Câu 1: Hãy ghi lại chữ cáI đứng đầu các câu sai A.[r]
Trang 1Họ và tên: ………… Đề số 1 : Kiểm tra chương I (Tiết 20 PP)
Phần I: Trắc nghiệm ( 3 đ)
Câu 0 Căn bậc hai của 9 là:
A 3 B – 3 C 3 và - 3 D 81 Câu 00: Căn bậc hai số học của 9 là:
A 3 B – 3 C 3 và - 3 D 81 Câu 01: Căn bậc ba của 8 là:
A 2 B -2 C 2 và -2 D
3 8
Câu 02: Căn bâc hai của 4 là:
A 2 và -2 B 2 C 16 D 16 và -16
Câu 03: Biểu thức: 1 2x có nghĩa khi:
A x < B x > C x D x
2
1
2
2
2 1
Câu03: Sắp xếp nào sau đây đúng:
A 2 3 < 3 2< 5 B 3 2< 5 < 2 3
C 2 3 < 5 < 3 2 D 3 2< 2 3< 5
Câu 04: Với điều kiện nào thì: a2 = - a
A a = 0 B a 0
C a 0 D Đẳng thức không thể xảy ra
Câu 05: Đưa thừa số vào trong dấu căn của biểu thức: - 2 5 ta được:
A - 10 B 20 C 10 D - 20
Câu **: Câu nào sau đây đúng:
A 16 = -4 vì (-4)2 = 16 B 16 = 4 vì 42 = 16
C 16 = 8 vì 8 2 = 16 C 16 = 4 vì ( 4) 2 = 16
Câu 06: Trục căn thức ở mẫu của biểu thức: ta được:
2 1
2
A 2(1 - 2) B 2(1 + 2) C -2(1 - 2) D – 2(1+ 2) Câu 07: Cho các đẳng thức:
(I ): A B = AB
Điểm Lời nhận xét của giáo viên
Trang 2( II ): = ( 0, B 0 )
B
A
B
A
B
A
A (I) đúng, (II) đúng B (I) đúng, (II) sai
C (I) sai, (II) đúng D (I) sai, (II) sai
Câu 1: Hãy ghi lại chữ cáI đứng đầu các câu sai
A A B = A2B (A<0 ; B 0 )
B A B = A2B (A 0 ; B 0 )
C A B = A2B (A 0 ; B )
D A B = A2B (A 0 ; B 0)
E A A B = A2B (A ; B )
Câu 2: Hãy ghi lại chữ cáI đứng đầu đáp án đúng
225
121
81
16a2
0
Kết quả là:
25
11
9
4a
25
11
9
4a
21
10
9
4a
25
11
9
4a
E Một kết quả khác
Phần II Tự luận
Câu 3: Rút gọn
A = 2 3 + ( 2 3 ) 2
Câu 4: Trục căn thức ở mẫu
2 6
2
Câu 5: Cho biểu thức:
x
x
x
3
x
x
a Rút gọn P
b Tìm x để p = - 1
đáp án Phần 1;
Câu 1: Chọn A; C; D; E (4 đ ), chọn đúng 1 cho 0,5 đ
Trang 3C©u 2: Chän B (2 ® )
PhÇn II: tù luËn
A = 2 3 + ( 2 3 ) 2
= 2 3 + 2 - 3 (0,5®)
= 2 + 3 (0,5®)
2 6
2
) 2 6 )(
2 6 (
) 2 6 ( 2
) 2 ( 6
2 2 6
2 36
) 1 2
3 ( 2
17
1 2
3
§iÒu kiÖn x 0 ;x 1 (0,5®)
1
3 )
1 ( ) 1 (
) 1 ( ) 1 (
x
x x
x
x x
x x
x
x x
x x x x
1
3 1
)
x
x x
x x
1
3 3 1
3 2
1
3 1
) 1 ( 3
x x
x
1
3
x 3 1 (0,25®) x 4