Bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiÕng - Học sinh khá - giỏi viết đúng và đủ các dòng còn lại.. Trường Tiểu học Bình Thuận..[r]
Trang 1Ngày soạn : Ngày giảng :
Tập viết Chữ hoa A
T.1
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa A( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Anh ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Anh em thuận hoà : 3 lần Chữ viết rõ ràng , *+ đối đều nét , thẳng hàng 0*1 đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết *3 trong chữ ghi tiếng
- Học sinh giỏi : Viết đúng và đủ các dòng còn lại (3 )
II Đồ dùng :
Mẫu chữ hoa A
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hoc sinh
- Giáo viên nhận xét
B Dạy bài mới :
1 Giới thiệu :
Giờ Tập viết hôm nay giới thiệu với các
em cách viết chữ hoa A Cách nối từ chữ A sang chữ cái liền sau Viết câu ứng dụng : Anh em thuận hoà
2 4*1 dẫn viết chữ hoa A :
a 4*1 dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa A cao mấy dòng ly ?
+ Chữ hoa A gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- 4*1 dẫn cách viết :
- Học sinh quan sát
- 3 nét : + N1 : Gần giống nét móc *a ( trái) * hơi %*a ở phía trên và nghiêng về bên phải
+ N2 : Là nét móc phải + N3 : Là nét %*a ngang
Trang 2ngang ( ĐK3 ),viết nét móc *a ( trái
+ N2 : Từ điểm dừng bút của nét 1
,chuyển *1 bút viết nét móc *a
+ N3 : Lia bút lên khoảng giữa
thân chữ ,viết nét %*a ngang thân chữ
từ trái qua phải
- Giáo viên viết mẫu Chữ A lên bảng (
vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b 4*1 dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu hoc sinh viết bảng
con chữ A cỡ vừa
- Giáo viên nhận xét
3 4*1 dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- 4*1 dẫn nhận xét :
+ Các chữ A , h cao ?
+ Chữ t cao ?
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Anh cỡ vừa (
vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận
- Học sinh quan sát
- Tô khan
- Học sinh viết bảng con
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : [* ra lời khuyên anh em trong nhà phải yêu *+ nhau
- 2, 5 dòng ly
- 1,5 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát
- Học sinh viết bảng con
Trang 3xét
h4*1 dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ A : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ
+ Anh : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ
nhỏ
+ Anh em thuận hoà : 3 lần
+ Học sinh khá - giỏi viết hết phần
còn lại ( 3 )
- 4*1 dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- Học sinh viết bài vào vở Tập viết
*******************************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.2 Chữ hoa Ă , Â
I Mục tiêu :
- Viết đúng2 chữ hoa Ă Â( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ- Ă hoặc  ) Ăn (
1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Ăn kỹ no lâu : 3 lần Chữ viết rõ ràng , *+
đối đều nét , thẳng hàng 0*1 đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết *3 trong chữ ghi tiếng
- Học sinh giỏi : Viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
Mẫu chữ hoa Ă Â
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
Trang 4
- Cả lớp viết bảng con chữ A
- 1 em nhắc lại câu ựng tiết (*1
- 1 em lên bảng ,cả lớp viết bảng con Anh cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
N4*1 dẫn viết chữ hoa :
a 4*1 dẫn quan sát – Nhận xét :
- Treo mẫu chữ Yêu cầu nhận xét :
+ Sự giống và khác nhau Giữa Ă
 với A ?
- Các dấu phụ trông * thế nào ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Ă Â cỡ vừa (
vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
24*1 dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu viết bảng con chữ
Ă Â
- Giáo viên nhận xét
3 4*1 dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- 4*1 dẫn nhận xét :
+ Chữ A , h , k cao ?
+ những chữ còn lại cao ?
- Viết * chữ A * có thêm dấu phụ
chính giữa đỉnh chữ A Chữ Â : Gồm 2 nét thẳng xiên nối nhau trông * 1 chiếc nón
úp xuống chính giữa đỉnh chữ A
có thể gọi là dấu mũ
- Học sinh quan sát
- Tô khan
- Học sinh viết bảng con chữ hoa Ă Â cỡ vừa
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : Khuyên ăn chậm nhai kỹ để dạ dầy tiêu hoá thức ăn dễ dàng
Trang 5+ Khoảng cách giữa các chữ ?
+ Điểm nối nét ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Ăn cỡ vừa
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận xét
h4*1 dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ 1 dòng Ă, Â cỡ vừa
+ 1 dòng Ă cỡ nhỏ
+ Ăn : 1 dòng cỡ vừa và 1 dòng cỡ nhỏ
+ Câu ứng dụng : 3 lần
+ Học sinh giỏi viết hết phần còn lại
- 4*1 dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- Học sinh quan sát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài
**********************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.3 Chữ hoa B
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa B ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Bạn : 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Câu ứng dụng : 3 lần chữ viết rõ ràng , đều nét , thẳng hàng 0*1 đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết *3 trong chữ ghi tiếng
Trang 6
- Học sinh khá - giỏi viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
Mẫu chữ hoa B
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ Ă Â
- 1 em nhắc lại câu ứng dụng tiết (*1
- 1 em lên bảng , cả lớp viết bảng con Ăn cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
N4*1 dẫn viết chữ hoa :
a 4*1 dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa B cao mấy dòng ly ?
+ Chữ hoa B gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- 4*1 dẫn cách viết :
+ N2 : Từ điểm dừng bút của nét
liền nhau tạo vòng xoắn nhỏ gần giữa
- Giáo viên viết mẫu Chữ B lên bảng (
vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b 4*1 dẫn viết bảng con :
- Học sinh quan sát
- 2 nét : + N1 : Giống nét móc *a trái,
* phía trên hơi %*a sang phải,
đầu móc cong hơn + N2 : Là kết hợp của 2 nét cơ bản : cong trên và cong phảinối liền nhau , tạo vòng xoắn nhỏ giữa thân chữ
- Học sinh quan sát
- Tô khan
Trang 7- Yêu cầu hoc sinh viết bảng con chữ
B cỡ vừa
- Giáo viên nhận xét
3 4*1 dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- 4*1 dẫn nhận xét :
+ Các chữ B , h , b cao ?
+ Chữ p cao ?
+ Chữ s cao ?
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Bạn cỡ vừa (
vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận
xét
4 4*1 dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ B : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ
+ Bạn : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ
nhỏ
+ Bạn bè sum họp : 3 lần
+ Học sinh khá - giỏi viết hết phần
còn lại ( 3 )
- 4*1 dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Học sinh viết bảng con
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : Bạn bè ở khắp nơi trở về quây quần họp mặt
đông vui
- 2, 5 dòng ly
- 2 dòng ly
- 1,25 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở Tập viết
Trang 8- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
**********************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.4 Chữ hoa C
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa C ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Chia : 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Câu ứng dụng : 3 lần Chữ viết rõ ràng , đều nét , thẳng hàng 0*1 đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết *3 trong chữ ghi tiếng
- Học sinh khá - giỏi viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ B
- 1 em nhắc lại câu ứng dụng tiết (*1
- 1 em lên bảng , cả lớp viết bảng con Bạn cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
N4*1 dẫn viết chữ hoa :
a 4*1 dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa C cao mấy dòng ly ?
+ Chữ hoa C gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- 4*1 dẫn cách viết : Đặt bút trên
- Học sinh quan sát
- 1 nét : Kết hợp của 2 nét cơ bản : ,tạo thành vòng xoắn to ở đầu chữ
Trang 9chuyển *1 viết tiếp nét cong trái,tạo
thành vòng xoắn to ở đầu chữ , phần
cuối nét cong trái %*a vào trong, dừng
- Giáo viên viết mẫu chữ C lên bảng
( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b 4*1 dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu hoc sinh viết bảng
con chữ C cỡ vừa
- Giáo viên nhận xét
3 4*1 dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- 4*1 dẫn nhận xét :
+ Các chữ C , h , g , b cao ?
+ Chữ t cao ?
+ Chữ s cao ?
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Chia cỡ vừa
Nhắc học sinh : Điểm đặt bút của chữ h
chạm phần cuối nét cong của chữ C
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận
- Học sinh quan sát
- Tô khan
- Học sinh viết bảng con
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : *+ yêu đùm bọc lẫn nhau , sung 6*1 cùng *] , cực khổ cùng chịu
- 2, 5 dòng ly
- 1,5 dòng ly
- 1,25 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát
- Học sinh viết bảng con
Trang 10xét
4 4*1 dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ C : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ
+ Chia : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ
nhỏ
+ Chia ngọt sẻ bùi : 3 lần
+ Học sinh khá - giỏi viết hết phần
còn lại ( 3 )
- 4*1 dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- Học sinh viết bài vào vở Tập viết
********************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.5 Chữ hoa D
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa D ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Dân : 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Câu ứng dụng : 3 lần Chữ viết rõ ràng , đều nét , thẳng hàng 0*1 đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết *3 trong chữ ghi tiếng
- Học sinh khá - giỏi viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
Mẫu chữ hoa D
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ C
- 1 em nhắc lại câu ứng dụng tiết (*1
- 1 em lên bảng , cả lớp viết bảng con Chia cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
N4*1 dẫn viết chữ hoa :
Trang 11Hoạt động dạy Hoạt động học
a 4*1 dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa D cao mấy dòng ly ?
+ Chữ hoa D gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- 4*1 dẫn cách viết :
kẻ 6,viết nét %*a 2 đầu theo chiều dọc
rồi chuyển *1 viết tiếp nét cong
phải,tạo vòng xoắn nhỏ ở thân chữ
,phần cuối nét cong %*a hẳn vào trong
- Giáo viên viết mẫu chữ D lên
bảng ( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b 4*1 dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu hoc sinh viết bảng
con chữ D cỡ vừa
- Giáo viên nhận xét
3 4*1 dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- 4*1 dẫn nhận xét :
+ Các chữ D , h , g , cao ?
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Dân cỡ vừa
Nhắc học sinh : 2 chữ D và â không nối
- Học sinh quan sát
- 1 nét : Kết hợp của 2 nét cơ bản : Nét %*a 2 đầu (dọc ) và nét cong phảinối liền nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở thân chữ
- Học sinh quan sát
- Tô khan
- Học sinh viết bảng con
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : Nhân dân giàu có , đất *1 hùng mạnh đây là
1 *1 mơ,cũng có thể hiểu là 1 kinh nghiệm( dân có giàu thì *1 mới mạnh
- 2, 5 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát
Trang 12liền nét * khoảng cách giữa 2 chữ
nhỏ hơn khoảng cách bình *3
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận
xét
4 4*1 dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ D : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ
+ Dân : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ
nhỏ
+ Dân giàu *1 mạnh : 3 lần
+ Học sinh khá - giỏi viết hết phần
còn lại
- 4*1 dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Giáo viên hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò học sinh
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở Tập viết
*******************************
Ngày soạn : Ngày giảng :
T.6 Chữ hoa Đ
I Mục tiêu :
- Viết đúng chữ hoa Đ ( 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ ) Đẹp : 1 dòng cỡ vừa 1 dòng cỡ nhỏ ) Câu ứng dụng : 3 lần Chữ viết rõ ràng , đều nét , thẳng hàng 0*1 đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết *3 trong chữ ghi tiếng
- Học sinh khá - giỏi viết đúng và đủ các dòng còn lại
II Đồ dùng :
Trang 13III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ :
- Kiểm tra vở học sinh viết ở nhà
- Cả lớp viết bảng con chữ D
- 1 em nhắc lại câu ứng dụng tiết (*1
- 1 em lên bảng , cả lớp viết bảng con Dân cỡ nhỏ
B Dạy bài mới :
1.Giới thiệu :
N4*1 dẫn viết chữ hoa :
a 4*1 dẫn quan sát và nhận xét :
- Treo mẫu chữ Hỏi :
+ Chữ hoa Đ cao mấy dòng ly ?
+ Chữ hoa Đ gồm mấy nét ? Là
nhửng nét nào ?
- 4*1 dẫn cách viết :
kẻ 6,viết nét %*a 2 đầu theo chiều dọc
rồi chuyển *1 viết tiếp nét cong
phải,tạo vòng xoắn nhỏ ở thân
chữ,phần cuối nét cong %*a hẳn vào
tráI sang phải
- Giáo viên viết mẫu chữ Đ lên
bảng ( vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
b 4*1 dẫn viết bảng con :
- Yêu cầu hoc sinh viết bảng
con chữ Đ cỡ vừa
- Học sinh quan sát
- Gồm 1 nét : Kết hợp của 2 nét cơ bản : Nét %*a 2 đầu (dọc ) và nét cong phải nối liền nhau tạo 1 vòng xoắn nhỏ ở thân chữ, còn 1 nét thẳng ngang ngắn
- Học sinh quan sát
- Tô khan
- Học sinh viết bảng con
Trang 14- Giáo viên nhận xét
3 4*1 dẫn viết câu ứng dụng :
- Treo bảng phụ ghi câu ứng dụng
- 4*1 dẫn nhận xét :
+ Các chữ Đ, l , g cao ?
+ Các chữ p , đ cao ?
+ Chữ t cao
+ Những chữ còn lại ?
+ Cách đặt dấu thanh ?
+ Khoảng cách giữa các chữ ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Đẹp cỡ vừa
X*! ý học sinh : nét khuyết của chữ e
chạm vào nét cong phải của chữ Đ
- Cho học sinh viết bảng con – Nhận
xét
4 4*1 dẫn viết vở Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ Đ: 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ nhỏ
+ Đẹp : 1 dòng cỡ vừa , 1 dòng cỡ
nhỏ
+ Đẹp (*3 đẹp lớp : 3 lần
+ Học sinh khá - giỏi viết hết phần
còn lại
- 4*1 dẫn viết chữ nghiêng
- Học sinh viết bài
5 Chấm – Chữa bài :
- Thu 5 7 bài chấm
- Nhận xét
6 Củng cố – Dặn dò :
- Nhận xét tiết học - Dặn dò học sinh
- 1 em đọc và nêu ý hiểu : [* ra lời khuyên giữ gìn (*3 lớp sạch đẹp
- 2, 5 dòng ly
- 2 dòng ly
- 1,5 dòng ly
- 1 dòng ly
- Cả lớp quan sát
- Học sinh viết bảng con
- Học sinh viết bài vào vở Tập viết
...- Giáo viên viết mẫu chữ Bạn cỡ vừa (
vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
- Cho học sinh viết bảng – Nhận
xét
4 *1 dẫn viết Tập viết :
- Giáo viên... Điểm nối nét ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Ăn cỡ vừa
- Cho học sinh viết bảng – Nhận xét
h4 *1 dẫn viết Tập viết :
- Giáo viên nêu yêu cầu viết :
+ dòng... * ?
- Giáo viên viết mẫu chữ Ă Â cỡ vừa (
vừa viết vừa nhắc lại cách viết )
2 4 *1 dẫn viết bảng :
- Yêu cầu viết bảng chữ
Ă Â
- Giáo viên nhận