- Cho HS nhắc tên các bài hát đã học - Cho HS hát ôn lại các bài đó - Giao việc cho các nhóm: Từng nhóm tự luyện tập: Hát thuộc lời ca và tự biên một số động tác phụ hoạ cho bài hát.. - [r]
Trang 1KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 29 / 03 / 2010
Ôn: Chuyện ở lớp
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc bài chuyện ở lớp, đọc câu, khổ thơ và tìm được từ,
nói được câu có tiếng chứa vần uôc, uôt Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Vở bài tập, SGK, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: - cho HS nhắc tên bài học.
I Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc nối tiếp khổ thơ
- Luyện cả bài
- Cho HS luyện theo dãy, em nào đọc chậm cho luyện câu, em nào
đọc nhanh hơn cho đọc đoạn, em nào đọc nhanh rồi cho đọc cả bài
- Lưu ý: HS yếu chỉ cần luyện đọc câu, đoạn cho tốt Giáo viên
chỉnh sửa giọng đọc Cho cả lớp đồng thanh một lần
II Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập trang 43 VBT.
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào
vở Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần uôt:
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì?
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài
a Có vần uôc:
b Có vần uôt:
Bài 3: Bạn nhỏ kể cho mẹ nghe những chuyện gì ở lớp? Ghi dấu x
vào ô trống trước ý trả lời đúng
Bạn Hoa không học bài
Bạn Lan được cô khen
Bạn Mai tay đầy mực
Bài 4: Ghi lại lời mẹ nói với bạn nhỏ (bằng 2 câu văn):
III Hoạt động 3: Luyện viết vở ô ly.
GV đọc cho HS chép khổ thơ 2,3
IV Trò chơi:
- Thi tìm tiếng, từ, câu ngoài bài chứa vần uôc, uôt
- Chia 2 tổ chơi Chấm chữa bài Nhận xét – đánh giá tuyên dương
V Dặn dò: Cho HS nhắc lại nội dung bài tập đọc (GV nêu câu hỏi)
- Ôn lại bài đã ôn hôm nay
- Ôn tập: Chuyện
ở lớp
- Cá nhân (nhiều lần)
- Cá nhân (nhiều lần)
- Cá nhân
- HS luyện đọc theo dãy
- HS làm bài tập vào vở bài tập
Nghe và viết vào
vở ô ly
Trang 2HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 29 / 03 / 2010
Luyện tập tổng hợp
I Mục tiêu: Củng cố khắc sâu cho HS kỹ năng giải toán có lời văn và cộng trừ các
số tròn chục, cộng không nhớ trong phạm vi 100 Áp dụng để làm tốt bài tập
II Đồ dùng: Bảng con, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Gọi HS nhắc tên bài học?
II Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm bài tập.
Bài 1: Đặt tính và tính
35 + 23 20 + 60 40 + 9 56 + 14
58 – 36 93 – 42 79 – 34 63 – 31
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
- Có mấy bước thực hiện? Khi thực hiện tính con đã làm như thế
nào?
Bài 2 : trong vườn có 18 cây mơ và 41 cây mận Hỏi trong vườn
có tất cả bao nhiêu cây mơ và cây mận?
Bài tập cho các con biết những gì? Yêu cầu tìm gì?
Bài giải:
Số cây mơ cây mận có trong vườn là:
18 + 41 = 59 (cây) Đáp số: 59 cây
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Tính
30 cm + 40 cm = 20 cm + 50 cm =
15 cm + 4 cm = 32 cm + 5 cm =
15 cm + 24 cm = 32 cm + 65 cm =
- Làm bảng con cột 1, cột 2 làm vào vở ô ly
Bài 4: Bác Hùng trồng được 47 cây hồng và 32 cây na Hỏi bác
Hùng trồng được tất cả bao nhiêu cây?
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài, tóm tắt và giải vào vở
Tóm tắt: Bài giải:
Hồng : 47 cây Bác Hùng trồng được tất cả số cây là:
Na : 32 cây 47 + 32 = 79 (cây)
Tất cả : cây? Đáp số: 79 cây
Bài 5: Nhà Mai nuôi được 85 con gà, mẹ mang ra chợ bán đi 35
con Hỏi nhà Mai còn lại bao nhiêu con gà?
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề và tóm tắt bài toán
- Cho HS làm vào vở ô ly
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
III Dặn dò:
- Về nhà ôn lại các bài đã ôn tập chiều nay
- Xem trước bài: phép cộng trong phạm vi 100 ( không nhớ)
- Ôn tập
Có 3 bước:
- Đặt số nọ dưới số kia sao cho thẳng cột với nhau
- Đặt dấu phép tính
- Kẻ dấu gạch ngang
- Tính từ trái phải
- Làm bảng con
- Làm bảng con
- Làm vở
HS làm và nêu cách làm
- HS làm vào vở
Trang 3KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 30 / 03 / 2010
Ôn: Tự chọn
I Mục tiêu: Giúp HS chép lại đúng và đẹp khổ thơ1 và 2: Chuyện ở lớp Điền
đúng vần: uôc hoặc uôt, chữ c hoặc k
II Đồ dùng: SGK, VBT, bảng con, bảng phụ ghi bài tập 2, 3.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: - cho HS nhắc tên bài học.
I Hoạt động 1: hướng dẫn HS tập chép.
B1: Giáo viên chép 2 khổ thơ lên bảng và đọc cho HS nghe, gọi 1
HS khá đọc lại
- Có Mấy khổ thơ, mấy câu? Chữ cái đầu mỗi câu ta phải viết như
thế nào?
- Nhắc nhở HS cách trình bày bài chính tả
B2: Hướng dẫn viết từ khó
Cho HS viết một số từ khó vào bảng con từ: trêu, đứng dậy, bôi bẩn
Chỉnh sửa cho HS
B3: Hướng dẫn viết vào vở bài tập
Lưu ý HS: Tư thế ngồi, cách cầm bút
- Yêu cầu HS chép bài vào vở
- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu
B4: Chấm chữa bài
- HS đổi vở kiểm tra bài lẫn nhau
- Giáo viên chấm chữa nhận xét
II Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào
vở Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 2: Điền vần uôc hay uôt
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì? Để điền đúng vần các con cần phải
làm gì?
Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bó đ th bài
móng v trắng m
Bài 3: Điền c hay k
Diễn ịch ính cận cái ìm
Túi ẹo ao vút on iến
Chấm chữa bài Nhận xét – đánh giá tuyên dương
III Dặn dò: Cho HS nhắc lại nội dung bài tập đọc (GV nêu câu hỏi)
- Ôn lại bài đã ôn hôm nay
- Về nhà xem trước bài : Mèo con đi học
- Ôn tập: Hoa sen
- HS theo dõi
- HS viết bảng con
- HS viết bài vào vở bài tập
HS tham gia chơi
Trang 4KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 31 / 03 / 2010
Ôn: Luyện tập
I Mục tiêu: Luyện cách đặt tính và các phép tính trừ trong phạm vi 100 ( Không
nhớ) và giải toán có lời văn
II Đồ dùng: VBT, bảng con, vở luyện toán.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
II Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm bài tập trang 49 VBT.
Bài 1: Đặt tính rồi tính (theo mẫu)
75 – 13 64 – 40 80 – 30 95 – 52
- Cho HS làm bảng con Có mấy bước thực hiện? Khi thực hiện phép tính con làm như thế nào? - Kiểm tra, nhận xét Bài 2 : Tính nhẩm 85 – 5 = 74 – 3 = 56 – 1 = 85 – 50 =
74 – 30 = 56 – 10 = 85 – 15 = 74 – 34 =
Hỏi HS cách nhẩm và yêu cầu HS tự nhẩm sau đó nối tiếp nêu kết quả Kiểm tra, nhận xét Bài 3: Đoàn tàu có 12 toa, khi cắt bỏ lại toa cuối cùng thì đoàn tàu còn lại bao nhiêu toa? Hỏi HS bài toán cho biết gì? yêu cầu tìm gì? HS nêu GV tóm tắt lên bảng Cho HS làm vào VBT Bài giải: Đoàn tàu còn lại số toa là: 12 – 1 = 11 (toa) Đáp số: 11 toa
Bài 4: Hãy vẽ nửa còn lại của các chữ cái sau: - Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương III Dặn dò:Hôm nay các con ôn tập lại kiến thức phần nào? - Về nhà làm lại bài đã ôn Xem trước bài các ngày trong tuần - Ôn tập
- Làm bảng con Có 3 bước: - Viết số nọ dưới số kia sao cho thẳng cột với nhau - Đặt dấu phép tính - Kẻ dấu gạch ngang Thực hiện từ trái
- Làm miệng - Làm vở HS làm và nêu cách làm - HS làm vào vở 54 – 32
32 54 22
Trang 5KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN LUYỆN VIẾT Ngày dạy: 31 / 03 / 2010
Luyện viết: O, Ô
I Mục tiêu:
HS viết đúng đẹp mẫu chữ hoa O, Ô đều nét Tô các chữ hoa O, Ô viết đúng các
vần và từ ứng dụng
II Đồ dùng:
Vở luyện viết, bảng con, bảng phụ viết sẵn bài mẫu
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
Kiểm tra vở luyện của HS
II Bài mới: Giới thiệu
Cho HS quan sát bài viết mẫu (chữ hoa, từ và vần ứng dụng).Nhắc
nhở cách trình bày
HĐ1: Hướng dẫn viết.
a Tô chữ hoa: O, Ô
GV tô theo quy trình lần lượt từng chữ hoa, vừa tô vừa hướng dẫn
Cho HS tập viết vào bảng con GV chỉnh sửa
Lưu ý HS: Đặt bút và dừng bút
b Viết vần và từ ứng dụng:
- Cho HS đọc lại vần và luyện viết những vần và từ khó Gv chỉnh
sửa cách viết từ, trình bày, khoảng cách giữa tiếng - tiếng, từ - từ
VD: uôt, uốc, buộc dây, chuột nhắt
- Cho HS viết vào bảng con Kiểm tra nhận xét
HĐ2: Hướng dẫn viết vở
- Cho HS viết bài ở vở luyện viết
Lưu ý: HS tư thế ngồi viết Nét nối giữa các con chữ, đều nét,
giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ theo quy định
Đối với những HS viết chậm có thể cho viết 1/ 2 hoặc 1/3 theo
chiều dọc
- GV quan sát theo dõi, giúp đỡ thêm HS
-Thu chấm và nhận xét
III Dặn dò:
- Hôm nay các con được luyện viết những chữ gì?
- Tập viết thêm ở nhà
- HS quan sát
- HS theo dõi
Tô tay không theo chữ O
- HS thực hành viết theo yêu cầu vào bảng con
- HS viết vào vở luyện viết
Trang 6
KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 31 / 03 / 2010
Ôn: Mèo con đi học
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc bài thơ mèo con đi học, đọc câu thơ, khổ thơ và tìm
được từ, nói được câu có tiếng chứa vần ưu, ươu Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Vở bài tập, SGK, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
- cho HS nhắc tên bài học
I Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc nối tiếp khổ thơ
- Luyện cả bài Thi đọc thuộc lòng và thi đọc diễn cảm
- Cho HS luyện theo dãy, em nào đọc chậm cho luyện câu, em nào
đọc nhanh hơn cho đọc đoạn, em nào đọc nhanh rồi cho đọc cả bài
- Lưu ý: HS yếu chỉ cần luyện đọc câu, khổ thơ cho tốt Giáo viên
chỉnh sửa giọng đọc Cho cả lớp đồng thanh một lần
II Hoạt động 2:
Hướng dẫn làm bài tập trang 44 VBT
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào
vở Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Viết tiếng trong bài có vần ưu:
- Bài tập y/cầu chúng ta làm gì? Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Viết tiếng ngoài bài
III Trò chơi: Cho HS so sánh vần ưu và vần ươu (giống, khác)
- Thi tìm tiếng, từ, câu ngoài bài chứa vần ưu, ươu
- Chia 2 tổ chơi Chấm chữa bài Nhận xét – đánh giá tuyên dương
a Có vần ưu:
b Có vần ươu:
Bài 3: Viết câu chứa tiếng có vần ưu (hoặc ươu)
Bài 4: Mèo kiếm cớ gì để trốn học? Ghi dấu x vào ô trống trước ý
trả lời đúng
Đau chân, không đi học được
Cái đuôi bị ốm
trời mưa đường trơn
Bài 5: Ghi lại lời Cừu và nói với Mèo (bằng 2 câu)
IV Dặn dò:
Cho HS nhắc lại nội dung bài tập đọc (GV nêu câu hỏi)
- Ôn lại bài đã ôn hôm nay Về nhà xem trước bài : Người bạn tốt
- Ôn tập: Mèo con
- Cá nhân (nhiều lần)
- Cá nhân (nhiều lần)
- Cá nhân
- HS luyện đọc theo dãy
- HS làm bài tập vào
vở bài tập
HS làm VBT
Trang 7KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN LUYỆN VIẾT Ngày dạy: 01 / 04 / 2010
Luyện viết: Ơ , P
I Mục tiêu:
HS viết đúng đẹp mẫu chữ hoa Ơ, P đều nét Tô các chữ hoa Ơ, P viết đúng các
vần và từ ứng dụng
II Đồ dùng:
Vở luyện viết, bảng con, bảng phụ viết sẵn bài mẫu
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra:
Kiểm tra vở luyện của HS
II Bài mới: Giới thiệu
Cho HS quan sát bài viết mẫu (chữ hoa, từ và vần ứng dụng).Nhắc
nhở cách trình bày
HĐ1: Hướng dẫn viết.
a Tô chữ hoa: ¥ , P
GV tô theo quy trình lần lượt từng chữ hoa, vừa tô vừa hướng dẫn
Cho HS tập viết vào bảng con GV chỉnh sửa
Lưu ý HS: Đặt bút và dừng bút
b Viết vần và từ ứng dụng:
- Cho HS đọc lại vần và luyện viết những vần và từ khó Gv chỉnh
sửa cách viết từ, trình bày, khoảng cách giữa tiếng - tiếng, từ - từ
VD: Sừng hươu, múc nước
- Cho HS viết vào bảng con Kiểm tra nhận xét
HĐ2: Hướng dẫn viết vở
- Cho HS viết bài ở vở luyện viết
Lưu ý: HS tư thế ngồi viết Nét nối giữa các con chữ, đều nét,
giãn đúng khoảng cách và viết đủ số dòng, số chữ theo quy định
Đối với những HS viết chậm có thể cho viết 1/ 2 hoặc 1/3 theo
chiều dọc
- GV quan sát theo dõi, giúp đỡ thêm HS
-Thu chấm và nhận xét
III Dặn dò:
- Hôm nay các con được luyện viết những chữ gì?
- Tập viết thêm ở nhà
- HS quan sát
- HS theo dõi
Tô tay không theo chữ ¥, P
- HS thực hành viết theo yêu cầu vào bảng con
- HS viết vào vở luyện viết
Hoạt động tập thể : Sinh hoạt sao
( GV ra sân quản lý HS cùng phụ trách sao)
Trang 8KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN ÂM NHẠC Ngày dạy: 24 / 03 / 2010
Ôn: Hoà bình cho bé
I Mục tiêu:
- Củng cố ôn tập và hát thuộc bài: Hoà bình cho bé
- Biết hát và kết hợp được một số động tác phụ hoạ
II Đồ dùng:
Thanh phách, song loan
II Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I kiểm tra:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nhắc tên bài học
II Bài mới: Giới thiệu bài
I Hoạt động 1:
a Ôn tập
- Cho HS nhắc tên các bài hát đã học
- Cho HS hát ôn lại các bài đó
- Giao việc cho các nhóm: Từng nhóm tự luyện
tập: Hát thuộc lời ca và tự biên một số động tác
phụ hoạ cho bài hát
- Các tổ hát và trình bày động tác phụ hoạ trước
lớp
- Các tổ tự đánh giá nhận xét lẫn nhau
II Hoạt động 2:
Trò chơi:
- Thi hát lại bài đã ôn, biểu diễn động tác phụ hoạ
cho bài hát
- Kiểm tra đánh giá
- Tuyên dương HS có thành tích cao
III Dặn dò:
Về nhà đọc lại bài đã ôn.
- Chuẩn bị tiết sau
Ôn tập: Hoà bình cho bé
Hoà bình cho bé
- HS luyện tập bài hát
- HS chơi trò chơi
Trang 9KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TOÁN Ngày dạy: 02 / 04 / 2010
Ôn: Cộng trừ không nhớ trong phạm vi 100
I Mục tiêu: Luyện cách đặt tính và tính các phép tính cộng, trừ trong phạm vi 100
(không nhớ) và giải toán có lời văn
II Đồ dùng: SGK, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: Cho HS nhắc tên bài ôn
II Hướng dẫn luyện tập: Hướng dẫn làm luyện tập.
Bài 1: Tính
+ + + + + +
53
35
41
38
61
24
30
57
40
52
32 46
– – – – – –
40
87
20
58
60
85
10
54
14
69
3 25
- Cho HS làm bảng con Kiểm tra, nhận xét
Bài 2 : Đặt tính rồi tính
72 + 16 53 + 34 80 + 17 56 – 10
35 – 15 7 + 41 60 + 9 74 – 34
- Cho HS làm bảng con cột 1 và 2, cột 3 và 4 làm vào vở ô ly
Lưu ý HS: Kỹ năng đặt tính Kiểm tra, nhận xét
Bài 3: Ở bến xe buýt có 45 xe ôtô, trong số đó có 12 xe đã rời
bến Trong bến xe còn lại bao nhiêu chiếc xe?
- Bài toán cho biết gì? yêu cầu tìm gì?
Bài giải:
Số xe ôtô còn lại trong bến là:
45 – 12 = 33 ( xe) Đâp số: 33 xe ôtô
- Cho HS làm vào bảng con Kiểm tra nhận xét
Bài 4: Lớp 1A có 32 học sinh, lớp 1B có 34 học sinh Hỏi cả hai
lớp có tất cả bao nhiêu học sinh?
- Hướng dẫn HS tìm hiểu đề bài và giải vào vở ô ly
Tóm tắt: Bài giải:
Lớp 1A: 32 học sinh Cả hai lớp có số học sinh là:
Lớp 1B: 35 học sinh 32 + 35 = 67 (học sinh)
Cả hai lớp: học sinh Đáp số: 67 học sinh
- Chấm chữa bài, nhận xét tuyên dương
III Dặn dò: Hôm nay các con được học bài gì?
- Về nhà ôn lại bài đã ôn hôm nay
- Xem trước bài: Luyện tập
- Ôn tập
- Làm bảng con
- Làm bảng con
HS làm và nêu cách làm
- HS làm bảng con
- HS làm vào vở
Hoạt động tập thể: Sinh hoạt sao
Trang 10KẾ HOẠCH DẠY TĂNG BUỔI MÔN TIẾNG VIỆT Ngày dạy: 02 / 04 / 2010
Ôn: Người bạn tốt
I Mục tiêu: Củng cố cách đọc bài người bạn tốt, cách đọc câu, đoạn và tìm được
từ, nói được câu có tiếng chứa vần uc, ut Làm tốt vở bài tập
II Đồ dùng: Vở bài tập, SGK, vở ô ly.
III Các hoạt động:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của HS
I Kiểm tra: - cho HS nhắc tên bài học.
I Hoạt động 1: Luyện đọc.
- Luyện đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc nối tiếp đoạn
- Luyện cả bài
- Cho HS luyện theo dãy, em nào đọc chậm cho luyện câu, em nào
đọc nhanh hơn cho đọc đoạn, em nào đọc nhanh rồi cho đọc cả bài
- Lưu ý: HS yếu chỉ cần luyện đọc câu, đoạn cho tốt Giáo viên
chỉnh sửa giọng đọc Cho cả lớp đồng thanh một lần
II Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập trang 46, 47 VBT.
- Dẫn dắt hướng dẫn lần lượt từng bài rồi cho HS làm từng bài vào
vở Chấm chữa bài và nhận xét
Bài 1: Viết tiếng trong bài
- Có vần uc:
- Có vần ut:
- Hướng dẫn HS làm vào vở bài tập
Bài 2: Viết câu chứa tiếng có vần uc (hoặc ut)
Bài 3: Ghi dấu x vào ô trống trước ý đúng trong bài: Tên người đã
cho Hà mượn bút
Cúc Hoa Nụ
Bài 4: Người giúp Cúc sửa dây đeo cặp là bạn:
Bài 5: Ghi dấu x vào ô trống trước ý em cho là đúng:
Người bạn tốt là:
Rất thân thiết, gắn bó với mình
Giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn
III Hoạt động 3: Luyện viết vở ô ly.
GV đọc cho HS chép đoạn: Khi tan học cảm ơn Hà
IV Trò chơi: Thi tìm tiếng, từ, câu ngoài bài chứa vần uc, ut.
- Chia 2 tổ chơi Chấm chữa bài Nhận xét – đánh giá tuyên dương
V Dặn dò: Cho HS nhắc lại nội dung bài tập đọc (GV nêu câu hỏi)
- Ôn lại bài đã ôn hôm nay
Về nhà xem trước bài : Ngưỡng cửa
- Ôn tập: Người bạn tốt
- Cá nhân (nhiều lần)
- Cá nhân (nhiều lần)
- Cá nhân
- HS luyện đọc theo dãy
- HS làm bài tập vào
vở bài tập
Nghe và viết vào vở ô ly