1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Bài soạn môn Đại số lớp 7 - Tuần 26 đến tuần 28

14 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 147,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn học ở nhà: - Học theo SGK, chú ý phải viết các hạng tử đồng dạng cùng một cột khi cộng đa thøc mét biÕn theo cét däc..[r]

Trang 1

Tuần: 27 Ngày soạn:25/02/ 09

luyện tập

A Mục tiêu:

- Học sinh được củng cố kiến thức về biểu thức đại số, đơn thức thu gọn, đơn thức

đồng dạng

- Học sinh được rèn kĩ năng tính giá trị của một biểu thức đại số, tìm tích các đơn thức, tính tổng hiệu các đơn thức đồng dạng, tìm bậc của đơn thức

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi trò chơi toán học, nội dung kiểm tra bài cũ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

(Giáo viên treo bảng phụ lên bảng và gọi học sinh trả lời)

- Học sinh 1:

a) Thế nào là 2 đơn thức đồng dạng ?

b) Các cặp đơn thức sau có đồng dạng hay không ? Vì sao

2

3

* 2 và

4

* 0,5 và 0,5x

* - 5x và 3xy

x

- Học sinh 2:

a) Muốn cộng trừ các đơn thức đồng dạng ta làm như thế nào ?

b) Tính tổng và hiệu các đơn thức sau:









III Tiến trình bài giảng:

- Học sinh đứng tại chỗ đọc đầu bài

? Muốn tính được giá trị của biểu thức tại

x = 0,5; y = 1 ta làm như thế nào

- Ta thay các giá trị x = 0,5; y = 1 vào biểu

thức rồi thực hiện phép tính

- Giáo viên yêu cầu học sinh tự làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét, bổ sung

? Còn có cách tính nào nhanh hơn không

1 Bài tập 19 (tr36-SGK)

Tính giá trị biểu thức: 16x2y5-2x3y2 Thay x = 0,5; y = -1 vào biểu thức ta có:

16(0,5) ( 1) 2.(0,5) ( 1) 16.0,25.( 1) 2.0,125.1

4 0,25 4,25









Trang 2

- HS: đổi 0,5 = 1

2

- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm hiểu bài và

hoạt động theo nhóm

- Các nhóm làm bài vào giấy

- Đại diện nhóm lên trình bày

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài

? Để tính tích các đơn thức ta làm như thế

nào

- HS:

+ Nhân các hệ số với nhau

+ Nhân phần biến với nhau

? Thế nào là bậc của đơn thức

- Là tổng số mũ của các biến

? Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm

- Lớp nhận xét

- Giáo viên đưa ra bảng phụ nội dung bài

tập

- Học sinh điền vào ô trống

(Câu c học sinh có nhiều cách làm khác)

Thay x = ; y = -1 vào biểu thức ta có:1

2

16 .( 1) 2 .1











2 Bài tập 20 (tr36-SGK)

Viết 3 đơn thức đồng dạng với đơn thức -2x2y rồi tính tổng của cả 4 đơn thức đó

3 Bài tập 22 (tr36-SGK)

4 2

4 2









Đơn thức có bậc 8





 

   



Đơn thức bậc 8

Bài tập 23 (tr36-SGK)

a) 3x2y + 2 x2y = 5 x2y b) -5x2 - 2 x2 = -7 x2

c) 3x5 + - x5 + - x5 = x5

IV Củng cố:

- Học sinh nhắc lại: thế nào là 2 đơn thức đồng dạng, qui tắc cộng trừ đơn thức đồng dạng

V Hướng dẫn học ở nhà

Trang 3

- Ôn lại các phép toán của đơn thức.

- Làm các bài 19-23 (tr12, 13 SBT)

- Đọc trước bài đa thức

Đa thức

A Mục tiêu:

- Học sinh nhận biết được đa thức thông qua một số ví dụ cụ thể

- Biết thu gọn đa thức, tìm bậc của đa thức

B Chuẩn bị:

- Bảng phụ ghi nội dung kiểm tra bài cũ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp: (1')

II Kiểm tra bài cũ: (5')

(Giáo viên treo bảng phụ có nội dung kiểm tra bài cũ như sau)

Bài tập 1: Viết biểu thức biểu thị số tiền mua

a) 5 kg gà và 7 kg gan

b) 2 kg gà và 3 kg gan

Biết rằng, giá gà là x (đ/kg); giá gan là y (đ/kg)

Bài tập 2: ghi nội dung bài toán có hình vẽ trang 36 - SGK

(học sinh 1 làm bài tập 1, học sinh 2 làm bài tập 2)

III Tiến trình bài giảng:

- Sau khi 2 học sinh làm bài xong, giáo

viên đưa ra đó là các đa thức

- Học sinh chú ý theo dõi

? Lấy ví dụ về đa thức

- 3 học sinh lấy ví dụ

? Thế nào là đa thức

- Giáo viên giới thiệu về hạng tử

- Học sinh chú ý theo dõi

? Tìm các hạng tử của đa thức trên

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

- 1 học sinh lên bảng làm bài, cả lớp làm

vào vở

- Giáo viên nêu ra chú ý

1 Đa thức

Ví dụ:

1 2 5

3





- Ta có thể kí hiệu các đa thức bằng các chữ cái in hoa

Ví dụ:

P = 3 2 2 5 7

3

?1

* Chú ý: SGK

Trang 4

- Giáo viên đưa ra đa thức.

? Tìm các hạng tử của đa thức

- HS: có 7 hạng tử

? Tìm các hạng tử đồng dạng với nhau

- HS: hạng tử đồng dạng: x y2 và x y2 ;

-3xy và xy; -3 và 5

? áp dụng tính chất kết hợp và giao hoán,

em hãy cộng các hạng tử đồng dạng đó

lại

- 1 học sinh lên bảng làm, cả lớp làm bài

vào vở

? Còn có hạng tử đồng dạng nữa không

- Học sinh trả lời

gọi là đa thức thu gọn

? Thu gọn đa thức là gì

- Là cộng các hạng tử đồng dạng lại với

nhau

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

- Cả lớp làm bài, 1 học sinh lên bảng làm

? Tìm bậc của các hạng tử có trong đa

thức trên

- HS: hạng tử x2y5 có bậc 7

hạng tử -xy4 có bậc 5

hạng tử y6 có bậc 6

hạng tử 1 có bậc 0

? Bậc của đa thức là gì

- Là bậc cao nhất của hạng tử

- Giáo viên cho hs làm ?3

- Cả lớp thảo luận theo nhóm

(học sinh có thể không đưa về dạng thu

2 Thu gọn đa thức

Xét đa thức:

2

2

1

2 1

2





?2

2

1

2

1

2



















3 Bậc của đa thức

Cho đa thức

M x y xy y

bậc của đa thức M là 7

?3

Trang 5

gọn - giáo viên phải sửa) 5 3 2 5





Đa thức Q có bậc là 4

IV Củng cố:

Bài tập 24 (tr38-SGK)

a) Số tiền mua 5 kg táo và 8 kg nho là 5x + 8y 5x + 8y là một đa thức

b) Số tiền mua 10 hộp táo và 15 hộp nho là: (10.12)x + (15.10)y = 120x + 150y

120x + 150y là một đa thức

Bài tập 25 (tr38-SGK) (2 học sinh lên bảng làm)

a) 3 2 1 1 2 2 b)

2

2

1

2 3

4





3

10

x



Đa thức có bậc 2 Đa thức có bậc 3

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Học sinh học theo SGK

- Làm các bài 26, 27 (tr38 SGK)

- Làm các bài 24  28 (tr13 SBT)

- Đọc trước bài ''Cộng trừ đa thức''

Trang 6

Tuần: 28 Ngày soạn: 6/ 03/ 09

Cộng, trừ đa thức

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cộng trừ đa thức

- Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, thu gọn đa thức, chuyển vế đa thức

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong

- Học sinh: giấy trong, bút dạ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Thu gọn đa thức:

- Học sinh 2: Phá ngoặc rồi tính:

a) 4 – ( 7 + 5 – 6)

b) 3 (3 5 2 )

2  5  6 10

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên đưa nội dung ví dụ

- Học sinh tự đọc SGK và lên bảng

làm bài

? Em hãy giải thích các bước làm của

em?

- HS: + Bỏ dấu ngoặc (đằng trước có

dấu''+'' )

+ áp dụng tính chất giao hoán và kết

hợp

+ Thu gọn các hạng tử đồng dạng

- Yêu cầu học sinh làm ?1

- Học sinh thảo luận theo nhóm bàn

và làm bài ra giấy nháp

1 Cộng hai đa thức

Cho 2 đa thức:

2

2

2

1

2

1

2 1

2 1

2 1

2













Ta nói: Đa thức x2y + 10x +xyz - 3 là tổng của 1

2

hai đa thức M và N

?1

Trang 7

- Gọi hs lên bảng trình bày.

- Lớp nhận xét

- Giáo viên nêu bài toán

- Học sinh ghi bài

- Giáo viên nêu ra để trừ 2 đa thức

P- Q ta làm như sau:

- Học sinh chú ý theo dõi

? Theo em làm tiếp như thế nào để có

P - Q

- HS: bỏ dấu ngoặc rồi thu gọn đa

thức

? Nhắc lại qui tắc bỏ dấu ngoặc

- Học sinh nhắc lại qui tắc bỏ dấu

ngoặc

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?2

theo nhóm bàn

- Các nhóm thảo luận và làm bài ra

giấy nháp

- Gọi hs lên bảng trình bày

- Cả lớp nhận xét

2 Trừ hai đa thức

Cho 2 đa thức:

2

1

2

1

2

1

2 1

2













?2

IV Củng cố:

- Giáo viên yêu cầu 2 học sinh lên bảng làm bài tập 29(tr40-SGK)

a) (x y ) (x y) x y x y 2x

b) (x y ) (x y) x y x y 2y

- Yêu cầu làm bài tập 32:

2









V Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn lại các kiến thức của bài

- Làm bài tập 31, 33 (tr40-SGK)

- Làm bài tập 29, 30 (tr13, 14-SBT)

Trang 8

Tuần: 28 Ngày soạn: 6/ 03/ 09

luyện tập

A Mục tiêu:

- Học sinh củng cố kiến thức về đa thức: cộng, trừ đa thức

- Học sinh được rèn kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị đa của thức

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: làm bài tập 34a

- Học sinh 2: làm bài tập 34b

III Tiến trình bài giảng:

- Học sinh đọc đề bài

- Giáo viên bổ sung tính N- M

- Cả lớp làm bài vào vở

- 3 học sinh lên bảng làm bài

- Lớp nhận xét bài làm của 3 bạn trên bảng

(bổ sung nếu thiếu, sai)

- Giáo viên chốt lại: Trong quá trình cộng

trừ 2 đa thức ban đầu nên để 2 đa thức trong

ngoặc để tránh nhầm dấu

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 36

- Học sinh nghiên cứu bài toán

? Để tính giá trị của mỗi đa thức ta làm như

thế nào

- Hs: Trả lời

+ Thu gọn đa thức

+ Thay các giá trị vào biến của đa thức

- Giáo viên gọi 2 học sinh lên bảng làm bài

- Học sinh cả lớp làm bài vào vở

1 Dạng 1: Cộng trừ hai đa thức Bài tập 35 (tr40-SGK)

2

2

2

xy x

xy x

xy























2 Dạng 2: Tính giá trị của đa thức.

Bài tập 36 (tr41-SGK)

a) x2  2xy 3x3 2y3 3x3 y3



Thay x = 5 và y = 4 vào đa thức ta có:

= 25 + 40 + 64 = 129

x xy y

b) xy x y 2 2 x y4 4 x y6 6 x y8 8

Trang 9

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 37 theo

nhóm

- Cả lớp thi đua theo nhóm (mỗi bàn 1

nhóm)

- Các nhóm thảo luận và đại diện nhóm lên

trình bày

- Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại muốn

cộng hay trừ đa thức ta làm như thế nào

- 2 học sinh phát biểu lại



Thay x = -1, y = -1 vào đa thức ta có: x.y = (-1).(-1) = 1



3 Dạng 3: Tìm đa thức Bài tập 37 (tr41-SGK)

IV Củng cố:

-Gv nhắc lại và khắc sâu cho hs các dạng bài tập đã làm

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Làm bài tập 32, 32 (tr14-SGK)

- Đọc trước bài ''Đa thức một biến''

Trang 10

Tuần: 29 Ngày soạn:12/ 03/ 09 Tiết: 59

đa thức một biến

A Mục tiêu:

- Học sinh biết kí hiệu đa thức một biến và biết sắp xếp đa thức theo luỹ thừa giảm hoặc tăng của biến

- Biết tìm bậc, các hệ số, hệ số cao nhất, hệ số tự do của đa thức một biến

- Biết kí hiệu giá trị của đa thức tại 1 giá trị cụ thể của biến

B Chuẩn bị:

- Giáo viên: máy chiếu, giấy trong

- Học sinh: giấy trong, bút dạ

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

? Tính tổng các đa thức sau rồi tìm bậc của đa thức tổng

- Học sinh 1: a) 5x y2  5xy2 xyxy xy 2 5xy2

- Học sinh 2: b) x2 y2 z2 và x2 y2 z2

III Tiến trình bài giảng:

- Giáo viên quay trở lại bài kiểm tra bài cũ

của học sinh

? Em hãy cho biết mỗi đa thức trên có mấy

biến là những biến nào

- Học sinh: cau a: đa thức có 2 biến là x và

y; câu b: đa thức có 3 biến là x, y và z

? Viết đa thức có một biến

Tổ 1 viết đa thức có biến x

Tổ 2 viết đa thức có biến y

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- Giáo viên thu giấy trong đa lên máy chiếu

- Lớp nhận xét

? Thế nào là đa thức một biến

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

? Tại sao 1/2 được coi là đơn thức của biến y

- Học sinh: 1 1. 0

2  2 y

? Vậy 1 số có được coi là đa thức một biến

không

- Giáo viên giới thiệu cách kí hiệu đa thức 1

1 Đa thức một biến

* Đa thức 1 biến là tổng của những đơn thức

có cùng một biến

Ví dụ: 7 3 3 1

2

y y

* Chú ý: 1 số cũng được coi là đa thức một

Trang 11

- Học sinh chú ý theo dõi

- Yêu cầu học sinh làm ?1, ?2

- Học sinh làm bài vào vở

- 2 học sinh lên bảng làm bài

? Bậc của đa thức một biến là gì

- Học sinh đứng tại chỗ trả lời

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK

- Học sinh tự nghiên cứu SGK

- Yêu cầu làm ?3

- Học sinh làm theo nhóm ra giấy trong

? Có mấy cách để sắp xếp các hạng tử của

đa thức

? Để sắp xếp các hạng tử của đa thức trước

hết ta phải làm gì

- Ta phải thu gọn đa thức

- Yêu cầu học sinh làm ?4

- Cả lớp làm bài ra giấy trong

- Giáo viên giới thiệu đa thức bậc 2:

ax2 + bx + c (a, b, c cho trớc; a 0)

? Chỉ ra các hệ số trong 2 đa thức trên

- Đa thức Q(x): a = 5, b = -2, c = 1; đa thức

R(x): a = -1, b = 2, c = -10

- Giáo viên giới thiệu hằng số (gọi là hằng)

- Giáo viên yêu cầu học sinh đọc SGK

- 1 học sinh đọc

? Tìm hệ số cao của luỹ thừa bậc 3; 1

- Hệ số của luỹ thừa bậc 3; 1 lần lượt là 7 và

-3

? Tìm hệ số của luỹ thừa bậc 4, bậc 2

- HS: hệ số của luỹ thừa bậc 4; 2 là 0

biến

- Để chỉ rõ A là đa thức của biến y ta kí hiệu A(y)

+ Giá trị của đa thức A(y) tại y = -1 được kí hiệu A(-1)

?1

1 (5) 160

2 1

2

A B



?2 A(y) có bậc 2 B(x) có bậc 5

2 Sắp xếp một đa thức

- Có 2 cách sắp xếp + Sắp xếp theo luỹ thừa tăng dần của biến + Sắp xếp theo luỹ thừa giảm dần của biến

?4

2

2





Gọi là đa thức bậc 2 của biến x

3 Hệ số Xét đa thức

2

- Hệ số cao nhất là 6

- Hệ số tự do là 1/2

Trang 12

IV Củng cố:

- Học sinh làm bài tập 39, 42, 43 (tr43-SGK)

Bài tập 39

a) P x( ) 6 x5 4x3 9x2 2x 2

b) Các hệ số khác 0 của P(x) là: luỹ thừa bậc 5 là 6,

Bài tập 42:

2

2

2

P

P







V Hướng dẫn học ở nhà:

- Nẵm vững cách sắp xếp, kí hiệu đa thức một biến Biết tìm bậc của đa thức và các

hệ số

- Làm các bài 40, 41 (tr43-SGK)

- Bài tập 34  37 (tr14-SBT)

cộng trừ đa thức một biến

A Mục tiêu:

- Học sinh biết cộng, trừ đa thức mọt iến theo 2 cách: hàng ngang, cột dọc

- Rèn luyện kĩ năng cộng trừ đa thức, bỏ ngoặc, thu gọn đa thức, sắp xếp các hạng tử của đa thức theo cùng một thứ tự

B Chuẩn bị:

C Các hoạt động dạy học:

I Tổ chức lớp:

II Kiểm tra bài cũ:

-HS1: Làm BT 40 (SGK)

-HS2: Làm BT 42 (SGK)

III Tiến trình bài giảng .

- Giáo viên nêu ví dụ tr44-SGK

- Học sinh chú ý theo dõi

Ta đã biết cách tính ở Đ6 Cả lớp làm bài

- 1 học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở

1 Cộng trừ đa thức một biến

Ví dụ: cho 2 đa thức





Hãy tính tổng của chúng

Cách 1:







Cách 2:

Trang 13

- Giáo viên giới thiệu cách 2, hướng dẫn học

sinh làm bài

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 44 phần P(x)

+ Q(x)

- Mỗi nửa lớp làm một cách, sau đó 2 học

sinh lên bảng làm bài

- Giáo viên nêu ra ví dụ

- Yêu cầu học sinh lên bảng làm bài

- Cả lớp làm bài vào vở, 1 học sinh lên bảng

làm

- Giáo viên giới thiệu: ngoài ra ta còn có

cách làm thứ 2

- Học sinh chú ý theo dõi

- Trong quá trình thực hiện phép trừ Giáo

viên yêu cầu học sinh nhắc lại:

? Muốn trừ đi một số ta làm như thế nào

+ Ta cộng với số đối của nó

- Sau đó giáo viên cho học sinh thực hiện

từng cột

? Để cộng hay trừ đa thức một biến ta có

những cách nào

? Trong cách 2 ta phải chú ý điều gì

+ Phải sắp xếp đa thức

+ Viết các đa thức thức sao cho các hạng tử

đồng dạng cùng một cột

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

( ) 5 2







2 Trừ hai đa thức 1 biến

Ví dụ:

Tính P(x) - Q(x) Cách 1: P(x) - Q(x) =



Cách 2:

( ) 5 2







* Chú ý:

- Để cộng hay trừ đa thức một biến ta có 2 cách:

Cách 1: cộng, trừ theo hang ngang

Cách 2: cộng, trừ theo cột dọc

?1 Cho









IV Củng cố:

- Yêu cầu học sinh làm bài tập 45 (tr45-SGK) theo nhóm:

Trang 14

1

2 1

( )

2









3

1

2

1

2







- Yêu cầu 2 học sinh lên làm bài tập 47

V Hướng dẫn học ở nhà:

- Học theo SGK, chú ý phải viết các hạng tử đồng dạng cùng một cột khi cộng đa thức một biến theo cột dọc

- Làm bài tập 46, 47, 48, 49, 50 (tr45, 46-SGK)

Ngày đăng: 01/04/2021, 01:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w