1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Đề thi lại môn: Ngữ văn 7

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 331,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

II:PHÖÔNG TIEÄN DAÏY HOÏC Gv:C ho học sinh ôn lại các bài toán dựng hình cơ bản - Thước thẳng ,compa,bảng phụ Hs : C ho học sinh ôn lại các bài toán dựng hình cơ bản Thước thẳng ,compa,b[r]

Trang 1

Tieỏt 3 : HèNH THANG CAÂN

I MUẽC TIEÂU:

-Về kiến thức: +Naộm chaộc ủũnh nghúa , caực tớnh chaỏt vaứ daỏu hieọu nhaọn bieỏt hỡnh

thang caõn

+Bieỏt vaọn duùng ủũnh nghũa caực tớnh chaỏt cuỷa hỡnh thang caõn trong vieọc nhaọn daùng vaứ chửựng minh ủửụùc baứi toaựn coự lieõn quan ủeỏn hỡnh thang caõn

-Về kĩ năng: Reứn lyeọn kyừ naờng phaõn tớch GT, KL cuỷa moọt ủũnh lyự, thao taực phaõn

tớch qua vieọc phaựn ủoaựn chửựng minh

-Về thái độ: Reứn luyeọn ủửực tớnh caồn thaọn chớnh xaực trong laọp luaọn vaứ chửựng

minh hỡnh hoùc

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC :

-Gv:+Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa

+Hỡnh veừ saỹn baứi taọp 9 SGK chuaồn bũ cho kieồm tra hoùc sinh

+Baỷng phuù ,phieỏu hoùc taọp

-Hs :+Thửụực chia khoaỷng, thửụực ủo goực, compa

+ôõn laùi caực tớnh chaỏt cuỷa hỡnh thang caõn

III TIẾN TRèNH DẠY HỌC

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA

GV

Hoaùt ủoọng 1: Kieõm tra

baứi cuừ

- ẹũnh nghúa hỡnh thang,

hỡnh thang vuoõng? laứm

baứi taọp 8 Tr 71

?Neõu kieỏn thửực cụ baỷn

ủaừ vaọn duùng

Hoaùt ẹoọng 2: Hỡnh

Thaứnh ẹũnh Nghúa

HẹTP 2.1:Quan saựt

hỡnh phaựt hieọn kieỏn

thửực

- Cho HS quan saựt hỡnh

HOAẽT ẹOÄNG CUÛA HS

- 2 HS leõn baỷng traỷ lụứi vaứ laứm baứi taọp

- HS quan saựt vaứ traỷ lụứi :

=

:

B

 :C

- HS traỷ lụứi

GHI BAÛNG

1.ẹũnh nghúa (SGK)

? 1

Tuần 2:

Ngày soạn : 29/08/2009

Ngày dạy: /09/2009

Lớp 8C

Trang 2

23 SGK

và trả lời

Hình 23 SGK là hình

thang cân

HĐTP :2.2 :Định nghĩa

hình thang cân

? Thế nào là hình thang

cân

-Khi nào hình thang trở

thành hình thang cân

?Tứ giác là hình thang

cân khi nào

? Theo hình vẽ ABCD

là hình thanh cân ta có

được điều gì

Hoạt động của thâỳ

- sgk

-là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

-trả lời

- GV Nêu chú ở sgk

- thực hiện

Hoạt Động 3: Tìm

TínhChất Hai Cạnh Bên

Của Hình Thang Cân)

(16phút)

HĐTP 3.1 :Định lí 1

- GV nêu định lý 1:

- Vẽ hình ghi GT-KL

Gv gợi ý : giả sử AB<

CD kéo dài AD cắt BC

ở O

- Nhận xét gì về ODC 

và OAB vì sao?

OA như thế nào với

OB, OC như thế nào với

- 2 HS lên bảng làm

- HS nêu lại định lí

- HS vẽ hình ghi GT,KL

- ODC, OAB   cân

- HS trả lời

- OA=OB, OD= OC AD= BC

- Theo nhận xét đã học ở bài hình thang AD= BC

ABCD là hình thang cân AB//CD

C= D hoặc A=B

* Chú ý(SGK)

2 Tính chất

Định lí 1(SGK)

ABCD là hình thang

cân

GT (AB//CD)

KL AD = BC

O

C D

B

1 1

Trang 3

A B

C H

H D A

OC ?

điều gì?

- Trường hợp AD//BC

thì sao?

- GV nêu chú ý ở sgk

HĐTP 3.2 :Định lí 2

- GV Nêu định lí 2 vẽ

hình

- GT, KL

- Để chứng minh hai

đoạn thẳng bằng nhau

phương pháp thương

dùng là gì?

- Ta chứng minh AC =

BD như thế nào?

- GV gọi 1 hs chứng

minh

=

ADC

?Hình thang cân có

những tính chất nào

*Nhấn mạnh các tính

chất của hình thang cân

Hoạt Động 4: (Dấu

Hiệu Nhận Biết )

(5phút)

- Hãy làm

- Để chứng minh một tứ

giác là hình thang cân

ta phải chứng minh điều

gì hay có những cách

- HS nêu lại định lí

- HS chứng minh

- nêu các tính chát của hình thang cân

- HS tự làm rút ra dự đoán

- HS trả lời

2 cách:

+ Hình thang có 2 góc kề một đáy bằng nhau

Chứng minh: SGK

* Chú ý : (SGK)

Định lí 2 (SGK)

ABCD là hình thang cân

GT (AB//CD)

KL AC = BD

Chứng minh

Xét ADC và BDC có:

CD là cạnh chung

= ( định nghĩa

:

ADC

hình thang cân)

AD = BC ( tính chất hình thang cân)

= ( c.g.c)

 ADCBCD

AC = BD

3 Dấu hiệu nhận biết

Định lí: (SGK) Dấu hiệu nhận biệt hình thang cân (SGK)

? 3

Trang 4

A B

C D

A

E

Hửụựng daón veà nhaứ :

-Hoùc thuoọc lyự thuyeỏt (SGK + vụỷ ghi)

-Laứm baứi taọp 12,15,16,17,18Tr 74 -75 SGK

IV:lưu ý khi sử dụng Giáo án

Rèn học sinh cách vẽ hinh thang cân, cách chứng minh một tứ giác là hình thang cân

Ngaứy soaùn : 29/8/2009

Ngaứy daùy : /09/2009

Lớp 8C

Tieỏt 4 : LUYEÄN TAÄP

I MUẽC TIEÂU:

-Về kiến thức: Cuỷng coỏ khaộc saõu kieỏn thửực veà hỡnh thang caõn

-Về kĩ năng: Reứn luyeọn cho HS kyừ naờng veừ hỡnh , phaõn tớch vaứ chửựng minh baứi

toaựn hỡnh hoùc

-Về thái độ: Reứn caựch trỡnh baứy baứi toaựn chửựng minh hỡnh hoùc.

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC

-Gv:Thửụực thaỳng ,compa ,phaỏn maứu ,baỷng phuù ,phieỏu hoùc taọp

-Hs: Thửụực thaỳng ,compa

III TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

naứo?

Hoaùt ẹoọng 5: Cuỷng coỏ

- Nhaộc laùi ủũnh nghúa,

tớnh chaỏt,daỏu hieọu nhaùõn

bieỏt hỡnh thang caõn

- Laứm baứi taọp 13 Tr 74

SGK

+ Hỡnh thang coự hai ủửụứng cheựo baống nhau

- HS tửù chửựng minh

4 Luyeọn taọp

Baứi 13 Tr 74 – SGK Chửựng minh

EA = EB

EC = ED

Trang 5

D C B

E

2 2 1 1

Hoạt động 1:Kiểm tra

bài và chữa bài cũ

Nêu định nghĩa, tính

chất, dấu hiệu nhận biết

hình thang cân

- GV gọi 1 HS đọc đề

bài bài 15 Tr 75 SGK

?Nêu kiến thức cơ bản

đã vận dụng

*Nhấn mạnh kiến thức

cơ bản đã vận dụng

Hoạt động 2:Làm bài

tập 16/75sgk

HĐTP 2.1 :Rèn vẽ hình

ghi gt-kl

- Vẽ hình

- Ghi GT, KL

HĐTP :2.2 :Tìm phương

pháp chứng minh -cm

- Để chứng minh BEDC

là hình thang cân ta

phải chứng minh điều

gì?

- Hãy chứng minh

BDEC là hình thang

- BEDC là hình thang

thêm yếu tố nào để trở

thành hình thang cân

Chứng minh ED = EB

như thế nào?

Gọi hs lên bảng làm

?Nêu kiến thức cơ bản

đã vận dụng

*Nhấn mạnh kiến thức

cơ bản đâ vận dụng

-Đứng tại chỗ trả lời

-Hs lên bảng làm hs còn lại theo dõi nhận xét bổ xung

-Trả lời

- HS đọc đề bài

- HS ghi GT, KL

- HS trả lời : chứng minh BEDC là hình thang có hai góc kề một đáy bằng nhau

- HS tự chứng minh tại chỗ

- B= C

- DE//BC  B2= D1

(so le trong) mà B1=  B2 D1= 1

B

 cân ED = BE

BED

-trả lời

I:Chữa bài tập Bài 15/75 sgk

II:Bài luyện tập Bài 16 Tr 75 – SGK

GT ABC( AB = AC) B1= B2; C1= 2

C

 BEDC là hình thangcân

KL ED = BE

Xét ABDvà ACEcó :

chung

A

AB = AC

  

= (g.c.g)

 ABD ACE

AD = AE ; = =

0

180 2

A

 

ED//BC

 nên BEDC là hình thang

Trang 6

A B

E C

Hoạt động 3 :làm bài

tâp:18/75

HĐTP :3.1 :Rèn vẽ

hình ghi gt-kl

- GV gọi 1 HS đọc đề

bài 18 Tr 75 SGK

- Vẽ hình

- Ghi GT, KL

HĐTP 3.2 :Tìm pp làm

-cm

- Đề chứng minh ACD

= BDC đầu tiên ta

chứng minh cái gì?

- Hãy chứng minh C1=

1

D

Vậy ACD= BDC theo

trường hợp nào?

- Từ hai tam giác trên

bằng nhau ta suy điều gì

để kết luận ABCD là

hình thang cân

- HS đọc đề

GT ABCD( AB //CD)

AC = BD, BE//AC

KL a BDE cân

b ACD= BDC

c ABCD là hình thang cân

= 1

C

 D1

- HS tự chứng minh

- C.g.c

- ADC= BCD

có B= C BEDC  là hình thang cân

do DE//BC  B2= ( so le trong) 1

D

 mà B1= B2(gt)

=

 B1 D1

cân Do đó: ED =

 BED EB

Bài 18 Tr 75 – SGK

Chứng minh

a Hình thang ABEC (AB//CE) có:

AC//BE nên AC = BE Mà AC = BD(gt) BE 

= BD

Do đó BDEcân

b AC//BE  C1= E

cân tại B(câu a)

BDE

= 1

C

=

 C1 D1

Xét ACDvà BDCcó :

CD chung

= 1

C

 D1

(chứng minh trên)

AC = BD (gt)

= (c.g.c)

 ACDBDC

c ACD= BDC( câu b)

=

 ADCBCD

Vậy ABCD là hình thang

Trang 7

Hoaùt ẹoọng 4:Cuỷng coỏ

- Nhaộc laùi caực caựch

chửựng minh moọt tửự giaực

laứ hỡnh thang caõn

caõn

*Hửụựng daón hoùc ụỷ

nhaứ-:Xem laùi caực baứi ủaừ laứm

Laứm baứi taọp :17;19 sgk +28,29,sbt

IV:lưu ý khi sử dụng Giáo án

-Theõm daùng traộc nghieọm vaứo hoaùt ủoọng cuỷng coỏ ẹ-S

Ngaứy 13 thaựng 08 naờm 2009

Duyeọt cuỷa Ban Giaựm Hieọu

TIEÁT 5 :ẹệễỉNG TRUNG BèNH CUÛA TAM GIAÙC

I MUẽC TEÂU

-Về kiến thức: HS caàn naộm ủửụùc ủũnh nghúa vaứ caực ủũnh lớ1, ủũnh lớ 2 veà ủửụứng

trung bỡnh cuỷa tam giaực

-Về kĩ năng: Bieỏt vaọn duùng caực ủũnh lớ veà ủửụứng trung bỡnh cuỷa tam giaực,chửựng

minh hai ủoaùn thaỳng baống nhau, hai ủửụứng thaỳng song song

-Về thái độ: Reứn tớnh caồn thaọn ,chớnh xaực ,tỡm hửụựng giaỷi toaựn

II PHệễNG TIEÄN DAẽY HOC

-Gv:-Thửụực thaỳng , compa ,phaỏn maứu ,baỷng phuù

-Hs :-ẽ Thửụực thaỳng , compa

III.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

Tuần 3:

Ngày soạn : 05/09/2009

Ngày dạy: 08/09/2009

Lớp 8C

Trang 8

C B

D A

E

1

1 1

F

Hoạt động 1:Kiểm tra

bài cũ

Bảng phụ ?1

Gọi 1 hs lên làm ?1

Vẽ tam giác ABC qua

trung điểm D của AB kẻ

đường thẳng song song

với BC cắt AC tại E ……

-Lên bảng làm ?1-hs còn lại làm ra giấy nháp -Lên bảng làm ?1-hs còn lại làm ra giấy nháp

Hoạt Động 2: Đường

trung bình của tam giac

HĐTP 2.1:Dự đoán

?Qua ?1- Phát biểu dự

đoán trên thành một

định lí

HĐTP :2.2 :Định lí

- Ghi GT, KL

- Để chứng minh AE =

EC ta phải tạo ra EFC

và ADEbằng cách vẽ

EF//AB

- Chứng minh EFC=

ADE

- Hai tam giác này đã

có những yếu tố nào

bằng nhau, vì sao?

- AD = EF vì sao?

- = vì sao?:

1

F :D1

?Nêu kiến thức cơ bản

vận dụng

- Dự đoán E là trung điểm của AC

- HS phát biểu định lí 1

- HS ghi GT, KL

- HS theo dõi

- A= E1(đồng vị)

- Vì cùng bằng DB

- Vì cùng bằng :B

- HS trả lời

1.Đường trung bình của tam giác

Định lí 1(SGK Tr 76) ABC

GT AD = DB,D AD

DE // BC

KL AE = EC

Chứng minh (Sgk)

Định lý 2(SGK)

GT AD = DB,

AE = EC

KL DE//BC

DE = 1

Trang 9

HĐTP 2.3 :Định nghĩa

đường trung bình của

tam giác

- GV giới thiệu D là

trung điểm của AB, E

là trung điểm của AC

DE là đường trung

bình của ABC

Vậy đường trung bình

của tam giác là gì?

* Lưu ý trong một tam

giác có 3 đường trung

bình

Hoạt động 3 :Tính chất

đường trung bình của

tam giác

HĐTP 3.1 : - Thực hiện

/?

- Thực hiện /?

HĐTP 3.2 :Tính chất

đường trung bình

-Phát biểu định lí 2

SGK

- GV vẽ hình, ghi

GT,KL

-Vẽ điểm F sao cho DE

= EF rồi chứng minh

DF//BC, DF = BC

Ta chứng minh DB, 

CF là hia đáy của một

hình thang, hai đáy đó

bằng nhau tức chứng

minh DB = CF,BD//CF

?Vậy đường trung bình

của hình tam giác có

tính chất nào

Hoạt Động 4:Củng cố

`

-Là đoạn thẳng nối 2 trung điểm hai cạnh của tam giác

- HS thực hiện

- HS phát biểu lại định lí 2

- HS ghi GT, KL

- HS chứng minh thông qua chứng minh AED=

CEF

-trả lời

- BC = 100 m

- HS trả lời

- Bài tập 20: x = 10 cm (định lí 1)

- Bài tập 21:AB = 6 cm (định lí 2)

Chứng minh

Vẽ điểm F sao cho ED =

EF

AED

AD = CF mà AD = BD

BD = CF

= AD//CF tức

:

A

BD//CF

Do đó DBCF là hình thang

Hình thang DBCF có hai đáy BD = CF nên hai cạnh bên DF//BC,DF = BC

Do đó : DE//BC Và : DE = 1 =

1

Luyện tập

Bài 20: x= 10 cm Bài 21: AB= 6 cm

Trang 10

Hửụựng daón veà nhaứ

- Hoùc thuoọc lớ thuyeỏt

- Laứm baứi taọp 22 Tr 77

IV:lưu ý khi sử dụng Giáo án

-Phaàn chửựng minh coự theồ hửụựng daón cho caực em veà nhaứ laứm

-Theõm vaứo daùng traộc nghieọm ẹ-S

Ngaứy soaùn : 05/9/2009

Ngaứy daùy :12/9/2009 TIEÁT 6 :ẹệễỉNG TRUNG BèNH CUÛA HèNH

THANG

I.MUẽC TIEÂU

-Về kiến thức: Hs naộm ủửụùc ủũnh nghúa ,caực ủũnh lớ ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh

thang

-Về kĩ năng: HS Beỏt vaọn duùng caực ủũnh lớ ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang ủeồ

tớnh ủoọ daứi ,chửựng minh hai ủoaùn thaỳng baống nhau ,hai ủửụứng thaỳng song

-Về thái độ: Reứn luyeọn trong caựch chửựng minh ủũnh lớ vaứ vaọn duùng caực ủũnh lớ

vaứo giaỷi toaựn , reứn tớnh caồn thaọn chớnh xaực

II.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOC

-Gv:Thửụực thaỳng ,copa ,phaỏn maứu,baỷng phuù

-Hs :Thửụực thaỳng ,compa

III.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

- Nhaộc laùi hai ủũnh lớ

- Laứm baứi taọp 20,21

SGK

Hoaùt ủoọng cuỷa GV Hoaùt ủoọng cuỷa HS Ghi baỷng

Hoaùt ẹoọng 1:Kieồm tra

baứicuừứ

- Neõu ủũnh nghúa ủửụứng

trung bỡnh cuỷa tam giaực ,

phaựt bieồu hai ủũnh lớ

-Laứm baứi 22 Tr 80 SGK

?Neõu kieỏn thửực cụ baỷn

ủaừ vaọn duùng

Hoaùt ẹoọng 2:ẹửụứng

-Hs leõn baỷng laứm ,hs coứn laùi cuứng laứm theo doừi nhaọn xeựt ,boồ xung

Trang 11

trung bình của hình

thang

HĐ TP 2.1 Thực hiện

?4-Phát hiện kiến thức mới

mới

- Thực hiện

- Từ phát biểu

thành định lí

HĐ TP 22:Định lí

?Vẽ hình ghi Gt-KL của

định lí

- Gọi I là giao điểm của

AC và EF, có nhận xét gì

về ADC,ABCtheo định

lí 1

Hoạt động 3:Định nghĩa

đường trung bình của

hình thang

GV giới thiệu EF là

đường trung bình của

hình thang ABCD Vậy

đường trung bình của

hình thang là gì?

-?hi nào E F là trung

bình của hình thang

- I là trung điểm của AC

- F là trung điểm của BC

- HS phát biểu thành định lí

- HS ghi GT, KL

- HS trả lời

- Là đoạn thẳng nối trng điểm hai cạnh bên của hình thang

-Khi E F là trung điểm hai cạnh bên của hình

2.Đường trung bình của hình thang

ABCD : hình thang

GT AB// DC,

EF //AB //CD

KL BF = FC

Chứng minh

Gọi I là giao điểm của

AC và EF

có:

ADC

EA = ED (gt)

EI //CD (gt) Nên IA = IC

có :

ABC

IA = IC ( chứng minh trên)

IF // AB (gt) Nên FB = FC

Định nghĩa(SGK)

? 4

C

F I

D E

B

K D

A

1 2

1

Trang 12

Hoạt đông 4Tính chất

đường trung bình của

hình thang

HĐTP 4.1:D ự đoán tính

chất đường trung bình

của hình thang

- Hãy dự đoán tính chất

đường trung bình của

hình thang qua tính chất

đường trung bình của tam

giác

HĐTP 4.2 :Tính chất

- GV nêu định lí 4

- Gọi  K = AF DC

Chứng minh EF là đường

trung bình của tam giác

ADK

- Để chứng minh EF là

đường trung bình của tam

giác ADK

ta phải chứng minh thêm

điều gì?

- Chứng minh FA = FK

như thế nào?

- Hãy chứng minh

FBA

- Làm sao suy ra EF =

2

AB CD

- Thực hiện ? 3

Hoạt Động 5 : Củng cố

- Nhắc lại định nghĩa,

thang

-Các bàn thảo luận và nêu kết qua

û ABCD : hình thang

GT AB// CD

AE = ED, BF = FC

KL EF//AB//CD

EF =

2

AB CD

- Chứng minh FA = FK

- Chứng minh

=

FBA

- FA = FK, AB = CK

- HS trảø lời

24

32 2

x

40



Định lí 4(SGK)

Gọi  K = AF DC Xét FBA vàFKC có:

= (đối

:

1

F

đỉnh)

BF = FC (gt)

= ( so le

:

 :C1

trong AB//DK)

Do đó FBA= FCK

(g.c.g)

AF = FK, AB = CK

Ta có :

AE = ED

BF = FC

EF là đường trung

 bình của ADK

EF// DK tức EF// CD;

 EF// AB và 1

2

EFDK

Mặt khác: DK = DC +

CK = DC + AB nên EF

=

2

AB CD

Luyện tập

- Bài 23: x = 5 dm

- Bài 24: CM = 16 cm

Trang 13

*Hướng dẫn về nhà:

- Hoùc thuoọc lớ thuyeỏt

- Laứm baứi taọp 25,26 Tr 80 SGK

IV:lưu ý khi sử dụng Giáo án

-GV Hửụựng daón hs vaứ yeõu caàu hs veà nhaứ chửựng minh caực ủũnh lớ

-Cho theõm daùng traộc nghieọm ủeồ cuỷng coỏ lớ thuyeỏt qua moói ủũnh lớ

Ngaứy 07 thaựng 09 naờm 2009

Duyeọt cuỷa BGH:

Tieỏt 7 : Luyeọn taọp I.MUẽC TIEÂU

-Về kiến thức: Cuỷng coỏ khaộc saõu kieỏn thửực veà ủửụứng trung bỡnh cuỷa tam giaực,

ủửụứng trung bỡnh cuỷa hỡnh thang

-Về kĩ năng: Vaọn duùng ủeồ tớnh ủoọ daứi ủoaùn thaỳng, chửựng minh hai ủoaùn thaỳng

baống nhau, hai ủoaùn thaỳng song song

-Về thái độ: Reứn luyeọn kyừ naờng laọp luaọn, chửựng minh, trỡnh baứy tớnh toaựn

III.PHệễNG TIEÄN DAẽY HOẽC

-GV:Thửụực chia khoaỷng, compa, Phieỏu hoùc taọp

-HS: dụng cụ ve hình, SGK

III.TIEÁN TRèNH DAẽY HOẽC

tớnh chaỏt ủửụứng trung

bỡnh cuỷa tam giaực, hỡnh

thang

- Laứm baứi taọp 23,24 Tr

80 SGK

- Baứi 23: x = 5 dm

- Baứi 24: CM = 16

Tuần 4:

Ngày soạn : 12/09/2009

Ngày dạy: 15/09/2009

Lớp 8C

Trang 14

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Kiêm tra bài

cũ :

- Định nghĩa, tính chất

đường trung bình của tam

giác, đường trung bình của

hình thang

- Làm bài tập 24 SGK

?Nêu kiến thức cơ bản đã

vận dụng

Hoạt Động 2:Làm bài

26/80 sgk

Giải bài 26 Tr 80 SGK

- Muốn tính x, y ta làm

như thế nào?

- Tứ giác ABFE có phải là

hình thang không ? CD là

đường gì của hình thang

x = ?

- Tương tự, tứ giác CDGH

có phải là hình thang

không?

Tính y như thế nào?

Gọi hs đứng tại chỗ làm

phần 1,phần 2 cho hs lên

bảng làm

?Nêu kiến thức cơ bản đã

vận dụng

Hoạt động 3 :Làm bài 27

/80 sgk

- Giải bài tập 27 TR 80

- HS lên bảng trả lời-h cò lại cùng làm theo dõi nhận xét bổ xung

- HS suy nghĩ

- Tứ giác ABFE là hình thang vì AB// EF

- CD là đường trung bình hình thang

2

x 

- Tứ giác CDGH là hình thang vì CD // GH

- HS tính y

y = 2.16 – 12 = 20 cm

- HS đọc đề

- HS vẽ hình vào vở

- HS ghi GT, KL

I.Chữa bài tập Bài 24 sgk

II:Bài tập luyện Bài 26 Tr 80 - SGK

GT AB//CD//EF//GH

KL x= ?; y =?

CD là đường trung bình của

hình thang ABFE (AB//EF)

x =

cm

8 16

12

AB EF 

EF là đường trung bình của

hình thang CDHG (CD//GH)

12 16

2.16 12 20







Ngày đăng: 31/03/2021, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w