1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn Ngữ văn 7 - Tuần 9 năm 2010

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 181,21 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GV: Gọi HS đọc ghi nhớ/SGK *.Ghi nhớ: SGK Hoạt động 3: GVHDHS tìm hiểu cách sử dụng III.SỬ DỤNG TỪ ĐỒNG NGHĨA từ đồng nghĩa 1.Tìm hiểu ví dụ Gọi HS đọc- thảo luận- trả lời 2 câu hỏi SGK [r]

Trang 1

 9

Ngày

 : 33 Ngày

  ! "# QUAN % &

I Mục tiêu : Giúp HS:

1

2

- Phát

3 Thái

II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài:

- Ra

- Giao

quan

III.Phương pháp:

Phân tích

IV Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK; SGV; tài 2: tham @+` giáo án

-

V.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

H:

3.Bài

GV: 'R HS -R0 2 vd/SGK

H: Hai câu trên + quan +: ; W 0+3 nào?

GV: 'R HS -R0 2 vd/SGK

H: Các quan

câu không? Nên thay và,

nào?

GV: 'R HS -R0 2 vd/SGK

H: Vì sao các câu trên

H:

GV: 'R HS -R0 vd/SGK

I.CÁC LỖI THƯỜNG GẶP VỀ QUAN HỆ TỪ

=+ quan +: ;

a.Ví DE

- ……mà……

- …… -K 6Gt==O còn -K 6Gtt=

2 Dùng quan a.Ví DE

- …… nh.ng………

-………… v ì…………

3 +;9 quan +: ;

a.Ví DE

- Các quan

-

4 Dùng quan

Trang 2

H: Qua tìm +j ví DE em hãy cho U khi dùng

GV:

GV: 'R +R0 sinh -R0 yêu 0  bài X) 1, 2 Cho

ý,

BT2:

thích +/)=

'" 'R +R0 sinh -R0 bài X) 3 Cho +R0 sinh

,

'" 'R +R0 sinh -R0 yêu 0  bài X) 4 Giáo

viên

sinh

GV: HDHS làm bài X)zf*'_

- ………không môn

-………… , không thích tâm Q 6G 0+P=

*.Ghi

II.Luyện tập

=+ quan +: ; -> thêm

- ===; - ===

===vj cha I}===

2.Quan ->Thay

-Tuy dù

=+;9 quan +: ;| Ue UG

“ -K 6G “ 6GO “qua”

- Sai

* c: Ue ; “cho”

* e:

* g: Ue ~0n9

* i: thay “giá” =

4.Củng cố :

GV:Giáo

5.Dặn dò :

-

- R0 bài 0a + Làm bài X) 5 + hoàn thành các bài X)=

-

D.Nhận xét, rút kinh nghiệm:

………

………

………

Trang 3

Ngày

 : 34 Ngày

V

( "ƒ' „ *… y† y‡ ) —Lí y0+

I Mục tiêu :Giúp HS:

1 Kiến thức:

-

-

0n9 nhà +h=

-

2 Kĩ năng:

- Rèn

-

":

3 Thái độ:

-

II.Ph ương pháp:

III Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK; SGV; tài 2: tham @+` giáo án+ Tranh minh +

-

IV.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

3.Bài mới :

GV

Ph.hng pháp J dung

H: Nêu vài nét chính

GV:

GV: HDHS cách

GV: HDHS

H: Bài +h -./0 sáng tác theo +j +h nào? Nêu IJ

vài -50 -jI 0n9 +j +h -k=

H: Theo em bài

H: Xác

I.Tác giả, tác phẩm:

- Lí

- Ông

- khoáng

II.Đọc, hiểu văn bản:

1 vR0

2

( SGK)

3 +j +h +, ngôn N :

III Phân tích:

*Tác

Trang 4

H: Em

GV:

H:

GV:

H: Câu

H: Em hình dung

GV: Thác

o7I I===

H: Em

H:

H: Câu 3

H: Qua -k giúp ta U thêm -7 gì 67 + núi?

H:

H:

H: Theo em ý tác

H: Câu

H: Tóm

GV: Bình thêm

H: Qua tìm

tâm

H: Tóm

H: J dung 0n9 bài +h là gì?

H:

1.Cảnh thác núi Lư:

-

* “ Xa này”

treo S.G0 vách núi và dòng sông ->

* “ .G0====+.G0

“ -So sánh, phóng -

-Thác

=>Thác núi  SQ0 S‹O @ 

2.Tình cảm của tác giả.

-Yêu thiên nhiên -ŠI say, mãnh 2:

-Say mê khám phá -Tâm

III Tổng kết

1

phóng 2

yêu thiên nhiên

* Ghi

4.Củng cố :

GV: Giáo

5 Dặn dò :

-

-

-

-

………

………

Trang 5

Tuần :09 Ngày

 : 35 Ngày

TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục tiêu : Giúp HS:

1

2

- Phân

- Rèn

- Phát

3 Thái

II Các kĩ năng sống được giáo dục trong bài:

- Ra

- Giao

III.Phương pháp:

Quy

IV Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK; SGV; tài 2: tham @+` giáo án

-

V.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

H: Khi

3.Bài

Ph.hng pháp J dung

H: Em

H: Tìm

nhìn

GV:

-Con trông em cẩn thận nhé!

-Cháu trông cô chóng khoẻ.

H: Xác

và tìm

-kg

H:

không? Vì sao?

H: Qua tìm

!=“ NÀO LÀ & v–' '— 1.Tìm +j ví DE

*Rọi:Chiếu, Soi:

*Trông1: Nhìn, ngó, nhòm Trông 2:

Trông 3: Mang hi

Trang 6

GV:

GV: 'R HS -R0O cho HS -R0 và S 24 2 câu +e

SGK

H: Qua tìm

GV:

H: Qua tìm

GV:

GV: 'R HS -R0 bài X) 1

GV:

cho +R0 sinh thi tìm nhanh

GV:

vào

'" 'R HS DR0 bài X) 5, phân công I3 x làm

II.CÁC •™! & v–' '—

1.Tìm +j ví DE

a.Trái-

b.Bỏ mạng- hi sinh:

-Khác:

+Hi sinh:

*.Ghi

!!!=*š i›' & v–' '—

1.Tìm +j ví DE a,Trái- 8 Có +j thay + -./0 cho nhau

nhau c: Chia ly:

2*Ghi

IV

1.Tìm + Gan + + 4.Tìm 4 ; thay +

+ + Kêu- than, phàn nàn + Nói- + - I,

5.Phân U:

Œh *Š0 thái 2P0+ Q Chén: *Š0 thái thân IX

*Cho:

‘ G Qúa O không có N0=

*Xinh: Có

Trang 7

GV:

( yx sung ý  sao? )

GV:

GV: 'R HS -R0 BT8, yêu 0  HS phân U:

GV:

*Tu:

a.Thành 8 Thành tích b.Ngoan

c

d

a (1)  hai ;

(2) vK rC

b (1)  hai ;

(2) To

8 v5 câu

=+19 23 dùng ; sai

GV: Giáo

5.Dặn dò :

- Tìm trong

- R0 bài - Làm bài X) còn 2

-

D.Nhận xét, rút kinh nghiệm:

………

………

Trang 8

CÁCH H Ý Ÿ BÀI "œ y!  ¡o

I Mục tiêu :Giúp HS:

1

bài

2

cách

3.Thái

II.Phương pháp:

Quy

III Chuẩn bị :

- Giáo viên: SGK; SGV; tài 2: tham @+` giáo án

-

IV.Tiến trình lên lớp:

1.Ổn định lớp:

2.Kiểm tra bài cũ :

H:

3.Bài

Ph.hng pháp J dung

 -ộng1: GVHDHS tìm +j

? Em

bài

GV:

-

-

xúc -k ?

- Tình 0I và Q 6:0 -./0 nêu ra

GV:

Ux sung

I Những cách lập ý thường gặp của bài văn biểu cảm:

xúc

1 Tìm +j ví DE

*

- -> Liên

*

- ->

*

- Lòng ->

Trang 9

H: Qua tìm +j em hãy cho U

-Tình

+ nào -j bào có N0 + )+E0 ?

GV:

GV: Ghi -7

GV: Phân công 2 x 2X) ý cho IJ -7=

Cho HS

sung

GV: )+ phân công 0E +j

-Nhóm 1:

-Nhóm 2:

-Nhóm 3:

-Nhóm 4:

GV:GVHDHS cách

1( vK 6G 2G) 7A)

Nhóm 1: Vai trò,

*

-

->

* -Tình ->Quan sát, ->Tình 0I chân +X

2.Ghi

II

* v7 1: I xúc 67 con 6X nuôi

*

* X) ý:

v7 1:

Xác

-

- may

- Nó ganh P 6G con mèo

- Nó

nhà

-

Em

*

Trang 10

Nhóm 3:

Nhóm 4: Tình

em S, yêu, S, Q hào

-Em yêu vài ngày sau

là -Có lúc em mong

4.Củng cố :

GV: Giáo

5.Dặn dò :

- Tìm ví

-

-

D.Nhận xét, rút kinh nghiệm:

………

………

Ngày đăng: 31/03/2021, 17:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w