[r]
Trang 1MỤC LỤC
LỜI GIỚI THIỆU 1
BẢNG KÊ KÝ HIỆU VIẾT TẮT SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU 2
BÀI TẬP SỐ 01: BÀI TẬP TỔNG HỢP 3
1 Số liệu 3
1.1 Thông tin chung 3
1.2 Danh mục 3
1.3 Số dư ban đầu 6
1.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý I năm 2010 8
1.5 Yêu cầu 16
2 Hướng dẫn 17
2.1 Tạo dữ liệu kế toán cho Công ty TNHH ABC 17
2.2 Khai báo các danh mục 17
2.3 Khai báo số dư ban đầu 18
2.4 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong quý I năm 2010 19
2.5 Các bút toán cuối kỳ 84
2.6 Xem báo cáo 88
BÀI TẬP SỐ 02: BÀI TẬP NGÂN SÁCH 99
1 Số liệu 99
1.1 Thông tin chung 99
1.2 Danh mục 99
1.3 Số dư ban đầu 100
Trang 22.1 Tạo dữ liệu kế toán cho Công ty TNHH DK 104
2.2 Khai báo các danh mục 104
2.3 Khai báo số dư ban đầu 104
2.4 Lập dự toán chi ngân sách và số cấp phát của cấp trên trong Quý 1 năm 2010.104 2.5 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1 năm 2010 105
2.6 Xem báo cáo 117
BÀI TẬP SỐ 03: BÀI TẬP GIÁ THÀNH 120
1 Số liệu 120
1.1 Thông tin chung 120
1.2 Danh mục 121
1.3 Số dư ban đầu 122
1.4 Các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1 năm 2010 123
1.5 Yêu cầu 126
2 Hướng dẫn 127
2.1 Tạo dữ liệu kế toán cho Công ty TNHH XYZ 127
2.2 Khai báo các danh mục 127
2.3 Khai báo số dư ban đầu 128
2.4 Hạch toán các nghiệp vụ kinh tế phát sinh trong tháng 1 năm 2010 128
2.5 Tập hợp, phân bổ chi phí và tính giá thành từng loại sản phẩm theo phương pháp hệ số 144
2.6 Tập hợp, phân bổ chi phí và tính giá thành từng loại sản phẩm theo phương pháp tỷ lệ 150
2.7 Xem báo cáo 152
Trang 3Bài tập thực hành MISA SME.NET 2010
LỜI GIỚI THIỆU
Để giúp người sử dụng phần mềm kế toán doanh nghiệp MISA SME.NET
2010 làm quen và vận hành vào công tác kế toán của doanh nghiệp một cách
dễ dàng và nhanh chóng nhất thì các tài liệu hướng dẫn chi tiết kèm theo chương trình là điều hết sức cần thiết Với cuốn hướng dẫn sử dụng, người dùng đã được làm quen và hiểu rõ hơn về các chức năng, tính năng của chương trình cũng như việc áp dụng từng phần hành kế toán trong chương trình vào công tác kế toán của doanh nghiệp Cuốn bài tập thực hành này bao gồm hệ thống bài tập thực hành xuyên suốt nội dung kế toán doanh nghiệp, có
số liệu nghiệp vụ cụ thể và hướng dẫn hạch toán trong phần mềm Người sử dụng có thể dễ dàng theo dõi và có thể sử dụng ngay được phần mềm vào công tác kế toán của doanh nghiệp mình
Nội dung cuốn Bài tập thực hành MISA SME.NET 2010 bao gồm:
Bài tập số 01: Bài tập tổng hợp
Bài tập số 02: Bài tập ngân sách
Bài tập số 03: Bài tập giá thành
Trong quá trình biên soạn chúng tôi đã cố gắng chọn lọc kỹ lưỡng những nghiệp vụ thực tế thường phát sinh tại các doanh nghiệp và kiểm tra cẩn thận
để cuốn sách được hoàn thiện và có chất lượng cao nhất Tuy nhiên, trong quá trình biên soạn về nội dung và hình thức của cuốn sách không tránh khỏi những thiết sót Rất mong nhận được sự đóng góp ý kiến của người sử dụng
để cuốn sách được hoàn thiện hơn
Mọi ý kiến xin liên hệ:
Công ty Cổ phần MISA
Trang 4Bài tập thực hành MISA SME.NET 2010
BẢNG KÊ KÝ HIỆU VIẾT TẮT
SỬ DỤNG TRONG TÀI LIỆU
BHYT Bảo hiểm y tế
BHXH Bảo hiểm xã hội
KH, NCC Khách hàng, nhà cung cấp
NK Nhập khẩu
NSD Người sử dụng
SL Số lượng
TGNH Tiền gửi ngân hàng
VND Việt Nam Đồng
Trang 5Bài tập số 01: Bài tập tổng hợp
BÀI TẬP SỐ 01: BÀI TẬP TỔNG HỢP
1 Số liệu
1.1 Thông tin chung
Công ty TNHH ABC (đây là một công ty ví dụ, không phải là số liệu cụ thể của bất kỳ công ty nào) bắt đầu sử dụng MISA SME.NET 2010 từ ngày 01/01/2010 có các thông tin sau:
Chế độ kế toán Áp dụng theo Quyết định 15/2006/QĐ-BTC
Tháng đầu tiên của năm tài chính Tháng 01
Chế độ ghi sổ Cất đồng thời ghi sổ
Tùy chọn lập hóa đơn Hóa đơn bán hàng kiêm phiếu xuất kho
Phương pháp tính giá xuất kho Bình quân cuối kỳ
Phương pháp tính thuế GTGT Phương pháp khấu trừ
1.2 Danh mục
1.2.1 Danh mục Vật tư, Hàng hóa
STT Mã VT, HH Tên VT, HH Loại VT, HH
Thuế suất thuế GTGT
Kho ngầm định TK kho
1 TV_LGPHANG19 Tivi LG 19 inches Hàng hóa 10 156 1561
2 TV_LGPHANG21 Tivi LG 21 inches Hàng hóa 10 156 1561
3 TV_LGPHANG29 Tivi LG 29 inches Hàng hóa 10 156 1561
4 TL_TOSHIBA110 Tủ lạnh TOSHIBA 110 lít Hàng hóa 10 156 1561
5 TL_TOSHIBA60 Tủ lạnh TOSHIBA 60 lít Hàng hóa 10 156 1561
6 DD_NOKIAN6 Điện thoại NOKIA N6 Hàng hóa 10 156 1561
7 DD_NOKIAN7 Điện thoại NOKIA N7 Hàng hóa 10 156 1561
8 DD_SAMSUNGE8 Điện thoại SAMSUNG E8 Hàng hóa 10 156 1561
Trang 6Bài tập số 03: Bài tập giá thành
Công ty TNHH XYZ
100 Hùng Vương, Q.Tây Hồ, Hà Nội
THẺ TÍNH GIÁ THÀNH SẢN PHẨM, DỊCH VỤ
Tháng 1 năm 2010
Phân xưởng, phòng ban: Phân xưởng 2 Tên sản phẩm, dịch vụ: Áo sơ mi nữ
Số lượng sản phẩm, dịch vụ: 2200
Chia ra theo khoản mục Chỉ tiêu Tổng số tiền Nguyên
liệu vật liệu trực tiếp
Chi phí nhân công trực tiếp
Chi phí
sử dụng máy thi công
Chi phí sản xuất chung
1 Chi phí SXKD dở
dang đầu kỳ 30.000.000 30.000.000
2 Chi phí SXKD phát
sinh trong kỳ 367.083.172 201.750.000 147.000.000 18.333.172
3 Chi phí SXKD dở
dang cuối kỳ 22.000.000 22.000.000
4 Các khoản giảm giá thành
5 Tổng giá thành thực tế 375.083.172 209.750.000 147.000.000 18.333.172
6 Tổng số sản phẩm chuẩn 3.940.24
7 Hệ số sản phẩm 1
8 Giá thành sản phẩm 209.424.547 117.112.156 82.076.218 10.236.173
9 Giá thành đơn vị sản
phẩm 95.193 53.233 37.307 4.653
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
Người lập Kế toán trưởng
Trang 7Bài tập số 03: Bài tập giá thành
Công ty TNHH XYZ
100 Hùng Vương, Q.Tây Hồ, Hà Nội
TỔNG HỢP CHI PHÍ SẢN XUẤT
Từ ngày 01/01/2010 đến ngày 31/01/2010
Tài khoản 154
Phát sinh
Mã Đối tượng
tập hợp chi phí
Đối tượng tập
PX1 Phân xưởng 1 27.500.000 502.681.828 500.181.828 30.000.000
PX2 Phân xưởng 2 30.000.000 367.083.172 375.083.172 22.000.000
Ngày 31 tháng 01 năm 2010
(Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu)