1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

CHỦ NGHĨA MAC – LÊNIN TƯ TƯỞNG HỒ CHÍ MINH

8 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 47,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Văn hóa văn nghệ a.

Trang 1

CH NGHĨA MAC – LÊNINỦ

T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINHỒ

Ph n 1: TR C NGHI M ầ Ắ Ệ

1 TRI T H C Ế Ọ

Tri t h c là h th ng ế ọ ệ ố tri th cứ chung nh t c a con ngấ ủ ườ ề ế ới v th gi i và v v ề ị trí, vai trò c a con ngủ ườ ề ế ới v th gi i đó

1.1 V n đ c b n c a tri t h c ấ ề ơ ả ủ ế ọ

 Anghen nói: Nói v m i quan h gi a ề ố ệ ữ t duy v i t n t iư ớ ồ ạ , tinh th n v i t ầ ớ ự nhiên, ý th c v i v t ch tứ ớ ậ ấ

 V n đ c b n c a TH n/c u mqh: + ý th c v i v t ch t.ấ ề ơ ả ủ ứ ứ ớ ậ ấ

Có 1 v n đ 2 m t ấ ề ặ

- B n th lu n: Tr l i câu h i gi a v/c và y/t, cái nào có trả ể ậ ả ờ ỏ ữ ước, cái nào có sau? Cái nào qđ nh cái nào?ị

- Nh n th c lu n: Con ngậ ứ ậ ười có kh năng nh n th c đả ậ ứ ược th gi i hay k?ế ớ

1.2 Cánh gi i quy t v n đ c b n c a TH ả ế ấ ề ơ ả ủ

M t th nh t: V/c và y/t cái nào có tr ặ ứ ấ ướ c, cái nào có sau?

- CN duy v t k/đ nh r ng: V/c có trậ ị ằ ước, q/đ ý th cứ

+ CNDV: 3 hình th c: CNDV th i c đ i(Q/s tr c ti p)ứ ờ ổ ạ ự ế

CNDV siêu hình (Tk XVII – XVIII, c đ nh)ố ị

CNDV bi ch ng (TH Mác – Lênin)ệ ứ

- CNDT: Y/t có trước q/đ nh v/cị

+ CNDT ch quanủ : c m giác y/t c a con ngả ủ ười có trước là c s sinh ra th ơ ở ế

gi i.ớ

+ CNDT khách quan : ý ni m hay ý ni m tuy t đ i có trệ ệ ệ ố ước và sinh ra th gi i.ế ớ +TH nh nguyênị : V/C và y/t cũng là ngu n g c sinh ra TG (CNDT)ồ ố

M t th 2 ặ ứ : Con ng ườ i có kh năng nh n th c đ ả ậ ứ ượ ư c t thees gi i ớ hay ?

- Thuy t kh tri (có th bi t) th nh n con ngế ả ể ế ừ ậ ười có kh năng nh n th c ả ậ ứ

th gi i.ế ớ

- Thuy t b t kh tri (k th bi t)ế ấ ả ể ế : Con người k có kh năng nh n th c ả ậ ứ

được th gi i.ế ớ

1.3 V t ch t và ý th cậ ấ ứ

Trang 2

 ĐN v/c c a Lêninủ

V/c là 1 ph m trù TH dùng đ ch th c t i khách quan đạ ể ỉ ự ạ ược đem l i cho con ạ

người trong c m giác c a con ngả ủ ườ chép l ii ạ , ch p l iụ ạ , p/ánh và t n t iồ ạ k l ệ thu c vào c m giác.ộ ả

Ý th c ứ

- Ngu n g c y/tồ ố : +T nhiênự

+ Xã h iộ

+ T nhiênự : Hđ ng c a ộ ủ não ngườ sinh ra y/t, h/đ ng i ộ y/t g n li n v i h/đ ng ắ ề ớ ộ

c a ủ não ngườ S t/đ c a các s v t hi n ti ự ủ ự ậ ệ ượng trong T/g khách quan lên các

c quan c m giácơ ả c a con ngủ ười

+ Xã h iộ : Lao đ ng là n/t c b n q/đ nh nh t đ i v i s ra đ i c a y/tộ ố ơ ả ị ấ ố ớ ự ờ ủ

->Lao đ ng -> c th con ngộ ơ ể ười hoàn thi n h n -> tìm ra l a -> n u chín th c ệ ơ ử ấ ứ

ăn -> não p/tri n -> y/t phát tri nể ể

=> nh l/đ ng hình thành nên các c quan.ờ ộ ơ

Ngôn ngữ : Th hi n y/t -> truy n đ t tri th c kinh n cho các th h sau.ể ệ ề ạ ứ ế ệ

 Lao đ ngộ , ngôn ngữ và các quan h xã h iệ ộ là ngu n g c c a y/t (Lao đ ng ồ ố ủ ộ q/đ nh).ị

B n ch t c a y/th c ả ấ ủ ứ

- y/t là s p/ánh th gi i khách quan b i b não c a con ngự ế ớ ở ộ ủ ười

- y/t là h/ nh ch quan c a th gi i khách quanả ủ ủ ế ớ

 y/t là s p/ánh năng đ ng, tích c c sáng t o v T/G con ngự ộ ự ạ ề ười

M i quan h bi n ch ng v/c v i y/t ố ệ ệ ứ ớ

- V/c q/đ nh y/th cị ứ

- y/tác đ ng tr l i v/c theo 2 hộ ở ạ ướ : + y/t đúng thúc đ y v/cng ẩ

+ y/t sai kìm hãm v/c

 y/t đóng vai trò qtrongj đ i v i v/cố ớ

1.4 Quy lu t QHSX phù h p v i trình đ p/tri n c a LLSX ậ ợ ớ ộ ể ủ

Ph ươ ng th c s n xu t ứ ả ấ

Là cách th c con ngứ ườ ếi ti n hành s n xu t ra c a c i v/c trong 1 g/đo n l ch ả ấ ủ ả ạ ị

s nh t đ nh.ử ấ ị

- 2 m tặ : + LLSX

+ QHSX

+ LLSX : Là m i quan h gi a con n v i t nhiên trong quá trình s n xu t Bao ố ệ ữ ớ ự ả ấ

g mồ : Người lao đ ng (vai trò q/đ nhộ ị

T li u sx ( đ i tư ệ ố ượng lao đ ng, công c lao đ ng, phộ ụ ộ ương ti n ph ệ ụ

tr )ợ

+ QHSX : là m i quan h gi a con n v i con n trong quá trình s n xu tố ệ ữ ớ ả ấ

Trang 3

QHSX : QH s h u v TLSX, QH trong t ch c và phân công lao đ ng, QH trong ở ữ ề ổ ứ ộ phân ph i s n ph m lao đ ng.ố ả ẩ ộ

M i quan h bi n ch ng gi a LLSX và QHSX ố ệ ệ ứ ữ

- LLSX q/đ nh s hình thành và bi n đ i c a QHSXị ự ế ổ ủ

- QHSX t/đ ng tr l i LLSX theo 2 hộ ở ạ ướ :ng

+ QHSX phù h p LLSX -> thúc đ yợ ẩ

+QHSX k phù h p LLSX -> kìm hãmợ

 QHSX đóng vai trò qđ nh v i LLSXị ớ

N i dung c a quy lu t QHSX phù h p v i trình đ p/tri n c a LLSX ộ ủ ậ ợ ớ ộ ể ủ

Trong m i p/th c sx thì LLSX và QHSX luôn t/đ ng qua l i l n nhau h/thành ỗ ứ ộ ạ ẫ nên quy lu t kinh t chung, chi ph i s h/thành và p/tri n c a x/h i đó là ậ ế ố ự ể ủ ộ q/lu t QHSX phù h p v i trình đ p/tri n c a LLSX.ậ ợ ớ ộ ể ủ

- Khi m i h/thành QHSX phù h p vs trình đ c a LLSX Sau khi LLSX ớ ợ ộ ủ

p/tri n lên 1 trình đ m i, QHSX ch a thay đ i nó không phù h p vs LLSX do đóể ộ ớ ư ổ ợ kìm hãm LLSX

 Llsx : t/xuyên bi n đ iế ổ

QHSX : n đ nh, ch m bi n đ iổ ị ậ ế ổ

- Đ LLSX phát tri n -> xóa boe q/h sx cũ -> l p QHSX m i _-> PTSX cũ -> ể ể ệ ậ ớ Thay PTSX m i (xã h i cũ thay b ng xã h i m i), xã h i luôn v n đ ng phát ớ ộ ằ ộ ớ ộ ậ ộ tri nể

- Kinh t q/đi nh s phát tri n c a xã h i.ế ị ự ể ủ ộ

2 KINH T CHÍNH TR Ế Ị

2.1 Hàng hóa

- KN : Hàng hóa là s n ph m c a lao đ ng, th a mãn nhu c u nào đó c a ả ẩ ủ ộ ỏ ầ ủ con người thông qua trao đ i.ổ

- Hàng hóa 2 thu c tínhộ : +Gía trị

+ Gía tr s d ngị ử ụ

+ Gía trị :là hao phí c a ngủ ườ ải s n xu t hàng hóa k t tinh trong hàng hóa.ấ ế

+ Gía tr s d ngị ử ụ :

Th a mãn nhu c u nào đó c a con ngỏ ầ ủ ười

Thu c tính t nhiên -> q/đ nh công d ng, s d ng (lý h c, hóa h c)ộ ự ị ụ ử ụ ọ ọ

 Khi KHKT phát tri n -> phát hi n nhi u giá tr s d ng m i -> v n d a ể ệ ề ị ử ụ ớ ẫ ự trên thu c tính t nhiên c a hàng hóa.ộ ự ủ

+ Hàng hóa : s n ph m lao đ ngả ẩ ộ

Th a mãn nhu c uỏ ầ

Trang 4

Trao đ iổ

2.2 Gía cả

- Gía cả : + Đo b ng ti nằ ề

+ Là giá tr c a hàng hóa đị ủ ược đo b ng m t lằ ộ ượng ti n nh t đ nh.ề ấ ị

- Nhân t a/hố ưởng đ n giá cế ả : + giá tr c a hàng hóa (n/t quy t đ nh)ị ủ ố ế ị + cung – c uầ

+chính sách thuế

2.3 Ti n ề

- 5 ch c năng : + Đo giá tr (c/năng c b n)ứ ị ơ ả

+ Thanh toán

+ L u thôngư

+ L u trư ữ

+ Ti n t th gi iề ệ ế ớ

3 T TH Ư ƯỞ NG H CHÍ MIN Ồ H

Câu 1: Ngu n g c hình thành t tồ ố ư ưởng HCM g m m y y u t ?ồ ấ ế ố

D: t t c các đáp án trênấ ả

Câu 2: Ch trủ ương làm t s n dân quy n cách m ng và th đ a CM đ ti n ư ả ề ạ ổ ị ể ế hành CM?

C: Chính cương v n t tắ ắ

Câu 3: Tìm lu n đi m đ c bi t sang t o c a HCM v ĐCS?ậ ể ặ ệ ạ ủ ề

D: ĐCSVN = CN Mác – lênin + PT công nhân + PT yêu nước

Câu 4: N i dung c t lõi c a t tộ ố ủ ư ưởng HCM?

Đ c l p dân t c g n li n v i CNXHộ ậ ộ ắ ề ớ

4 CH NHĨA XÃ H I Ủ Ộ

Câu 1: Tim q/đi m đúng v g/c công nhân?ể ề

Giai c p lao đ ng v i công nghi p và kĩ thu t ngày càng hi n đ iấ ộ ớ ệ ậ ệ ạ

Câu 2: N/t có ý nghĩa q/đ nh đ n vi c th c hi n th ng l i s m nh l ch s ố ị ế ệ ự ệ ắ ợ ứ ệ ị ử

c a g/c công nhân?ủ

Đ ng c ng s n – Chính Đ ng c a g/c công nhânả ộ ả ả ủ

Câu 3: Tìm ra đ c tr ng k thu c v đ c tr ng c a dân t c t c ngặ ư ộ ề ặ ư ủ ộ ộ ười

Có lãnh th chungổ

Câu 4: Nguyên nhân sâu xa c a CMXHCN?

Mâu thu n gi a LLSX và QGSX trong p/th c s/xu t TBCNẫ ữ ứ ấ

Câu 5: Ai đã đ a ra câu hãy xóa b ch đ ngư ỏ ế ộ ười bóc l t ngộ ười?

Cacmac

Câu 6: M c tiêu c a g/đo n th nh t c a CMXHCN là gì?ụ ủ ạ ứ ấ ủ

Trang 5

Giành chính quy n v tay g/c công nhân và ND lao đ ngề ề ộ

Câu 7: Ai đã lãnh đ o CM dân ch TS ki u m i?ạ ủ ể ớ

Giai c p công nhânấ

Câu 8: V i s ph t tri n c a CNH-HDH thì g/c công nhân sẽ?ớ ự ấ ể ủ

Tăng v s lề ố ượng và ch t lấ ượng

Ph n 2: T LU N ầ Ự Ậ

Câu 1: Phân tích nh ng ph m ch t đ o đ c c b n theo t t ữ ẩ ấ ạ ứ ơ ả ư ưở ng HCM

Tr l i:ả ờ

1 nhà th đã vi t v cu c đ i t m gơ ế ề ộ ờ ấ ương đ o đ c c a ch t ch HCM nh sau:ạ ứ ủ ủ ị ư

“Bác đ tình thể ương cho chúng con

M t đ i thanh b ch ch ng vàng sonộ ờ ạ ẳ

Mong manh áo v i h n muôn chả ồ ượng

H n tơ ượng đ ng ph i nh ng l i mòn”ồ ơ ữ ố

T tư ưởng HCM v đ o đ c là s k t tinh gi a đ o đ c phuowng đông v i đ o ề ạ ứ ự ế ữ ạ ứ ớ ạ

đ c phứ ương Tây Ttg đ o đ c HCM đạ ứ ược th hi n qua 4 p/c c b n sau:ể ệ ơ ả

1 Trung v i n ớ ướ c, hi u v i dân ế ớ

Đây là p/c bao trùm nh t và quan tr ng nh t đ i v i m i 1 con ngấ ọ ấ ố ớ ỗ ười HCM đã

s d ng v b c c a Nho giáo nh ng đã đ a vào đó 1 y/t hoàn toàn m i mang ử ụ ỏ ọ ủ ư ư ố ớ tính cách m ng ch t trung v i vua sang trung v i nạ ở ỗ ừ ớ ớ ước

2 C n, ki m, liêm, chính, chí công vô t ầ ệ ư

Đây là p/c trung tâm g n v i ho t đ ng hàng ngày c a m i 1 con ngắ ớ ạ ộ ủ ỗ ười

- C n: s c n cù, ch u khó, s/t oầ ự ầ ị ạ

- Ki m: ti t ki m v t/gian, công s c, ti n c aệ ế ệ ề ứ ề ủ

- Chí công vô t : Đ i x v i công vi c 1 cách công b ng, không thiên vư ố ử ớ ệ ằ ị

3 Yêu th ươ ng con ng ườ i

Tình yêu thương con người trong ttg HCM r t r ng, dành cho m i khi p n ấ ộ ọ ế Trong di chúc n đã căn d n: “Đ ng ta ph i có tình yêu thặ ả ả ương đ ng chí l n ồ ẫ nhau”

4 Tinh th n qu c t trong sáng ầ ố ế

HCM cho r ng đ i v i b n bè trên th gi i thì c n ph i đ i x cho có nghĩa, có ằ ố ớ ạ ế ớ ầ ả ố ử tình k đượ ơc r i vào CNDT h p hòi và v k ẹ ị ỉ

Câu 2: Phân tích ttg HCM v nh ng lĩnh v c chính c a văn hóa ề ữ ự ủ

Vào năm 1987 t ch c VHKH giáo d c liên h p qu c đã đ a ra nghj quy t s ổ ứ ụ ợ ố ư ế ố

24 phong t ng 2 danh hi u cao quý:ặ ệ

Anh hùng gi i phóng dân t cả ộ Nhà văn hóa ki t xu tệ ấ Ttg HCM v VH đề ược thông qua 3 lĩnh v c ch y u sau:ự ủ ế

Trang 6

1 Văn hóa giáo d c ụ

HCM cho r ng: “1 dân t c d t là 1 dân t c y u” chính vì v y sau CM tháng 8 ằ ộ ố ộ ế ậ thành công n đã đ y m nh PT bình dân h c v Theo n đ d y và h c cho t t thìẩ ạ ọ ụ ể ậ ọ ố

ph i b i dả ồ ưỡng t tư ưởng đúng đ n và tình c m cao đ p cho con n; m mang ắ ả ẹ ở dân trí; b i dồ ưỡng nh ng p/c đ o đ c t t đ p đ con n vữ ạ ứ ố ẹ ể ươ ớn t i chân – thi n – ệ mĩ

Theo n h c đ làm vi c làm n và làm cán b ọ ể ệ ộ

2 Văn hóa văn nghệ

a Văn hóa cũng là 1 m t tr n anh ch em là chi n sĩ trên m t tr n y ặ ậ ị ế ặ ậ ấ

- M t tr n văn hóa: Đ u tranh trên lĩnh v c ttg b i v y r t cam go.ặ ậ ấ ự ở ậ ấ

- Người ngh sĩ ph i có l p trệ ả ậ ường đúng đ n và ttg v ng vàng, ph i nhìn ắ ữ ả cho r ng, suy cho kĩ kiên quy t k ng ng th ti n công.ộ ế ừ ế ế

b VHVN ph c b QCND ụ ụ

HCM cho r ng QCND r t r ng trình đ l i khác nhau b i v y 1 t/p đ đ n ằ ấ ộ ộ ạ ở ậ ể ế

được v i QCND ph i đ t ra 3 câu h i:ớ ả ặ ỏ

Vi t cho ai?ế

Vi t đ làm gi?ế ể

Vi t nh th nào?ế ư ế

c Ph i có t/p x ng đáng v i dân t c và v i th i đ i ả ứ ớ ộ ớ ờ ạ

3 Văn hóa đ i s ng ờ ố

20/3/1947 v i bút danh Tân Sinh, Ngớ ười đã vi t t/p đ i s ng m i Theo n đ i ế ờ ố ớ ờ

s ng m i k ph i cái gì cũ cũng b h t.ố ớ ả ỏ ế

Cũ – T t – Giố ữ

Cũ – X u – Bấ ỏ

Cũ – rườm rà – c i bi nả ế

M i – hay – h cớ ọ

M c đích c a đ i s ng m i làm cho đ/s ng v/c ngày càng them đ y đ , đ i ụ ủ ờ ố ớ ố ầ ủ ờ

s ng tinh th n ngày càng vui tố ầ ươi

Đ th c hi n để ự ệ ược đ i s ng m i thì ph i tuyên truy n, giáo d c và có các t mờ ố ớ ả ề ụ ấ

gương

CH NGHĨA XÃ H I Ủ Ộ

1 Giai c p công nhân ấ

Trước h t g/c công nhân đế ược hi u trên 2 p/di n:ể ệ

+ M t ngh n: Đó là nh ng n lao đ ng, tr c ti p ho c gián ti p v n hành các ặ ề ữ ộ ự ế ặ ế ậ công c s/xu t trong n n công nghi p hi n đ i.ụ ấ ề ệ ệ ạ

+ M t q/h đ i v i TLSX: đó là nh ng n có TLSX, bu c ph i bán s c lao đ ng ặ ệ ố ớ ữ ộ ả ứ ộ

và b nhà t b n bóc l t g/tr th ng d ị ư ả ộ ị ặ ư

Trang 7

- T 2 phừ ương di n trên, có th khái quát KN g/c công nhân nh sau: ệ ể ư

“g/c p CN là m t t p đoàn XH n đ nh, hình thành và p/tri n cùng v i n s n ấ ộ ậ ổ ị ể ớ ề ả

xu t đ i công n, có trình đ xh hóa ngày càng cao là l c lấ ạ ộ ự ượng c b n, tr c ti p ơ ả ự ế

ho c gián ti p tham gia vào q/trình s/xu t và tái s/xu t ra c a c i v/c cho xh ặ ế ấ ấ ủ ả

Đ ng th i là l c lồ ờ ự ượng đi đ u trong các q/h xh, là đ ng l c chính c a ti n trìnhầ ệ ộ ự ủ ế

l ch s t CNTB lên CNXH và CN c ng s n”.ị ử ừ ộ ả

2 N i dung s m nh l ch s c a g/c công nhân ộ ứ ệ ị ử ủ

- Mác và anghen đã khái quát ND s m nh l ch s c a g/c công nhân:ứ ệ ị ử ủ

Là g/c lãnh đ o các g/c t ng l p nhân dân lao đ ng xóa b ch đ bóc l t ạ ầ ớ ộ ỏ ế ộ ộ TBCN, xây d ng thành công CNXH và CNCS.ự

3 Vì sao giai c p cn có s m nh l ch s đó? ấ ứ ệ ị ử

- Do đ a v kinh t - xã h i c a g/c CN quy đ nhị ị ế ộ ủ ị

- Do nh ng đ c đi m c/tr - xh c a g/c công nhân quy đ nh.ữ ặ ể ị ủ ị

+ Là g/c tiên ti n nh tế ấ

+ Là g/c có tinh th n CM tri t đầ ệ ể

+ Là g/c có tính t ch c k lu t caoổ ứ ỷ ậ

QUAN H DÂN T C TRONG CH NGHĨA XÃ H I Ệ Ộ Ủ Ộ

1 Dân t c là gi ộ ?

- KN : dân t c độ ược hi u theo 2 nghĩaể

+ Dân t c v i t cách là dân t c - qu c giaộ ớ ư ộ ố

Là 1 c ng đ ng n n đ nh, h p thành nhân dân 1 nộ ồ ổ ị ợ ước, có chung lãnh th , ổ chung 1 phương th c sinh ho t kinh tứ ạ ế , chung 1 ngôn ng , chung n n văn hóa, ữ ề phong t c t p quán và l i s ng.ụ ậ ố ố

+ Dân t c v i t cách là dân t c – t c ngộ ớ ư ộ ộ ườ :i

Là 1 CĐ người hình thành và p/tri n trong 1 qu c gia – dân t c, v i 3 đ c ể ố ộ ớ ặ

tr ng c b nư ơ ả :

CĐ v ngôn ngề ữ

Các đ c đi m chung thu c b n s c VHặ ể ộ ả ắ

Có y/th c t giác t c n m nh mẽứ ự ộ ạ

2 2 xu h ướ ng khách quan trong t p/tri n dân t c ự ể ộ

- Xu hướng đ c l p d/t cộ ậ ộ

Do s chín mu i c a y/t dân t c s th c t nh v quy n s ng c a mình, các CĐ ự ồ ủ ộ ự ứ ỉ ề ề ố ủ dân c mu n tách ra đ thành l p các qu c gia dân t c đ c l p – xu hư ố ể ậ ố ộ ộ ậ ướng này

Trang 8

được bi u hi n thành p/trào đ/tranh ch ng áp b c d/t c đ ti n t i thành l p ể ệ ố ứ ộ ể ế ớ ậ các qu c gia đ c l p dân t c.ố ộ ậ ộ

- Xu hướng liên k tế

Các dân t c trong t ng qu c gia và các dtoocj nhi u qu c gia mu n liên hi p ộ ừ ố ở ề ố ố ệ

l i v i nhau, xóa b s bi t l p khép kín, đ cùng t n t i và phát tri n.ạ ớ ỏ ự ệ ậ ể ồ ạ ể

3 ND c ươ ng lĩnh d/ t c c a Lênin ộ ủ

3 ND :

- Các dân t c hoàn toàn bình đ ngộ ẳ

- Các dân t c có quy n t quy tộ ề ự ế

- Liên hi p g/c công nhân các dân t c l iệ ộ ạ

4 Chính sách d/t c c a Đ ng và nhà n ộ ủ ả ướ c ta hi n nay ệ

- Có c/s p/tri n k/t hàng hóa các vùng dân t c thi u sể ế ở ộ ể ố

- Tôn tr ng l i ích, truy n th ng, VH, ngôn ng , t p quán, tín ngọ ợ ề ố ữ ậ ưỡng c a ủ

đ ng bào các d/t cồ ộ

- Phát huy truy n th ng đoàn k t c a các d/t c ch ng ttg dân t c l n và ề ố ế ủ ộ ố ộ ớ d/t c h p hòi nghiêm c m m i hành vi mi t th và chia rẽ d/t c.ộ ẹ ấ ọ ệ ị ộ

- Tăng cường b i dồ ưỡng, đào t o đ i ngũ cán b dân t c hi u s ạ ộ ộ ộ ể ố

Ngày đăng: 30/03/2021, 14:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w