1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài soạn môn Đại số lớp 7 (cả năm)

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 300,18 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 5: LuyÖn tËp-cñng cè GV yªu cÇu häc sinh lµm Häc sinh lµm BT 13 SGK BT13 SGK GV gọi một HS đứng tại chỗ tr×nh bµy miÖng phÇn a, råi Ba häc sinh lªn b¶ng mçi häc gäi ba HS lªn b[r]

Trang 1

Ngày dạy:

Tiết 1 Tập hợp Q các số hữu tỉ

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

và so sánh các số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số

Q Z

N  

2) Kỹ năng: Học sinh biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh hai số hữu tỉ.

3) Thái độ: Nghiêm túc, tự giác trong học tập

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước thẳng có chia khoảng-bảng phụ-phấn màu

HS: SGK-thước thẳng có chia khoảng

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Giới thiệu chương trình Đại số 7 (5 phút)

- GV giới thiệu chương trình Đại số 7: gồm 4 chương …

GV nêu yêu cầu về sách vở, đồ dùng học tập, ý thức và phương pháp học tập bộ môn Toán

GV giới thiệu sơ lược về chương I: Số hữu tỉ – Số thực rồi vào bài

2 Hoạt động 2: Số hữu tỉ (14 phút)

GV: Cho các số ; 0

2

1 1

; 5 , 1

;

5 

Hãy viết mỗi số trên thành 3

phân số bằng nó ?

-Hãy nhắc lại khái niệm số

hữu tỉ (đã được học ở lớp 6) ?

Vậy các số ; 0 đều

2

1 1

; 5 , 1

;

5 

là các số hữu tỉ

Vậy thế nào là số hữu tỉ ?

GV giới thiệu: tập hợp các số

hữu tỉ ký hiệu là Q

GV yêu cầu học sinh làm ?1

Vì sao là các số

3

1 1

; 25 , 1

;

6

,

hữu tỉ ?

H: Số nguyên a có là số hữu tỉ

không? Vì sao ?

-Có nhận xét gì về mối quan

hệ giữa các tập hợp số N, Z, Q

GV yêu cầu học sinh làm BT1

GV kết luận

Học sinh làm bài tập ra nháp

Học sinh nhớ lại khái niệm số hữu tỉ đã được học ở lớp 6

Học sinh phát biểu định nghĩa

số hữu tỉ

Học sinh thực hiện ?1 vào vở một học sinh lên bảng trình bày, học sinh lớp nhận xét

HS: Với aZ thì

aaaQ

1

HS: NZQ

Học sinh làm BT1 (SGK)

1 Số hữu tỉ:

3

15 2

10 1

5

4

0 3

0 2

0 1

0 0

6

9 6

9 4

6 2

3 2

1 1

6

9 4

6 2

3 5 , 1

Ta nói: ; 0…là các

2

1 1

; 5 , 1

;

5 

số hữu tỉ

*Định nghĩa: SGK-5

Tập hợp các số hữu tỉ: Q

?1: Ta có:

5

3 10

6 6 ,

3

4 3

1 1

; 4

5 100

125 25

,

-> là các số hữu tỉ

3

1 1

; 25 , 1

; 6 ,

Bài 1: Điền ký hiệu thích hợp

vào ô vuông

;

3 3

N Q

 

 

2

3 Z

Trang 2

3 Hoạt động 3: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số (14 phút)

GV vẽ trục số lên bảng

Hãy biểu diễn các số nguyên

trên trục số ?

2

;

1

;

1

GV hướng dẫn học sinh cách

biểu diễn các số hữu tỉ và

4 5

trên trục số thông qua hai

3

2

ví dụ, yêu cầu học sinh làm

theo

GV giới thiệu: Trên trục số,

điểm biểu diễn số hữu tỉ x

được gọi là điểm x

GV yêu cầu học sinh làm BT2

(SGK-7)

Gọi hai học sinh lên bảng,

mỗi học sinh làm một phần

GV kết luận

Học sinh vẽ trục số vào vở, rồi biểu diễn  1 ; 1 ; 2 trên trục số

Một HS lên bảng trình bày

Học sinh làm theo hướng dẫn của giáo viên trình bày vào vở

Học sinh làm BT2 vào vở Hai học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý

2 Biểu diễn số hữu tỉ ….

VD1: Biểu diễn số hữu tỉ

4 5

trên trục số

Chú ý: Chia đoạn thẳng đơn

vị theo mẫu số, xđ điểm biểu diễn số hữu tỉ theo tử số

VD2: Biểu diễn số hữu tỉ

3

2

trên trục số

Ta có:

3

2 3

Bài 2 (SGK)

a)

36

27

; 32

24

; 20

b) Ta có:

4

3 4

4 Hoạt động 4: So sánh hai số hữu tỉ (12 phút)

So sánh hai phân số:

3

2

5

4

Muốn so sánh hai phân số ta

làm như thế nào ?

Để so sánh hai số hữu tỉ ta

làm như thế nào ?

GV giới thiệu số hữu tỉ

dương, số hữu tỉ âm, số 0

Yêu cầu học sinh làm ?5-SGK

H: Có nhận xét gì về dấu của

tử và mẫu của số hữu tỉ dương

số hữu tỉ âm ?

GV kết luận

Học sinh nêu cách làm và so sánh hai phân số và

3

2

5

4

HS: Viết chúng dưới dạng phân số, rồi so sánh chúng Học sinh nghe giảng, ghi bài

Học sinh thực hiện ?5 và rút

ra nhận xét

3 So sánh hai số hữu tỉ VD: So sánh

7

2

3

Ta có:

77

21 11

3

; 77

22 7

Vì:  22   21 và 77  0

Nên

11

3 7

2 77

21 77

*Nhận xét: SGK-7

?5: Số hữu tỉ dương

5

3

; 3

2

Số hữu tỉ âm ; 4

5

1

; 7

Không là số hữu tỉ dương cũng ko là số hữu tỉ âm

2

0

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài và làm bài tập: 3, 4, 5 (SGK-8) và 1, 3, 4, 8 (SBT)

Trang 3

Tiết 2 cộng trừ số hữu tỉ

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc cộng, trừ các số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển

vế” trong tập hợp số hữu tỉ

2) Kỹ năng: Có kỹ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK-Cách cộng, trừ phân số, quy tắc “chuyển vế” và quy tắc “dấu ngoặc”

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (10 phút)

HS1: Chữa bài 3 (SGK) phần b, c

HS2: Chữa bài 5 (SGK)

GV (ĐVĐ) -> vào bài

2 Hoạt động 2: Cộng trừ hai số hữu tỉ (13 phút)

Nêu quy tắc cộng hai phân số

cùng mẫu, cộng hai phân số

khác mẫu ?

Vậy muốn cộng hay trừ các

số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

Với

m

b y

m

a

x ;  (a,b,mZ)

hãy hoàn thành công thức sau:

 

y

x

y

x

Em hãy nhắc lại các tính chất

của phép cộng phân số ?

GV nêu ví dụ, yêu cầu học

sinh làm tính

GV yêu cầu học sinh làm tiếp

?1 (SGK)

Gọi một học sinh lên bảng

trình bày

Cho học sinh hoạt động nhóm

làm tiếp BT6 (SGK)

Gọi đại diện hai nhóm lên

bảng trình bày bài

Học sinh phát biểu quy tắc cộng hai phân số

Một học sinh lên bảng hoàn thành công thức, số còn lại viết vào vở

Một học sinh đứng tại chỗ nhắc lại các tính chất của phép cộng phân số

Học sinh thực hiện ?1 (SGK)

Một học sinh lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh hoạt động nhóm làm tiếp BT6

Đại diện hai nhóm lên bảng trình bày bài

1 Cộng, trừ 2 số hữu tỉ TQ:

m

b y m

a

x ; 

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

m Z m b a

 ; 0 ) ,

, (

Ví dụ:

a)

14

6 35 14

6 14

35 7

3 2

14

1 2 14

29  

b)

5

4 5

25 )

5

4 ( ) 5

5

1 4 5

21 5

) 4 ( ) 25

?1: Tính:

a)

15

1 3

2 6 ,

b)

15

11 ) 4 , 0 ( 3

Bài 6: Tính:

a)

12

1 28

1 21

27

15 18

c)

3

1 75 , 0 12

Trang 4

GV kiểm tra và nhận xét.

Học sinh lớp nhận xét, góp ý d)

14

11 3 ) 7

2 ( 5 ,

3 Hoạt động 3: Quy tắc chuyển vế (10 phút)

Hãy nhắc lại quy tắc chuyển

vế trong Z ?

GV yêu cầu một học sinh

đứng tại chỗ đọc quy tắc

chuyển vế (SGK-9)

GV giới thiệu ví dụ, minh hoạ

cho quy tắc chuyển vế

Yêu cầu học sinh làm tiếp ?2

Gọi hai học sinh lên bảng làm

GV giới thiệu phần chú ý

Học sinh nhớ lại quy tắc chuyển vế (đã học ở lớp 6)

Một học sinh đứng tại chỗ

đọc quy tắc (SGK-9)

Học sinh nghe giảng, ghi bài vào vở

Học sinh thực hiện ?2 (SGK) vào vở

Hai học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý

2 Quy tắc chuyển vế

*Quy tắc: SGK- 9

Với mọi x,y,zQ

xyzxzy

Ví dụ: Tìm x biết:

5

3 3

1 3

1 5

x x

15

14 15

9 15

x

?2: Tìm x biết:

a)

6

1 2

1 3

2 3

2 2

x

b)

28

29 4

3 7

2 4

3 7

*Chú ý: SGK-9

4 Hoạt động 4: Luyện tập – củng cố (10 phút)

GV cho học sinh làm BT8

phần a, c (SGK-10)

Gọi hai học sinh lên bảng làm

GV kiểm tra bài của một số

em còn lại

GV yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm làm BT9 a, c và

BT10 (SGK)

GV yêu cầu học sinh làm BT

10 theo hai cách

C1: Thực hiện trong ngoặc

trước…

C2: Phá ngoặc, nhóm thích

hợp

GV kết luận

Học sinh làm bài tập 8 phần a,

c vào vở

Hai học sinh lên bảng trình bày bài

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh hoạt động nhóm làm BT9 a, c và BT 10 (SGK)

Bốn học sinh lên bảng trình bày bài, mỗi học sinh làm một phần

Học sinh lớp nhận xét kết quả

Bài 8 Tính:





5

3 2

5 7

3

70

47 2 70

42 70

175 70

c)

10

7 7

2 5



70

27 70

49 70

20 70

56

Bài 9 Tìm x biết:

a)

12

5 3

1 4

3 4

3 3

1

x

c)

21

4 3

2 7

6 7

6 3

Bài 10 Cho biểu thức:

2

3 3

5 5 2

1 3

2 6

A

2

5 3

7 3 2

1 2

A

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Học bài theo SGK và vở ghi

- BTVN: 7b, 8b, d, 9b, d (SGK) và 12, 13 (SBT)

Trang 5

Tiết 3 Nhân, chia số hữu tỉ

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh nắm vững các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

2) Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng nhân, chia số hữu tỉ nhanh và đúng.

3) Thái độ: cẩn thận trong tính toán.

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ

HS: SGK-ôn quy tắc nhân, chia phân số, tính chất của phép nhân phân sô

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (7 phút)

HS1: Chữa BT 8d, (SGK) Tính:

 (Kết quả: )

 



8

3 2

1 4

7 3

2

24

7 3 24

79 

H: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm như thế nào ?

HS2: Chữa BT 9d, (SGK) Tìm x biết:

(Đáp số: )

3

1 7

4 x

21

5

x

H: Phát biểu quy tắc chuyển vế Viết công thức

2 Hoạt động 2: Nhân hai số hữu tỉ (10 phút)

GV nêu ví dụ: Tính:

4

3 2 , 0

Nêu cách làm ?

Tương tự: 0 , 5 ?

2

1

Vậy muốn nhân hai số hữu tỉ

ta làm như thế nào ?

-Phép nhân phân số có những

tính chất gì ?

GV dùng bảng phụ giới thiệu

t/c của phép nhân số hữu tỉ

GV yêu cầu học sinh làm BT

11 (SGK-12)

-Gọi 3 học sinh lần lượt lên

bảng trình bày

GV kết luận

Học sinh nêu cách làm, rồi thực hiện phép tính

HS: Viết các số hữu tỉ dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số

Học sinh đọc các tính chất của phép nhân số hữu tỉ

Học sinh làm BT 11a, b, c vào vở

Ba học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý

1 Nhân hai số hữu tỉ

Ví dụ: Tính

4

3 2 2

1 3 2

1 2

3 5 , 0 2

1 1

21

3 4 5

3 1 4

3 5

1 4

3 2 , 0

TQ: Với  ;  (b,d  0 )

d

c y b

a x

d b

c a d

c b

a y x

.

.

Bài 11 (SGK) Tính:

a)

4

3 8

7

21 2 8

21 7

b)

10

9 4

15 25

6 4

15 24 ,

c)

6

1 1 12

) 7 ).(

2 ( 12

7 ).

2



3 Hoạt động 3: Chia hai số hữu tỉ (10 phút)

GV: Với  ;  (y 0 )

d

c y b

a x

AD quy tắc chia phân số, hãy

viết công thức chia x cho y Một học sinh lên bảng viếtHọc sinh còn lại viết vào vở

Một học sinh đứng tại chỗ

2 Chia hai số hữu tỉ

TQ: Với  ;  (y 0 )

d

c y b

a x

c b

d a c

d b

a d

c b

a y x

.

:

Trang 6

AD hãy tính

5

4 : 2 ,

GV yêu cầu học sinh làm tiếp

?1 (SGK)

Gọi một học sinh lên bảng

trình bày bài

GV yêu cầu học sinh làm tiếp

BT 12 (SGK) Hãy viết số hữu

tỉ dưới dạng tích, thương

16

5

của hai số hữu tỉ

thực hiện phép tính

Học sinh thực hiện ?1 vào vở Một học sinh lên bảng làm Học sinh lớp nhận xét, góp ý

Học sinh suy nghĩ, thảo luận nhóm tìm ra các phương án khác nhau

Ví dụ:

4

1 4

5 5

1 5

4 : 2 ,

?1: Tính:

a)

10

9 4 5

7 2

7 5

2 1 5 ,



b)

46

5 2

1 23

5 ) 2 ( : 23

5

Bài 12 (SGK)

4

1 4

5 4

1 4

5 16

5

b)

5

2 : 8

1 2 : 8

5 4 : 4

5 16

4 Hoạt động 4: Chú ý (3 phút)

GV giới thiệu về tỉ số của hai

số hữu tỉ

Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai

số hữu tỉ

GV kết luận

Học sinh đọc SGK

Học sinh lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ

*Chú ý: SGK

Với x,yQ,y 0 Tỉ số của x

và y là hay

y

x

y

x :

Ví dụ: ;

2

1 : 5 , 3

4

3 : 3

1 2

5 Hoạt động 5: Luyện tập-củng cố (12 phút)

GV yêu cầu học sinh làm

BT13 (SGK)

GV gọi một HS đứng tại chỗ

trình bày miệng phần a, rồi

gọi ba HS lên bảng làm các

phần còn lại

GV cho học sinh nhắc lại thứ

tự thực hiện phép toán

GV kiểm tra và kết luận

GV tổ chức cho học sinh chơi

trò chơi: Điền số thích hợp

vào ô trống trên 2 bảng phụ

GV nhận xét, cho điểm

khuyến khích đội thắng cuộc

Học sinh làm BT 13 (SGK)

Ba học sinh lên bảng (mỗi học sinh làm một phần)

Học sinh nhắc lại thứ tự thực hiện phép toán

Học sinh lớp nhận xét, góp ý

HS chơi trò chơi: mỗi đội 5

HS, chuyền tay nhau 1 bút (mỗi người làm 1 phép tính)

đội nào làm đúng và nhanh nhất là thắng cuộc

Bài 13 (SGK) Tính:



6

25 5

12 4 3

2

1 7 6

).

5 (

4

) 25 (

12 ).

3 (

b)

8

3 2 8

3 4

7 21

38 ).

2

c)

15

4 5

3 33

16 12

11 5

3 16

33 : 12

18

45 6

8 23 7

6

1 1 6

7 16

23 23

7

Bài 14 (SGK)

(Bảng phụ)

Hướng dẫn về nhà (3 phút)

- Học bài theo SGK + vở ghi

- Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên

- BTVN: 15, 16 (SGK) và 10, 11, 14, 15 (SBT)

Trang 7

Tiết 4 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

2) Kỹ năng: Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Có kỹ năng cộng, trừ, nhân,

chia số thập phân

3) Thái độ: Có ý thức vận dụng tính chất của các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý.

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-thước thẳng-bảng phụ

HS: SGK + Ôn: GTTĐ của số nguyên Quy tắc cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: +)Tính: 15 ,  3, 0

+) Tìm x biết: x  2

H: GTTĐ của số nguyên a là gì ?

HS2: Vẽ trên trục số Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ

3 , 5, ;

2

1

2

2 Hoạt động 2: Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ (12 phút)

GV giới thiệu khái niệm giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

x và ký hiệu

GV cho học sinh làm ?1 SGK

Điền vào chỗ trống:

Cho học sinh làm tiếp ?2 SGK

Gọi hai học sinh lên bảng làm

Cho học sinh nhận xét, đánh

giá

GV yêu cầu học sinh làm tiếp

BT 17 (SGK-15)

-GV dùng bảng phụ nêu BT

BT: Đúng hay sai ?

a) x  0 với xQ

b) xx với xQ

Học sinh đọc SGK và nhắc lại

định nghĩa GTTĐ của số hữu

tỉ x

Học sinh thực hiện ?1 (SGK) Hai học sinh lên bảng làm (mỗi học sinh làm một phần)

Học sinh làm tiếp ?2 (SGK) Hai học sinh lên bảng làm

Học sinh lớp nhận xét, góp ý Học sinh làm BT 17 (SGK)

Học sinh đọc kỹ đề bài, suy nghĩ thảo luận chọn phương

án đúng

1 GTTĐ của 1 số hữu tỉ

*Định nghĩa: SGK

Ví dụ: x 3 , 5  x  3 , 5  3 , 5

Với

2

1 2

1 2

1

x

KL: Nếu x 0 thì xx

Nếu x 0 thì x  0

Nếu x 0 thì x  x

?2: Tìm biếtx

a)

7

1 7

x

b)

7

1 7

1

x

c)

5

1 3 5

1

x

d) x 0  x  0

Bài 17 (SGK)

1) Câu a, c đúng, câu b sai 2)

5

1 5

x

0 0

37 , 0 37

, 0

x x

x x

Trang 8

c) x   2  x  2

d) x   x

e) x  x với x 0

GV nhấn mạnh nộ dung nhận

xét và kết luận

(trường hợp sai học sinh cần giải thích và lấy ví dụ minh

2 1 3

2

x Nhận xét: Với xQ ta có:

x x

x x x

 0

3 Hoạt động 3: Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân (15 phút)

GV: Tính:  1 , 13   0 , 264?

Nêu cách làm ?

Ngoài ra còn cách làm nào

khác không ?

GV nêu tiếp các ví dụ yêu cầu

học sinh làm và đọc kết quả

H: Có nhận xét gì về cách xác

định dấu của các phép tính

cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân ?

GV yêu cầu học sinh hoạt

động nhóm làm ?3 và BT 18

(SGK)

GV kiểm tra và kết luận

Học sinh nêu cách làm và thực hiện phép tính, đọc kết quả

HS nêu cách làm khác

Học sinh thực hiện các phép tính, đọc kết quả

HS: Cách xđ dấu của các phép tính cộng, trừ, nhân, chia STP tương tự cách xđ dấu của các phép toán thực hiện trên các

số nguyên

Học sinh hoạt động nhóm làm

?3 và BT 18 (SGK)

2 Cộng, trừ, nhân, chia STP

Ví dụ:  1 , 13   0 , 264

394 , 1 1000 1394

1000

) 264 ( ) 1130 ( 1000

264 100

113

b) 0 , 245  2 , 134   1 , 889

c) (  5 , 2 ) 3 , 14   16 , 328

d) (  0 , 408 ) : (  0 , 34 )  1 , 2

?3: Tính:

a)  3 , 116  0 , 263   2 , 853

b) (  3 , 7 ).(  2 , 16 )  7 , 992

Bài 18 (SGK) Tính:

a)  5 , 17  0 , 469   5 , 639

b)  2 , 15  1 , 73   0 , 32

c) (  5 , 17 ).(  3 , 1 )  16 , 027

d) (  9 , 18 ) : 4 , 25   2 , 16

4 Hoạt động 4: Luyện tập-củng cố (8 phút)

GV dùng bảng phụ nêu BT 19

(SGK-15)

H: Trong 2 cách, ta nên làm

theo cách nào ?

Cả 2 cách đã AD những tính

chất nào của phép cộng ?

GV yêu cầu học sinh làm BT

20 (SGK) Tính nhanh

Gọi hai học sinh lên bảng làm

GV kiểm tra và kết luận

Học sinh đọc kỹ đề bài, tìm hiểu cách làm của BT 19 Học sinh trả lời câu hỏi

HS: Tính chất giao hoán và kết hợp của phép cộng Học sinh làm BT 20 (SGK) Hai học sinh lên bảng làm

Học sinh lớp nhận xét và góp ý

Bài 19 (SGK)

(Bảng phụ)

Bài 20 Tính nhanh:

a) 6 , 3  (  3 , 7 )  2 , 4  (  0 , 3 )

7 , 4 ) 4 ( 7 , 8

) 3 , 0 ( ) 7 , 3 ( ) 4 , 2 3 , 6 (

b) (  4 , 9 )  5 , 5  4 , 9  (  5 , 5 )

0 0 0

) 5 , 5 ( 5 , 5 9 , 4 ) 9 , 4 (

c) 2 , 9  3 , 7  (  4 , 2 )  (  2 , 9 )  4 , 2 7

, 3

d) (  6 , 5 ) 2 , 8  2 , 8 (  3 , 5 )

( 6 , 5 ) ( 3 , 5 ) 28

8 ,

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Ôn: So sánh hai số hữu tỉ + chuẩn bị máy tính bỏ túi cho tiết sau

- BTVN: 21, 22, 24 (SGK) và 24, 25, 27 (SBT)

Trang 9

Tiết 5 Luyện tập

I) Mục tiêu:

1) Kiến thức: Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ.

2) Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có

chứa giá trị tuyệt đối), sử dụng máy tính

- Phát triển tư duy học sinh qua dạng toán tìm GTLN, GTNN của biểu thức

3) Thái độ: Tích cực, tự giác trong học tập

II) Phương tiện dạy học:

GV: SGK-bảng phụ-máy tính bỏ túi

HS: SGK-máy tính bỏ túi

III) Hoạt động dạy học:

1 Hoạt động 1: Kiểm tra (8 phút)

HS1: Tìm x biết:

a) x  2 , 1 c)

5

1 1

x

b) và d) và

4

3

HS2: Tính hợp lý:

a) (  3 , 8 ) (  5 , 7 )  3 , 8

b)   9 , 6 4 , 59 , 6  1 , 5 

c)   4 , 9   37 , 8   1 , 9  2 , 8

2 Hoạt động 2: Luyện tập (35 phút)

BT: Tính GTBT sau khi đã bỏ

ngoặc

251 3 281 3 251 1 281

1 , 3 5 , 2 5

.

2

1

,

3

B

A

Phát biểu quy tắc bỏ ngoặc ?

BT: Tính giá trị biểu thức sau

với a  1 , 5 a  1 , 5

3

2 :

) 2

(

2

a P

b ab a

M

GV gợi ý học sinh xét 2 trường

hợp Vì: a  1 , 5 a  1 , 5

Có nhận xét gì về 2 kết quả ứng

với 2 trường hợp của P? Vì sao?

Học sinh làm bài tập vào vở

Hai học sinh lên bảng mỗi học sinh làm 1 phần

Học sinh làm tiếp bài tập

29 (SBT)

Hai học sinh lên bảng làm

Học sinh còn lại làm vào

vở và nhận xet bài bạn

HS: Kết quả của P trong 2 trường hợp bằng nhau

*Dạng 1: Tính GTBT

Bài 28 (SBT)

1

281 1 251 3 281 3 251

281 1 251 3 281 3 251

0 1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3

1 , 3 5 , 2 5 , 2 1 , 3

B B B A A

Bài 29 (SBT)

Ta có a  1 , 5 a  1 , 5

a) Thay a 1 , 5 ;b  0 , 75 vào M ta

được:

0 75 , 0 25 , 2 5 , 1

75 , 0 ) 75 , 0 (

5 , 1 2 5 , 1

M M

-Thay a  1 , 5 ;b  0 , 75 vào M

5 , 1 75 , 0 25 , 2 5 , 1

75 , 0 ) 75 , 0 ).(

5 , 1 (

2 5 , 1

M M

b) a 1 , 5 ;b  0 , 75 vào P ta được

18

7

P

Thay a  1 , 5 ;b  0 , 75 vào P

Trang 10

GV kết luận.

GV yêu cầu học sinh hoạt động

nhóm làm BT 24 (SGK)

Gọi đại diện các nhóm lên bảng

trình bày bài

GV kiểm tra và nhận xét

GV dùng bảng phụ nêu BT 26

(SGK), yêu cầu HS sử dụng

MTBT làm theo hướng dẫn

Sau đó dùng MTBT tính phần a

và phần c

GV yêu cầu học sinh làm BT 22

(SGK) Sắp xếp các số sau theo

thứ tự tăng dần

; 0 ; 0 , 875

13

4

; 3

2 1

;

6

5

;

3

,

Nêu cách làm ?

GV cho học sinh làm ra nháp

khoảng 3’ sau đó yêu cầu 1 HS

đứng tại chỗ trình bày miệng

GV yêu cầu học sinh làm tiếp

BT 23 (SGK) Sử dụng tính chất

bắc cầu để so sánh

GV kết luận

Vì:

4

9 2

3 2

 

Học sinh hoạt động nhóm làm BT 24 (SGK)

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày bài, nói rõ những tính chất đã AD để tính nhanh

HS sử dụng MTBT để tính GTBT (theo h/dẫn)

HS đổi các số thập phân

về dạng phân số rồi so sánh

HS: Có thể so sánh các số hữu tỉ âm với nhau, các

số hữu tỉ dương với nhau

Học sinh so sánh rồi đọc kết quả

Học sinh suy nghĩ, thảo luận làm bài tập

18

7

P

Bài 24 (SGK)

a)  2 , 5 0 , 38 0 , 40 , 125 3 , 15 (  8 )

77 , 2 15 , 3 38 , 0

15 , 3 1 38 , 0 1

b)   20 , 83 0 , 2  9 , 17 0 , 2:

:2 , 47 0 , 5  3 , 53 0 , 5

 20 , 83   9 , 17  0 , 2 :

: 2 , 47  3 , 53 0 , 5.

 30 0 , 2 : 6 0 , 5  2

*Dạng 2: Sử dụng MTBT

Bài 26 (SGK)

a)  3 , 1597 (  2 , 39 )   5 , 5497

c)  0 , 5  3 , 2   10 , 1 0 , 2

  0 , 42

*Dạng 3: So sánh số hữu tỉ

Bài 22 (SGK)

8

7 1000

875 875

, 0

; 10

3 3 ,

Ta có:

13

4 130

40 130

39 10 3

6

5 24

20 24

21 8

7

Sắp xếp theo thứ tự tăng dần

13

4 3 , 0 0 6

5 875 , 0 3

2 1

13

4 10

3 0 6

5 8

7 3

2 1

Bài 23 (SGK)

a) 1 1 , 1 5

b)  500  0  0 , 001

c)

38

13 39

13 3

1 36

12 37

12 37

Hướng dẫn về nhà (2 phút)

- Xem lại các dạng bài tập đã chữa

- BTVN: 26 (b, d) (SGK) và 28 (b, d), 30, 31 (a, c), 33, 34 (SBT)

- Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của a

Nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số

- Gợi ý: Bài 25 (SGK) Tìm x biết:

a) x 1 , 7  2 , 3

Ta đi xét 2 trường hợp: x 1 , 7  2 , 3 hoặc x 1 , 7   2 , 3

Rồi đi tìm x trong mỗi trường hợp đó

Ngày đăng: 31/03/2021, 04:28

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w