1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn Toán 3 tuần 6

11 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 96,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gv đọc bài toán – Hs giơ bảng đúng sai Gv nhaän xeùt Baøi 3: - Gv mời hs đọc yêu cầu đề bài: - Gv hướng dẫn: Bài tập yêu cầu các em kieåm tra caùc pheùp tính chia trong baøi.. Muoán kiểm[r]

Trang 1

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Tìm một trong các phần bằng nhau của một số

2.Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính nhân chính xác, thành thạo

3.Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài, độc lập suy nghĩ

B/ Chuẩn bị:

1.GV: Bảng phụ, phấn màu , hình giấy bìa …

2.HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Tìm một trong các phần bằng nhau của một số.(3’)

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(28’)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

* HĐ1: Làm bài 1.(5’)

- MT: Củng cố lại cho Hs tìm một phần

bằng nhau của một số

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Yêu cầu Hs cả lớp tự làm vào VBT Hai

Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

*HĐ2: Làm bài 2, 3 (20’)

- MT: Giúp Hs giải đúng các bài toán có

lời giải về tìm một phần mấy của số

 Bài 2:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Quầy hàng có bao nhiêu kg nho ?

+ Muốn biết quầy hàng đã bán bao nhiêu

kg nho ta làm thế nào?

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một Hs lên

bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

 Bài 3:

PP: Luyện tập, thực hành, hỏi đáp.

HT: Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh tự giải vào VBT

25 : 5 = 5(km) 18 : 3 = 6 (l) 32 : 4 = 8 (kg)

54 : 6 = 9(m) 48 : 6 = 8 phút 16 : 2 = 8 giờ

2 Hs lên bảng làm bài

Cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

PP: Luyện tập, thảo luận.

HT: Nhóm , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận

Có 16 kg nho Chúng ta phải tính 1/4 của số nho đó.

Hs làm bài Một em lên bảng làm

Giải Khối lượng nho quầy hàng đã bán :

16 : 4 = 4 ( kg ) Đáp số : 4 kg nho

HS nhận xét

Trang 2

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài.

- Yêu cầu Hs tự suy nghĩ và giải

- Mời 1 Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét , uốn nắn , giúp đỡ các em

yếu

* HĐ3: Củng cố (3’)

- MT: Tìm đúng hình đã vẽ vào 1/5 ô

vuông

- Gv mời Hs đọc đề bài

- Gv yêu cầu Hs quan sát và tìm hình đã

được tô màu 1/5 số ô vuông

+ Mỗi hình có mấy ô vuông

+ 1/5 của 10 ô vuông là bao nhiêu ô

vuông?

+ Hình 2 và hình 4, mỗi hình tô màu mấy ô

vuông?

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các em

chơi trò : Ai tìm nhanh

Yêu cầu: Các em tìm đúng

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm

thắng cuộc

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs làm bài

Trong hình vẽ trên có 18 con gà

Giải Một phần 6 số con gà là :

18 : 6 = 3 (con gà ) Một phần 3 số con gà là :

18 : 3 = 6 (con gà) Đáp số : a/ 3 con gà b/ 6 con gà Một em lên bảng làm

Hs nhận xét

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

HT: Lớp , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Có 10 ô vuông

1/5 của 10 là 10 : 5 = 2 ô vuông

Mỗi hình tô màu 1/5 số ô vuông Từng nhóm tiến hành thi đua làm bài

Hs nhận xét

5.Tổng kết – dặn dò (1’)

- Tập làm lại bài 2 , 3

- Chuẩn bị : Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Nhận xét tiết học

Trang 3

CHIA SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ CHO SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ

A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Biết thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số

- Củng cố về tìm một trong các phần bằng nhau của một số

2 Kỹ năng: Rèn Hs tính các phép tính chia chính xác, thành thạo

3 Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

1.Thầy: Bảng phụ, phấn màu , bộ đồ dùng dạy toán

2.Trò: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)

- Gọi 1 học sinh lên bảng sửa bài 2 Một em sửa bài 3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(28’)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

* HĐ1: Hướng dẫn thực hiện phép chia.(8’)

-MT: Hướng dẫn Hs các bước thực hiện

một bài toán chia

- Gv nêu bài toán “ Một gia đình nuôi 96

con gà, nhốt đều vào 3 chuồng Hỏi mỗi

chuồng có bao nhiêu con?”

- Muốn biết mỗi chuồng có bao nhiêu con ta

phải làm gì?

- Gv viết lên bảng phép tính 96 : 3

- Gv hướng dẫn Hs thực hiện phép chia

96 3 * 9 chia 3 được 3, viết 3

9 32 3 nhân 3 bằng 9 ; 9 trừ 9 bằng 0

06 * Hạ 6 ; 6 chia 3 được 2 , viết 2

6 2 nhân 3 bằng 6 ; 6 trừ 6 bằng 0

0

vậy 96 : 3 = 32

Gv chốt lại cách chia

* HĐ2: Làm bài 1.(7’)

-MT: Giúp Hs làm các phép tính chia đúng.

Cho học sinh mở vở bài tập:

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Yêu cầu Hs cả lớp tự làm vào VBT Bốn

Hs lên bảng làm, nêu rõ cách thực hiện

phép tính

PP: Quan sát, giảng giải, hỏi đáp.

HT : Lớp , cá nhân

Thực hiện phép chia 96 : 3

Hs quan sát

Hs thực hiện lại phép chia

Hs nêu miệng cách chia

PP: Luyện tập, thực hành.

HT: Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh tự giải vào VBT Bốn Hs lên bảng làm bài

Cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn

Trang 4

- Gv nhận xét, chốt lại.

* HĐ3: Làm bài 2, 3 (10’)

- MT: Củng cố cách giải toán có lời văn,

ôn lại cách tìm một phần mấy của số

 Bài 2:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Nêu cách tìm 1/2 ; 1/3 của số ?

- Gv nhận xét , sửa sai

 Bài 3:

- Gv yêu cầu Hs đọc đề bài

- Gv cho Hs thảo luận nhóm đôi Câu hỏi:

+ Mẹ hái được bao nhiêu quả cam?

+ Mẹ biếu bà một phần mấy số cam?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Vậy muốn biếtà mẹ đã biếu bà bao nhiêu

quả cam ta phải làm gì?

- Gv yêu cầu Hs làm vào VBT Một Hs lên

bảng làm

Gv nhận xét, chốt lại

.* HĐ4: Củng cố (3’)

- MT: Củng cố lại cách tính chia vừa mới

học

- Gv chia lớp thành 2 nhóm Cho các em

chơi trò : “Tiếp sức”

Yêu cầu: Thực hiện nhanh, chính xác

Đặt rồi tính:

46 : 2 ; 66 : 3 ; 84 : 4 ; 55 : 5

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng

cuộc

48 4 84 2 66 6 36 3

08 12 04 42 06 11 06 12

0 0 0 0

Hs nhận xét

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

HT : Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs trả lời

Hs làm bài Sau đó Hs đứùng tại chỗ đọc kết quả

69 : 3 = 23 (kg) ; 36 : 3 = 12 (m) ; 93 : 3 = 31(l)

24 :2 =12 giờ; 48 : 2 = 24 phút ; 44 : 2 = 22 ngày

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs thảo luận nhóm đôi

36 quả cam.

Một phần ba số quả cam đó.

Mẹ đã biếu bà bao nhiêu quả cam.

Ta phải tính 1/3của 36.

Hs cả lớp làm vào VBT Một Hs lên bảng làm

Mẹ biếu bà số cam là:

36 : 3 = 12 (quả cam).

Đáp số : 12 quả cam

Hs nhận xét

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

HT : Lớp , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Từng nhóm tiến hành thi đua làm bài

46 2 66 3 84 4 55 5

06 23 06 22 04 21 05 11

0 0 0 0

Hs nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Tập làm lại bài Làm bài 1, 3

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Trang 5

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Thực hiện phép chia số có hai chữ số cho số có một chữ số - - Giải toán có

liên quan đến tìm một phần mấy của một số

2 Kĩ năng: Tính toán chính xác, thành thạo

3 Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

B/ Chuẩn bị:

* GV: Phấn màu, bảng phụ

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

.1.Khởi động: Hát.(1’)

2.Bài cũ: Chia số có hai chữ số cho số có một chữ số (3’)

- Gọi 2 học sinh lên bảng sửa bài 3, 4

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3.Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

Phát triển các hoạt động.(28’)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

* HĐ1: Làm bài 1, 2 (12’)

- MT: Giúp Hs ôn lại phép chia số có hai

chữ số cho số có một chữ số Tìm một phần

mấy của một số.Bảng chia 6

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

+Bài 1a)

- Gv yêu cầu Hs tự làm

- Gv mời 3 hs lên bảng làm, nêu rõ cách

thực hiện phép tính

+ Bài 1b)

- Gv yêu cầu Hs đọc phần bài mẫu

- Yêu cầu Hs tự làm bài Bốn Hs lên bảng

làm

- Gv nhận xét

 Bài 2:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu của đề bài

- Gv yêu cầu Hs tự làm bài

- Gv nhận xét, chốt lạibài

* HĐ2: Làm bài 3 , 4 (13’)

- MT: Giúp cho các em biết giải toán có lời

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

HT:Lớp , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Học sinh tự giải

68 2 69 3 44 4 99 3

08 34 09 23 04 11 09 33

0 0 0 0

Hs lên bảng làm

Hs cả lớp nhận xét

Hs đọc bài mẫu

Hs làm bài vào vở Hs lên bảng làm

42 :6 = 7 45 : 5 = 9 36 : 4 = 9 16 : 2 = 8

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs làm bài

Hs lên bảng làm

48 : 6 = 6 (kg) 54 : 6 = 9 giờ

60 : 2 = 30 (l) 40 : 5 = 8 phút

Hs nhận xét bài làm của bạn

PP: Luyện tập, thực hành.

Trang 6

 Bài 3:

- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

+Một giờ có bao nhiêu phút ?

+Mỵ đi bộ từ nhà đến trường hết bao nhiêu

thời gian ?

+ Muốn biết My đã đi hết bao nhiêu phút ta

làm thế nào?

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và giải bài toán

- Một em lên bảng giải

- Gv chốt lại:

Bài 4 : Yêu cầu hs nêu lại cách tìm thừa số

chưa biết

Gv lưu ý hs tính toán và trình bày

Gv nhận xét , chốt lại bài làm chính xác

* HĐ3: Củng cố (3’)

- MT: Giúp Hs củng cố cách thực hiện

phép chia số có 2 chữ số cho số có 1 chữ số

- Gv chia lớp thành 2 nhóm: Cho các em

chơi trò “ Ai nhanh hơn”

Yêu cầu trong 5 phút các em thực hiện

đúng, chính xác các phép chia

48 : 2 ; 66 : 6 ; 54 : 6 ; 99 : 3 ; 88 : 4

- Gv chốt lại, công bố nhóm thắng cuộc

HT: Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Có 60 phút

1 / 3 giờ

Ta thực hiện phép chia 60 : 3

Hs tự làm bài

Một Hs lên bảng làm

Giải

Thời gian Mỵ đã đi từ nhà đến trường :

60 : 3 = 20 phút Đáp số: 20phút.

Hs nhận xét

Hs sửa vào VBT

Hs đọc yêu cầu của bài Thi đua làm bài

X x 4 = 80 3 x X = 90

X = 80 : 4 X = 90 : 3

X = 20 X = 30

Hs nhận xét

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

HT : Lớp , cá nhân

Đại diện các nhóm lên tham gia trò chơi

Hs nhận xét

5 Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Về làm lại bài tập3, 4

- Chuẩn bị : Phép chia hết và phép chia có dư

- Nhận xét tiết học

Trang 7

PHÉP CHIA HẾT VÀ PHÉP CHIA CÓ DƯ

A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức: - Nhận biết phép chia hết và phép chia có dư.- Nhận biết số dư phải nhỏ hơn số chia

2 Kĩõ năng: Tính toán thành thạo, chính xác

3.Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài

B/ Chuẩn bị:

* GV: Bảng phụ, VBT

* HS: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát.(1’)

2 Bài cũ: Luyện tập.(3’)

- Gọi 2 học sinh lên đọc bảng chia 6

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(28’)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

* HĐ1: Giới thiệu phép chia hết và phép

chia có dư.(8’)

-MT: Giúp Hs bước đầu nhận biết thế nào

là phép chia hết, thế nào là phép chia

không hết

a) Phép chia hết:

- Gv nêu phép chia 8 : 2 và yêu cầu Hs thực

hiện phép chia này

-> Đây là phép chia hết.

b) Phép chia có dư.

- Gv nêu phép chia 9 : 2

- Gv hướng dẫn Hs thực hiện phép chia

9 2 * 9 chia 2 được 4, viết 4

8 4 * 2 nhân 4 bằng 8 , 9 trừ 8 còn 1

1

Ta viết 9 : 2 = 4 (dư 1) Đọc là chín chia hai

được 4, dư 1

-> Đây là phép chia có dư.

Lưu ý : Số dư phải bé hơn số chia.

* HĐ2: Làm bài 1, 2 ( 10’)

- MT: Giúp Hs biết cách tính các phép chia

có số dư và phép chia hết

Cho học sinh mở vở bài tập

 Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

+ Phần a.

PP: Quan sát, hỏi đáp, giảng giải.

HT: Lớp , cá nhân

Hs thực hiện phép chia

8 2

0 4

Hs quan sát

PP: Luyện tập, thực hành, thảo luận.

HT: Cá nhân , lớp

Hs đọc yêu cầu đề bài

Ba Hs lên bảng làm phần a) Hs cả lớp làm vào

Trang 8

- Gv yêu cầu Hs suy nghĩ và tự làm phần a).

- Gv yêu cầu Hs vừa lên bảng nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình Hs cả lớp

theo dõi để nhận xét

- Các phép chia trong phần a) này là phép

chia hết hay chia có dư?

- Gv nhận xét

+ Phần b.

- Gv yêu cầu 3 Hs lên bảng làm bài, nêu rõ

cách thực hiện phép tính

- Các em hãy so sánh số dư và số chia

- Gv nhận xét, chốt lại

+ Phần c.

- Gv yêu cầu 4 Hs lên bảng làm Hs cả lớp

làm vào VBT

- Gv nhận xét , lưu ý hs cẩn thận khi tính

toán

* HĐ3: Làm bài 2, 3 (7’)

- MT: Giúp cho các xác định đúng hình

Kiểm tra được các phép tính đúng hay sai

 Bài 2:

- Yêu cầu Hs đọc yêu cầu của đề bài:

Gv yêu cầu Hs quan sát và tính toán vào

nháp , so sánh kết quả vừa tính với kết quả

của bài tập rồi mới điền chữ Đ hay S vào ô

trống

Gv đọc bài toán – Hs giơ bảng đúng sai

Gv nhận xét

Bài 3:

- Gv mời hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv hướng dẫn: Bài tập yêu cầu các em

kiểm tra các phép tính chia trong bài Muốn

kiểm tra được phép tính đó đúng hay sai,

các em phải thực hiện từng phép tính và so

sánh kết quả , thực hiện điền số hoặc chữ

vào chỗ chấm

- Gv mời Hs lên bảng làm

- Gv nhận xét, chốt lại

* HĐ4: Củng cố (3’)

- MT: Củng cố lại tính chia hết, tính chia

VBT

25 5 42 2 99 3

25 5 02 21 09 33

0 0 0

25 : 5 = 5 42 : 2 = 21 99 : 3 = 33 Phép chia hết

Hs nhận xét

Ba Hs lên bảng làm Cả lớp làm vào VBT

30 : 4 = 7 (dư 2) ; 38 : 5 = 7 (dư 3) ;

49 : 6 = 8 (dư 1) Số dư bé hơn số chia

Hs nhận xét

Bốn Hs lên bảng làm Hs làm vào VBT

26 : 3 = 8 (dư 2) ; 32 : 4 = 8

60 : 6 = 10 ; 55 : 5 = 11

Hs nhận xét

PP: Thực hành , thi đua , trò chơi

HT : Lớp , cá nhận

Hs đọc yêu cầu đề bài

Các em làm bài vào VBT

Hs thi đua giơ bảng đúng sai Câu a : Đ Câu b : S Câu c : S Câu d : Đ

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs lắng nghe

Các em làm bài vào VBT

25 = 8 x 3 + 1 38 = 7 x 5 + 3 trong phép chia có dư , số bị chia bằng thương nhân với số chia rồi cộng với số dư

Sửa bài bằng hình thức gắn số hoặc chữ vào chỗ chấm

Hs nhận xét

PP: Kiểm tra, đánh giá, trò chơi.

Trang 9

42 : 7 ; 36 : 3 ; 49 : 4 ; 58 : 5 ; 23 : 3.

- Gv nhận xét bài làm, công bố nhóm thắng

5.Tổng kết – dặn dò.(1’)

- Tập làm lại bài 3

- Chuẩn bị: Luyện tập

- Nhận xét tiết học

Trang 10

LUYỆN TẬP

A/ Mục tiêu:

1.Kiến thức:- Thực hiện phép tính chia số có hai chữ số cho số có một chữ số.- Giải toán có liên quan đến tìm một phần mấy củamột số.- Mối quan hệ giữa số dư và số chia trong phép chia

2 Kĩõ năng: Tính toán chính xác, nhanh nhẹn

3 Thái độ: Yêu thích môn toán, tự giác làm bài.

B/ Chuẩn bị:

1.Thầy: Bảng phụ, phấn màu

2.Trò: VBT, bảng con

C/ Các hoạt động:

1 Khởi động: Hát (1’)

2 Bài cũ: Phép chia hết và phép chia có dư.(3’)

- Gọi học sinh lên bảng sửa bài 2,3

- Nhận xét ghi điểm

- Nhận xét bài cũ

3 Giới thiệu và nêu vấn đề.(1’)

Giới thiệu bài – ghi tựa

4 Phát triển các hoạt động.(28’)

HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY HOẠT ĐỘNG CỦA TRÒ

* HĐ1: Làm bài 1, 2 ( 13’)

- MT: Củng cố lại cho các em phép chia

hết, phép chia có dư

Bài 1:

- Gv mời 1 Hs đọc yêu cầu đề bài:

- Gv yêu Hs tự làm bài

- Gv yêu cầu Hs lên bảng làm nêu rõ cách

thực hiện phép tính của mình

- Tìm các phép chia hết trong bài?

Gv nhận xét, chốt

Bài 2:

- Gv mời Hs đọc yêu cầu đề bài

- Gv yêu cầu Hs tự đặt tính và tính toán vào

PP: Luyện tập, thực hành.

HT: Lớp , cá nhân

Hs đọc yêu cầu đề bài

Cả lớp làm vào VBT

96 3 88 4 90 3 45 5 48 5 38 4

9 32 8 22 9 30 45 9 45 9 36 9

06 08 00 0 3 2

6 8

0 0

Hs lên bảng làm bài

Có hai phép chia hết đó là phép tính

96 : 3 = 32 ; 88 : 4 = 22

Hs nhận xét

Hs đọc yêu cầu đề bài

Hs làm bài vào VBT

Ngày đăng: 31/03/2021, 06:36

w