1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Đề kiểm tra 1 tiết môn: Ngữ văn 7 tiết: 41

10 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 184,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Caâu 2 4 ñieåm - Nội dung: Học sinh biết đặt câu - dựng đoạn theo chủ đề về tình yêu quê hương có sử dụng từ trái nghĩa.5 điểm Tình cảm của em đối với quê hương: cảnh vật, con người, sự [r]

Trang 1

Tiết: 41

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Ngữ văn I.MỤC ĐÍCH CỦA ĐỀ KIỂM TRA

- Thu

- Rèn   trình bày các + &

II HÌNH THỨC ĐỀ KIỂM TRA

1 Hình

2

III THIẾT LẬP MA TRẬN:

Vận dụng Tên Chủ đề

 =#

…)

Cộng

Chủ đề 1

A ! 

"

:B  

dung

  !  " &

.

(Mẹ tôi, Cuộc chia tay của những con búp bê)

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu:1-C1

Số điểm: 0.5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 1

Số điểm: 5

Tỉ lệ; 50%

Số câu: 2

Số điểm: 5,5

Tỉ lệ: 55%

Chủ đề 2:

Ca dao

- :B 

dung chính.

ý  câu ca dao.

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

Số câu: 2-C2,C3

Số điểm :1

Tỉ lệ:10%

Số câu: 1-C4

Số điểm: 0.5

Tỉ lệ: 5%

Số câu: 3

Số điểm:1,5

Tỉ lệ: 15%

Chủ đề 3 :B tên tác

tác I0 hoàn

!  sáng tác.

dung và / 

tiêu

 0<

 !

=K  ý 

0< trong DL 

! (Sông núi =B Nam, Phò giá  kinh, Bánh Trôi =B?

So sánh

Q “ta” qua 2

 ! “Bạn

đến chơi nhà”

và “Qua Đèo Ngang”

Số câu

Số điểm C5 Số câu:

1-Số câu: 1

Số điểm: 1 Số câu:-1C6 Số điểm: 0.5 Số câu: 1 Số điểm: 1 Số câu: 4 Số điểm: 3,0

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Ngữ văn 7 Tiết: 41

I Trắc nghiệm 3 điểm (Khoanh tròn vào phương án đúng)

Câu 1 Văn bản “Cổng trường mở ra” viết về nội dung:

A ! quang !  ngày khai $=5 &

B Bàn

C [C  tâm $%  0< chú bé trong ngày ] tiên  $=5 &

D Tái

con.

Câu 2 Con cà cuống trong bài ca dao châm biếm thứ ba ngầm chỉ hạng người nào trong xã hội ?

A Thân nhân

B :` Z  D. trong làng xã

C Oc lính tráng

D

Câu 3 Nét tính cách nào sau đây nói đúng về chân dung của “chú tôi” trong bài ca dao châm biếm thứ nhất ?

A Tham lam và ích U& C ^L nát và háo danh

B

Câu 4 Tâm trạng của người con gái được thể hiện trong bài ca dao “Chiều chiều chín chiều” là tâm trạng:

A

B

Câu 5 Tác giả của bài thơ: phò giá về kinh là ai?

A : *i Trãi B $] Nhân Tông

C Lý Th

Câu 6 Qua hình ảnh bánh trôi nước, Hồ Xuân Hương muốn nói gì về người phụ

nữ ?

&AZ _ hình C B AZ _ tâm g

D L  + %  ^&AZ _ và DL  long 

II.Tự luận

Câu 1

=B Nam

Câu 2 (1

Ngang"

Câu 3 (5

Trang 3

Tiết: 46

KIỂM TRA TIẾNG VIỆT

I MỤC TIÊU BÀI HỌC:

Giúp HS :

- Thực hành được với những kiến thức đã học qua

- Biết tổng hợp những nội dung đã học qua

- Giáo dục ý thức tự giác, tích cực trong học tập

II CHUẨN BỊ

GV: đề kiểm tra, đáp án, ma trận

HS: ôn tập tất cả các kiến thức Tiếng Việt từ tiết một đến nay

*Đề :

I.Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời

Câu 1: Từ ghép đẳng lập là từ như thế nào ?

a Là từ có hai tiếng có nghĩa

b Từ có các tiếng đẳng lập về mặt ngữ pháp

Câu 2: Trong những từ sau, từ nào không phải là từ láy ?

a Chông chênh ; b Hội hè ; c Đầy đủ

Câu 3 : Từ “mẹ” trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô ?

a Bố mẹ có trách nhiệm hàng đầu trong việc nuôi dạy con cái

b Con gái mẹ đã thực sự lớn rồi

c Qua màng nước mắt, tôi nhìn theo mẹ và em trèo lên xe

Câu 4: Trong những từ dưới đây, từ nào dùng để nói cái chết của nhà vua ?

a Băng hà ; b từ trần ; c hy sinh

Câu 5: Quan hệ từ “mà” trong câu thơ : “mà em vẫn giữ tấm lòng son” biểu thị ý nghĩa quan hệ gì ?

a So sánh ; b đối lập ; c Sở hữu

Câu 6 : Dòng nào diễn đạt đúng và đầy đủ khái về từ đồng nghĩa ?

a Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

b Là những từ có nghĩa giống nhau

Câu 7 : Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa ?

a Sống- chết ; b Cười- nói ; c Nóng – lạnh

Câu 8 : Trong những từ nào sau đây không nằm trong nhóm từ đồng nghĩa với từ còn lại ?

Trang 4

ĐÁP ÁN – BIỂU ĐIỂM : MÔN NGỮ VĂN 7

I.Trắc nghiệm :(4 điểm) Học sinh trả lời đúng mỗi câu (0,5 điểm)

II Tự luận:(6 điểm)

Câu 1: (2 điểm)

* Phân biệt từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa không hoàn toàn

- Từ đồng nghĩa hoàn toàn: là những từ cùng chỉ một sự vật, hiện tượng, cùng biểu thị một khái niệm, nói chung, chúng có thể thay thế cho nhau.(o,5 điểm)

Ví dụ:(0.5điểm) trái - quả; có mang - mang thai – có chửa

- Từ đồng nghĩa không hoàn toàn có sắc thái khác nhau thì việc thay thế sẽ đẫn đến sự thay đổi ý nghĩa của câu (0,5 điểm)

Ví dụ :(0.5điểm) Chết – hy sinh – từ trần – khuất núi – qua đời – mất

Câu 2 (4 điểm)

- Nội dung: Học sinh biết đặt câu - dựng đoạn theo chủ đề về tình yêu quê hương có sử dụng từ trái nghĩa.(5 điểm)

Tình cảm của em đối với quê hương: cảnh vật, con người, sự sống

Suy nghĩ thái độ đối với quê hương

Khẳng định lại tình cảm của em đối với quê hương

- Hình thức: Trình bày sạch sẽ có khoa học, không sai lỗi chính tả.(1 điểm)

Yêu cầu: Học sinh viết được đoạn văn , kết hợp giữa những kiến thức về từ trái nghĩa về văn biểu cảm để viết Không nên quá gò bó trong việc sử dụng từ trái nghĩa, cần phải chú ý đến chủ đề của đoạn, mạch lạc khi triển khai ý

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT 1 TIẾT – MÔN NGỮ VĂN – LỚP 7

Chủ đề1

Loại từ ghép

từ láy

Nhận biết

từ ghép đẳng lập

Hiểu được từ láy

Chủ đề 2

Từ Hán Việt từ Hán Việt Nhận biết

Chủ đề 3

Các Từ loại Nhận biếtkhái niệm

từ đồng nghĩa .Nhóm từ đồng nghĩa

Hiểu ý

nghĩa quan hệ từ

Phân biệt

đại từ nhân xưng Vận dụng cặp từ trái nghĩa

Phân biệt

từ đồng nghĩa

Viết đoạn văn

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT Môn: Ngữ văn 7

I Trắc nghiệm 3 điểm (Khoanh tròn vào phương án đúng)

Câu 1 Văn bản “Cổng trường mở ra” viết về nội dung:

A ! quang !  ngày khai $=5 &

B Bàn

C [C  tâm $%  0< chú bé trong ngày ] tiên  $=5 &

D Tái

con.

Câu 2 Con cà cuống trong bài ca dao châm biếm thứ ba ngầm chỉ hạng người nào trong xã hội ?

A Thân nhân

B :` Z  D. trong làng xã

C Oc lính tráng

D

Câu 3 Nét tính cách nào sau đây nói đúng về chân dung của “chú tôi” trong bài ca dao châm biếm thứ nhất ?

A Tham lam và ích U& C ^L nát và háo danh

B

Câu 4 Tâm trạng của người con gái được thể hiện trong bài ca dao “Chiều chiều chín chiều” là tâm trạng:

A

B

Câu 5 Tác giả của bài thơ: phò giá về kinh là ai?

A : *i Trãi B $] Nhân Tông

C Lý Th

Câu 6 Qua hình ảnh bánh trôi nước, Hồ Xuân Hương muốn nói gì về người phụ

nữ ?

&AZ _ hình C B AZ _ tâm g

D L  + %  ^&AZ _ và DL  long 

II.Tự luận

Câu 1

=B Nam

Câu 2 (1

Ngang"

Câu 3 (5

Bài làm:

c và tên:

9B 7/

Trang 7

Trang 8

Kiểm tra: Tiếng Việt.

Thời gian: 45 phút

*Đề :

I.Trắc nghiệm (4,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời

Câu 1: Từ ghép đẳng lập là từ như thế nào ?

c Là từ có hai tiếng có nghĩa

d Từ có các tiếng đẳng lập về mặt ngữ pháp

Câu 2: Trong những từ sau, từ nào không phải là từ láy ?

b Chông chênh ; b Hội hè ; c Đầy đủ

Câu 3 : Từ “mẹ” trong ví dụ nào sau đây được dùng như một đại từ xưng hô ?

d Bố mẹ có trách nhiệm hàng đầu trong việc nuôi dạy con cái

e Con gái mẹ đã thực sự lớn rồi

f Qua màng nước mắt, tôi nhìn theo mẹ và em trèo lên xe

Câu 4: Trong những từ dưới đây, từ nào dùng để nói cái chết của nhà vua ?

a Băng hà ; b từ trần ; c hy sinh

Câu 5: Quan hệ từ “mà” trong câu thơ : “mà em vẫn giữ tấm lòng son” biểu thị ý nghĩa quan hệ gì ?

a So sánh ; b đối lập ; c Sở hữu

Câu 6 : Dòng nào diễn đạt đúng và đầy đủ khái về từ đồng nghĩa ?

c Là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống nhau

d Là những từ có nghĩa giống nhau

Câu 7 : Cặp từ nào sau đây không phải là cặp từ trái nghĩa ?

b Sống- chết ; b Cười- nói ; c Nóng – lạnh

Câu 8 : Trong những từ nào sau đây không nằm trong nhóm từ đồng nghĩa với từ còn lại ?

a trông mong ; b trông ngóng ; c trông nom

II Tự luận :(6,0 điểm)

Câu 1: Hãy phân biệt sự khác nhau từ đồng nghĩa hoàn toàn và từ đồng nghĩa

không hoàn toàn ? Cho ví dụ minh hoạ

Câu 2 : Viết một đoạn văn ngắn về tình cảm quê hương có sử dụng từ trái nghĩa ?

Bài làm:

c và tên:

9B 7/

Trang 9

... 3,0

Trang 2

ĐỀ KIỂM TRA TIẾT Môn: Ngữ văn Tiết: 41< /b>

I Trắc nghiệm điểm (Khoanh...

Trang 5

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA TIẾNG VIỆT TIẾT – MÔN NGỮ VĂN – LỚP 7< /b>

Chủ đ? ?1

Loại từ ghép

từ... đồng nghĩa

Viết đoạn văn

Trang 6

ĐỀ KIỂM TRA TIẾT Môn: Ngữ văn 7< /b>

I Trắc

Ngày đăng: 31/03/2021, 18:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w