2 điểm Một hình chữ nhật có chu vi gấp 8 lần chiều rộng .Tính diện tích hình chữ nhật ,biết chu vi hình đó là 48 cm... thứ hai lấy ra.[r]
Trang 1GT1ký số mật
mã
Trường TH Nghĩa Hiệp
Họ và tên:………
………
Lớp:………SBD:………
ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI Năm học: 2011 – 2012 Môn : TOÁN –Lớp 3 Ngày thi:… /5/2012 GT2ký STT ============================================================== số mật mã Điểm Giám khảo 1 ký Giám khảo 2 ký số thứ tự Thời gian làm bài : 60 phút ( không kể thời gian giao đề) ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI LỚP 3 -Môn thi: TOÁN I/ Trắc nghiệm ( 3 điểm ) Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng : Câu 1 3km 2hm =…… m, số cần điền vào chỗ chấm là : A.32 B.320 C.3200 D.3002 Câu 2 Số tháng có 31 ngày trong 1 năm là : A 5 B.6 C.7 D.8 Câu 3 Ngày 26 tháng 3 năm nay là thứ sáu, ngày 2 tháng 4 năm nay là : A thứ hai B.thứ tư C.thứ sáu D chủ nhật Câu 4 3 ngày 12 giờ = …… giờ, số cần điền vào chỗ chấm là : A.84 B.72 C.60 D.15 Câu 5 Tìm x biết ; x : 6 = 15 ( dư 1 ) A x = 90 B x = 91 C x = 89 D x = 27 Câu 6 Cho dãy số: 1 ; 3 ; 5 ; 7 ; 9 ; Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 10 B 11 C 14 D 12 II/ Tự luận: ( 7 điểm ) Trình bày bài giải các bài toán sau: Câu 1 (1 điểm ) Tính nhanh: a/24+42+38+58+76+62 b/5465+5782-465-782
.
.
.
Câu 2 (1.5 điểm)Viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 36 thì phải dùng bao nhiêu chữ số?
Trang 2
HỌC SINH KHÔNG ĐƯỢC VIẾT VÀO PHẦN NÀY VÌ ĐÂY LÀ PHÁCH SẼ BỊ RỌC ĐI
MẤT
============================================================
Câu 3 (2 điểm ) Một hình chữ nhật có chu vi gấp 8 lần chiều rộng Tính diện tích hình chữ
nhật ,biết chu vi hình đó là 48 cm.
Câu 4 (1điểm) Tìm một số,biết rằng số đó nhân với 8 thì bằng 913 cộng với 175.
Câu 5 (1,5 điểm) Có một thùng dầu chứa 56 lít,lần thứ nhất người ta lấy ra số lít dầu ,lần 4 1 thứ hai lấy ra số lít dầu còn lại.Hỏi trong thùng còn lại bao nhiêu lít dầu? 3 1
Trang 3
TRƯỜNG TIỂU HỌC NGHĨA HIỆP HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI THI HỌC SINH GIỎI
NĂM HỌC 2011 - 2012 MÔN : TOÁN - LỚP 3 I/ Phần trắc nghiệm ( 3điểm ) Khoanh đúng mỗi câu cho 0,5 điểm.
II/Phần tự luận (7 điểm )
Câu 1 (1 điểm )
a/24+42+38+58+76+62= (24+76)+(42+58)+(38+62)
=100+100+100
=300
b/5465+5782-465-782= (5465-465)+(5782-782)
=5000+5000
=10000
Câu 2 (1,5điểm) Bài giải
Từ 1 đến 9 có 9 số,mỗi số có 1 chữ số
nên ta có : 1x9=9 (chữ số)
Từ 10 đến 36 có 27 số, mỗi số có 2 chữ số
nên ta có : 2x27= 54 ( chữ số )
Vậy viết các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến 36 thì phải dùng số chữ số là :
9+54=63 ( chữ số ) Đáp số : 63 chữ số
Câu 3 ( 2 điểm ) Bài giải
Chiều rộng hình chữ nhật là :
48:8= 6 ( cm ) Nửa chu vi hình chữ nhật là :
48:2= 24 ( cm ) Chiều dài hình chữ nhật là :
24-6=18 ( cm ) Diện tích hình chữ nhật là : 18x6=108 (cm2) Đáp số : 108 cm2
Câu 4 ( 1 điểm )
Bài giải
Gọi số phải tìm là y (y > 0 )
Ta có : y x 8 = 913+175
y x 8 = 1088
y = 1088:8
y = 136 Vậy số cần tìm là : 136 Thử lại : 136 x 8 = 913+175 =1088
Trang 4Câu 5 ( 1 ,5 điểm )
Bài giải Lần thứ nhất người ta lấy ra số lít dầu là :
56:4=14 ( lit )
Số lít dầu còn lại sau khi lấy lần thứ nhất là :
56-14=42 ( lít ) Lần thứ hai lấy ra số lít dầu là :
42: 3= 14 ( lít ) Trong thùng còn lại số lít dầu là : 56-( 14+14 ) =28 ( lít ) Đáp số : 28 lít
Trang 5
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (10điểm) Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng: 1.Giá trị của biểu thức: 156 - ( 72 + 6 ) x 2 là: A 180 B 156 C 96 D 0 2 8dm5cm = cm Số điền vào chỗ chấm là: A 85 B 803 C 805 D 83 3 Số 8 là giá trị của biểu thức: A 24 : 4 + 2 x 2 B 24 : ( 4 + 2 ) x 2 C ( 24 : 4 + 2 ) x 2 D 24 : ( 4 + 2 x 2 ) 4 4 + 4 + + 4 - 2 x 2 x 2 =
11 chữ số 4 Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 4 B 36 C 7 D 38 5 25 x 3 + 47 x 3 + 3 x = 300
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 28 B 100 C 75 D 53 6 Tìm x biết : x : 6 = 15 ( dư 1 ) A x = 90 B x = 91 C x = 89 D x = 27 7 Một hình chữ nhật có chiều rộng là 4m, chiều dài gấp 5 lần chiều rộng Chu vi hình chữ nhật đó là: A 48m B 24m C 80m D 160m 8 Có 30kg gạo đựng đều trong 6 túi Hỏi 25kg gạo đựng trong mấy túi như thế ? Đáp số đúng là: A 6 túi B 10 túi C 5 túi D 8 túi 9 Cho dãy số: 1 ; 3 ; 4 ; 7 ; 11 ;
Số thích hợp điền vào chỗ chấm là: A 12 B 13 C 14 D 18 10 Hình vẽ bên có: A 8 hình tam giác và 3 hình tứ giác
B 7 hình tam giác và 3 hình tứ giác
C 9 hình tam giác và 4 hình tứ giác
D 10 hình tam giác và 4 hình tứ giác
II PHẦN TỰ LUẬN: (10điểm)