Về kiến thức : Hiểu biết và vận dụng : Học sinh hiểu được khái niệm về thể tích khối đa diện Nắm được các công thức để tính thể tích của khối lăng trụ và khối chóp.. Về kĩ năng : Hs có k[r]
Trang 11
-I/ NỘI DUNG – MỤC TIÊU
- Trong soạn giảng bài luôn chú trọng những kiến thức, kỹ năng cơ bản và phương pháp tư duy mang tính đặc thù của toán học phù hợp với định hướng của ban cơ bản
- Tăng cường tính thực tiễn và tính sư phạm, giảm nhẹ yêu cầu về lý thuyết
- Giúp học sinh nâng cao năng lực tưởng tượng và hình thành cảm xúc thẩm mỹ, khả năng diễn đạt ý tưởng qua học tập môn toán
- Học sinh nắm vững kiến thức trọng tâm của các chương, hình thành được các dạng toán và phương pháp giải đối với từng dạng
o Trong chương I : Học sinh nắm vững các
1 Khái
2
3 Khái
- Trong chương II : Học sinh nắm vững các
1 Khái ni 0" trịn xoay.
2 M0" 5
% hình nĩn, hình "-)
- Trong chương III : Học sinh nắm vững các
1 H "9 trong khơng gian.
- Học sinh hiểu được phương pháp
- Bi
- Bi
- II / PHƯƠNG PHÁP
- Sử dụng phương pháp nêu vấn đề, trực quan xen lẫn đàm thoại gợi mở, đơn giản hóa vấn đề, phát huy trí lực , tính sáng tạo chủ động của học sinh, giáo viên là người hướng dẫn học sinh đi tìm kiến thức, học sinh làm chủ trong tiết học
- Tận dụng ưu thế của từng phương pháp dạy học , chú trọng việc sử dụng phương pháp dạy học phát hiện và giải quyết vấn đề
- Coi trọng cả cung cấp kiến thức , rèn luyện kỹ năng lẫn vận dụng kiến thức vào thực tiễn
III / ĐỒ DÙNG DẠY HỌC – CÔNG TÁC CHUẨN BỊ
- Chuẩn bị thước , phấn màu , phiếu học tập , bảng phụ, giáo án điện tử Soạn ra một số dạng bài toán cơ bản liên quan đến chương trình
- Soạn giáo án và chuẩn bị các dụng cụ học tập đầy đủ trứoc khi lên lớp, phân loại các dạng bài tập trong sách giáo khoa, sách bài tập, …
Trang 2- Chuẩn bị một số tiết dạy sử dụng công nghệ thông tin.
- Ngoài các mô hình không gian , mô hình đồ thị của một số hàm số , tranh vẽ , biểu bảng , cần có máy chiếu , một số loại máy tính ( máy tính casio, Vinacal), sử dụng một số phần mềm dạy học
IV / KẾ HOẠCH BỘ MÔN KHI KIỂM TRA
- Thường xuyên kiểm tra bài của học sinh trước khi sang phần mới, kiểm tra tập bài tập của học sinh mỗi khi vào lớp
- Kết hợp hài hòa việc đánh giá theo bài làm tự luận và bài làm trắc nghiệm.Đề kiểm tra đánh giá phù hợp với mức độ yêu cầu của chương trình ,có chú ý đến tính sáng tạo của học sinh
- Trong học kỳ I kiểm tra 3 bài định kỳ ( 1 tiết )gồm 2 bài giải tích + 1 hình học và
3 bài thường xuyên ( 15 phút ) gồm 2 giải tích + 1 hình học
- Trong học kỳ II kiểm tra 3 bài định kỳ ( 1 tiết )gồm 2 bài giải tích + 1 hình học và 3 bài thường xuyên ( 15 phút ) gồm 2 giải tích + 1 hình học
- Kiểm tra viết 90 phút : 1 bài gồm cả giải tích và hình học vào cuối học kỳ I, cuối năm học
Trang 33
ppct : ………
! : ……1……
1 - / 0: ?9 sinh @ :A : khái , "-) và chóp, khái
ghép các
2 - /2 3: HS ( '" khái , "-) và chóp, khái
hình ghép các
3 - 5 duy: & '" qui > quen, ": duy các G % toán 9 " cách logic
và "
4 - thái 78: HI "( chính xác trong (/ ( và trong J hình.
II.
1 95< pháp: K4'" trình, A L6 G /6 nêu G
2 Công tác > ?@
- Giáo viên: giáo án, sgk, ":O P6 /G6 …
-III.
1 E 7@ FG 1 phút
2 Kiêm tra bài J ( 4 phút )
T G
I ?WV XYZN K[\ VÀ ?WV
CHÓP
?3>" 1:
Em hãy @ > b
c hình , "-) và hình chóp
@ > b c
hình , "-) và hình chóp
20
’
I
O' O
D' C'
B'
A'
C B
A
H
B A
S
Trang 4, "-) là /5 khơng gian
:A O > L " hình , "-)6
# hình , "-) .
chĩp là /5 khơng gian :A
O > L " hình chĩp, #
hình chĩp .
chĩp )" là /5 khơng gian
:A O > L " hình chĩp, #
hình chĩp )" .
II KHÁI ZVgh ]i HÌNH k lVgZ
VÀ ?WV k lVgZ.
1 Khái
“ Hình đa diện là hình gồm có
một số hữu hạn miền đa giác thoả
mãn hai tính chất:
a) Hai đa giác phân " m cĩ
th# hoặc không có điểm chung
hoặc chm có một đỉnh chung, hoặc
chm có một cạnh chung
b) Mỗi cạnh của đa giác nào
cũng là cạnh chung của đúng hai
đa giác.”
L " o > các giác "3
mãn hai tính G" trên
Hình 1.5
2 Khái
Gv O " O Hs khái
, "-)6
chĩp, chĩp )"6 tên
9 6 các khái m6
>6 0"6 0" bên, 0"
46 > bên, > 4Q
% chĩp, chĩp
)"6 , "-) cho Hs
# các khái này
Gv O " O Hs vd (SGK, trang 5) # Hs %
khái trên) ?3>" 2:
Em hãy # tên các 0"
% hình , "-) ABCDE.A’B’C’D’E’
(Hình 1.4, SGK, trang 5) Qua 3>" trên,
Gv O " cho Hs khái
sau:
Gv m cho Hs '" :A
các m6 >6 0" %
hình
Gv O " cho Hs '"
:A các khái #
ngồi, # trong,
ngồi, trong %
-theo dõi, J hình và ghi chép
- + "> s 9 tên
-theo dõi, J hình và ghi chép
-theo dõi, J hình và ghi chép
20
’
B A
Trang 55
-III HAI k lVgZ &tZN NHAU
1 Phép
gian:
Gv O " O Hs khái
sau:
“Trong không gian, quy "@ 0"
xác b duy G" :A 9 là "
phép ' hình trong không gian
Phép ' hình trong không gian
3 toàn 3 cách o hai #
"w ý”
Các phép
+ Phép "b " '
+ Phép 2+ qua 0" /;
+ Phép 2+ tâm O
+ Phép 2+ qua := ";
|Z( xét:
+
hình
+ Phép
thành
0" % (H) thành m6 >6 0"
2 Hai hình B nhau:
+ Hai hình :A 9 là B nhau
này thành hình kia
+ Hai
nhau
IV PHÂN CHIA VÀ X< GHÉP
CÁC ?WV k lVgZ
1) và (H2) sao cho (H1) và (H2) không có chung #
trong nào thì ta nói có "# chia
(H1) và (H2), hay có "# @/ ghép
Gv O " O Hs vd (SGK, trang 7) # Hs #
rõ khái trên
?3>" 3:
Cho hình /
ABCD.A’B’C’D’ H+
minh -B hai , "-) ABD.A’B’D’ và BCD.B’C’D’ B nhau
Gv O " O Hs vd (SGK, trang 11) # Hs '"
cách phân chia và @/ ghép các
Suy c + minh
20
’
20
’
Trang 6hai 1) và (H2) O
nhau
N O ( 5’) Gv @ > các khái và quy "@ trong bài # Hs @ sâu ' "+ Bài T Bài 1 4, SGK, trang 12
Trang 77
ppct : … ……
! : …….……
1 - / 0 ?9 sinh @ :A : khái , "-) và chóp, khái
ghép các
2 - /2 3 HS ( '" khái , "-) và chóp, khái
hình ghép các
3 - 5 duy: & '" qui > quen, ": duy các G % toán 9 " cách logic
và "
4 - thái 78 HI "( chính xác trong (/ ( và trong J hình.
V.
1 95< pháp: K4'" trình, A L6 G /6 nêu G
2. Công tác > ?@Giáo viên: giáo án, sgk, ":O P6 /G6 Q?9 sinh:
VI.
1 E 7@ FG 1 phút
2 Kiêm tra bài J ( 2 phút )
TG
Bài 1: H+ minh -B "
"n 0" % nó / là "
Bài 2: H+ minh -B "
chung % " P 0" thì "n
các m % nó / là " ;
Giáo viên phân tích : N9
s 0" có 3 > nên J ra
> % nó là 3M Vì s
> là > chung cho hai
0" nên > C %
nguyên nên 3M /
chia '" cho 2, mà 3 không chia '" cho 2 nên M /
chia '" cho 2 => M là
;
Ví Giáo viên phân tích : N9 k
là
s m % nó là "
P (2n+1) 0" thì 0"
% nó là SzUk
Vì s > chung cho hai
0"6 nên > %
Vì C là nguyên nên
HS theo dõi và làm bài
"(/
HS theo dõi và làm bài
"(/
10
’
10
’
H
B A
S
Trang 8Bài 3: Chia
5
Bài 4: sgk
SzUk / chia '" cho
2, mà (2n+1) P không chia
'" cho 2 nên k / chia
'" cho 2 => k là ;
NA ý: Ta có "# chia thành
AB’CD’, A’AB’D’,C’B’CD’,BACB’
, DACD’
- GV mô " hình J bài 4
HS suy c J hình
HS theo dõi và J hình
10
’
10
’
N O ( 2’) Gv @ > các khái và quy "@ trong bài # Hs @ sâu ' "+
Bài T Bài 1 4, SGK, trang 12
_ D '
_ C ' _
B ' _
A
'
_ D
_ C _
B
_
A
D'
C' B'
A'
D
C B
A
Trang 99
ppct : … ……
! : …….……
§2
I [ TIÊU
1 Về kiến thức : ?9 sinh 5 @
2 Về kĩ năng :
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn 4 ": duy logic, tính I "(6 chính xác trong tính toán và (/ (
II
1 Chuẩn bị của hs :
K:O P6 compas Hs 9 bài này "-:O L nhà
Bài
N G4 phim trong, '" lông
2 Chuẩn bị của gv :
K:O P6 compas Các hình J
Các /) Bài # phát cho hs
Computer, projector Câu "-@
III
NA L6 G /
Phát và 74'" G
?3>" nhóm
Trang 10I ?WV k lVgZ XV.
Ví
chóp,
Z:= ta + minh :A -B "
khi trong % nó luôn B "
phía O s 0" /; + " 0"
% nó
(H1.18, SGK, trang 15)
II ?WV k lVgZ kiu
tính G" sau C4
+ hs _ % nó là " giác p
>
+ hs 7` % nó là m chung % R
q 0"
Qua b c ta "G4 các 0" %
B nhau
Z:= ta + minh :A b lý sau:
{3; 3}, 3> {4; 3}, 3> {3; 4}, 3> {5; 3},
3> {3; 5}
(H1.20, SGK, trang 16)
X3> Tên 9 E
m >E 0"E
Gv O " O Hs dung b c sau:
"} "'
Gv O " O Hs dung b c sau
?3>" 2:
Em hãy ' m6 > % "
Gv O " O Hs tóm "@" % 5
B A
Trang 1111
-Ví
a N9 I, J, E, F, M, N 5 :A" là trung
# % các > AC, BD, AB, BC, CD,
DA (h.1.22a, SGK, trang 17) H+ minh
I, J, E, F, M, N là các m % " bát
U a T
Bài 2: Cho hình
là hình bát
(H) và (H’)
Bài 3: H+ minh -B các tâm % các
{3;
3}
{4;
3}
{3;
4}
{5;
3}
{3;
5}
Bát
h:= hai 0"
Hai
4 8 6 20 12
6 12 12 30 30
4 6 8 12 20
# Hs # rõ các tính G" %
Gv trang 17)
?3>" 3:
Em hãy + minh tám tam giác IEF, IFM, IMN, INE, JEF, JFM, JMN, JNE là
o tam giác > B
2
a
Bài 2: Ta xét 3 cách o hai tâm O, O’ theo "+ "} % hai >" nhau ABCD
và BCC’B’
l "G4 OO’//AB’ và OO’ =1/2 AB’
= 2 2
a
> 2
2
a
-
N9 G1, G2, G3 theo "+ "} là tâm % các
ABCD, > a N9 M là trung # %
BC và N là trung # % CD Vì G1 và
G2 theo "+ "} là "-9 tâm % các tam giác ABC, ACD nên: 1 2 2
3
=> G1G2//MN =>G1G2 =2/3MN
=a/3
_
B
_ C _
D _
A
_ B
’
_ C
’ _
D
’
’ _
A
’
_ O
’
_
O
Trang 12
G1G2= G1G3= G1G4 =G3G2 =G4G2 =G3G4
_
N
_
M_
_
G_
_ D
_ C
_
B
_ A
_
G
’_
Trang 1313
-I , Mục tiêu:
Củng cố kiến thức về: khỏi nim v khi a din li và khi a din u, nh(n bi't n,m lo>i khi
a din u Chữa bài tập SGK
II,Tiến trình bài giảng :
A, ổn định lớp :
B, Kiểm tra bài cũ + Bài học
C, Nội dung bài học :
Bài 2: sgk
D’
C’
N
> 0 )
Khi
Là : 2
3
a
l tớch s 0" % (H) B a2;
2
3 8
a
l tớch toàn /5 % (H) là : 6a2
l tớch toàn /5 % (H’) là : 2
3
a
(H’) là
2 3
Bài 3: (SGK)
( HS oc bài v à túm "@" bài toỏn )
GV yờu 5 HS lờn J hỡnh và A L cho
HS làm bài k dài AB’; OO’; cỏc > % hỡnh bỏt
s 0" % (H) là hỡnh gỡ ?
=> l tớch s 0" B
=> STP(H) = ?
STP(H’) = ?
NA ý cho HS trỡnh bày
_
B
_ C _
D
_
A
_ B’
_ C
’ _
D
’
’ _
A’
_ O’
_
O
Trang 14a
HD
Xột
là
G1 ;G2;G3;G4
D
A
M E
F
Bài 4: (Sgk)
k
F A
Gi g
Ta cú AE =EF, CA=CF, BA=BF, DA=DF
# B,C,D,E cựng " 0" /;
trung "-} % AF
Trong 0" /; BE = ED = DC =CB
=> BEDC là hỡnh thoi nờn hai := chộo
BD, EC giao nhau "> trung # O % s
:=
Tứ diện đều là hình có tính chất ntn ?
Cỏc Tõm % tam giỏc :A xỏc b ntn? Tõm này cú
HD : hs 5 cm : G1 ;G2;G3;G4 khụng /;
G1G2 = G2G3 = G3G4 = G4G!
k # cm 4 # khụng /; ta ":= dựng pp nào ?
HD hs trỡnh bày vào L
H : O d hs J h ỡnh v à cm b ài toỏn
Nờu tớnh
( xột gỡ 3> AF và 0" /;
(BEDC) ?
k# cm BEDC l à h ỡnh vuụng cần cm ntn
BEDC là hỡnh cú 0 # g ỡ ?
Trang 1515
-O
Mà "+ giác ABCD là hình thoi => AF vuông
góc BD
O EC và BD vuông góc EC
Trang 16
Ngày : ……….
ppct : 5-8……
! : ……5-8….
§3 KHÁI
I [ TIÊU
1
Z@ :A các công "+ # tính "# tích % , "-) và chóp
2 Về kĩ năng :
Hs có
3 Về tư duy, thái độ :
Rèn 4 ": duy logic, tính I "(6 chính xác trong tính toán và (/ (
II
1 Chuẩn bị của hs :
K:O P6 compas Hs 9 bài này "-:O L nhà
Bài
N G4 phim trong, '" lông
2 Chuẩn bị của gv :
K:O P6 compas Các hình J
Các /) Bài # phát cho hs
Computer, projector Câu "-@
III
NA L6 G /
Phát và 74'" G
?3>" nhóm
n 78 NI HS n 78 NI GV Ghi ?g n_ trình
Trang 1717
-HS : Nghe
HS : K- = câu Nêu khái
HS : K- = câu K# tích %
B 0 không ?
HS : K- = câu Ta có "#
xem / o (" trên là
, "-) O := cao là
AA’ :A không ?
HS suy ra công "+ tính "# tích
% , "-) có 4 là "
giác ?
HS Làm ví
HS Xác b := cao % "+
cao, Tính "# tích %
HS So sánh "# tích % hai
chóp E.ABCD và F.ABCD, Xác
b và tính cao %
chóp E.ABCD
HS Tính "# tích % chóp,
Tính
HS chia / thành "+
cùng := cao h.
HS Tính "# tích % 4 chóp
trên theo dtích S % 4 ABCD,
Tính "# tích % / theo S
HS : V = 5.4.7 = 140 cm3
HS : K- = câu
HS : K- = câu
HS : Tính "# tích % kim "}
tháp Kê - / ?
I Khái (I )a
" V (H) > 0 "3 các tính G" : + (H) là
thì V (H) = 1 + Z' (H1) = (H2) thì V (H1) = V(H2).
+ Z' (H) :A phân chia thành (H1) và (H2) thì V(H) = V(H1) +
V(H2)
* kb lí (SGK Trang 22)
II p Tích NI O U3 H+
* kb lí : V = B.h
B:
h : cao (hình 1.26 Trang 23 SGK)
III p Tích NI O Chóp
* kb lí : V = B.h
B:
h : cao
Trang 18
HS : bài toán
BH =
AH 2 = a 2 – BH 2 =
V =
HS : bài toán
V =
HS :
Dtích 4 % chóp :
A.A’B’D’; C.C’B’D’; B’.BAC ;
D’.DAC B nhau và B
K# tích % chóp
là : V1 =
là V2 =
](4 "m 5 tìm là : 3
Bài T 1 (SGK Trang 25)
Bài T 2 (SGK Trang 25)
Bài T 3 (SGK Trang 25)
III.
-
-
... Phépgian:
Gv O " O Hs khái
sau:
“Trong không gian, quy "@ 0"
xác b G" :A "
phép '' hình khơng gian
... data-page="4">
, "-) /5 khơng gian
:A O > L " hình , "-)6
# hình , "-) .
chĩp /5 khơng gian :A
O > L "... sgk, ":O P6 /G6 …
-III.
1 E 7@ FG phút< /b>
2 Kiêm tra J ( phút )
T G
I ?WV XYZN K[\ VÀ ?WV
CHÓP