1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương vật lí 6

3 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 145,56 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Cốc thủy tinh dày, vì cốc dãn nở không đều do sự chênh lệch nhiệt độ giữa thành trong và thành ngoài của cốc, Khi rót nước vào cốc thủy tinh dày thì thành bên trong cốc nóng lên và nở [r]

Trang 1

A- Tự luận:

Cõu 1: Một bình cầu thủy tinh chứa không khí được đậy kín bằng nút cao su, xuyên qua nút thủy tinh là một thanh thủy tinh hình chữ L (hình trụ hở hai đầu) Giữa ống thủy tinh nằm ngang có một giọt nước màu như hình vẽ Hãy mô tả hiện tượng xảy

ra khi hơ nóng và làm nguội bình cầu? Từ đó có nhận xét gì?

 - Khi áp tay vào bình thủy tinh (hoặc hơ nóng), ta thấy giọt nước màu chuyển động ra phía ngoài điều đó chứng tỏ không khí trong bình nở ra khi nóng lên.

- Khi để nguội bình( hoặc làm lạnh) Thì giọt nước màu chuyển động vào phía trong Điều đó chứng tỏ không khí trong bình co lại khi lạnh đi.

Cõu 2: Trong hơi thở của người bao giờ cũng có hơi nước Tại sao ta chỉ có thể nhìn thấy hơi thở của người vào những ngày thời tiết lạnh?

 Vào những ngày thời tiết lạnh, hơi nước trong hơi thở của người gặp không khí lạnh ngưng tụ lại thành những hạt nước nhỏ liti nên ta nhìn thấy hơi thở của người

Cõu 3:       ngoài khụng khớ sau #)! gian *+ ta #,- cú cỏc !/  bỏm vào thành ngoài 2' + !3(

 #4 5

 Hơi nước trong khụng khớ xung quanh cốc nước đỏ gặp lạnh ngưng tụ thành nước và bỏm vào thành cốc.

Cõu 4: Khi 89 #(! #: mớa )! ta #) ;#< 0 lỏ 

 Giảm bớt sự bay hơi làm cõy đỡ bị mất nước hơn, khi mới trồng cõy thỡ cõy chưa tự hỳt nước trong đất, Khi ta khụng phạt bớt lỏ, thỡ cõy bay hơi nước nhiều, cõy sẽ mất nước, hộo và chết.

Cõu 5: Khi rút  sụi vào 2  #2- tinh dày và 5 khỏc nhau,  nào dễ vỡ #@+ vỡ sao?

 Cốc thủy tinh dày, vỡ cốc dón nở khụng đều do sự chờnh lệch nhiệt độ giữa thành trong và thành ngoài của cốc, Khi rút nước vào cốc thủy tinh dày thỡ thành bờn trong cốc núng lờn và nở ra, cũn thành cốc bờn ngoài chưa nở kịp nờn gõy ra lực lớn làm vở cố.

Cõu 6: Khụng khớ núng #B #@ khụng khớ =<# vỡ

 Khối lượng riờng của khụng khớ núng nhỏ hơn.

Cõu 7:

 Để trời núng cỏc tấm tụn cú thể dón nở vỡ nhiệt mà ớt bị ngăn cản hơn, nờn trỏnh được hiện tượng gõy ra lực lớn cú thể làm rỏch tụn lợp mỏi.

Cõu 8:

 Hơi nước trong khụng khớ ban đờm gặp lạnh, ngưng tụ thành cỏc giọt sương trờn lỏ.

Cõu 9: Em hay cho 0!J rũng 8/ giỳp con )! làm 1!M ?N dàng # #J nào? Cho vớ ?O 13 1!M &P ?O rũng 8/ trong )!

&A

 - Rũng rọc cố định giỳp đổi chiều của lực tỏc dụng nõng vật.

- Rũng rọc động giỳp làm giảm lực nõng 1Q lờn.

- Sử dụng rũng rọc trong xõy dựng, …

Cõu 10: Khi

ngõn R#: 8E(S 1U dõng lờn trong  #2- tinh?

 Thủy ngõn (hoặc rượu) vẫn dõng lờn trong ống thủy tinh vỡ Thủy ngõn (hoặc rượu) là chất lỏng nờn nở vỡ nhiệt nhiều hơn chất rắn là thủy tinh làm vỏ nhiệt kế.

Cõu 11: Trong   #2- tinh #5 V ngang #4' khụng khớ E hàn kớn  hai T(+ cú  !/ #2- ngõn V  !W'

- Giọt thủy ngõn lỳc đầu chạy sang bờn phải một ớt, sau đú thỡ chạy sang bờn trỏi.

- Vỡ lỳc đầu thủy tinh núng lờn nở ra trước, ống to lờn, khụng khớ dồn về bờn phải và giọt nước bị đẩy về bờn phải, sau đú khụng khớ nơi đốt núng lờn nở ra, vỡ nở nhiều hơn thủy tinh nờn đẩy giọt nước chạy sang bờn trỏi.

Cõu 12:

 Vỡ khụng khớ trong quả búng núng lờn nở ra (thể tớch tăng) đẩy quả búng trở lại như cũ.

Cõu 13: \ =/ #2- tinh E Q- 0V nỳt #2- tinh Nỳt 0Y "B6 ]5! ta nờn  nỳt 0V cỏch nào? Vỡ sao =<! làm # 1Q-A

 Ta nờn hơ núng cổ lọ Vỡ khi hơ núng cổ lọ cổ lọ núng lờn nờn nở ra làm vũng trong của cổ lọ rộng hơn nờn nỳt lọ dễ lấy

ra hơn.

Cõu 14:

Trang 2

 Ta biết rằng, trong không khí có hơi nước Khi đêm đến, nhiệt độ giảm xuống, hơi nước trong không khí kết hợp lại với nhau và tạo thành những giọt nước đọng trên lá cây.

Câu 15:

E nào?

 Khi rót nước nóng ra khỏi phích, có một lượng không khí ở ngoài tràn vào phích Nếu đậy nút ngay thì lượng khí này sẽ bị nước trong phích làm cho nóng lên, nở ra và có thể làm bật nút phích.

Để tránh hiện tượng này, không nên đậy nút ngay mà chờ cho lượng khí tràn vào phích nóng lên, nở ra và thoát ra ngoài một phần mới đóng nút lại.

B- Bài tập:

Câu 1: : a Nêu #W "J =(Q 13 &F  vì #!M 2' #, khí?

b #!M  2'  #, =5 là 400C Hãy tính 400C 4 1! bao nhiêu 0F ?

c #!M  2'  #, =5 là 680F Hãy tính 680F 4 1! bao nhiêu 0C ?

d c! d 0C ra 0F: 350C = ? 0F - 200C = ? 0F 400C = ? 0F

e c! d 0C ra  K: 150C = ?K 170C = ?K 500C =? K 970C = ?K

f c! d 0F ra 0C: 1220F = ? 0C 680F = ? 0C

Câu 2: m5 vài O   =,- d trong 2 =<# vào   #(n tinh 89! theo dõi #!M  2'  + )! ta

=Q; E 0D sau:

0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 #!M  (0C) -6 -3 -1 0 0 0 2 8 14 18 20

a X ) 0!( ?!N &F thay c! #!M  theo #)! gian

b Có #!M E gì pD- ra ! 1!   d phút #4 6 J phút #4 10?

c, X ) 0!( ?!N &F thay c! #!M  theo #)! gian

d, Có #!M E gì pD- ra d phút 12 J phút 16?

Câu 3: Hình bên 1X ) 0!( ?!N &F thay c! #!M  theo #)! gian khi ( nóng  #, 8*6

1) q #!M  nào #, 8* 0* T( nóng #D- ?

2) rF $ : 0* T( vào phút #4 ,-A6

3)

Câu 4: Theo dõi #!M  0t ;#!J =5  (! )! ta #,-

- Trong 5 phút T( #!M  0t ;#!J !D d 900C p( 800C

- Trong 10 phút sau #!M  2' 0t ;#!J không thay c!6

- Trong 5 phút !J; theo #!M  0t ;#!J !D d 800C p( 700C

a Hãy 1X ) 0!( ?!N &F thay c! #!M  2' 0t ;#!J theo #)! gian

b < V ngang trong ) 0!( ?!N 4 1! quá trình nào?

c Các < V nghiêng trong ) 0!( ?!N 4 1! #W quá trình nào?

50 60 70 80 90 100

Nhiệt độ ( 0 C)

Thời gian (phút)

Ngày đăng: 31/03/2021, 00:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w