nhưng lão không nghe…

- (5) Ông giáo hút trước đi.

(6) Lão đưa đóm cho tôi…

- (7) Tôi xin cụ.

(8) Và tôi cầm lấy đóm, vo viên một điếu (9) Tôi rít một hơi xong, thông điếu rồi mới đặt vào lòng lão (10) Lão bỏ thuốc, nhưng chưa hút vội (11) Lão cầm lấy đóm, gạt tàn, và bảo:

- (12) Có lẽ tôi bán con chó đấy, ông giáo ạ!”

1/ Câu 1: Tìm các câu trần thuật có trong đoạn trích trên? (0.5 điểm).

2/ Câu 2: Câu “Ông giáo hút trước đi” thực hiện hành động nói nào? (0.5 điểm).

3/ Câu 3: Đoạn văn trên có mấy lượt lời? (0.5 điểm).

4/ Câu 4: Em hiểu gì về vai xã hội của các nhân vật tham gia cuộc thoại trên? (0.5

điểm)

III TẬP LÀM VĂN:

Chứng minh tinh thần yêu nước của Trần Quốc Tuấn qua văn bản “Hịch tướng

sĩ” (5.0 điểm).

V HƯỚNG DẪN CHẤM, BIỂU ĐIỂM:

Trang 16

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II – MÔN NGỮ VĂN 8

THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT



I VĂN HỌC:

1/ Câu 1: (0.5 điểm).

Đáp án: Học sinh chép đúng bài thơ “Ngắm trăng” – Hồ Chí Minh như sau:

“Trong tù không rượu cũng không hoa, Cảnh đẹp đêm nay, khó hững hờ;

Người ngắm trăng soi ngoài cửa sổ, Trăng nhòm khe cửa ngắm nhà thơ”

2/ Câu 2: (0.5 điểm).

Đáp án:

Nội dung: Chính quyền thực dân đã biến người dân nghèo khổ ở các xứ thuộc địa thành vật hi sinh để phục vụ cho lợi ích của mình trong các cuộc chiến tranh tàn khốc

3/ Câu 3: (2.0 điểm).

Đáp án: Học sinh nêu nhận xét tùy theo cách diễn đạt của từng em nhưng cần đảm bảo theo các nội dung sau:

- Khi chiến tranh chấm dứt thì các lời tuyên bố “tình tứ” của các ngài cầm quyền cũng tự dưng im bặt Những người từng hi sinh xương máu, từng được tâng bốc trước đây bị đối xử như “giống người hèn hạ”

- Bộ mặt tráo trở, tàn nhẫn của chính quyền thực dân lại được bốc lột trắng trợn khi tước đoạt hết của cải mà người lính thuộc địa mua sắm được, đánh đập họ vô cớ, đối

xử tàn tệ với họ Người dân thuộc địa trở về với vị trí hèn hạ ban đầu sau khi bị bóc lột trắng trợn…

II TIẾNG VIỆT:

1/ Câu 1: (0.5 điểm).

Đáp án:

Các câu trần thuật có trong đoạn trích: 1,2,3,4,6,7,8,9,11,12

2/ Câu 2: (0.5 điểm).

Đáp án:

Câu 5 thực hiện hành động điều khiển (đề nghị)

3/ Câu 3: (0.5 điểm).

Đáp án:

Có 3 lượt lười

4/ Câu 4: (0.5 điểm).

Đáp án:

Vai xã hội của Lão Hạc và ông giáo:

- Xét về tuổi tác: Lão Hạc ở vai trên, ông giáo ở vai dưới

- Xét về địa vị xã hội, Lão Hạc có địa vị thấp hơn ông giáo

III TẬP LÀM VĂN: (5.0 điểm).

* Yêu cầu chung:

- Học sinh biết viết đúng đặc trưng thể loại văn nghị luận đã học

Ngày đăng: 01/04/2021, 03:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w