-HS đọc đề bài và câu ứng dụng a Hướng dẫn cách viết chữ hoa.. a Gv chØ mÉu ch÷ hái.[r]
Trang 1Tên bài dạy : A
Tiết : Tiết 1 Tuần: 1
I.Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ cái hoa A theo cỡ chữ vừa và nhở
- Biết viết ững dụng câu “Anh em hoà thuận” theo cỡ chữ nhỏ
- Chữ viết đúng mẫu ,đều nét và nối chữ đúng qui định
II.Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên: Mẫu chữ A đặt trong khung như SGK
- Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Anh, Anh em hoà thuận
Học sinh : Vở TV
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy - học Phương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
5’
1’
10’
A/ Mở đầu:
B/ bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Hướng dẫn cách viết chữ Ahoa.
+ Nhận xét:
? Chữ này cao mấy li,gồm mấy đường kẻ ngang
(5li, 6 đường kẻ ngang)
? được tạo bởi mấy nét ( 3 nét )
Chốt : Nét 1 là nét móc ngược trái hơi lượn về
phái trênvà nghiêng về bên phải.Nét 2 là nét
móc phải Nét 3 là nét lượn ngang.
+Chỉ dẫn cách viết:
-Gv giới thiệu chương trình
1.Gv nêu đề bài ghi bảng -HS đọc đề bài và câu ứng dụng
2
a) Gv chỉ mẫu chữ hỏi.
-HS nhận xét
-Gv chỉ vào mẫu chữ và nói miêu tả không yêu cầu HS nhắc lại
Trang 210’
2’
2
Nét 1: ĐB ở đường kẻ ngang 3 viết nét móc
ngược trái từ dưới lên ,nghiêng về phía bên phả
và lượn ở phía trên,dừng bút ở ĐK6
-Nét 2: Từ điểm DB ở nét 1 chuyển hướng viết
nét móc ngược phải DB ở đường kẻ ngang 2
-Nét 3: Lia bút lên khoảng giữa thân chữ viết
nét lượn ngang từ trái qua phải
b) Hướng dẫn viết bảng con:
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a).Giới thiệu câu ứng dụng:
Anh em hoà thuận
Đưa ra lời khuyên anh em trong nhà phải yêu
thương nhau
b) Quan sát nhận xét:
? Chữ A cao mấy li (2,5)
?Chữ t cao mấy li ( 1,5 )
? Chữ n,m,o,a cao mấy li ( 1)
? cách đặt dấu thanh
? Các chữ cách nhau khoảng chừng nào
c) Hướng dẫn viết bảng con:
4 Hướng dẫn viết vở:
5 Chấm ,chữa bài:
6 Củng cố dặn dò:
-Gv viết chữ A vào bảng lớp.kết hợp nhắc lại cách viết
-HS theo dõi
b).HS viết Gv uốn nắn
3.
a ).HS đọc câu ứng dụng.
- Gv giúp học sinh hiểu nghĩa
b) GV hỏi ,HS trả lời.
-Gv viết chữ “Anh”
c).HS viết bảng.GV uốn nắn.
4.HS viết vở Gv theo dõi sửa
5 GV chấm 5-7 bài Nhận xét
6 Gv nhận xét tiết học.Nhắc nhở
Trang 3Tên bài dạy : Â , Ă
Tiết : Tiết 2 Tuần: 2
I.Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ cái hoa Â,Ă theo cỡ chữ vừa và nhở
- Biết viết ững dụng câu “Ăn chậm nhai kĩ” theo cỡ chữ nhỏ
- Chữ viết đúng mẫu ,đều nét và nối chữ đúng qui định
II.Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên: Mẫu chữ Â,Ă đặt trong khung như SGK
- Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Ăn, Ăn chậm nhai kĩ
Học sinh : Vở TV
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy - học Phương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
5’
1’
10’
A/ Mở đầu:
-Nhận xét bài về nhà
-Viết chữ A.
-Nêu ý nhĩa câu ứng dụng
-Viết chữ Anh
B/ bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Hướng dẫn cách viết chữ Â,Ăhoa.
+ Nhận xét: ? chữ Â,Ă có gì giống và khác
chữ A.? Các dấu phụ trông như thế nào
Chốt : Dấu phụ chữ Ă là nét cong dưới,nằm
mũ.
A/ Mở đầu:
-Gv Nhận xét -HS viết bảng con.2HS bảng lớn -1HS nêu
-HS viết bảng con.2HS bảng lớn
B/ bài mới:
1.Gv nêu đề bài ghi bảng -HS đọc đề bài và câu ứng dụng
2
a) Gv chỉ mẫu chữ hỏi.
-HS nhận xét
-Gv chỉ vào mẫu chữ và nói miêu tả không yêu cầu HS nhắc lại
Trang 410’
2’
2
+Chỉ dẫn cách viết:
Nét 1: ĐB ở đường kẻ ngang 3 viết nét móc
ngược trái từ dưới lên ,nghiêng về phía bên phả
và lượn ở phía trên,dừng bút ở ĐK6
-Nét 2: Từ điểm DB ở nét 1 chuyển hướng viết
nét móc ngược phải DB ở đường kẻ ngang 2
-Nét 3: Lia bút lên khoảng giữa thân chữ viết
nét lượn ngang từ trái qua phải
- Viết dấu vào mỗi chữ
b) Hướng dẫn viết bảng con:
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a).Giới thiệu câu ứng dụng:
Ăn chậm nhai kĩ
Khuyện ăn chậm, nhai ki để dạ dầy tiêu hoá
thức ăn dễ dàng
b) Quan sát nhận xét:
? Ă, h, k cao mấy li (2,5)
? n, c, â, m, a, i cao mấy li ( 1)
? cách đặt dấu thanh
? Các chữ cách nhau khoảng chừng nào
c) Hướng dẫn viết bảng con:
4 Hướng dẫn viết vở:
5 Chấm ,chữa bài:
6 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Nhắc hoàn thành bài
-Gv viết chữ Â,Ă vào bảng lớp.kết hợp nhắc lại cách viết
-HS theo dõi
b).HS viết Gv uốn nắn
3.
a ).HS đọc câu ứng dụng.
- Gv giúp học sinh hiểu nghĩa
b) GV hỏi ,HS trả lời.
-Gv viết chữ “Ăn”
c).HS viết bảng.GV uốn nắn.
4.HS viết vở Gv theo dõi sửa
5 GV chấm 5-7 bài Nhận xét
6 Gv nhận xét tiết học.Nhắc nhở HS
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 5Tên bài dạy : B
Tiết : Tiết 3 Tuần: 3
I.Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ cái hoa B theo cỡ chữ vừa và nhở
- Biết viết ững dụng câu “Bạn bè sum họp” theo cỡ chữ nhỏ
- Chữ viết đúng mẫu ,đều nét và nối chữ đúng qui định
II.Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên: Mẫu chữ B đặt trong khung như SGK
- Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Bạn, Bạn bè sum họp
Học sinh : Vở TV
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy - học Phương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
5’
1’
10’
A/ Mở đầu:
-Nhận xét bài về nhà
-Viết chữ Ă.
-Nêu ý nhĩa câu ứng dụng
-Viết chữ Ăn
B/ bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Hướng dẫn cách viết chữ Bhoa.
+ Nhận xét:
? Chữ này cao mấy li,gồm mấy đường kẻ ngang
(5li, 6 đường kẻ ngang)
? được tạo bởi mấy nét ( 2 nét )
Chốt : Nét 1 giống nét móc ngược trái,nhưng
phía trên hơi lượn sang phải,đầu móc cong
hơn.Nét 2 là kết hợp hai nét cơ bản.Cong trên
A/ Mở đầu:
-Gv Nhận xét -HS viết bảng con.2HS bảng lớn -1HS nêu
-HS viết bảng con.2HS bảng lớn
B/ bài mới:
1.Gv nêu đề bài ghi bảng -HS đọc đề bài và câu ứng dụng
2
a) Gv chỉ mẫu chữ hỏi.
-HS nhận xét
-Gv chỉ vào mẫu chữ và nói miêu tả không yêu cầu HS nhắc lại
Trang 610’
2’
2
Và cong phảinối liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ
giữa thân chữ.
+Chỉ dẫn cách viết:
Nét 1: ĐB ở đường kẻ ngang 6.DB ở đường kẻ
hai
-Nét 2: Từ điểm DB ở nét 1 lia bút lên ĐK 5 ,viết
2 nét cong liền nhau ,tạo vòng xoắn nhỏ gần
giữa thân chữ DB ở giữa ĐK2 và ĐK 3
b) Hướng dẫn viết bảng con:
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a).Giới thiệu câu ứng dụng:
Bạn bè sum họp
Bjan bè khắp nơi về quây quần họp mặt đông
vui
b) Quan sát nhận xét:
? Chữ B, b, h cao mấy li (2,5)
? Chữ p cao mấy li ( 2li )
? Chữ s cao mấy li ( 1,25,li )
? Chữ a, n, e, u, m, o cao mấy li ( 1)
? cách đặt dấu thanh
? Các chữ cách nhau khoảng chừng nào
c) Hướng dẫn viết bảng con:
4 Hướng dẫn viết vở:
5 Chấm ,chữa bài:
6 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Nhắc hoàn thành bài
-Gv viết chữ B vào bảng lớp.kết hợp nhắc lại cách viết
-HS theo dõi
b).HS viết Gv uốn nắn
3.
a ).HS đọc câu ứng dụng.
- Gv giúp học sinh hiểu nghĩa
b) GV hỏi ,HS trả lời.
-Gv viết chữ “Bạn”
c).HS viết bảng.GV uốn nắn.
4.HS viết vở Gv theo dõi sửa
5 GV chấm 5-7 bài Nhận xét
6 Gv nhận xét tiết học.Nhắc nhở HS
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 7Tên bài dạy : C
Tiết : Tiết 4 Tuần: 4
I.Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ cái hoa C theo cỡ chữ vừa và nhở
- Biết viết ững dụng câu “Chia ngọt sẻ bùi” theo cỡ chữ nhỏ
- Chữ viết đúng mẫu ,đều nét và nối chữ đúng qui định
II.Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên: Mẫu chữ C đặt trong khung như SGK
- Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Chia, Chia ngọt sẻ bùi.
Học sinh : Vở TV
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy - học Phương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
5’
1’
10’
A/ Mở đầu:
-Nhận xét bài về nhà
-Viết chữ B.
-Nêu ý nhĩa câu ứng dụng
-Viết chữ Bạn
B/ bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Hướng dẫn cách viết chữ Choa.
+ Nhận xét:
? Chữ này cao mấy li,gồm mấy đường kẻ ngang
(5li, 6 đường kẻ ngang)
? được tạo bởi mấy nét ( 1 nét )
Chốt : 1 nét là nét kết hợp của hai nét cơ bản ;
Cong dưới và cong trái nối liền nhau ,tạo thành
vòng xoắn to đầu chữ
A/ Mở đầu:
-Gv Nhận xét -HS viết bảng con.2HS bảng lớn -1HS nêu
-HS viết bảng con.2HS bảng lớn
B/ bài mới:
1.Gv nêu đề bài ghi bảng -HS đọc đề bài và câu ứng dụng
2
a) Gv chỉ mẫu chữ hỏi.
-HS nhận xét
-Gv chỉ vào mẫu chữ và nói miêu tả không yêu cầu HS nhắc lại
Trang 810’
2’
2
+Chỉ dẫn cách viết:
ĐB ở trên Đk 6, viết nét cong dưới, rồi chuyển
hướng viết tiếp nét cong trái ,tạo thành vòng
xoắn to ỏ đầu chữ: phần cuối nét cong trái lượn
vào trong , DB trên ĐK 2
b) Hướng dẫn viết bảng con:
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a).Giới thiệu câu ứng dụng:
Chia ngọt sẻ bùi.
Yêu thương đùm bọc lẫn nhau Sung sướng
cùng hưởng,cực khổ cùng chịu
b) Quan sát nhận xét:
? Chữ C, h, g, b cao mấy li (2,5)
? Chữ t cao mấy li (1,5 li )
? Chữ s cao mấy li ( 1,25,li )
? Chữ i, a, n, o, e u cao mấy li ( 1)
? cách đặt dấu thanh
? Các chữ cách nhau khoảng chừng nào
h Điểm đặt bút của chữ h chạm phần cuối nét
cong của chữ C.
c) Hướng dẫn viết bảng con:
4 Hướng dẫn viết vở:
5 Chấm ,chữa bài:
6 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Nhắc hoàn thành bài
-Gv viết chữ C vào bảng lớp.kết hợp nhắc lại cách viết
-HS theo dõi
b).HS viết Gv uốn nắn
3.
a ).HS đọc câu ứng dụng.
- Gv giúp học sinh hiểu nghĩa
b) GV hỏi ,HS trả lời.
-Gv viết chữ “Chia”
c).HS viết bảng.GV uốn nắn.
4.HS viết vở Gv theo dõi sửa
5 GV chấm 5-7 bài Nhận xét
6 Gv nhận xét tiết học.Nhắc nhở HS
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 9Tên bài dạy : D
Tiết : Tiết 5 Tuần: 5
I.Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ cái hoa D theo cỡ chữ vừa và nhở
- Biết viết ững dụng câu “Dân giàu nước mạnh” theo cỡ chữ nhỏ
- Chữ viết đúng mẫu ,đều nét và nối chữ đúng qui định
II.Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên: Mẫu chữ D đặt trong khung như SGK
- Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Dân , Dân giàu nước mạnh.
Học sinh : Vở TV
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy - học Phương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
5’
1’
10’
A/ Mở đầu:
-Nhận xét bài về nhà
-Viết chữ C.
-Nêu ý nhĩa câu ứng dụng
-Viết chữ Chia
B/ bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Hướng dẫn cách viết chữ D hoa.
+ Nhận xét:
? Chữ này cao mấy li,gồm mấy đường kẻ ngang
(5li, 6 đường kẻ ngang)
? được tạo bởi mấy nét ( 1 nét )
Chốt : 1 nét là nét kết hợp của hai nét cơ bản ;
nét lượn đầu dọc và nét cong phải nối liền
nhau, tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ.
A/ Mở đầu:
-Gv Nhận xét -HS viết bảng con.2HS bảng lớn -1HS nêu
-HS viết bảng con.2HS bảng lớn
B/ bài mới:
1.Gv nêu đề bài ghi bảng -HS đọc đề bài và câu ứng dụng
2
a) Gv chỉ mẫu chữ hỏi.
-HS nhận xét
-Gv chỉ vào mẫu chữ và nói miêu tả không yêu cầu HS nhắc lại
Trang 1010’
2’
2
+Chỉ dẫn cách viết:
ĐB ở trên Đk 6, viết nét lượn hai đầu theo chiều
dọc rồi chuyển hướng tiếp nét cong phải , tạo
một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ
b) Hướng dẫn viết bảng con:
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a).Giới thiệu câu ứng dụng:
Đân giàu nước mạnh.
Nhân dân giàu có , đất nước hùng mạnh Đây là
ước mơ cũng có thể là một kinh nghiệm ( Dân
giàu thì nước mới mạnh )
b) Quan sát nhận xét:
? Chữ D, h, g cao mấy li (2,5)
? Chữ â, n, i, a, u, ơ, ư, m cao mấy li (
1)
? cách đặt dấu thanh
? Các chữ cách nhau khoảng chừng nào
- Viết mẫu chữ “ Dân “ Lưu ý điểm D sang
â không nối liền nét nhưng khoảng cách giữa
hai chữ nhỏ hơn khoảng cách bình thường
c) Hướng dẫn viết bảng con:
4 Hướng dẫn viết vở:
5 Chấm ,chữa bài:
6 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Nhắc hoàn thành bài
-Gv viết chữ D vào bảng lớp.kết hợp nhắc lại cách viết
-HS theo dõi
b).HS viết Gv uốn nắn
3.
a ).HS đọc câu ứng dụng.
- Gv giúp học sinh hiểu nghĩa
b) GV hỏi ,HS trả lời.
-Gv viết chữ “Dân”
c).HS viết bảng.GV uốn nắn.
4.HS viết vở Gv theo dõi sửa
5 GV chấm 5-7 bài Nhận xét
6 Gv nhận xét tiết học.Nhắc nhở HS
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 11Tên bài dạy : Chữ hoa Đ
Tiết : Tiết 6 Tuần: 6
I.Mục tiêu:
- Biết viết chữ cái hoa Đ theo cỡ chữ vừa và nhở
- Biết viết ững dụng câu “Đẹp trường đẹp lớp” theo cỡ chữ nhỏ
- Chữ viết đúng mẫu ,đều nét và nối chữ đúng qui định
II.Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên: Mẫu chữ Đ đặt trong khung như SGK
- Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li : Đẹp trường đẹp lớp.
Học sinh : Vở TV
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy - học Phương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
5’
1’
10’
A/ Mở đầu:
-Nhận xét bài về nhà
-Viết chữ D.
-Nêu ý nhĩa câu ứng dụng
-Viết chữ Dân
B/ bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Hướng dẫn cách viết chữ Đ hoa.
+ Nhận xét:
So sánh điểm khác và giống nhau giữa chữ D
và Đ
Chốt : 1 nét là nét kết hợp của hai nét cơ bản ;
nét lượn đầu dọc và nét cong phải nối liền
nhau, tạo một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ.Thêm
một nét thảng ngang ngắn.
A/ Mở đầu:
-Gv Nhận xét -HS viết bảng con.2HS bảng lớn -1HS nêu
-HS viết bảng con.2HS bảng lớn
B/ bài mới:
1.Gv nêu đề bài ghi bảng -HS đọc đề bài và câu ứng dụng
2
a) Gv chỉ mẫu chữ hỏi.
-HS nhận xét
-Gv chỉ vào mẫu chữ và nói miêu tả không yêu cầu HS nhắc lại
Trang 1210’
2’
2
+Chỉ dẫn cách viết:
ĐB ở trên Đk 6, viết nét lượn hai đầu theo chiều
dọc rồi chuyển hướng tiếp nét cong phải , tạo
một vòng xoắn nhỏ ở chân chữ Viết thêm một
nét gạch ngang
b) Hướng dẫn viết bảng con:
3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
a).Giới thiệu câu ứng dụng:
Đẹp trường đẹp nét.
Đưa ra lời khuyên giữ đẹp trường đẹp lớp
b) Quan sát nhận xét:
? Chữ Đ, l, g cao mấy li (2,5)
? chữ đ, p cao mấy li ( 2 li )
? Chữ t cao mấy li ( 1,5 li )
? Chữ e, ư, ơ, n cao mấy li ( 1)
? cách đặt dấu thanh
? Các chữ cách nhau khoảng chừng nào
- Viết mẫu chữ “ Đẹp “ Lưu ý điểm Đ sang
e không nối liền nét khuyết của chữ e chạm
nét cong chữ Đ
c) Hướng dẫn viết bảng con:
4 Hướng dẫn viết vở:
5 Chấm ,chữa bài:
6 Củng cố dặn dò:
Nhận xét tiết học
Nhắc hoàn thành bài
-Gv viết chữ Đ vào bảng lớp.kết hợp nhắc lại cách viết
-HS theo dõi
b).HS viết Gv uốn nắn
3.
a ).HS đọc câu ứng dụng.
- Gv giúp học sinh hiểu nghĩa
b) GV hỏi ,HS trả lời.
-Gv viết chữ “Đẹp”
c).HS viết bảng.GV uốn nắn.
4.HS viết vở Gv theo dõi sửa
5 GV chấm 5-7 bài Nhận xét
6 Gv nhận xét tiết học.Nhắc nhở HS
IV Rút kinh nghiệm bổ sung:
Trang 13Tên bài dạy : E, Ê
Tiết : Tiết 7 Tuần: 7
I.Mục tiêu:
Rèn kỹ năng viết chữ:
- Biết viết chữ cái hoa E, Ê theo cỡ chữ vừa và nhở
- Biết viết ững dụng câu “Em yêu trường em” theo cỡ chữ nhỏ
- Chữ viết đúng mẫu ,đều nét và nối chữ đúng qui định
II.Tài liệu và phương tiện:
Giáo viên: Mẫu chữ E, Ê đặt trong khung như SGK
- Viết sẵn mẫu chữ cỡ nhỏ trên dòng kẻ li :Em yêu trường em.
Học sinh : Vở TV
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
Thời
gian Nội dung các hoạt động dạy - học Phương pháp, hình thức tổ chức Ghi chú
5’
1’
10’
A/ Mở đầu:
-Nhận xét bài về nhà
-Viết chữ Đ.
-Nêu ý nhĩa câu ứng dụng
-Viết chữ Đẹp
B/ bài mới:
1 Giới thiệu bài mới:
Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
2 Hướng dẫn viết chữ hoa
a) Hướng dẫn cách viết chữ Ê, E hoa.
+ Nhận xét:
? Chữ này cao mấy li,gồm mấy đường kẻ ngang
(5li, 6 đường kẻ ngang)
? được tạo bởi mấy nét ( 3 nét )
Chốt : 1 nét là nét cong dưới và hai nét cong
trái nối nhau ,tạo bởi vòng xoắn nhỏ giữa thân
chữ
A/ Mở đầu:
-Gv Nhận xét -HS viết bảng con.2HS bảng lớn -1HS nêu
-HS viết bảng con.2HS bảng lớn
B/ bài mới:
1.Gv nêu đề bài ghi bảng -HS đọc đề bài và câu ứng dụng
2
a) Gv chỉ mẫu chữ hỏi.
-HS nhận xét
-Gv chỉ vào mẫu chữ và nói miêu tả không yêu cầu HS nhắc lại