1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 năm học: 2016 – 2017 môn thi: Toán thời gian làm bài: 120 phút không kể thời gian giao đề

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 418,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng : Học sinh hiểu được khái niệm về thể tích khối đa diện Nắm được các công thức để tính thể tích của khối lăng trụ và khối chóp.. Về kĩ năng : Hs có k[r]

Trang 1

1

-I/ NỘI DUNG – MỤC TIÊU

- Trong soạn giảng bài luôn chú trọng những kiến thức, kỹ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặc thù của toán học phù hợp với định hướng của ban cơ bản

- Tăng cường tính thực tiễn và tính sư phạm, giảm nhẹ yêu cầu về lý thuyết

- Giúp học sinh nâng cao năng lực tưởng tượng và hình thành cảm xúc thẩm mỹ, khả năng diễn đạt ý tưởng qua học tập môn toán

- Học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm của các chương, hình thành được các dạng toán và phương pháp giải đối với từng dạng

o Trong chương I : Học sinh nắm vững các

1 Khái

2

3 Khái

- Trong chương II : Học sinh nắm vững các

1 Khái ni  0" trịn xoay.

2 M0" 5 

% hình nĩn, hình "-)

- Trong chương III : Học sinh nắm vững các

1 H "9  trong khơng gian.

- Học sinh hiểu được phương pháp

- Bi

- Bi

- II / PHƯƠNG PHÁP

- Sử dụng phương pháp nêu vấn đề, trực quan xen lẫn đàm thoại gợi mở, đơn giản hóa vấn đề, phát huy trí lực , tính sáng tạo chủ động của học sinh, giáo viên là người hướng dẫn học sinh đi tìm kiến thức, học sinh làm chủ trong tiết học

- Tận dụng ưu thế của từng phương pháp dạy học , chú trọng việc sử dụng phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề

- Coi trọng cả cung cấp kiến thức , rèn luyện kỹ năng lẫn vận dụng kiến thức vào thực tiễn

III / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – CÔNG TÁC CHUẨN BỊ

- Chuẩn bị thước , phấn màu , phiếu học tập , bảng phụ, giáo án điện tử Soạn ra một số dạng bài toán cơ bản liên quan đến chương trình

- Soạn giáo án và chuẩn bị các dụng cụ học tập đầy đủ trứoc khi lên lớp, phân loại các dạng bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập, …

Trang 2

- Chuẩn bị một số tiết dạy sử dụng công nghệ thông tin.

- Ngoài các mô hình không gian , mô hình đồ thị của một số hàm số , tranh vẽ , biểu bảng , cần có máy chiếu , một số loại máy tính ( máy tính casio, Vinacal), sử dụng một số phần mềm dạy học

IV / KẾ HOẠCH BỘ MÔN KHI KIỂM TRA

- Thường xuyên kiểm tra bài của học sinh trước khi sang phần mới, kiểm tra tập bài tập của học sinh mỗi khi vào lớp

- Kết hợp hài hòa việc đánh giá theo bài làm tự luận và bài làm trắc nghiệm.Đề kiểm tra đánh giá phù hợp với mức độ yêu cầu của chương trình ,có chú ý đến tính sáng tạo của học sinh

- Trong học kỳ I kiểm tra 3 bài định kỳ ( 1 tiết )gồm 2 bài giải tích + 1 hình học và

3 bài thường xuyên ( 15 phút ) gồm 2 giải tích + 1 hình học

- Trong học kỳ II kiểm tra 3 bài định kỳ ( 1 tiết )gồm 2 bài giải tích + 1 hình học và 3 bài thường xuyên ( 15 phút ) gồm 2 giải tích + 1 hình học

- Kiểm tra viết 90 phút : 1 bài gồm cả giải tích và hình học vào cuối học kỳ I, cuối năm học

Trang 3

3

 ppct : ………

 ! : ……1……

1 - / 0: ?9 sinh @ :A : khái    , "-) và  chóp, khái

ghép các

2 - /2 3: HS (  '" khái    , "-) và  chóp, khái   

hình ghép các

3 - 5 duy: & '" qui >  quen, ": duy các G  % toán 9 " cách logic

và  " 

4 - thái 78: HI "( chính xác trong (/  ( và trong J hình.

II.

1 95< pháp: K 4'" trình, A L6 G /6 nêu G 

2 Công tác  > ?@

- Giáo viên: giáo án, sgk, ":O P6 /G6 …

-III.

1 E 7@ FG 1 phút

2 Kiêm tra bài J ( 4 phút )

T G

I ?WV XYZN K[\ VÀ ?WV

CHÓP

?3>"  1:

Em hãy @ > b

 c hình , "-) và hình chóp

@ > b  c

hình , "-) và hình chóp

20

I

O' O

D' C'

B'

A'

C B

A

H

B A

S

Trang 4

 , "-) là /5 khơng gian

:A O > L " hình , "-)6

#  hình , "-) .

 chĩp là /5 khơng gian :A

O > L " hình chĩp, # 

hình  chĩp .

 chĩp )" là /5 khơng gian

:A O > L " hình chĩp, #

 hình chĩp )" .

II KHÁI ZVgh ]i HÌNH k lVgZ

VÀ ?WV k lVgZ.

1 Khái

“ Hình đa diện là hình gồm có

một số hữu hạn miền đa giác thoả

mãn hai tính chất:

a) Hai đa giác phân  " m cĩ

th# hoặc không có điểm chung

hoặc chm có một đỉnh chung, hoặc

chm có một cạnh chung

b) Mỗi cạnh của đa giác nào

cũng là cạnh chung của đúng hai

đa giác.”

L "  o > các  giác "3

mãn hai tính G" trên

Hình 1.5

2 Khái

Gv O "  O Hs khái

    , "-)6 

chĩp,  chĩp )"6 tên

9 6 các khái    m6

>6 0"6 0" bên, 0"

46 > bên, > 4Q

%  chĩp,  chĩp

)"6  , "-) cho Hs

 # các khái   này

Gv O "  O Hs vd (SGK, trang 5) # Hs %

 khái   trên) ?3>"  2:

Em hãy # tên các 0"

% hình , "-) ABCDE.A’B’C’D’E’

(Hình 1.4, SGK, trang 5) Qua 3>"  trên,

Gv O "  cho Hs khái

  sau:

Gv m cho Hs  '" :A

các m6 >6 0" %

hình

Gv O "  cho Hs  '"

:A các khái    #

ngồi,  # trong,  

ngồi,   trong % 

-theo dõi, J hình và ghi chép

- + "> s 9 tên

-theo dõi, J hình và ghi chép

-theo dõi, J hình và ghi chép

20

B A

Trang 5

5

-III HAI k lVgZ &tZN NHAU

1 Phép

gian:

Gv O "  O Hs khái

  sau:

“Trong không gian, quy "@ 0"

xác b duy G" :A 9 là "

phép  ' hình trong không gian

Phép  ' hình trong không gian

3 toàn 3 cách o hai  #

" w ý”

Các phép

+ Phép "b " '

+ Phép  2+ qua 0" /;

+ Phép  2+ tâm O

+ Phép  2+ qua := ";

|Z( xét:

+

hình

+ Phép

thành

0" % (H) thành m6 >6 0"

2 Hai hình B nhau:

+ Hai hình :A 9 là B nhau

này thành hình kia

+ Hai

nhau

IV PHÂN CHIA VÀ X< GHÉP

CÁC ?WV k lVgZ

1) và (H2) sao cho (H1) và (H2) không có chung  #

trong nào thì ta nói có "# chia 

(H1) và (H2), hay có "# @/ ghép

Gv O "  O Hs vd (SGK, trang 7) # Hs  #

rõ khái   trên

?3>"  3:

Cho hình /

ABCD.A’B’C’D’ H+

minh -B hai , "-) ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’ B nhau

Gv O "  O Hs vd (SGK, trang 11) # Hs  '"

cách phân chia và @/ ghép các

Suy  c + minh

20

20

Trang 6

hai 1) và (H2) O

nhau

N O ( 5’) Gv @ > các khái   và quy "@ trong bài # Hs @ sâu  ' "+ Bài T Bài 1 4, SGK, trang 12

Trang 7

7

 ppct : … ……

 ! : …….……

1 - / 0 ?9 sinh @ :A : khái    , "-) và  chóp, khái

ghép các

2 - /2 3 HS (  '" khái    , "-) và  chóp, khái   

hình ghép các

3 - 5 duy: & '" qui >  quen, ": duy các G  % toán 9 " cách logic

và  " 

4 - thái 78 HI "( chính xác trong (/  ( và trong J hình.

V.

1 95< pháp: K 4'" trình, A L6 G /6 nêu G 

2. Công tác  > ?@Giáo viên: giáo án, sgk, ":O P6 /G6 Q?9 sinh:

VI.

1 E 7@ FG 1 phút

2 Kiêm tra bài J ( 2 phút )

TG

Bài 1: H+ minh -B " 

"n  0" % nó / là " 

Bài 2: H+ minh -B " 

chung % "  P 0" thì "n 

các m % nó / là "  ;

Giáo viên phân tích : N9

s 0" có 3 > nên J ra

> % nó là 3M Vì s

> là > chung cho hai

0" nên  > C % 

 nguyên nên 3M /

chia '" cho 2, mà 3 không chia '" cho 2 nên M /

chia '" cho 2 => M là 

;

Ví Giáo viên phân tích : N9 k

s m % nó là " 

P (2n+1) 0" thì  0"

% nó là SzUk

Vì s > chung cho hai

0"6 nên  > % 

Vì C là  nguyên nên

HS theo dõi và làm bài

"(/

HS theo dõi và làm bài

"(/

10

10

H

B A

S

Trang 8

Bài 3: Chia

5

Bài 4: sgk

SzUk / chia '" cho

2, mà (2n+1) P không chia

'" cho 2 nên k / chia

'" cho 2 => k là  ;

NA ý: Ta có "# chia thành

AB’CD’, A’AB’D’,C’B’CD’,BACB’

, DACD’

- GV mô " hình J bài 4

HS suy  c J hình

HS theo dõi và J hình

10

10

N O ( 2’) Gv @ > các khái   và quy "@ trong bài # Hs @ sâu  ' "+

Bài T Bài 1 4, SGK, trang 12

_ D '

_ C ' _

B ' _

A

'

_ D

_ C _

B

_

A

D'

C' B'

A'

D

C B

A

Trang 9

9

 ppct : … ……

 ! : …….……

§2

I [ TIÊU

1 Về kiến thức : ?9 sinh 5 @

2 Về kĩ năng :

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn  4 ": duy logic, tính I "(6 chính xác trong tính toán và (/  (

II

1 Chuẩn bị của hs :

K:O P6 compas Hs 9 bài này "-:O L nhà

Bài Š

N G4 phim trong,  '" lông

2 Chuẩn bị của gv :

K:O P6 compas Các hình J

Các  /) Bài # phát cho hs

Computer, projector Câu Œ "-@   

III

NA L6 G /

Phát   và  7 4'" G 

?3>"  nhóm

Trang 10

I ?WV k lVgZ XV.

chóp,

Z := ta + minh :A -B "

khi   trong % nó luôn B  "

phía  O s 0" /; + " 0"

% nó

(H1.18, SGK, trang 15)

II ?WV k lVgZ kiu

tính G" sau C4

+ hs _ % nó là "  giác  p

>

+ hs 7` % nó là m chung % R

q 0"

Qua b  c ta "G4 các 0" %

B nhau

Z := ta + minh :A b lý sau:

{3; 3}, 3> {4; 3}, 3> {3; 4}, 3> {5; 3},

3> {3; 5}

(H1.20, SGK, trang 16)

X3> Tên 9 E

m >E 0"E

Gv O "  O Hs  dung b  c sau:

"} "'

Gv O "  O Hs  dung b  c sau

?3>"  2:

Em hãy '  m6  > % "

Gv O "  O Hs  tóm "@" % 5

B A

Trang 11

11

-Ví

a N9 I, J, E, F, M, N 5 :A" là trung

 # % các > AC, BD, AB, BC, CD,

DA (h.1.22a, SGK, trang 17) H+ minh

I, J, E, F, M, N là các m % " bát

U a T

Bài 2: Cho hình

là hình bát

(H) và (H’)

Bài 3: H+ minh -B các tâm % các

{3;

3}

{4;

3}

{3;

4}

{5;

3}

{3;

5}

Bát

h:= hai 0"



Hai



4 8 6 20 12

6 12 12 30 30

4 6 8 12 20

# Hs  # rõ các tính G" %  

Gv trang 17)

?3>"  3:

Em hãy + minh tám tam giác IEF, IFM, IMN, INE, JEF, JFM, JMN, JNE là

o tam giác  > B

2

a

Bài 2: Ta xét 3 cách o hai tâm O, O’ theo "+ "} % hai >"  nhau ABCD

và BCC’B’

l” "G4 OO’//AB’ và OO’ =1/2 AB’

= 2 2

a

 > 2

2

a

-

N9 G1, G2, G3 theo "+ "} là tâm % các

ABCD, > a N9 M là trung  # %

BC và N là trung  # % CD Vì G1 và

G2 theo "+ "} là "-9 tâm % các tam giác ABC, ACD nên: 1 2 2

3

=> G1G2//MN =>G1G2 =2/3MN

=a/3

_

B

_ C _

D _

A

_ B

_ C

’ _

D

’ _

A

_ O

_

O

Trang 12

G1G2= G1G3= G1G4 =G3G2 =G4G2 =G3G4

_

N

_

M_

_

G_

_ D

_ C

_

B

_ A

_

G

’_

Trang 13

13

-I , Mục tiêu:

Củng cố kiến thức về: khỏi nim v khi a din li và khi a din u, nh(n bi't n,m lo>i khi

a din u Chữa bài tập SGK

II,Tiến trình bài giảng :

A, ổn định lớp :

B, Kiểm tra bài cũ + Bài học

C, Nội dung bài học :

Bài 2: sgk

D’

C’

N 

> 0 )

Khi



Là : 2

3

a

l  tớch s 0" % (H) B a2;

2

3 8

a

l  tớch toàn /5 % (H) là : 6a2

l  tớch toàn /5 % (H’) là : 2

3

a

(H’) là

2 3

Bài 3: (SGK)

( HS oc bài v à túm "@" bài toỏn )

GV yờu 5 HS lờn J hỡnh và A L cho

HS làm bài k dài AB’; OO’; cỏc > % hỡnh bỏt

s 0" % (H) là hỡnh gỡ ?

=> l  tớch s 0" B •

=> STP(H) = ?

STP(H’) = ?

NA ý cho HS trỡnh bày

_

B

_ C _

D

_

A

_ B’

_ C

’ _

D

’ _

A’

_ O’

_

O

Trang 14

a

HD

Xột

G1 ;G2;G3;G4

D

A

M E

F

Bài 4: (Sgk)

k

F A

Gi g

Ta cú AE =EF, CA=CF, BA=BF, DA=DF

„†  # B,C,D,E cựng "  0" /;

trung "-} % AF

Trong 0" /;  BE = ED = DC =CB

=> BEDC là hỡnh thoi nờn hai := chộo

BD, EC giao nhau "> trung  # O % s

:= 

Tứ diện đều là hình có tính chất ntn ?

Cỏc Tõm % tam giỏc  :A xỏc b ntn? Tõm này cú

HD : hs 5 cm : G1 ;G2;G3;G4 khụng   /;

G1G2 = G2G3 = G3G4 = G4G!

k # cm 4  # khụng  /; ta ":= dựng pp nào ?

HD hs trỡnh bày vào L

H : O d “ hs J h ỡnh v à cm b ài toỏn

Nờu tớnh

( xột gỡ  3> AF và 0" /;

(BEDC) ?

k# cm BEDC l à h ỡnh vuụng cần cm ntn

BEDC là hỡnh cú 0  # g ỡ ?

Trang 15

15

-O

Mà "+ giác ABCD là hình thoi => AF vuông

góc BD

O EC và BD vuông góc EC

Trang 16

Ngày  : ……….

 ppct : 5-8……

 ! : ……5-8….

§3 KHÁI

I [ TIÊU

1

Z@ :A các công "+ # tính "# tích %  , "-) và  chóp

2 Về kĩ năng :

Hs có

3 Về tư duy, thái độ :

Rèn  4 ": duy logic, tính I "(6 chính xác trong tính toán và (/  (

II

1 Chuẩn bị của hs :

K:O P6 compas Hs 9 bài này "-:O L nhà

Bài Š

N G4 phim trong,  '" lông

2 Chuẩn bị của gv :

K:O P6 compas Các hình J

Các  /) Bài # phát cho hs

Computer, projector Câu Œ "-@   

III

NA L6 G /

Phát   và  7 4'" G 

?3>"  nhóm

n 78 NI HS n 78 NI GV Ghi ?g n_ trình 

Trang 17

17

-HS : Nghe 

HS : K- = câu Œ Nêu khái

HS : K- = câu Œ K# tích %

B 0 không ?

HS : K- = câu Œ Ta có "#

xem  / o (" trên là

 , "-) O := cao là

AA’ :A không ?

HS suy ra công "+ tính "# tích

%  , "-) có 4 là "

 Š giác ?

HS Làm ví

HS Xác b := cao % "+

  cao, Tính "# tích % 

HS So sánh "# tích % hai 

chóp E.ABCD và F.ABCD, Xác

b và tính   cao % 

chóp E.ABCD

HS Tính "# tích %  chóp,

Tính



HS chia  / thành  "+

cùng := cao h.

HS Tính "# tích % 4  chóp

trên theo dtích S % 4 ABCD,

Tính "# tích %  / theo S

HS : V = 5.4.7 = 140 cm3

HS : K- = câu Œ

HS : K- = câu Œ

HS : Tính "# tích % kim "}

tháp Kê - / ?

I Khái (I )a

"  V (H) > 0 "3 các tính G" : + (H) là

thì V (H) = 1 + Z' (H1) = (H2) thì V (H1) = V(H2).

+ Z' (H) :A phân chia thành (H1) và (H2) thì V(H) = V(H1) +

V(H2)

* kb lí (SGK Trang 22)

II p Tích NI O U3 H+

* kb lí : V = B.h

B:

h :   cao (hình 1.26 Trang 23 SGK)

III p Tích NI O Chóp

* kb lí : V = B.h

B:

h :   cao

Trang 18

HS :  bài toán

BH =

AH 2 = a 2 – BH 2 =

V =

HS :  bài toán

V =

HS :

Dtích 4 %   chóp :

A.A’B’D’; C.C’B’D’; B’.BAC ;

D’.DAC B nhau và B

K# tích %    chóp 

là : V1 =

là V2 =

](4 "m  5 tìm là : 3

Bài T 1 (SGK Trang 25)

Bài T 2 (SGK Trang 25)

Bài T 3 (SGK Trang 25)

III.

-

-

... Phép

gian:

Gv O "  O Hs khái

  sau:

“Trong không gian, quy "@ 0"

xác b G" :A "

phép  '' hình khơng gian

... data-page="4">

 , "-) /5 khơng gian

:A O > L " hình , "-)6

#  hình , "-) .

 chĩp /5 khơng gian :A

O > L "... sgk, ":O P6 /G6 …

-III.

1 E 7@ FG phút< /b>

2 Kiêm tra J ( phút )

T G

I ?WV XYZN K[\ VÀ ?WV

CHÓP

Ngày đăng: 01/04/2021, 09:09

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w