1. Trang chủ
  2. » Văn bán pháp quy

Đề kiểm tra 15 phút lớp 9 môn Toán Chương 1 Đại số - Bài 3

6 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 347,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy không có giá trị x nào thỏa mãn điều kiện.[r]

Trang 1

Đề kiểm tra 15 phút lớp 9 môn Toán Bài 3 – Chương 1 Đại số: Liên hệ giữa phép nhân và phép khai phương

Đề số 1

1 Tính :

a A 3  2 3  2

b B 4  7  4  7

2 Chứng minh rằng : 7 2 10   2  5

3 So sánh 2  3 và 10 (không dùng máy tính bỏ túi hay bảng số)

Giải:

1 a  3  2 3  2 3 2   1

b Ta có:

2 2

4 7 2 4 7 4 7 4 7

8 2 16 7 8 2.3 14

14

B

 

2 Ta có:

7 2 10 2

7 2 5 2 2

3 Ta có:

Trang 2

 

 

2

2

2 3 10

2 3 10

2 3 10

2 6 5 2 6 25

    

⇔ 24 < 25 (luôn đúng)

Đề số 2

1 Tính :

a A 2 8  32  3 18

b B 3 5 10  2 3  5

2 Tìm x, biết: x    1 x

3 Phân tích thành nhân tử : ab b a  a 1;a  0.

Giải:

1 a

2.8 2.32 2.18

16 64 3 36

4 8 18 14

b

2 2

3 5 5 1 2 3 5

3 5 5 1 5 1

3 5 5 1

3 5 6 2 5

2 3 5 3 5

2 9 5 8

2

Trang 3

5 1

5 1 2 0

4 2

x

x

x x









Chú ý : Ta có thể giải bài toán : x  5 x  1 bằng cách chuyển x sang bên phải Khi gặp bài toán : Tìm x, biết : x  5 5  x 4. Ta làm như sau ( mà không cần chuyển vế ):

2 2

5

16

4 4

x

x x

x

x x





  



  

3 Ta có:

 

2

1

1

1 1

ab b a a

a b b a a

a a b

Đề số 3

1 Tính : A 5 2 6   5 2 6 

2 Phân tích thành nhân tử : x 2 xyyx 0;y 0

3 Chứng minh rằng : 4  15   10  6 4  15  2

Giải:

1 Ta có:

Trang 4

  2 2

5 2 3 2 5 2 3 2

(Có thể tính 2

A rồi suy ra A)

3 Biến đổi vế trái, ta được :

2 2

4 15 5 2 3 2 4 15

4 15 5 3 2 4 15

4 15 5 3

4 15 8 2 15

2 4 15 4 15 2 dpcm

Đề số 4

1 Tính :

a A 2  3  5 2

b B 10  6 8 2 15 

2 Phân tích thành nhân tử : xy 2 x 3 y  6 x 0;y 0

3 Tìm x, biết : x 1  x 1

Giải:

1 a Ta có:

Trang 5

 

2

2 6 2 5 2 1 5 2 1 5

2 1 5 3 5

( 1 5 0 1 5 1 5

A

vi

      

b Ta có:

2

2 5 3 5 3 2 2

B

vi

2 Ta có:

3 Ta có:

2

0

0

1

x

x

x



  

Đề số 5

1 Cho 8  a 5  a 5 Tính 8 a5 a

2 Tìm x, biết : 3  x x  5 10

3 Chứng minh rằng : aba b a   0;b 0

4 Rút gọn : 7 2 10   5

Trang 6

Giải:

1 Ta có:

2

   

5 0

Hệ này vô nghiệm

Vậy không có giá trị x nào thỏa mãn điều kiện

3 Ta có:

2

aba b  a ab  b a b

2 ab 0

  (luôn đúng vì a > 0 và b > 0)

4 Ta có:

7 2 10 5

Ngày đăng: 08/02/2021, 07:53

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w