* Xét số khoảng vân trên nửa miền giao thoa có bề rộng L thì:.. HIỆN TƯỢNG QUANG ĐIỆN: hc.[r]
Trang 1Vật lý lớp 12
MỘT SỐ CÔNG THỨC TÍNH NHANH VẬT LÝ 12
I.CON LẮC LÒ XO
, ,
m
k
k
m
T 2
m
k f
2
1
2 2
A
v
x
2
1 2
1 2
1 2
1
kA mv
kx
3.Tìm pha ban
*
2
v<0
2
A x
A
*
0
0 0
0,
x
v Tan
v v x
- Con 79 lò xo ngang: F KlKx
- Con F K(l0 x); 7# > $0
8# khi x=+A
thì x= -A , 0
l
+ BA Al0 thì xl0 (lò xo ko -B C/ ) F=0
Trang 2Vật lý lớp 12
l
g
g
l
T 2
l
g f
2
1
1 %7 thiên chu 89 : T T2 T1
2.Xác
T
T
T
T
2 1
* Con 79 I khi M" lên dao / N cao h<<< R :
R
h
T T
* Con 79 I khi M" lên dao / N sâu h<<< R :
R
h T
T
2
3 Xác
*Khi góc 7L 7R0
) cos (cos
2 0
gl
v T mg(3cos 2cos0)
) cos
1
(
mgl
E t E d mgl(cos cos0) E mgl(1cos0)
* Khi góc 7L bé:
2
2
1mgl
2
0
mgl
2
1 2
1 2
1
S m S
l
g m mgl
4.Xác
'
'0 0
g
g
' 2 '
g
l
T
( VA + MR/ A /?
m
F g
g' x
Trang 3Vật lý lớp 12
v2 7L pha:
f
v
vT
() trí # : d2 d1 k .(k 1,2,3, ) , khi A= 2a
, khi A= 0 )
,
3 , 2 , 1 (
) 2
1 ( 1
2 d k k
1.Xác
Xét: d d k nguyên thì M dao ma x, BA k 7Y M ko dao / A=0
2
u A M cos( t) và
cos
2 d2 d1
a
(d1d2)
3.Tìm
(8# 0 ( ' Z S1, S2)
k S S
2
1 2
2
S S k S
S
4
^&/0 Nút: `VA 'L0 0
2 2
2 1 1
k S S
2
) 2
1 ( 2
2 1 1
S S k
a.Hai bA );
8VA dài: P múi sóng k= , P -&/ k, P nút (k+1)
2
k
l
l
2
b P 0
l
v k f f
v k l f
v
2
a , P -&/ ( k+1), P nút (k+1)
2
) 2
1 (
k l
Trang 4Vật lý lớp 12
R7 iI0cos( t)uU0cos( t) và /Mc 7= ta luôn có ;
2 0
I
I
2 0
U
U
`
8g có
R
U I R
U
8g có
L
L
Z L
L
U I Z
U
I0 0 ,
2
8g có
1
Zc
U I Zc
U
I 0 ,
) (Z L Z C R
Z
U I Z
U
I 0 , 0
Z R R
Z
Z L C
cos
,
=RI2
L
Z R
Z
Z
U I Z
U
I 0 , 0
Z R R
Z L
cos
,
RI2
C
Z R
Z
Z
U I Z
U
I 0 , 0
Z R R
Z C
cos
,
RI2
LC
C
L Z Z
Z
Z
U I Z
U
I0 0 ,
2
* Hai vuông pha : tan1tan2 1
=max: Z L Z C hay LC 2 1
td BA Ctd> C ghép song song, /Mc 7
5.Tìm U m :
R
C L C
L R
U
U U U
U U
2 ( )2,tan
6.Tìm
* Khi R thay k0
C L C
L
Z Z
U R
U P
Z Z R
2 2 ,
2 2
max
* Khi L C thay k0 12 , 12 lúc
L
R
U P
2 max
Z
Z R Z
L
L
C 2 2
* Nếu tìm U L khi L thay đổi thì thay C bằng L
Trang 5Vật lý lớp 12
H? sao: Ud= 3U p =
tai
p Z U
Công PU p I tcos t R t I t2
2.Máy
2 1
1 2
1
2
I
I N
N U
U
hMI/ trình vi phân
0
"
0
1
" q q 2q
LC
b P góc riêng
LC
1
_/L q" pt vi phân qQ0cos( t)
_r/ 7Mc/ dao /
dao
t
d W
W ,
2
2
1 2
1 2
2 2
1
Li
W d
2 0 2
0 2
2
2
1 2
1 2
1 2
1
LI Q
C Li
q C
Q0cos( t )
i iI0cos( t)
L
C U LC
Q
Q
I0 0 0 0
* Q0 CU0;
0
0 2 2
I
Q LC
T
L f
4
1
- 8m/s
cL
2
4
* Khi 9 C1 1, khi 9 C2 2 ; C1ntC2 : f 2 f12 f22
-2 2 2 1 2 2 1
1 1 1 :
f f f ssC
3.Tìm % =$ sóng c2 LC min max
LC
f
2
1
min
min 0
0
0
180 180
C C
C C C
C
mã
Trang 6Vật lý lớp 12
VII.GIAO THOA ÁNH SÁNG
Cho trong 'Z/ L có N vân thì 'Z/ vân i -./ (N-1) lúc
1
N
l i
a
D
i ,
, k nguyên : sáng ; k
i
x
k
2 Tìm AL vân L%2 sáng trong %I giao thoa:
* Xét P 'Z/ vân trên nửa miền giao thoa có -V */ L thì: = k( nguyên) + m( lẻ)
i
L
n
* [ vân trên t" V giao thoa: Sáng k , : BA0 m<0,5 có k BA m>0,5 có k+1 ([ vân trên Z V giao thoa:
sáng: N= 2k+1 N’=2k N’=2(k+1)=2k +2
4.Giao toa
!Z L0 M sáng
a
D K
x M
M và ( P vân)
a
D K
2
1
5.Khi
a
D n e
x0 ( 1)
-19 J ; ;
0
hc
max 0 2
1
v m U
max 0 2
1
v m A
hc
e
1.Tìm # L e khi $% Anot: mv m e v2 eU AK
max 0 2
2
1 2
1
AK h
e v e U eU
m 2 2
1
' I= 0 thì c là: U AK U h 0 tìm Uh, U AK U h
3.Tìm AL e trong 1s: q= ne =Ibht = Ibh
e
I bh
P photon trong 1s N=
hc
P
N
n
H
max 0 max
2
1
v m
eV e
R
V R
U
max
5.Tia T ghen: ;
h
eU
fmax
eU
hc
min
Trang 7Vật lý lớp 12
IX.MẪU NGUYÊN TỬ BOHR
hf mn E m E n
*Dãy Lyman : n=1, m= 2,3,4………
*Dãy Banme: n=2, m= 3,4,5………
*Dãy Pa sen : n=3, m= 4,5, 6………
pn mp
mn
1 1 1
+ Chú ý -MR sóng 7R thì r/ 7Mc/ bé và /Mc 7
) 1 1 (
1
n hc W
A N
N A
m
n
A
m N
N A
N N0 e t N t/0T hay
2
T t
t m e
m
2
_BA t<<<T thì N N0(1 t)
2
1 1 ( / 0
0 N N t T N
` phóng 0 H N H0 N0 ( Pt C&/ CT này T,t tính s) 1Ci = 3,7.1010Bq (Phân rã/s)
H
H
t 1ln 0
N
N
t 1ln 0
m
m
t 1ln 0
e N A
e AN N
A
AN m
t t
o
) 1 ( ' '
0
2 Xác
Z A X :m E m0 m (Zm p (AZ)m n m 931(Mev)
* Năng lượng lk riêng càng lớn, càng bền
A
E
E r
Z :
A
m N
N A
E
E NE
m
thì E N E
A
m N
N A
6.Tìm
A+BCD P A P B P C P D P2 2mE đ
Trang 8Vật lý lớp 12
7 Tìm
A+BCD
Áp C&/ E1= E2
R E m A m B c2 E đAE đB
và E m C m D c2 E đC E đD
*Từ đó tìm được: E (E đC E đD)(E đA E đB)(m A m B)(m C m D)931Mev
... data-page="5">
Vật lý lớp 12
H? sao: Ud= 3U p =
tai
p Z U
Công PU... class="text_page_counter">Trang 3
Vật lý lớp 12
v2 7L pha:... class="text_page_counter">Trang 4
Vật lý lớp 12
R7 iI0cos( t)uU0cos(