3 Cần tích cực, chủ động đọc các tài liệu tham khảo, tự làm các đề thi thử, các đề tham khảo , các đề đã thi để nâng cao trình độ kiến thức và kỹ thuật, kỹ năng trình bày một bài thi tự [r]
Trang 1TRƯỜNG THPT ĐẶNG THÚC HỨA ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 - NĂM 2008
Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I: (2 3 + 3mx2 -3m – 1
1
2 Tìm các giá
Câu II: (2
4
x
x
Câu III: (2
x y z
Câu IV: (2
2 3
2
1
ln(x 1)
x
2 Cho x, y, z > 0 và x + y + z
P
Câu Va: (2
1 Trong
x + y – 3 = 0 ,
n
x x
n
A C n
n
n
C
n
……… Hết ……….
Trang 2ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA SỐ 1 – GV: Trần Đình Hiền
Khi m = 1 Ta có hàm y = - x3 + 3x2 – 4
Tập xác định D = R.
Sự biến thiên.
Chiều biến thiên.
y’ = - 3x2 + 6x , y’ = 0 x = 0 v x = 2
y’> 0 x ( 0;2) Hàm
y’ < 0 x (-
0,25
Cực trị Hàm / && / / x = 2, yF = y(2) = 0 Hàm / && 1 / x = 0, yCT = y(0) = - 4
Tính lồi, lõm và điểm uốn.
y’’ = - 6x +6 , y’’ = 0 x = 1
I(1; - 2)
Bảng biến thiên.
-y e 0
(I)
- 2
0,25 I-1
Đồ thị.
cB góc &'( @ 1 / 1 là k = y’(1) = 3
f(x)=-x^3+3x^2-4
-6 -5 -4 -3 -2 -1
1 2
x y
0,25
Ta có y’ = - 3x2 + 6mx ; y’ = 0 x = 0 v x = 2m
Hai && -% là A(0; - 3m - 1) ; B(2m; 4m3 – 3m – 1)
(8; 1)
AB d
I-2
3
AB u
Trang 3Tập xác định D = R.
3 cos (1 os2 ) 0
( 3 s inx2 s inx.cos )x ( 3 cosx2 osc x)0 s inx( 32 cos )x cos ( 3x 2 cos )x 0 0,25
( 32 cos )(s inxx cos )x 0 cos 23
s inx cos
x
x
0,25 II-1
5 5
6 6
4
2 2
,
t anx 1
k Z
0,25
Điều kiện:
2
2 0 4
x x
x x
0,25
4
x
x
( x2 2x 8) m 82xx2 2 82xx2 6 m 0 (1)
82xx
2 – mt + 2t – 6 – m = 0
2
1
m
t
0,25
Xét hàm 2 2 6 ; f’(t) = ; f’(t) = 0 t = - 4 v t = 2
1
t
2 2
( 1)
t
S , thiên &'( hàm f(t) trên / 0 ; 3
-f(t)
- 2
-6 9
4
0,25 II-2
1 có u1 (1; 2;1) , F M O(0; 0; 0) 1
0,25
2 có u2 (1; 1;3) , N(1;-1;1) 2
0,25
Ta có 1, 2 2 1 1 1 1; ; 2 ( 5; 2;1) ;
(1; 1;1)
ON
0,25 III-1
Ta có u u 1, 2.ON 5 2 1 2 0 Suy ra hai 1 và 2 chéo nhau
0,25 III -2
x y
y z
Trang 42 có 9/ ,
(x + y) + (3y + z + 2) = 0 "3 2 + 2 0 x + ( + 3)y + z + 2 = 0
( ; 3 ; )
1 E góc 300 Ta có sin(1,(P)) = | os( , ) |c u n 1
| 1 2( 3 ) 1 |
22 - - 102 = 0 (2 - 5)( + 2) = 0 2 = 5 v = - 2
0,25
FK
2
2
3
2
2 ln( 1)
1 1 2
x du
x dx
dv
v x
x
0,25
1
2 ln( 1)
1
2
2 1
ln 2 ln 5 1
x dx
x x
IV-1
=
ln | | ln | 1 |
1
5
2 ln 2 ln 5
8
(xyz)3 u 27.xyz xyz u 3
3
Áp 9D , SF* Cauchy ta có
x2 + yz + yz u 3 2 ; y2 + zx + zx u ; z2 + xy + xy u
*t ta có P
3
3 (xyz) 3 (xyz) 3 (xyz) (xyz) (3 3)
IV -2
x y z
x y z
x y z xyz
Hay A(2;1)
2
d
d
x y
0,25
Do tam giác ABC cân / A nên 67 , phân giác trong )w t A &x , là 67 , cao
* W1 d1 là
* W1 d2 là
0,25 Va-1
TH1:
Hay B(-1; 4)
Hay C( )
11 5 2 5
7 5 0
x
x y
x y
y
11 2
;
0,25
Trang 5TH2:
Hay B(-11; 14)
Hay C( )
101 5 18 5
7 5 0
3 31 0
x
x y
x y
y
101 18
5 ; 5
`B tích tam giác ABC là : 1 ( , ) 1 104 .13 2 676
0,25
; Điều kiện: n u 2 ; n N.
n
A C n
( 1)!
2!( 1)!
n
n
( 1)
2
n n
n n n
n2 – 11n – 12 = 0 n = - 1
0,25
12
1
2x x
k +1 = 12 ; k N, 0 Q k Q 12
12
1 (2 )
k
x
k k k
C x x
24 3
12.2
k
0,25
, 0 12
8
k k
Va-2
9 = 8 4
Chú ý:
I – Cách chấm một bài thi tự luận:
đến bước trên thì cắt điểm từ chỗ làm sai và các bước sau có liên quan.
đến bước phía trên nếu đúng vẫn cho 0, 25 đ.
thi.
II – Phương pháp học tập:
được viết tắt (trừ các ký hiệu toán học cho phép ), không được làm bài quá ngắn gọn hơn với đáp án.
đề ở nội dung của các câu trong đề thi để học tập và tích luỹ kiến thức.
khảo , các đề đã thi để nâng cao trình độ kiến thức và kỹ thuật, kỹ năng trình bày một bài thi tự luận.
...0,25 I -1
Đồ thị.
cB góc &''( @ 1 / 1 k = y’ (1) =
f(x)=-x^3+3x^ 2-4
-6 -5 -4 -3 -2 -1 < /small>
1 2... u2 (1; 1; 3) , N (1; -1 ; 1) 2
0,25
Ta có 1< /sub>, 2 2 1 1; ; 2 ( 5; 2 ;1) ;
(1; 1; 1)
ON
... )w t A &x , 67 , cao
* W 1 d1
* W 1 d2
0,25 Va -1
TH 1:
Hay B( -1 ; 4)
Hay C( )
11 5
7 0
x