Văn hóa văn nghệ a.
Trang 1CH NGHĨA MAC – LÊNINỦ
T TƯ ƯỞNG H CHÍ MINHỒ
Ph n 1: TR C NGHI M ầ Ắ Ệ
1 TRI T H C Ế Ọ
Tri t h c là h th ng ế ọ ệ ố tri th cứ chung nh t c a con ngấ ủ ườ ề ế ới v th gi i và v v ề ị trí, vai trò c a con ngủ ườ ề ế ới v th gi i đó
1.1 V n đ c b n c a tri t h c ấ ề ơ ả ủ ế ọ
Anghen nói: Nói v m i quan h gi a ề ố ệ ữ t duy v i t n t iư ớ ồ ạ , tinh th n v i t ầ ớ ự nhiên, ý th c v i v t ch tứ ớ ậ ấ
V n đ c b n c a TH n/c u mqh: + ý th c v i v t ch t.ấ ề ơ ả ủ ứ ứ ớ ậ ấ
Có 1 v n đ 2 m t ấ ề ặ
- B n th lu n: Tr l i câu h i gi a v/c và y/t, cái nào có trả ể ậ ả ờ ỏ ữ ước, cái nào có sau? Cái nào qđ nh cái nào?ị
- Nh n th c lu n: Con ngậ ứ ậ ười có kh năng nh n th c đả ậ ứ ược th gi i hay k?ế ớ
1.2 Cánh gi i quy t v n đ c b n c a TH ả ế ấ ề ơ ả ủ
M t th nh t: V/c và y/t cái nào có tr ặ ứ ấ ướ c, cái nào có sau?
- CN duy v t k/đ nh r ng: V/c có trậ ị ằ ước, q/đ ý th cứ
+ CNDV: 3 hình th c: CNDV th i c đ i(Q/s tr c ti p)ứ ờ ổ ạ ự ế
CNDV siêu hình (Tk XVII – XVIII, c đ nh)ố ị
CNDV bi ch ng (TH Mác – Lênin)ệ ứ
- CNDT: Y/t có trước q/đ nh v/cị
+ CNDT ch quanủ : c m giác y/t c a con ngả ủ ười có trước là c s sinh ra th ơ ở ế
gi i.ớ
+ CNDT khách quan : ý ni m hay ý ni m tuy t đ i có trệ ệ ệ ố ước và sinh ra th gi i.ế ớ +TH nh nguyênị : V/C và y/t cũng là ngu n g c sinh ra TG (CNDT)ồ ố
M t th 2 ặ ứ : Con ng ườ i có kh năng nh n th c đ ả ậ ứ ượ ư c t thees gi i ớ hay ?
- Thuy t kh tri (có th bi t) th nh n con ngế ả ể ế ừ ậ ười có kh năng nh n th c ả ậ ứ
th gi i.ế ớ
- Thuy t b t kh tri (k th bi t)ế ấ ả ể ế : Con người k có kh năng nh n th c ả ậ ứ
được th gi i.ế ớ
1.3 V t ch t và ý th cậ ấ ứ
Trang 2 ĐN v/c c a Lêninủ
V/c là 1 ph m trù TH dùng đ ch th c t i khách quan đạ ể ỉ ự ạ ược đem l i cho con ạ
người trong c m giác c a con ngả ủ ườ chép l ii ạ , ch p l iụ ạ , p/ánh và t n t iồ ạ k l ệ thu c vào c m giác.ộ ả
Ý th c ứ
- Ngu n g c y/tồ ố : +T nhiênự
+ Xã h iộ
+ T nhiênự : Hđ ng c a ộ ủ não ngườ sinh ra y/t, h/đ ng i ộ y/t g n li n v i h/đ ng ắ ề ớ ộ
c a ủ não ngườ S t/đ c a các s v t hi n ti ự ủ ự ậ ệ ượng trong T/g khách quan lên các
c quan c m giácơ ả c a con ngủ ười
+ Xã h iộ : Lao đ ng là n/t c b n q/đ nh nh t đ i v i s ra đ i c a y/tộ ố ơ ả ị ấ ố ớ ự ờ ủ
->Lao đ ng -> c th con ngộ ơ ể ười hoàn thi n h n -> tìm ra l a -> n u chín th c ệ ơ ử ấ ứ
ăn -> não p/tri n -> y/t phát tri nể ể
=> nh l/đ ng hình thành nên các c quan.ờ ộ ơ
Ngôn ngữ : Th hi n y/t -> truy n đ t tri th c kinh n cho các th h sau.ể ệ ề ạ ứ ế ệ
Lao đ ngộ , ngôn ngữ và các quan h xã h iệ ộ là ngu n g c c a y/t (Lao đ ng ồ ố ủ ộ q/đ nh).ị
B n ch t c a y/th c ả ấ ủ ứ
- y/t là s p/ánh th gi i khách quan b i b não c a con ngự ế ớ ở ộ ủ ười
- y/t là h/ nh ch quan c a th gi i khách quanả ủ ủ ế ớ
y/t là s p/ánh năng đ ng, tích c c sáng t o v T/G con ngự ộ ự ạ ề ười
M i quan h bi n ch ng v/c v i y/t ố ệ ệ ứ ớ
- V/c q/đ nh y/th cị ứ
- y/tác đ ng tr l i v/c theo 2 hộ ở ạ ướ : + y/t đúng thúc đ y v/cng ẩ
+ y/t sai kìm hãm v/c
y/t đóng vai trò qtrongj đ i v i v/cố ớ
1.4 Quy lu t QHSX phù h p v i trình đ p/tri n c a LLSX ậ ợ ớ ộ ể ủ
Ph ươ ng th c s n xu t ứ ả ấ
Là cách th c con ngứ ườ ếi ti n hành s n xu t ra c a c i v/c trong 1 g/đo n l ch ả ấ ủ ả ạ ị
s nh t đ nh.ử ấ ị
- 2 m tặ : + LLSX
+ QHSX
+ LLSX : Là m i quan h gi a con n v i t nhiên trong quá trình s n xu t Bao ố ệ ữ ớ ự ả ấ
g mồ : Người lao đ ng (vai trò q/đ nhộ ị
T li u sx ( đ i tư ệ ố ượng lao đ ng, công c lao đ ng, phộ ụ ộ ương ti n ph ệ ụ
tr )ợ
+ QHSX : là m i quan h gi a con n v i con n trong quá trình s n xu tố ệ ữ ớ ả ấ
Trang 3QHSX : QH s h u v TLSX, QH trong t ch c và phân công lao đ ng, QH trong ở ữ ề ổ ứ ộ phân ph i s n ph m lao đ ng.ố ả ẩ ộ
M i quan h bi n ch ng gi a LLSX và QHSX ố ệ ệ ứ ữ
- LLSX q/đ nh s hình thành và bi n đ i c a QHSXị ự ế ổ ủ
- QHSX t/đ ng tr l i LLSX theo 2 hộ ở ạ ướ :ng
+ QHSX phù h p LLSX -> thúc đ yợ ẩ
+QHSX k phù h p LLSX -> kìm hãmợ
QHSX đóng vai trò qđ nh v i LLSXị ớ
N i dung c a quy lu t QHSX phù h p v i trình đ p/tri n c a LLSX ộ ủ ậ ợ ớ ộ ể ủ
Trong m i p/th c sx thì LLSX và QHSX luôn t/đ ng qua l i l n nhau h/thành ỗ ứ ộ ạ ẫ nên quy lu t kinh t chung, chi ph i s h/thành và p/tri n c a x/h i đó là ậ ế ố ự ể ủ ộ q/lu t QHSX phù h p v i trình đ p/tri n c a LLSX.ậ ợ ớ ộ ể ủ
- Khi m i h/thành QHSX phù h p vs trình đ c a LLSX Sau khi LLSX ớ ợ ộ ủ
p/tri n lên 1 trình đ m i, QHSX ch a thay đ i nó không phù h p vs LLSX do đóể ộ ớ ư ổ ợ kìm hãm LLSX
Llsx : t/xuyên bi n đ iế ổ
QHSX : n đ nh, ch m bi n đ iổ ị ậ ế ổ
- Đ LLSX phát tri n -> xóa boe q/h sx cũ -> l p QHSX m i _-> PTSX cũ -> ể ể ệ ậ ớ Thay PTSX m i (xã h i cũ thay b ng xã h i m i), xã h i luôn v n đ ng phát ớ ộ ằ ộ ớ ộ ậ ộ tri nể
- Kinh t q/đi nh s phát tri n c a xã h i.ế ị ự ể ủ ộ
2 KINH T CHÍNH TR Ế Ị
2.1 Hàng hóa
- KN : Hàng hóa là s n ph m c a lao đ ng, th a mãn nhu c u nào đó c a ả ẩ ủ ộ ỏ ầ ủ con người thông qua trao đ i.ổ
- Hàng hóa 2 thu c tínhộ : +Gía trị
+ Gía tr s d ngị ử ụ
+ Gía trị :là hao phí c a ngủ ườ ải s n xu t hàng hóa k t tinh trong hàng hóa.ấ ế
+ Gía tr s d ngị ử ụ :
Th a mãn nhu c u nào đó c a con ngỏ ầ ủ ười
Thu c tính t nhiên -> q/đ nh công d ng, s d ng (lý h c, hóa h c)ộ ự ị ụ ử ụ ọ ọ
Khi KHKT phát tri n -> phát hi n nhi u giá tr s d ng m i -> v n d a ể ệ ề ị ử ụ ớ ẫ ự trên thu c tính t nhiên c a hàng hóa.ộ ự ủ
+ Hàng hóa : s n ph m lao đ ngả ẩ ộ
Th a mãn nhu c uỏ ầ
Trang 4Trao đ iổ
2.2 Gía cả
- Gía cả : + Đo b ng ti nằ ề
+ Là giá tr c a hàng hóa đị ủ ược đo b ng m t lằ ộ ượng ti n nh t đ nh.ề ấ ị
- Nhân t a/hố ưởng đ n giá cế ả : + giá tr c a hàng hóa (n/t quy t đ nh)ị ủ ố ế ị + cung – c uầ
+chính sách thuế
2.3 Ti n ề
- 5 ch c năng : + Đo giá tr (c/năng c b n)ứ ị ơ ả
+ Thanh toán
+ L u thôngư
+ L u trư ữ
+ Ti n t th gi iề ệ ế ớ
3 T TH Ư ƯỞ NG H CHÍ MIN Ồ H
Câu 1: Ngu n g c hình thành t tồ ố ư ưởng HCM g m m y y u t ?ồ ấ ế ố
D: t t c các đáp án trênấ ả
Câu 2: Ch trủ ương làm t s n dân quy n cách m ng và th đ a CM đ ti n ư ả ề ạ ổ ị ể ế hành CM?
C: Chính cương v n t tắ ắ
Câu 3: Tìm lu n đi m đ c bi t sang t o c a HCM v ĐCS?ậ ể ặ ệ ạ ủ ề
D: ĐCSVN = CN Mác – lênin + PT công nhân + PT yêu nước
Câu 4: N i dung c t lõi c a t tộ ố ủ ư ưởng HCM?
Đ c l p dân t c g n li n v i CNXHộ ậ ộ ắ ề ớ
4 CH NHĨA XÃ H I Ủ Ộ
Câu 1: Tim q/đi m đúng v g/c công nhân?ể ề
Giai c p lao đ ng v i công nghi p và kĩ thu t ngày càng hi n đ iấ ộ ớ ệ ậ ệ ạ
Câu 2: N/t có ý nghĩa q/đ nh đ n vi c th c hi n th ng l i s m nh l ch s ố ị ế ệ ự ệ ắ ợ ứ ệ ị ử
c a g/c công nhân?ủ
Đ ng c ng s n – Chính Đ ng c a g/c công nhânả ộ ả ả ủ
Câu 3: Tìm ra đ c tr ng k thu c v đ c tr ng c a dân t c t c ngặ ư ộ ề ặ ư ủ ộ ộ ười
Có lãnh th chungổ
Câu 4: Nguyên nhân sâu xa c a CMXHCN?ủ
Mâu thu n gi a LLSX và QGSX trong p/th c s/xu t TBCNẫ ữ ứ ấ
Câu 5: Ai đã đ a ra câu hãy xóa b ch đ ngư ỏ ế ộ ười bóc l t ngộ ười?
Cacmac
Câu 6: M c tiêu c a g/đo n th nh t c a CMXHCN là gì?ụ ủ ạ ứ ấ ủ
Trang 5Giành chính quy n v tay g/c công nhân và ND lao đ ngề ề ộ
Câu 7: Ai đã lãnh đ o CM dân ch TS ki u m i?ạ ủ ể ớ
Giai c p công nhânấ
Câu 8: V i s ph t tri n c a CNH-HDH thì g/c công nhân sẽ?ớ ự ấ ể ủ
Tăng v s lề ố ượng và ch t lấ ượng
Ph n 2: T LU N ầ Ự Ậ
Câu 1: Phân tích nh ng ph m ch t đ o đ c c b n theo t t ữ ẩ ấ ạ ứ ơ ả ư ưở ng HCM
Tr l i:ả ờ
1 nhà th đã vi t v cu c đ i t m gơ ế ề ộ ờ ấ ương đ o đ c c a ch t ch HCM nh sau:ạ ứ ủ ủ ị ư
“Bác đ tình thể ương cho chúng con
M t đ i thanh b ch ch ng vàng sonộ ờ ạ ẳ
Mong manh áo v i h n muôn chả ồ ượng
H n tơ ượng đ ng ph i nh ng l i mòn”ồ ơ ữ ố
T tư ưởng HCM v đ o đ c là s k t tinh gi a đ o đ c phuowng đông v i đ o ề ạ ứ ự ế ữ ạ ứ ớ ạ
đ c phứ ương Tây Ttg đ o đ c HCM đạ ứ ược th hi n qua 4 p/c c b n sau:ể ệ ơ ả
1 Trung v i n ớ ướ c, hi u v i dân ế ớ
Đây là p/c bao trùm nh t và quan tr ng nh t đ i v i m i 1 con ngấ ọ ấ ố ớ ỗ ười HCM đã
s d ng v b c c a Nho giáo nh ng đã đ a vào đó 1 y/t hoàn toàn m i mang ử ụ ỏ ọ ủ ư ư ố ớ tính cách m ng ch t trung v i vua sang trung v i nạ ở ỗ ừ ớ ớ ước
2 C n, ki m, liêm, chính, chí công vô t ầ ệ ư
Đây là p/c trung tâm g n v i ho t đ ng hàng ngày c a m i 1 con ngắ ớ ạ ộ ủ ỗ ười
- C n: s c n cù, ch u khó, s/t oầ ự ầ ị ạ
- Ki m: ti t ki m v t/gian, công s c, ti n c aệ ế ệ ề ứ ề ủ
- Chí công vô t : Đ i x v i công vi c 1 cách công b ng, không thiên vư ố ử ớ ệ ằ ị
3 Yêu th ươ ng con ng ườ i
Tình yêu thương con người trong ttg HCM r t r ng, dành cho m i khi p n ấ ộ ọ ế Trong di chúc n đã căn d n: “Đ ng ta ph i có tình yêu thặ ả ả ương đ ng chí l n ồ ẫ nhau”
4 Tinh th n qu c t trong sáng ầ ố ế
HCM cho r ng đ i v i b n bè trên th gi i thì c n ph i đ i x cho có nghĩa, có ằ ố ớ ạ ế ớ ầ ả ố ử tình k đượ ơc r i vào CNDT h p hòi và v k ẹ ị ỉ
Câu 2: Phân tích ttg HCM v nh ng lĩnh v c chính c a văn hóa ề ữ ự ủ
Vào năm 1987 t ch c VHKH giáo d c liên h p qu c đã đ a ra nghj quy t s ổ ứ ụ ợ ố ư ế ố
24 phong t ng 2 danh hi u cao quý:ặ ệ
Anh hùng gi i phóng dân t cả ộ Nhà văn hóa ki t xu tệ ấ Ttg HCM v VH đề ược thông qua 3 lĩnh v c ch y u sau:ự ủ ế
Trang 61 Văn hóa giáo d c ụ
HCM cho r ng: “1 dân t c d t là 1 dân t c y u” chính vì v y sau CM tháng 8 ằ ộ ố ộ ế ậ thành công n đã đ y m nh PT bình dân h c v Theo n đ d y và h c cho t t thìẩ ạ ọ ụ ể ậ ọ ố
ph i b i dả ồ ưỡng t tư ưởng đúng đ n và tình c m cao đ p cho con n; m mang ắ ả ẹ ở dân trí; b i dồ ưỡng nh ng p/c đ o đ c t t đ p đ con n vữ ạ ứ ố ẹ ể ươ ớn t i chân – thi n – ệ mĩ
Theo n h c đ làm vi c làm n và làm cán b ọ ể ệ ộ
2 Văn hóa văn nghệ
a Văn hóa cũng là 1 m t tr n anh ch em là chi n sĩ trên m t tr n y ặ ậ ị ế ặ ậ ấ
- M t tr n văn hóa: Đ u tranh trên lĩnh v c ttg b i v y r t cam go.ặ ậ ấ ự ở ậ ấ
- Người ngh sĩ ph i có l p trệ ả ậ ường đúng đ n và ttg v ng vàng, ph i nhìn ắ ữ ả cho r ng, suy cho kĩ kiên quy t k ng ng th ti n công.ộ ế ừ ế ế
b VHVN ph c b QCND ụ ụ
HCM cho r ng QCND r t r ng trình đ l i khác nhau b i v y 1 t/p đ đ n ằ ấ ộ ộ ạ ở ậ ể ế
được v i QCND ph i đ t ra 3 câu h i:ớ ả ặ ỏ
Vi t cho ai?ế
Vi t đ làm gi?ế ể
Vi t nh th nào?ế ư ế
c Ph i có t/p x ng đáng v i dân t c và v i th i đ i ả ứ ớ ộ ớ ờ ạ
3 Văn hóa đ i s ng ờ ố
20/3/1947 v i bút danh Tân Sinh, Ngớ ười đã vi t t/p đ i s ng m i Theo n đ i ế ờ ố ớ ờ
s ng m i k ph i cái gì cũ cũng b h t.ố ớ ả ỏ ế
Cũ – T t – Giố ữ
Cũ – X u – Bấ ỏ
Cũ – rườm rà – c i bi nả ế
M i – hay – h cớ ọ
M c đích c a đ i s ng m i làm cho đ/s ng v/c ngày càng them đ y đ , đ i ụ ủ ờ ố ớ ố ầ ủ ờ
s ng tinh th n ngày càng vui tố ầ ươi
Đ th c hi n để ự ệ ược đ i s ng m i thì ph i tuyên truy n, giáo d c và có các t mờ ố ớ ả ề ụ ấ
gương
CH NGHĨA XÃ H I Ủ Ộ
1 Giai c p công nhân ấ
Trước h t g/c công nhân đế ược hi u trên 2 p/di n:ể ệ
+ M t ngh n: Đó là nh ng n lao đ ng, tr c ti p ho c gián ti p v n hành các ặ ề ữ ộ ự ế ặ ế ậ công c s/xu t trong n n công nghi p hi n đ i.ụ ấ ề ệ ệ ạ
+ M t q/h đ i v i TLSX: đó là nh ng n có TLSX, bu c ph i bán s c lao đ ng ặ ệ ố ớ ữ ộ ả ứ ộ
và b nhà t b n bóc l t g/tr th ng d ị ư ả ộ ị ặ ư
Trang 7- T 2 phừ ương di n trên, có th khái quát KN g/c công nhân nh sau: ệ ể ư
“g/c p CN là m t t p đoàn XH n đ nh, hình thành và p/tri n cùng v i n s n ấ ộ ậ ổ ị ể ớ ề ả
xu t đ i công n, có trình đ xh hóa ngày càng cao là l c lấ ạ ộ ự ượng c b n, tr c ti p ơ ả ự ế
ho c gián ti p tham gia vào q/trình s/xu t và tái s/xu t ra c a c i v/c cho xh ặ ế ấ ấ ủ ả
Đ ng th i là l c lồ ờ ự ượng đi đ u trong các q/h xh, là đ ng l c chính c a ti n trìnhầ ệ ộ ự ủ ế
l ch s t CNTB lên CNXH và CN c ng s n”.ị ử ừ ộ ả
2 N i dung s m nh l ch s c a g/c công nhân ộ ứ ệ ị ử ủ
- Mác và anghen đã khái quát ND s m nh l ch s c a g/c công nhân:ứ ệ ị ử ủ
Là g/c lãnh đ o các g/c t ng l p nhân dân lao đ ng xóa b ch đ bóc l t ạ ầ ớ ộ ỏ ế ộ ộ TBCN, xây d ng thành công CNXH và CNCS.ự
3 Vì sao giai c p cn có s m nh l ch s đó? ấ ứ ệ ị ử
- Do đ a v kinh t - xã h i c a g/c CN quy đ nhị ị ế ộ ủ ị
- Do nh ng đ c đi m c/tr - xh c a g/c công nhân quy đ nh.ữ ặ ể ị ủ ị
+ Là g/c tiên ti n nh tế ấ
+ Là g/c có tinh th n CM tri t đầ ệ ể
+ Là g/c có tính t ch c k lu t caoổ ứ ỷ ậ
QUAN H DÂN T C TRONG CH NGHĨA XÃ H I Ệ Ộ Ủ Ộ
1 Dân t c là gi ộ ?
- KN : dân t c độ ược hi u theo 2 nghĩaể
+ Dân t c v i t cách là dân t c - qu c giaộ ớ ư ộ ố
Là 1 c ng đ ng n n đ nh, h p thành nhân dân 1 nộ ồ ổ ị ợ ước, có chung lãnh th , ổ chung 1 phương th c sinh ho t kinh tứ ạ ế , chung 1 ngôn ng , chung n n văn hóa, ữ ề phong t c t p quán và l i s ng.ụ ậ ố ố
+ Dân t c v i t cách là dân t c – t c ngộ ớ ư ộ ộ ườ :i
Là 1 CĐ người hình thành và p/tri n trong 1 qu c gia – dân t c, v i 3 đ c ể ố ộ ớ ặ
tr ng c b nư ơ ả :
CĐ v ngôn ngề ữ
Các đ c đi m chung thu c b n s c VHặ ể ộ ả ắ
Có y/th c t giác t c n m nh mẽứ ự ộ ạ
2 2 xu h ướ ng khách quan trong t p/tri n dân t c ự ể ộ
- Xu hướng đ c l p d/t cộ ậ ộ
Do s chín mu i c a y/t dân t c s th c t nh v quy n s ng c a mình, các CĐ ự ồ ủ ộ ự ứ ỉ ề ề ố ủ dân c mu n tách ra đ thành l p các qu c gia dân t c đ c l p – xu hư ố ể ậ ố ộ ộ ậ ướng này
Trang 8được bi u hi n thành p/trào đ/tranh ch ng áp b c d/t c đ ti n t i thành l p ể ệ ố ứ ộ ể ế ớ ậ các qu c gia đ c l p dân t c.ố ộ ậ ộ
- Xu hướng liên k tế
Các dân t c trong t ng qu c gia và các dtoocj nhi u qu c gia mu n liên hi p ộ ừ ố ở ề ố ố ệ
l i v i nhau, xóa b s bi t l p khép kín, đ cùng t n t i và phát tri n.ạ ớ ỏ ự ệ ậ ể ồ ạ ể
3 ND c ươ ng lĩnh d/ t c c a Lênin ộ ủ
3 ND :
- Các dân t c hoàn toàn bình đ ngộ ẳ
- Các dân t c có quy n t quy tộ ề ự ế
- Liên hi p g/c công nhân các dân t c l iệ ộ ạ
4 Chính sách d/t c c a Đ ng và nhà n ộ ủ ả ướ c ta hi n nay ệ
- Có c/s p/tri n k/t hàng hóa các vùng dân t c thi u sể ế ở ộ ể ố
- Tôn tr ng l i ích, truy n th ng, VH, ngôn ng , t p quán, tín ngọ ợ ề ố ữ ậ ưỡng c a ủ
đ ng bào các d/t cồ ộ
- Phát huy truy n th ng đoàn k t c a các d/t c ch ng ttg dân t c l n và ề ố ế ủ ộ ố ộ ớ d/t c h p hòi nghiêm c m m i hành vi mi t th và chia rẽ d/t c.ộ ẹ ấ ọ ệ ị ộ
- Tăng cường b i dồ ưỡng, đào t o đ i ngũ cán b dân t c hi u s ạ ộ ộ ộ ể ố