1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Bài kiểm tra 15 phút công nghệ 8 kỳ I

17 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 150,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập1: Tìm và viết những từ thích hợp để - Đọc thầm, nêu yêu cầu của bài tập nói về đặc điểm của nhân vật trong các bài tập - Trao đổi theo cặp và làm bài vào vở... Anh Đom đóm.[r]

Trang 1

Tuần 17

Thứ hai ngày 15 tháng 12 năm 2008

Tiết 1 - 2: Tập đọc - Kể chuyện

Mồ côi xử kiện

I Mục đích yêu cầu:

A Tập đọc

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý các từ ngữ: vùng quê nọ, chủ quan, không mưa, thản nhiên, tuy chưa hiểu, tuyên bố.

- Biết cách đọc phân biệt lời dẫn chuyện với lời các nhân vật

2 Rèn kĩ năng đọc - hiểu:

- Hiểu nghĩa từ: công đường, bồi thường , mồ côi.

- Hiểu nội dung câu chuyện: Ca ngợi sự thông minh của Mồ côi, Mồ côi đã bảo vệ ;/ bác nông dân thật thà bằng cách xử kiện rất thông minh, tài trí và công bằng

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói: Dựa vào trí nhớ và tranh minh hoạ, HS kể lại ;/ toàn bộ câu chuyện: Mồ côi xử kiện, kể tự nhiên, phân biệt các lời nhân vật

2 Rèn kĩ năng nghe

II Đồ dùng dạy- học.

Tranh minh hoạ truyện trong SGK

III Các hoạt động dạy- học

A Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS nối tiếp nhau đọc truyện: Ba điều ước.

- Hỏi: Nếu có 3 điều ;(7 em sẽ ;( những gì?

- GV và HS nhận xét, cho điểm

2 Dạy bài mới.

*HĐ1: Luyện đọc.

a GV đọc diễn cảm toàn bài: Đọc phân biệt

lời các nhân vật

b GV ;( dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ:

+ Đọc từng câu:

+ GV giúp HS đọc đúng các tiếng khó

+ Đọc từng đoạn ?;( lớp:

GV giúp HS hiểu nghĩa từ: mồ côi, công

;" 7 bồi ;" 

GV nhắc HS nghỉ đúng hơi

+ Đọc từng đoạn trong nhóm:

+ Đọc đồng thanh

*HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài.

+ Câu chuyện có những nhân vật nào?

- Lắng nghe quan sát tranh minh hoạ trong SGK

- Đọc nối tiêp từng câu

- 3 HS đọc 3 đoạn của bài

- HS đọc trong nhóm

- 3 nhóm nối tiếp nhau đọc ĐT 3 đoạn 1

HS đọc cả bài

- Đọc thầm đoạn 1

+ Chủ quán, bác nông dân, Mồ côi

Trang 2

+ Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì?

+ Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân?

+ Khi bác nông dân nhận có hít mùi thơm

của thức ăn trong quán, Mồ côi phán thế

nào?

+ Thái độ của bác nông dân thế nào khi

nghe lời phán xử?

+ Tại sao Mồ côi bảo bác nông dân xóc 2

đồng bạc đủ 10 lần?

+ Mồ côi đã nói gì để kết thúc phiên toà?

GV: Mồ côi xử thật tài tình, công bằng

+ Em hãy đặt tên khác cho truyện?

*HĐ3: Luyện đọc lại:

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn đọc tốt

+ Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà không trả tiền

- 1 HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm

+ Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì cả

+ Bác nông dân phải bồi ;" 7 ;- 20

đồng để quan toà phân xử

+ Bác giảy nảy lên: Tôi có đụng chạm gì

đến thức ăn trong quán đâu mà phải trả tiền

+ Cả lớp đọc thầm đoạn 2, 3 + Mới đủ số tiền 20 đồng

+ Bác này đã bồi ;" cho đủ số tiền cho chủ quán: Một bên “hít mùi thịt”, một bên “nghe tiếng bạc” thế là công bằng

Vị quan toà thông minh, phiên xử thú vị,

Bẽ mặt kẻ tham lam, ăn “hơi” trả

“tiếng”,

- 1 HS khá, giỏi đọc đoạn 3

- 2 tốp (mỗi tốp 4 em) đọc phân vai

B Kể chuyện

* GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh minh

hoạ kể lại toàn bộ câu chuyện:

* Hướng dẫn kể toàn bộ câu chuyện theo

tranh.

- GV nhận xét, !;% ý cách kể đơn giản, ngắn

gọn theo tranh Có thể kể sáng tạo thêm từ

của mình

- GV và HS nhận xét các bạn thi kể chuyện

Bình chọn bạn kể hay nhất

3 Củng cố , dặn dò:

GV nhận xét tiết học

Về kể lại chuyện

- Quan sát 4 tranh minh hoạ của câu chuyện

- 1 HS kể mẫu đoạn 1

- HS quan sát tranh 2, 3, 4 nêu nội dung từng tranh

- 4 HS kể nối tiếp 4 đoạn của câu chuyện

- 1 HS kể toàn chuyện

- 2 HS nêu nội dung chuyện: Ca ngợi chàng

Mồ côi thông minh, xử kiện giỏi, bảo vệ ;/  ;" !;Z thiện

Trang 3

Tiết 3: Toán

Tính giá trị biểu thức (Tiếp)

I Mục tiêu : Giúp học sinh: Biết tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc ( ) và ghi

nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này

II Các HĐ dạy học.

1 Kiểm tra bài cũ: Kiểm tra vở BT ở nhà của HS.

2 Dạy bài mới:

*HĐ1: Củng cố quy tắc tính giá trị của biểu

thức có dấu ngoặc:

- GV viết biểu thức: 30 + 5 : 5

- Hỏi: Muốn thực hiện phép tính 30 + 5 rồi mới

chia cho 5 sau, ta có thể kí hiệu ; thế nào?

- GV: Muốn thực hiện phép tính 30 + 5 ?;(

rồi mới chia cho 5 sau,  ;" ta thêm kí hiệu

dấu ngoặc đơn ( ) vào ; sau: (30 + 5 ) : 5

- GV: Nếu BT có dấu ngoặc đơn thì ?;( tiên

phải thực hiện phép tính trong ngoặc

- GVHD cách đọc: “mở ngoặc, 30 cộng 5, đóng

ngoặc chia cho 5”

- GV nêu cách tính, viết bảng:

(30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7

- GV viết BT: 3 x (20 - 10)

- GV ghi theo lời của HS :

3 x (20 - 10) = 3 x 10 = 30

*HĐ 2: Thực hành.

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức:

- GV: Củng cố lại cách tính, cho HS nhận xét

kết quả của 2 bài

- Nêu thứ tự thực hiện tính: Thực hiện phép tính chia 5 : 5 ?;(7 rồi thực hiện phép cộng sau

- Khoanh vào 30 + 5

- Nêu cách làm: Thực hiện phép tính trong ngoặc ?;(

- 1HS lên làm, lớp làm bảng con (vở nháp)

1số HS nêu cách thực hiện tính

Tiếp tục 1số HS nêu: Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc ( ) thì trước tiên ta thực hiện phép tính trong ngoặc.

- 1 HS đọc , lớp đọc lại quy tắc

- Làm bài vào vở, chữa bài

- 4 HS lên làm, lớp nhận xét, 1số HS nêu lại cách làm

a) 25 - (20-10) = 25-10 = 15 b) 125 + (13+7) =125 +20 = 145

Trang 4

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

- GV: Củng cố cách làm từng dạng toán

- GV nhận xét, sửa sai

Bài 3: Giải toán.

GV: Củng cố lại các ;( làm theo 2 cách

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Học thuộc qui tắc áp dụng và làm tính tốt

hơn

+ 4HS lên làm, 2 HS đọc bài của mình, 1số HS nêu cách làm

a) (65 + 15) x 2 = 80 x 2 = 160 b) (74 - 14) : 2 = 60 : 2 = 30

+ 2 HS lên bảng làm, 1 số HS đọc bài của mình, lớp nhận xét

Bài giải C1: Số quyển sách trong mỗi tủ là:

240 : 2 = 120 (quyển) Mỗi ngăn có số quyển sách là:

120 : 4 = 30 (quyển) ĐS : 30 quyển C2: 2 tủ có số ngăn là:

4 x 2 = 8 (ngăn) Mỗi ngăn có số quyển sách là:

240 : 8 = 30 (quyển)

ĐS : 30 quyển

Thứ ba ngày 16 tháng 12 năm 2008

Tiết 1: Tự nhiên và Xã hội

An toàn khi đi xe đạp

I Mục tiêu: Giúp HS:

Sau bài học, biết 1 số qui định đối với  ;" đi xe đạp

II Đồ dùng dạy- học:

- Các hình SGK trang 64, 65

III Hoạt động dạy - học.

1 Kiểm ttra bài cũ: Hỏi: Cuộc sống sinh hoạt chủ yếu của làng quê và đô thị khác

nhau ở điểm nào?

2 Dạy bài mới:

*HĐ1: Quan sát tranh theo nhóm:

+ Mục tiêu: Thông qua quan sát tranh, HS

hiểu ai đi đúng, ai đi sai luật giao thông

+ Cách tiến hành:

B1: Làm việc theo nhóm:

Trang 5

- GV chia mỗi bàn HS là 1 nhóm.

B2: Trình bày

*HĐ2: Thảo luận nhóm:

+ Mục tiêu: HS thảo luận để biết luật giao

thông đối với  ;" đi xe đạp

+ Cách tiến hành:

B1: GV chia nhóm: 1 bàn HS là 1 nhóm

Hỏi: Đi xe đạp thế nào cho đúng luật giao

thông

B2: Trình bày

GV nêu tầm quan trọng của việc chấp hành

luật giao thông

Kết luận: Khi đi xe đạp cần đi bên phải,

đúng phần đường dành cho người đi xe đạp,

không đi vào đường ngược chiều.

*HĐ3: Chơi trò chơi: Đèn xanh đèn đỏ.

+ Mục tiêu: Thông qua trò chơi nhắc nhở HS

có ý thức chấp hành luật giao thông

+ Cách tiến hành

B1: Chuẩn bị

B2: H?;n trò hô

- GV phát hiện HS làm sai phải hát 1 bài

3 Củng cố, dặn dò:

Hỏi: Khi đi xe đạp trên ;" ta phải đi ;

thế nào?

- GV nhận xét tiết học

- Thực hiện tốt khi đi xe đạp

- Các nhóm quan sát hình trang 64,65 SGK chỉ và nói  ;" nào đi đúng,

 ;" nào đi sai

- Đại diện các nhóm trình bày kết quả thảo luận, nhóm khác bổ sung

- Các nhóm thảo luận, nêu câu trả lời

- Một số nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung

- Cả lớp đứng tại chỗ, vòng tay ?;( ngực, bàn tay nắm hờ, tay trái #;( tay phải

Đèn xanh: Cả lớp quay tròn 2tay

Đèn đỏ: Để tay ở vị trí chuẩn bị

- Cần đi bên phải, không đi vào ;"

 ;/ chiều

Tiết 2: Toán

Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc

- áp dụng tính giá trị biểu thức vào việc điền dấu > < =

II Các hoạt động dạy- học:

1 Kiểm tra bài cũ: - 2 HS nêu lại qui tắc: Nếu trong biểu thức có dấu ngoặc, ta thực

hiện các phép tính trong ngoặc ?;(

Trang 6

- GV và HS nhận xét, sửa sai.

2 Dạy bài mới.

*HĐ1: Hướng dẫn HS làm BT:

- GV giao bài, HS nêu lại các yêu cầu bài

tập

- Giúp HS hiểu yêu cầu BT

*HĐ2: HS làm bài và chữa bài.

Bài 1: Tính giá trị của BT:

GV nêu củng cố cho HS cách thực hiện

Bài 2: Tính giá trị của BT:

- GV nêu lại cách làm

Bài 3: >, <, =?

Bài 4: Xếp hình:

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố , dặn dò.

- GV nhận xét chung tiết học

- Ôn và nhớ cách tính giá trị của biểu thức

- Đọc thầm yêu cầu, 4 HS nêu yêu cầu của

4 BT

- Làm vào vở, sau đó chữa bài

- 4 HS sinh lên chữa bài, lớp nhận xét, 1 số

HS nêu cách làm

a) 238 - (55 - 35) = 238 – 20 = 218

b) 84 : (4:2) = 84 : 2 = 42

- 4 HS lên làm, 1số HS đọc lại bài của mình 1 số nêu cách thực hiện

a) (421 – 200) x 2 = 221 x 2 = 442

421 – 200 x 2 = 421 – 400 = 21

b) 90 + 9 : 9 = 90 + 1 = 91 (90 + 9) : 9 = 99 : 9 = 11

- HS so sánh kết quả của 2 cách trình bày

- 2 HS lên làm, 1 số HS nhận xét, nêu lí do

điền dấu (12 + 11) x 3 > 45

11 + (52 – 22) > 41

- HS lấy hình tam giác trong bộ đồ dùng học toán để ghép thành hình cái nhà

Tiết 3: Chính tả

Bài 1 - Tuần 17

I Mục đích yêu cầu:

Rèn luyện kĩ năng viết chính tả

1 Nghe, viết đúng chính tả, trình bày đúng, đẹp đoạn văn: Vầng trăng quê em.

2 Làm đúng bài tập điền các tiếng chứa âm, vần dễ lẫn (d/ gi/r; ăc/ăt) vào chỗ trống

Trang 7

II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết bài tập a, b.

III Các hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ: 1 HS đọc cho 2 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con 1 số từ ở bài

tập 2a tiết 2 tuần 16

2 Dạy bài mới:

*HĐ1: Hướng dẫn HS nghe - viết

a Hướng dẫn HS chuẩn bị:

- GV đọc đoạn văn 1 lần

+ Vầng trăng đang nhô lên ;/ tả đẹp ;

thế nào?

+ Bài chính tả gồm mấy đoạn?

+ Chữ đầu mỗi đoạn ;/ viết ; thế nào?

b GV đọc lần 2.

- GV quan sát giúp HS viết đúng chính tả,

trình bày bài sạch đẹp

- GV đọc lần 3

c Chấm, chữa bài: Chấm bài, nhận xét.

*HĐ2: Hướng đẫn HS làm bài tập.

- GV và HS nhận xét chốt lại lời giải đúng

a gì - dẻo - ra - duyên

gì - riú ran

b mắc - bắc - gặt; mặc - ngắt

3 Củng cố , dặn dò:

- GV nhận xét tiết học

- Học thuộc lòng câu đố, câu ca dao và ghi

nhớ luật chính tả

- 2 HS đọc lại, lớp đọc thầm

- Trăng óng ánh trên hàm răng, đậu vào

đáy mắt, ôm ấp mái tóc bạc của cụ già, thao thức ; canh gác trong đêm

- Bài ;/ tách làm 2 đoạn

- Chữ đầu viết hoa lùi vào 1 ô

- Đọc thầm tự ghi ra vở nháp những chữ mình dễ viết sai

- Chép bài vào vở

- Soát bài , chữa bài

- Đọc thầm, 2HS nêu yêu cầu của bài tập

- Mỗi HS nêu yêu cầu từng câu

- HS làm bài cá nhân vào VBT

- 4HS lên chữa bài trên bảng, lớp nhận xét

- Một số HS đọc lại kết quả

Thứ tư ngày 17 tháng 12 năm 2008

Tiết 1: Tập đọc

Anh đom đóm

I Mục đích yêu cầu:

1 Rèn luyện kĩ năng đọc thành tiếng

Chú ý từ ngữ : chuyên cần, người ngủ, ngoài sông, quay vòng.

2 Rèn luyện kĩ năng đọc - hiểu:

Hiểu từ, biết về các con vật: đom đóm, cò bợ, vạc.

Hiểu nội dung bài: Đom đóm rất chuyên cần Cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp và sinh động

Trang 8

3 Học thuộc lòng bài thơ.

II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ bài đọc SGK.

III Các hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ: 2 HS kể chuyện Mồ côi xử kiện (mỗi HS kể 2 tranh).

2 Dạy bài mới:

*HĐ1: Luyện đọc.

a GV đọc bài thơ: Giọng nhẹ nhàng, nhấn giọng

từ gợi tả cảnh, tả tính nết, hành động của đom

đóm và các con vật

- GV ;( dẫn cách đọc

b GV ;( dẫn HS luyện đọc, kết hợp giải

nghĩa từ:

+ Đọc từng dòng:

GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ Đọc từng khổ thơ ?;( lớp:

- GV nhắc HS nghỉ sau các dòng, các khổ thơ,

các dấu câu giữa dòng

GV kết hợp giải nghĩa từ: đom đóm, cò bợ, vạc.

+ Đọc từng khổ thơ trong nhóm

*HĐ2: Hướng dẫn HS tìm hiểu bài.

+ Anh đom đóm lên đèn đi đâu?

- GV giải thích về con đom đóm

+ Tìm từ chỉ đức tính của anh đom đóm trong 2

khổ thơ?

+ Anh đom đóm thấy những cảnh gì trong đêm?

+ Tìm một hình ảnh đẹp của anh đom đóm trong

bài thơ?

*HĐ3: Học thuộc lòng bài thơ:

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn đọc đúng,

hay

3 Củng cố, dặn dò.

+ Bài này nói lên điều gì?

- GV nhận xét chung tiết học

- Về nhà tiếp tục học thuộc lòng bài thơ

- Lắng nghe

- Quan sát tranh minh hoạ

- 1 HS đọc bài

- Mỗi HS đọc nối tiếp 2 dòng thơ

- Đọc nối tiếp 6 khổ thơ

- Đọc theo nhóm đôi để bổ sung cách

đọc cho nhau

- Lớp đọc đồng thanh bài thơ

- Lớp đọc thầm 2 khổ thơ đầu

- Đi gác cho mọi  ;" ngủ yên

- Chuyên cần

+ 1HS đọc khổ thơ 3, 4 Lớp đọc thầm

- Chị Cò Bợ ru con, Thím vạc lặng lẽ

mò tôm bên sông

+ Đọc thầm cả bài thơ

- HS nêu

- 2 HS đọc lại bài

- Đọc thầm để học thuộc bài thơ

- 6 HS nối tiếp đọc thuộc khổ thơ, cả bài thơ

- Ca ngợi anh Đom đóm chuyên cần Cả cuộc sống của các loài vật ở làng quê vào ban đêm rất đẹp, sinh động

Trang 9

Tiết 2: Toán

Luyện tập chung

I Mục tiêu: Giúp HS: Củng cố kĩ năng tính giá trị của biểu thức.

II Các hoạt động dạy học:

*HĐ1: Củng cố qui tắc tính giá trị biểu

thức:

Lấy 4VD giúp HS củng cố qui tắc

*HĐ2: Thực hành: Giúp HS nắm yêu cầu

các bài tập

Bài 1: Tính giá trị của biểu thức

GV củng cố cách tính BT chỉ có phép tính

cộng, trừ hoặc nhân chia

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức:

- GVcủng cố cách tính biểu thức có các

phép tính cộng, trừ, nhân, chia [;% ý HS

khi viết số

Bài 3: Tính giá trị của biểu thức:

GV củng cố cách tính giá trị biểu thức khi

có dấu ngoặc

Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị của

biểu thức nào?

- GV nhận xét, sữa chữa

Bài 5: Giải toán:

- HS nêu lại 4 qui tắc tính giá trị của biểu thức đã học

- 4HS lên bảng làm, lớp nhận xét, 1số HS nêu cách làm

a 324 – 20 + 61 = 344 + 61 = 405

b 21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7

- 2HS lên làm, 1số HS đọc bài của mình, nêu cách làm

a 15 + 7 x 8 = 15 + 56 = 71

b 90 + 28 : 2 = 90 + 14 = 104

- 2HS lên làm, 1số HS đọc bài của mình, nêu cách làm

a 123 x (42 - 40) = 123 x 2 = 246

b 72 : (2 x 4) = 72 : 8 = 9

- HS nêu y/c rồi làm bài vào vở

- 1số HS lên bảng nối Lớp nhận xét

- 2HS lên làm 2 cách, 1số học sinh đọc bài của mình, lớp nhận xét

Bài giải C1 Số bánh xếp ;/ vào các hộp là:

800 : 4 = 200 (hộp)

Số thùng bánh có là:

200 : 5 = 40 (thùng) Đáp số: 40 thùng bánh

Trang 10

GV nêu lại các ;( làm:

C1.Tính số hộp sau đó tính số thùng

C2 Làm phép tính gộp để tính số thùng

- Chấm bài,nhận xét

3 Củng cố dặn dò:

- Về nhà ôn lại 4 qui tắc tính giá trị của biểu

thức

C2 Có số thùng bánh là:

(800 : 4) : 5 = 40 (thùng) Đáp số: 40 thùng bánh

Tiết 3: Tập viết

Tuần 17

I Mục đích yêu cầu:

- Củng cố cách viết chữ hoa N, Q, Đ thông qua bài tập ứng dụng

- Viết tên riêng Ngô Quyền bằng chữ cỡ nhỏ.

- Viết câu ứng dụng: Đường vô xứ Nghệ quanh quanh

Non xanh nước biếc như tranh hoạ đồ.

bằng chữ cỡ nhỏ

- Bài viết đúng mẫu chữ, trình bày sạch đẹp

II Đồ dùng dạy- học.

- GV: Mẫu chữ N, bảng lớp viết tên riêng, câu ứng dụng

- HS: Vở viết, bút, phấn, bảng con

III Các hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra bài cũ: GV kiểm ra bài viết ở nhà của HS.

2 Dạy bài mới:

*HĐ1: Hướng dẫn viết chữ hoa:

a Quan sát nêu qui trình:

Cho HS quan sát mẫu chữ N

b Viết bảng: Viết mẫu, ;( dẫn cách viết

GV sửa lỗi cho HS

*HĐ2: Hướng dẫn viết từ ứng dụng (tên

riêng).

a Giới thiệu từ ứng dụng:

GV giới thiệu về anh hùng dân tộc Ngô

Quyền

b Quan sát nhận xét:

+ Khi viết tên riêng ta viết ; thế nào?

+ Các con chữ có độ cao ; thế nào?

+ Khoảng cách giữa các con chữ là bao

nhiêu?

Nêu chữ hoa có trong bài: N,Q.Đ

Quan sát, nêu qui trình viết

+ 1 HS lên bảng viết, lớp viết bảng con:

N, Q, Đ

+ Nêu từ có trong bài: Ngô Quyền

- Viết hoa 2 chữ cái đầu của mỗi chữ ghi tiếng

- Các con chữ: N,g,Q,y cao 2 li ?;€7 các con chữ còn lại cao 1 li

- Các con chữ cách nhau bằng nửa chữ o

... học: Tranh minh hoạ đọc SGK.

III Các hoạt động dạy- học.

1 Kiểm tra cũ: HS kể chuyện Mồ c? ?i xử kiện (m? ?i HS kể tranh).< /i>

2 Dạy m? ?i: < /i>

*HĐ1:... dấu ngoặc

B? ?i 4: M? ?i số vng giá trị < /i>

biểu thức nào?

- GV nhận xét, sữa chữa

B? ?i 5: Gi? ?i toán:< /i>

- HS nêu l? ?i qui tắc tính giá trị biểu thức học

-... Giúp học sinh: Biết tính giá trị biểu thức có dấu ngoặc ( ) ghi

nhớ quy tắc tính giá trị biểu thức dạng

II Các HĐ dạy học.

1 Kiểm tra cũ: Kiểm tra BT nhà

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w