1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kiểm tra môn: Vật lý 7

15 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 100,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nhắc lại nội dung bài:Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã giúp chú tự cứu được mình thoát nạn II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC : - Tranh minh họa bài tập đọc - Tranh minh họa phần luyện nói câu có [r]

Trang 1

Tuần :25.

Ngày : ………

TẬP ĐỌC :Hoa ngọc lan

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- HS đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó

- Tiếng có vần ăm, ăp; từ ngữ: hoa ngọc lan, dày, lấp ló, ngan ngát, khắp.

- Ôn các vần ăm, ăp; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ăm, ăp.

- Hiểu được từ ngữ: lấp ló, ngan ngát

- Nhắc lại được các chi tiết tả nụ hoa ngọc lan, hương lan.Hiểu được tình cảm yêu mến cây hoa ngọc lan của em bé

- Gọi đúng tên các loài hoa trong ảnh

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

2’

10’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ :

T gọi H đọc bài “ Vẽ ngựa”

T hỏi:+Tại sao nhìn tranh bà lại không

đoán được bé vẽ gì ?

Nhận xét

* Bài mới

Giới thiệu bài :

-T treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh

gì?

-T Bông hoa lan rất đẹp và thơm được

lấy từ đâu? Tình cảm của em bé đối với

cây hoa lan như thế nào? Để biết được

điều đó chúng ta cùng tìm hiểu qua bài

học hôm nay T ghi tựa bài

1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

+T đọc mẫu cả bài văn

T cho H luyện đọc

+Đọc tiếng , từ ngữ :

T rút từ : ngọc lan

- Tiếng lan có âm đầu gì ? Vần gì ?

T gạch dưới : lan

T rút từ : võ bạc trắng

-Tiếng trắng có âm đầu gì ? Vần gì ?

T gạch dưới : trắng

T rút từ : lá dày

-Từ dày có âm đầu gì?

T gạch dưới : dày

T giải thích từ lấp ló :ló ra rồi khuất đi,

H đọc bài

H trả lời câu hỏi

-H trả lời: bà đang cài hoa lên tóc bé

-H xác định câu

H đọc tựa bài

- Âm l , vần an

H đọc :ngọc lan ( C/n, ĐT )

H đọc câu 1,2

- Âm tr , vần ăng

H đọc : võ bạc trắng( C/n, ĐT)

H đọc câu 3

-Âm đầu d

H đọc : lá dày ( C/n,ĐT)

H đọc câu 4,5

H đọc : lấp ló ( C/n,ĐT)

-Tranh minh họa bài đọc

Trang 2

10’

5’

20’

3’

10’

2’

khi ẩn khi hiện

T giải thích từ ngan ngát :mùi thơm dễ

chịu, lan toả ra xa

T rút từ khắp vườn

+ Đọc câu :

+ Đọc đoạn :

+ Đọc bài :

Nghỉ giữa tiết 2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần ăm,

ăp T giới thiệu :Hôm nay ta ôn 2 vần

ăm, ăp T gắn 2 vần lên bảng

- Tìm trong bài tiếng có vần ăp

-Tìm tiếng ngoài bài có vần ăm, ăp

-Nói câu chứa tiếng có vần ăm, ăp

T nhận xét

3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố

T phổ biến cách chơi

TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và

luyện nói

+Nụ hoa lan có màu gì?

+ Hương hoa lan thơm như thế nào?

T đọc mẫu cả bài ( lần 2 )

Nghỉ giữa tiết

2 Hoạt động 2 : Luyện nói :

T nêu yêu cầu của đề tài luyện nói: trả

lới câu hỏi theo tranh

T cho H quan sát tranh và đọc câu mẫu

T khuyến khích H hỏi những câu khác

T nhận xét

* Củng cố , dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Ai

dậy sớm.

H đọc câu 6, 7

H đọc :ngan ngát ( C/n,ĐT)

H đọc : khắp vườn ( C/n, ĐT) Mỗi H đọc 1 câu theo dãy Từng nhóm 3 H đọc 3 đoạn nối tiếp nhau .H từng tổ thi đua đọc các khổ

H thi đua đọc cả bài

H khắp

H thi đua tìm nhanh tiếng có vần ăm, ăp

H thi đua tìm nhanh các câu có vần iêu, yêu.H khác nhận xét

H thi đua tìm nhanh tiếng, từ cóvần ăm, ăp

H đọc đoạn 1,2 ( 3HS ) + màu trắng

H đọc đoạn 3 ( 3HS ) + Hương lan thơm ngát toả khắp vườn , khắp nhà

H đọc cả bài ( 3 HS )

H hỏi – đáp theo mẫu

Chữ mẫu

SGK

Tranh minh họa câu mẫu

Ghi nhận cần lưu ý :

………

………

Trang 3

Tuần : 25

Ngày ………

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- H biết tô các chữ hoa

-H viết đúng các vần : ăm, ăp, các từ: chăm học, khắp vườn chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét -H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu chữ trong vở

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Các chữ viết hoa phóng to

- Bảng lớp ( kẻ sẵn )

-Vở tập viết, bảng, phấn, bút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

8’

5’

2’

13’

*Kiểm tra bài cũ:

-T gọi H viết: gánh đỡ , sạch sẽ

-T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài:

T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )

Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ăm ,

ăp; các từ : chăm học, khắp vườn.

1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-T treo chữ mẫu

-T giới thiệu: chữ E hoa gồm nét cong trên và nét

cong trái nối liền

-T nêu cách viết:Đặt bút ngay đường kẻ 6 viết nét

cong lượn viết nét thắt, viết tiếp nét cong , điểm

kết thúc trên đường kẻ 2 Ê giống E có thêm

dấu phụ trên E,

2.Hoạt động 2: Viết vần, từ

-T giới thiệu vần: ăm, ăp; các từ: chăm học, khắp

vườn

Nghỉ giữa tiết 3.Hoạt động 3: Viết vở

-T nhắc tư thế viết

-T nêu lại cách viết

-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ

- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c

-H nêu lại các nét của chữ E , Ê

hoa

-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc

-H tập viết ở b/c

-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ

-H viết b/c vần ăm, ăp

Bảng

b/p

b/c, phấn

b/l, phấn

b/c, phấn

Trang 4

-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở

-T thu và chấm 1 số vở viết xong

-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)

*Củng cố, dặn dò:

-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp

-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ

-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu

-H xem bài viết đẹp để học tập

Vở tập viết, bút

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 5

Tuần 25

Ngày ………

Chính tả : Nhà bà ngoại

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- H chép lại chính xác , không mắc lỗi bài “ Nhà bà ngoại”, tốc độ viết :

2 chữ / phút

- Điền đúng vần ăm, ăp; chữ c, k vào chỗ trống

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tập chính tả , bút, bảng phụ

- Vở BT Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2’

15’

3’

10’

5’

Giới thiệu bài :

Hôm nay ta tập chép bài “ Nhà bà ngoại” và

điền đúng vần ăm, ăp, chữ c, k vào chỗ

trống

1.Hoạt động 1: Tập chép

-T treo bảng phụ có bài chép

-T cho H đọc các tiếng khó trong bài

-T cho viết từ khó ở bảng

-T cho viết vở cả bài

-T nhắc tư thế viết

-T đọc lại cả bài

-T chấm 1 số vở

-T sửa lỗi sai chung

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả

a) Điền vần ăm, ăp

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền vần nhanh”

b) Điền c hay k

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu

nhanh”

-T tuyên dương H làm bài tốt nhất

*Củng cố, dặn dò:

Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần ăm, ăp

-Về nhà tập chép lại đoạn văn

-H:ngoại, rộng rãi, loà xoà, hiên, thoang thoảng, khắp vườn

-H đọc lại cả đoạn -H viết b/c:ngoại, loà xoà, khắp vườn, hiên

-H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

H thi đua tìm tiếng có vần

B /p

B /c

BT Tiếng Việt,bút

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 6

Tuần :25.

Ngày : ………

TẬP ĐỌC :Ai dậy sớm

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó

- Tiếng có vần ươn; từ ngữ: dậy sớm, vườn, ngát hương, vừng đông, đất trời

- Ôn các vần ươn, ương; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần ươn, ương.

- Hiểu được từ ngữ: vừng đông, đất trời, hiểu được cảnh buổi sáng rất đẹp, ai dậy sớm mới có thể thấy được cảnh đẹp ấy

- Học thuộc lòng bài thơ

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

2’

10’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ :

-T cho đọc bài “ Hoa ngọc lan”

-T hỏi: +Nụ hoa lan có màu gì?

+Hương hoa lan thơm như thế nào?

Nhận xét

* Bài mới

Giới thiệu bài :

-T treo tranh ,hỏi:Bức tranh vẽ cảnh gì?

-T: Đây là bức tranh vẽ cảnh buổi sáng

sớm.Vậy buổi sáng sớm có gì đẹp và

những người dậy sớm sẽ được tận hưởng

niềm vui, niềm hạnh phúc gì? Bài thơ Ai

dậy sớm sẽ cho các em biết điều đó T ghi

tựa bài

1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

+T đọc mẫu lần 1

T cho H luyện đọc

+Đọc tiếng , từ ngữ :

-T xác định 3 khổ thơ

+Tiếng “ sớm” ( tên bài)

-T gọi H đọc tên bài

-T chú ý âm S

+Tiếng “ vườn , hương” ở khổ 1

-T gọi H đọc 2 dòng đầu

-T: tìm tiếng có vần ươn?

-T gạch chân tiếng vườn

-T gọi H phân tích tiếng vườn

-T đọc : ươn – vườn (lưu ý âm cuối n)

-T gọi H đọc cả 2 dòng

-H đọc bài -H trả lời câu hỏi

-H: Bạn nhỏ ra vườn vào buổi sáng sớm

H đọc tựa bài

H đọc sớm ( C/n, ĐT)

1 H đọc lại cả tựa bài +H quan sát khổ 1 -1 H

-H : vườn

-H: âm v, vần ươn -H đọc : vườn ( 3 H)

- 2 H

SGK

-Tranh minh họa bài đọc

Trang 7

10’

5’

10’

3’

-T gọi H đọc tiếp

-T hỏi: tiếng hương có vần gì?

-T gạch chân tiếng hương

-T hướng dẫn H đọc phân biệt 2 vần ươn –

ương

-T gọi H đọc cả 2 dòng, khổ

+Tiếng vừng ở khổ 2

+ T gọi H đọc khổ 2

-T giải thích từ “ vừng đông”

+Từ “ đất trời” ở khổ 3

-T gọi H đọc

-T gọi H đọc 2 dòng cuối

-T giải thích từ đất trời: là khoảng không

gian rộng lớn có cả trời và đất

+ Đọc dòng:

+ Đọc khổ :

+ Đọc bài :

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Ôâân tiếng có vần ươn,

ương

T giới thiệu : Hôm nay ta ôn 2 vần ươn,

ương T gắn 2 vần lên bảng

- Tìm trong bài tiếng có vần ươn, ương

-Tìm các tiếng , từ có vần ươn, ương

ở ngoài bài

- Nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương

T treo tranh,hỏi :Cánh diều bay như thế

nào ?

T nêu câu mẫu

T treo tranh , hỏi :Vườn hoa như thế nào ?

T nêu câu mẫu : Quyển sách này rất hay

3 Hoạt động 3 : trò chơi củng cố

T phổ biến cách chơi

TIẾT 2 1.Hoạt động 1 : Tìm hiểu bài đọc và

luyện nói

+ Khi dậy sớm, điều gì chờ đón em?

+ Ai dậy sớm mà chạy ra đồng thì điều gì

chờ đón ?

+Cả đất trời chờ đón em ở đâu khi dậy

sớm?

T đọc mẫu lần 2

Nghỉ giữa tiết

- 1 H đọc 2 dòng 3, 4

- H: vần ương

-H đọc : hương ( 3 H )

-2 H đọc dòng, 2 H đọc cả khổ +H quan sát khổ 2

+ 1 H -H H đọc tiếng vừng ( 3 H) +H quan sát khổ 3

- 1 H

- 1 H -H đọc: đất trời ( C/n, ĐT)

-Mỗi H đọc 1 dòng theo dãy -Mỗi H đọc 1 khổ

-H thi đua đọc cả bài

-H : vườn, hương -H thi đua tìm nhanh các tiếng có

vần ươn, ương ở ngoài bài

-H :cánh diều bay lượn -H đọc lại câu mẫu -H tập nói câu có tiếng chứa vần

ươn

-H : vườn hoa ngát hương thơm -H đọc lại câu mẫu

-H tập nói câu có tiếng chứa vần ương

-H thi đua tìm nhanh tiếng, từ

cóvần ươn, ương

-H đọc khổ thơ 1 ( 3H ) + hoa ngát hương chờ đón em ở ngoài

H đọc khổ 2 ( 3H ) + có mùa đông đang chờ đón

H đọc khổ 3 ( 3 H ) + ở trên đồi

-H đọc cả bài ( 3 HS )

Chữ mẫu

Tranh minh họa câu mẫu

Trang 8

10’

2’

2 Hoạt động 2 : Học thuộc lòng

T cho H đọc từng dòng

T xoá dần các từ, chỉ để lại tiếng đầu

dòng

3.Hoạt động 3:Luyện nói

-T treo tranh, hỏi:Bức tranh vẽ gì?

-T ghi mẫu:+ T : Sáng sớm bạn làm việc

gì?

+H :Tôi tập thể dục.Sau đó đánh răng, rửa

mặt

-T nhận xét, cho điểm

* Củng cố , dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc lại bài, xem trước bài Mưu

chú Sẻ

-H học thuộc lòng từng dòng -H học thuộc dần cả bài

-H trả lời theo nội dung tranh

-H đọc mẫu và hỏi đáp theo nội dung bức tranh

SGK

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 9

Tuần : 25

Ngày ………

Tập viết: Tô chữ hoa G

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:

- H biết tô các chữ hoa

-H viết đúng các vần : ươn, ương, các từ: vườn hoa, ngát hương, chữ thường ,cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét -H biết đưa bút theo đúng quy trình viết, viết đúng khoảng cách giữa các chữ theo mẫu cữ trong vở

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

-Các chữ viết hoa phóng to

- Bảng lớp ( kẻ sẵn )

-Vở tập viết, bảng, phấn, bút

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

8’

5’

2’

13’

*Kiểm tra bài cũ:

-T gọi H viết: chăm học, khắp vườn

-T nhận xét

*Bài mới:

Giới thiệu bài:

T mở bảng phụ( viết sẵn nội dung tập viết )

Hôm nay chúng ta tập viết chữ hoa và vần ươn,

ương ; các từ : vườn hoa, ngát hương

1.Hoạt động 1: Tô chữ hoa

-T treo chữ mẫu

-T giới thiệu: chữ G hoa gồm nét cong uống lượn ,

và nét khuyết dưới

-T nêu cách viết:Đặt bút ngay đường kẻ 6 viết nét

nét cong uốn lượn , lia bút viết nét khuyết dưới

xuống đường kẻ phụ thứ tư, kết thúc ở đường kẻ 2.

2.Hoạt động 2: Viết vần, từ

-T giới thiệu vần: ươn, ương; các từ: vườn hoa

,ngát hương

Nghỉ giữa tiết

3.Hoạt động 3: Viết vở

-T nhắc tư thế viết

-T nêu lại cách viết

-T cho H tô chữ hoa, viết vần, viết từ

- 2 H viết bảng lớp, cả lớp viết b/c

-H nêu lại các nét của chữ G hoa

-H nhắc lại điểm đặt bút và điểm kết thúc

-H tập viết ở b/c

-H nêu lại cách nối nét các vần, các từ

-H viết b/c vần ươn, ương

Bảng

b/p

b/c, phấn

b/l

b/c, phấn

Trang 10

-T chỉnh sửa tư thế ngồi viết, đặt vở

-T thu và chấm 1 số vở viết xong

-T nhận xét bài viết của H ( ưu, khuyết)

*Củng cố, dặn dò:

-Tổ chức cho tổ bình chọn bài viết đúng đẹp

-Về nhà luyện viết các chữ hoa, các vần và từ

-H tô chữ hoa, viết vần, viết từ theo yêu cầu

-H xem bài viết đẹp để học tập

Vở tập viết,bút

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 11

Tuần 25

Ngày ………

Chính tả : Câu đố

I.MỤC ĐÍCH YÊU CẦU :

- HS chép lại chính xác , không mắc lỗi bài “ Câu đố”, tốc độ viết : 2 chữ / phút

- Điền đúng chữ ch, hay tr, chữ v, d hoặc gi vào chỗ trống

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

-Tập chính tả , bút, bảng phụ

- Vở BT Tiếng Việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

2’

15’

3’

10’

5’

Giới thiệu bài :

Hôm nay ta nghe – viết bài “ Câu đố” và điền

đúng chữ ch, hay tr, chữ v, d hoặc gi vào chỗ

trống

1.Hoạt động 1: H nghe viết

-T treo bảng phụ có bài viết

-T cho H đọc các tiếng khó trong bài

-T cho viết từ khó ở bảng

-T cho viết vở cả bài

-T nhắc tư thế viết

-T đọc lại cả bài

-T chấm 1 số vở

-T sửa lỗi sai chung

Nghỉ giữa tiết

2.Hoạt động 2: Làm bài tập chính tả

a) Điền ch hay tr

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bằng trò chơi “ Điền âm đầu

nhanh”

b)Điền v , d hay gi

-T cho đọc yêu cầu

-T cho sửa bài bằng trò chơi “ Điền âm đầu

nhanh”

-T tuyên dương H làm bài tốt nhất

*Củng cố, dặn dò:

Trò chơi củng cố: tìm tiếng có vần ươn , ương

-Về nhà tập chép lại bài thơ

-H:suốt ngày, khắp vườn , gây mật

-H đọc lại cả đoạn -H viết b/c:suốt ngày , khắp vườn -H viết vào vở chính tả lớp -H dò bài, ghi số lỗi ra lề vở -H đổi vở sửa lỗi cho nhau

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

-H đọc yêu cầu và làm bài -H sửa bài, nhận xét

H thi đua tìm tiếng có vần

B /p

B /c

BT Tiếng Việt,bút

Các ghi nhận lưu ý:

………

………

………

Trang 12

Tuần :25.

Ngày : ………

TẬP ĐỌC :Mưu chú Sẻ

I.MỤC ĐÍCH, YÊU CẦU :

- H đọc trơn cả bài Phát âm đúng các tiếng Từ ngữ khó

- Tiếng có vần uôn, uông; từ ngữ: noảng lắm, nén sợ, sạch sẽ, tức giận.

- Ôn các vần uôn, uông; tìm được tiếng, nói được câu có tiếng chứa vần uôn, uông.

- Hiểu được từ ngữ trong bài : chộp, lễ phép

- Nhắc lại nội dung bài:Sự thông minh, nhanh trí của Sẻ đã giúp chú tự cứu được mình thoát nạn

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

- Tranh minh họa bài tập đọc

- Tranh minh họa phần luyện nói câu có tiếng chứa vần cần ôn

- Bộ đồ dùng dạy và học Tiếng việt

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :

5’

2’

10’

TIẾT 1

* Kiểm tra bài cũ :

-T gọi H đọc bài “ Ai dậy sớm”

-T hỏi:+Khi dậy sớm , điều gì chờ đón

Nhận xét

* Bài mới

Giới thiệu bài :

-T treo tranh, hỏi :Bức tranh vẽ cảnh gì?

-T Các em thấy chú mèo trong tranh như

thế nào? Dáng vẻ của chú đang rất tức

giận còn chú chim thì tỏ vẻ chiến thắng

Vậy nguyên nhân nào làm cho chú Mèo

phải khoác lên mình bộ mặt như vậy, các

em sẽ được tìm hiểu qua bài tập đọc hôm

nay.T ghi tựa bài

1.Hoạt động 1 : Luyện đọc:

+T đọc mẫu cả bài văn

T cho HS luyện đọc

+Đọc tiếng , từ ngữ :

-T gọi H đọc câu 1

-T rút từ : chộp

+ Tiếng chộp có âm đầu gì ?Vần gì?

-T gạch dưới : chộp

-T gọi H đọc câu 2 T rút từ : hoảng lắm

-Tiếng hoảng có âm đầu gì ? Vần gì ?

-T gạch dưới : hoảng

-T rút từ lễ phép giải thích : nói năng lễ

độ,nhã nhặn

-T gọi H đọc câu 3 T rút từ : sạch sẽ

+Tiếng sạch có âm đầu gì ? Vần gì?

-T gạch dưới : sạch

-H đọc bài -H trả lời câu hỏi

-H: chú Mèo đang nhìn chú Sẻ

-H đọc tựa bài -H đọc câu 1 + Âm đầu ch, vần ôp

-H đọc :chộp ( C/n, ĐT )

-H đọc câu 2

- Âm h , vần oang -H đọc :hoảng lắm (C/n, ĐT) -H đọc : lễ phép ( C/n, ĐT)

-H đọc câu 3 +Âm đầu s , vần ach

-H đọc : sạch sẽ ( C/n,ĐT)

-Tranh minh họa bài đọc

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:39

w