1. Trang chủ
  2. » Biểu Mẫu - Văn Bản

Đề 2 thi Kiểm tra môn: Tin học 9 thời gian: 45 phút

5 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 94,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các phép biến đổi trong tổng đại số: + Thay đổi vị trí các số hạng.. Cñng cè- LuyÖn tËp 6ph Yªu cÇu HS ph¸t biÓu c¸c quy t¾c dÊu ngoÆc.[r]

Trang 1

Ngày soạn :8/12/2008.

Ngày giảng: Lớp 6a1:12/12/2008

Lớp 6a2:16/12/2008

Tiết50: Luyện tập

A.Mục tiêu:

- Kiến thức: Củng cố các quy tắc phép trừ, quy tắc phép cộng các số nguyên

- Kĩ năng: + Rèn luyện kĩ năng trừ số nguyên : Biến trừ thành cộng, thực hiện phép cộng, kĩ năng tìm số hạng 34 biết của một tổng, thu gọn biểu thức

+ 93: dẫn sử dụng máy tính bỏ túi để thực hiện phép trừ

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS

B Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ , máy tính bỏ túi

- Học sinh: Máy tính bỏ túi

C.Tiến trình lên lớp:

I.n định

II.Kiểm tra( 7 ph):

* HS1: Phát biểu quy tắc phép trừ số nguyên Viết công thức

Thế nào là hai số đối nhau ?

- Chữa bài tập 49

* HS2: Chữa bài tập 52

Nhà bác học Acsimét:

Sinh năm : - 287

Mất năm : - 212

Tuổi thọ là : - 212 - (- 287)

= - 212 + 287 = 75 (tuổi)

III Bài mới(30 ph):

Dạng 1 Thực hiện phép tính:

- Yêu cầu HS làm bài tập 81; 82 (64

SBT)

- Hai HS lên bảng trình bày

- Yêu cầu HS nêu thứ tự thực hiện phép

Bài 81( tr.64 SBT):

a) 8 - (3 - 7) = 8 - [3 + (-7)]

= 8 - (- 4) = 8 + 4 = 12

b) (-5) - (9 - 12) = (- 5) - [9 + (- 12)]

= (- 5) - (- 3) = (- 5) + 3 = - 2 Bài 82( tr.64 SBT):

a) 7 - (- 9) - 3

= [7 - (- 9)] - 3

= (7 + 9) - 3

= 16 - 3 = 13

b) (- 3) + 8 - 1 = [(- 3) + 8] - 1

Trang 2

tính, áp dụng các quy tắc.

- Yêu cầu HS làm bài tập 86 (64 SBT)

Cho x = - 98 ; a = 61 ; m = - 25

Tính giá trị các biểu thức sau:

a) x + 8 - x - 22

b) - x - a + 12 + a

- GV 3: dẫn HS thực hiện

- GV yêu cầu HS viết quá trình giải

Dạng 2 Tìm x:

Bài 54 (82 SGK)

- GV: Trong phép cộng, muốn tìm một số

hạng 34 biết ta làm 3 thế nào ?

-HS: Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Yêu cầu HS làm bài tập 87 <65 SBT>

- GV: Tổng 2 số bằng 0 khi nào ?

- Hiệu hai số bằng 0 khi nào ?

Dạng 3: Bài tập đúng, sai, đố vui

- Yêu cầu HS làm bài 55 theo nhóm

- Yêu cầu làm bài tập:

Điền đúng, sai ? Cho VD

Hồng : "Có thể tìm B3m hai số nguyên

mà hiệu của chúng lớn hơn số

bị trừ " VD

Hoa : "Không thể tìm B3m hai số nguyên

mà hiệu của chúng lớn hơn số bị trừ"

VD

Lan : "Có thể tìm B3m hai số nguyên mà

hiệu của chúng lớn hơn cả số bị trừ và số

trừ " VD

Dạng 4: Sử dụng máy tính bỏ túi

- Yêu cầu HS làm bài tập 56 SGK

= 5 - 1 = 5 + (- 1) = 4 Bài 86 ( tr.64 SBT):

a) x + 8 - x - 22

= - 98 + 8 - (- 98) - 22

= - 98 + 8 + 98 - 22

= - 14

b) - x - a + 12 + a

= - (- 98) - 61 + 12 + 61

= 110

Bài 53 ( tr.82 SGK)

Bài 54 (82 SGK):

a) 2 + x = 3

x = 3 - 2

x = 1

b) x + 6 = 0

x = 0 - 6

x = 0 + (- 6)  x = - 6

c) x + 7 = 1  x = - 6

Bài 87 (65 SBT)

x + = 0  = - xx x

 x < 0

(vì x  0)

x - = 0  = xx x

 x > 0

Bài 55(tr.83 SGK):

Hồng đúng VD: 2 - (- 1) = 2 + 1 = 3 Hoa sai

Lan : Đúng

Trang 3

IV Củng cố( 6ph)

- GV: Muốn trừ đi một số nguyên ta làm thế nào ?

- Trong Z , khi nào phép trừ không thực hiện B3m ?

(Trong Z phép trừ bao giờ cũng thực hiện đựơc)

- Khi nào hiệu nhỏ hơn số bị trừ, bằng số bị trừ, lớn hơn số bị trừ ?

(+ Hiệu nhỏ hơn nếu số trừ ;3n$

+ Hiệu bằng nếu số trừ bằng 0 )

V Hướng dẫn học ở nhà( 2 ph)

- Ôn tập các quy tắc cộng , trừ số nguyên

- BT: 84; 85; 86; 88 (64; 65 SBT)

*Rút kinh nghiệm

Ngày soạn :13/12/2008

Ngày giảng: Lớp 6a1:16/12/2008

Lớp 6a2:17/12/2008

Tiết51: quy tắc dấu ngoặc

A.Mục tiêu:

- Kiến thức: + HS hiểu và vận dụng B3m quy tắc dấu ngoặc (bỏ dấu ngoặc và cho số hạng vào trong dấu ngoặc)

+ HS biết khái niệm tổng đại số, viết gọn các phép biến đổi trong tổng

đại số

- Kĩ năng: Bỏ dấu ngoặc chính xác theo quy tắc

- Thái độ: Rèn luyện tính sáng tạo của HS

B Chuẩn bị :

- Giáo viên: Bảng phụ ghi “quy tắc dấu ngoặc”

- Học sinh: Học bài và làm bài đầy đủ

C.Tiến trình lên lớp:

I.n định

II.Kiểm tra( 7 ph):

- GV:

HS1: Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên cùng dấu Cộng hai số nguyên khác dấu Chữa bài tập 86 (c, d)(tr.64 SBT)

c) a - m + 7 - 8 + m

= 61 - (- 25) + 7 - 8 + (- 25)

= 61 + 25 + 7 + (- 8) + (- 25)

= 61 + 7 + (- 8)

= 60

d) ( - 25)

HS2: Phát biểu quy tắc trừ hai số nguyên

Trang 4

Chữa bài tập 84 <64 SBT>.

a) 3 + x = 7

x = 7 - 3

x = 7 + (- 3)

x = 4

b) x = - 5

c) x = - 7

III Bài mới:

5 + (42 - 15 + 17) - (42 + 17)

Nêu cách làm ?

GV:Ngoặc thứ 1và thứ 2 đều có 42 + 17

vậy có cách nào bỏ B3m dấu ngoặc thì

việc tính toán sẽ thuận lợi hơn

- Yêu cầu HS làm ?1

- 3n tự : So sánh số đối của tổng

(- 3 + 4 + 5) với tổng các số đối của các

số hạng

HS:

- (- 3 + 4 + 5) = - 6

3 + (- 5) + (- 4) = - 6

Vậy : - (- 3 + 4 + 5) = 3 + (- 5) + (- 4)

-H:Qua ví dụ rút ra nhận xét dấu của các

số hạng trong ngoặc và dấu của các số

hạng khi bỏ ngoặc đằng 3: có dấu “-“?

(Nhận xét: phải đổi dấu tất cả các số

hạng.)

Hoặc : Khi bỏ ngoặc đằng 3: có dấu

“-“ dấu của các số hạng trong ngoặc có

thay đổi không?

- Yêu cầu HS làm ?2

H:Qua ví dụ rút ra nhận xét dấu của các

số hạng trong ngoặc và dấu của các số

1 Quy tắc dấu ngoặc (20 ph)

?1 a) Số đối của 2 là (- 2)

Số đối của (- 5) là 5

Số đối của tổng [2 + (- 5)]

là - [2 + (- 5)] = - (- 3) = 3

b) Tổng các số đối của 2 và - 5 là:

(- 2) + 5 = 3

Số đối của tổng [2 + (- 5)] cũng là 3

Vậy số đối của một tổng bằng tổng các số

đối của các số hạng

Hay - [2 + (- 5)] = (- 2) + 5

?2

a) 7 + (5 - 13)

= 7 + (- 8) = - 1

7 + 5 + (- 13) = - 1

 7 + (5 - 13) = 7 + 5 + (- 13)

b) 12 - (4 - 6)

= 12 - [4 + (- 6)]

= 12 - (- 2) = 14

 12 - (4 - 6) = 12 - 4 + 6

Trang 5

IV Củng cố- Luyện tập( 6ph)

Yêu cầu HS phát biểu các quy tắc dấu ngoặc

- Làm bài tập 57 ; 59 (85 SGK)

- Làm bài tập “ Đúng hay sai”

a) 15 – ( 25 +12)= 15 -25 +12 (S)

b) 43 – 8 – 25 = 43 – ( 8 – 25 ) (S)

V Hướng dẫn học ở nhà( 2 ph)

- Học thuộc quy tắc

- BT: 58, 60 (85 SGK)

- BT: 89 đến 92 (65 SBT)

*Rút kinh nghiệm

hạng khi bỏ ngoặc đằng 3: có dấu

“+“?

(Nhận xét: Dấu các số hạng giữ nguyên.)

- GV yêu cầu HS nghiên cứu VD ( SGK)

?3 HS hoạt động theo nhóm

- Yêu cầu HS phát biểu lại quy tắc dấu

ngoặc

- GV yêu cầu HS nghiên cứu SGK sau đó

trả lời câu hỏi:

+ Thế nào là một tổng đại số?

+ Trong một tổng đại số có thể vị trí các

số hạng B3m không? nhóm các số hạng

một cách tuỳ ý B3m không? Nếu B3m

cần chú ý điều gì?

* GV chốt lại:

Tổng đại số là một dãy các phép tính

cộng, trừ các số nguyên

- Khi viết tổng đại số : Bỏ dấu của phép

cộng và dấu ngoặc

- Các phép biến đổi trong tổng đại số:

+ Thay đổi vị trí các số hạng

+ Cho các số hạng vào trong ngoặc có

dấu "+" ; "-" đằng 3:$

- GV nêu chú ý SGK

* Quy tắc ( SGK)

VD: ( SGK)

?3:

a) (768 - 39) – 768 = 768 - 39 – 768 = - 39

b) = - 1579 - 12 + 1579 = - 12

2 Tổng đại số (10 ph)

b3 ý:

a - b - c =-b + a – c = - b - c + a a- b – c = ( a-b) – c = a – ( b + c) VD: ( SGK)

Ngày đăng: 31/03/2021, 22:33

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w