Tài liệu thiết kế đường đồ thị
Trang 1CIVIL - Phuong phap bigu d6 thuy lugng bang TR - 55
Bước 14: Chọn *OK” để trở lại hộp thoại “Sheet flow time calculator” máy tính thời gian chảy tầng
Bước 15: Nhập "0.0427 ft/ft” vào hộp soạn thảo “Land slope" độ dốc mật đất
Bước 16: Kiểm tra xem “Sheet flow time” thai gian chay tang 0.27 giờ có xuất hiện trong hộp thoại không?
Seer ĐÔ)
tính thời gian tập trung
Lưu lượng dòng chảy nông trong thời gian tập trung ở tiểu vùng # 3 (Sub-
area # 3 time of concentration shallow flow)
Các bước sau chỉ dẫn cách thiết lập các dữ liệu của lưu lượng dòng chảy nông trong thời gian tập trung ở tiểu vùng # 3
Thực hành trên máy vị tính:
im vào select ở gần “Shallow” nông bên trái
Bước 2: Nhập "Sub- area # 3” tiểu vùng # 3 vào hộp soạn thảo “Description” mo ta Budc_3: Bam dao nghich “Toggle” phim radio “Unpaved” không lát mặt trong mục
"Surface" (bé mat)
Bước 4: Nhập 772.19 ft vào hộp soạn thảo “Flow length” (chiểu dai đồng chảy) Bước 5: Nhập 0.0785 fUft vào hộp soạn thao “Water course slope” (độ đốc của dòng
306
Trang 2€IIL - Phương phán biểu đổ thuỷ lượng bảng TR - 55
Bước 7: Chọn “OK” để trở lại hộp thoại "Time of concentration calculator” (tins
thời gian tập trung)
Lưu lượng dòng chảy trong kênh mương theo thời gian tập trung ở tiểu vùng # 3 (Sub- area # 3 time of concentration channel flow)
Các bước sau hướng dẫn cách thiết lập các dữ liệu của lưu lượng dòng chảy trong, kênh, mương trong thời gian tập trung ở tiểu vùng # 3
Thực hành trên máy vỉ tính:
Bước 1: Bấm vào “SelecU° ở gần “Channel” kênh mương bên trái
Bước 2: Nhập “Sub- area # 3” tiểu vùng # 3 trong hép soan thao “Description” mo tả Bước 3: Nhập *24 f2” vào hộp soạn thảo “Cross sectional flow area” dién tích tiết điện đòng chảy
Bước 4
Bước 5:
Bước
: Nhập “245.88 in” vao hop soan thio “Wetted perimeter” chu Vi ƯỚI
Nhap “0.0621 ft/ft” trong hop soạn thảo “Channel slope” (dé déc ciia kênh) Bam vao select chon gén “manning’s n”
: Bật sáng “0.02800000” làm “Coefficient” hệ số của “Channels, c0arse, grave” kénh- sdi to
307
Trang 3CIVIL - Phuong nhán biểu đổ thuỷ lượng hảng TR - 55
[Channels - Concrete ][e-c1300000 ]
[Channets - Gunite |ec170c000 7] ov
[Channels - Earth |[e-o2co0000 ~ ] ~~ Pottp
[Channels - Cut in Rock _ Jÿ02500000 | Popa
[Channels - Fine Gravel |[e-s2a00000 7] Home |
[Channels - Coarse Gravel _ |GET] send
Channel Flow e alculator
Channel Flow Time hrs 0.01
Output | Channel Ï ox | Cancel
- Hydraulic radius ban kinh thuy luc 1 14.06 in
~ Velocity (t6c độ) là 14.70 fps
- Channel flow time thời gian chảy trong kénh 1a 0.01 giờ
Bước 11: Chọn “OK” để trở lại hộp thoai “Time of concentration calculator” may tính thời gian tập trung
Bước 12: Kiểm tra xem các trị số của thời gian chảy tang “Sheet” chay nong
“Shallow” va chay trong kénh cé hién thi “Total Tc of 0.33 hours” tổng Tc thời gian tập trung nước là 0.33 giờ ở phía dưới của hộp thoại không?
308
Trang 4CIVIL - Phuong phán biểu đổ thuỷ lượng bang TR - 55
ee Cercle
Bước 13: Bấm vao “Output” dé xem lai một cách tổng quát về các dữ liệu T
Shallow Concentrated Flow
Bước 1Š: Chọn “OK” để trở lại hộp thoai “TR- 55 tabular hydrograph method”
phương pháp biểu đồ thuỷ lượng dùng bảng, cột
309
Trang 5CIVIL - Phuong phap biéu dé thuy lugng bang TR - 55
TR-55 Tabular Hydrograph Method - None
Rainfall Dist [Type =] la/P Interpolation T Auto Cale
Sub- Drain Time Travel Down Sum 24-hr£ Runoff
Area Name Area age of Conc Time Stream Sub- Tt fall Rain- Curve Number
Total Area: 0.00 ac Peak Discharge: 0.00 cfs
Peak Time: 0.00 hes
Area | ncn _| [Te] TC | Raimal | Comp RCN | Delete |
New | toad | Save | Compwe | Tabuw | Graph | Output |
Thời gian di chuyển trong tiểu vùng # 3 (Sub- area # 3 time of travel)
Vì không có tiểu vùng nào dẫn nước vào tiểu vùng # 3 nên “travel time” thdi gian di chuyển có trị số bằng không
Các dữ liệu của biểu đồ thuỷ lượng bảng ở tiểu vùng # 2 (sub- area # 2
tabular hydrograph data)
Ví dụ dưới đây chỉ dẫn cách tính toán thời gian di chuyển ở tiểu vùng # 2
Thưc hành trên máy vị tính:
Bước l: Nhập “2” vao ving cot thtt 2 “Sub- area name” tén tiéu ving
BuGc 2: Chon cot “Drainage area” ving thoát tiêu nước
Bước 3: Chọn "Area” vùng và bấm vào chùm đường khép kín vây quanh “Basin # 2” đầm hồ TR-55 Tabula: Hydrograph Method - None
Description HLAND POST -DEV HYDRO STUDY
Total Area: 0.00 ac Peak Discharge: 0.00 cts
Peak Time: 0.00 hes [aes] ncn | te | | _ Raita | ComRcn | Delete |
Now | toad | Save | Compute | Tabular | Groph | output |
Messager 0K Cancel Help
310
Trang 6CIVIL - Phương pháp hiểu đổ thuỷ lượng bang TR - 55
Bước L: Đặt con trô vào cột '"Time of concentration” thời gian tập trung và bấm vào
Te dé hién thi hop thoai “Time of concentration calculator” tính thời gian tập trung
Bước 2: Nhập “Sub- area # 2` tiểu vùng # 2 vào hộp soan thio “Description”
me of Eoncenti eae
Total Tc brs 0.00
Output | Save | Defauh | Clea | OK | Cancel |
Lưu lượng dòng chảy tầng trong thời gian tập trung ở tiểu vùng # 2 (sub- area
# 2 time of concentration sheet flow)
Các bước sau chỉ dẫn cách thiết lập các dữ liệu của lưu lượng dòng chảy tầng trong thời gian tập trung ở tiểu vùng # 2
Thưc hành trên máy vị tính:
Bước L: Bam vao nut “Select” ở cửa số chức năng “Sheef”
Bước 2: Nhập “Sub- area #2” ở hộp thoại “Description”
Bước 3: Bấm vào “Select” kết hợp với "“Manning's n” để hiển thị hộp thoai “Sheet
Desctiption Coefficient
[Smooth Surfaces artonone] AA [Fallow no tesidue] SS ÌÍMD5000ĐDĐ | - M [ÈmmuaeasolcnE Jf-osno0000 | PgÚp [[m»aeasozE Ô|[KEHRUHDH | PgDn [han Shor Pranie SY 15000000 |} Home | Ban em Yo 2000000) End |
Delete | Insert- | ox | Cancel |
311
Trang 7CIVIL - Phuong phap biéu dé thuy Ivong hang TR - 55
Bước 5: Chọn “OK” dé trở lại hộp thoại “Sheet flow time calculator” (máy tính thời gian chảy tầng)
Bước 6: Kiểm tra xem 0.1700 có hiển thị trong hộp soan thao “Manning’s n’
Bước 7: Nhập “250 ft” trong hộp soạn thao “Flow length” chiều dài đòng chảy
B Bam vao “Select” gin hop “2 year- 24 hour rainfall” lượng mưa 24 giờ- 2 năm Budc 9: Bam vao “Select”
Bước 10: Bật sáng to dam tinh “GWINNETT” va chon “OK”
Bước 11: Chon bang ké kéo lén “Rain fall frequency” tan suat mua và bật sáng tô dam “2 year” 2 nam
Bước 12: Kiếm tra xem bảng kế kéo lên “Apply rainfall’ os hign thi“AIP hay khong?
Bước 13: Kiểm tra xem lượng mưa “Rainfall” 3.50 có hiển thị ở phía dưới hộp thoại không?
Bước 15: Nhập “0.0820 fU/ft” vào hộp soạn thảo “Land slope” (độ dốc của mặt đất)
Bước 16: Kiểm tra xem “Sheet flow time” thdi gian chảy tầng có thể hiện 0.20 giờ ở
phía đưới của hộp thoại không?
Sheet Flow Time Calculator
Desetiption 'Subareatt2
Trang 8
0IVIL - Phương pháp biểu đổ thuỷ lượng hắng TR - 55
Lưu lượng dòng chảy nông trong thời gian tập trung ở tiểu vùng # 2 (sub-
area # 2 time of concentration shallow flow)
Ví dụ sau chỉ dẫn cách thiết lập các dữ liệu về lưu lượng dòng chảy nông trong thời gian tập trung ở tiểu vùng # 2
Thực hành trên máy vi tính Bước I: Bấm vào “Seleet” chọn ở gần hộp “Shallow'” nông phía trái
Bước 2: Nhập “Sub- area # 2” tiểu vùng # 2 vào hộp soạn thao “Description”
Bước 3: Bấm phím radio nghịch đảo vào “Unpaved” không lát trong phần surface bê
Bước 6: Kiểm tra xem các trị số sau có xuất hiện ở phía dưới hộp thoại không?
- Average velocity (6c dé trung bình) va 4.66 fps
- Shallow flow time (thoi gian chdy néng) 12 0.05 giờ
Flow Length ft Select _|
Watercourse Slope ERs Ft 0.0833 Select | Average Velocity fps 4.66
Bước 7: Chọn “OK” để trở lại hop thoai “Time of concentration calculator” máy tính thời gian tập trung
Lưu lượng dòng chảy trong kênh, mương trong thời gian tập trung ở tiểu
vùng # 2 (sub- area # 2 time of concentration channel flow)
Thực hành trên máy vị tính:
Bước I: Bấm vào “Seleet” gần hộp “Channel” kênh, mương bên trái
Bước 2: Nhập ''Sub- area # 2° (riểu vùng # 2) vào hộp soạn thảo “Description”
313
Trang 9CIVIL - Phuong phap bigu dé thuy luong bang TR - 55
Bước 3: Nhập "24 ft2” vào hộp soạn thao “Cross sectional flow area” điện tích tiết điện dòng chảy
Bude 4: Nhap “245.88 in” vào hop soan thao “Wetted perimefer" chu vi ướt
Bước 5: Nhập `.0402 fƯ ft” vào hộp soạn th4o “Channel slope” do doc cita kénh
Bướ
am vio “Select” gin hop “Manning’s n”
7: Bật sáng tô đậm 0.02800000 lam “Coefficient” hệ sé cha “Channels, coarse gravef" (lệnh, mương sối to),
Channel Flow - Manning's n
[Channels - Gunite |feo1zoooc0 | lv
[Channels - Earth |D.02000000_— ] Pgup
[Channels - Cut in Rock 02500000 | PgDpạ
[Channels - Fine Gravel |[D02400000 ] Home |
(Channels - Coarse Gravel Men End |
Delete _| Inert | ox | Caneel |
§: Chọn “OK” để trở lại hộp thoại “Channel flow time calculator” máy tính thời gian chảy trong kênh
Bước 9: Nhập "478.10 ft” vào hộp soạn thảo “Flow length” (chiều dài dòng chảy),
Bước 10: Kiểm tra xem các trị số sau đây có xuất hiện ở phía đưới của hộp thoại không?
hannet Flow Time Calculator
- Hydraulic radius (dn kính thuỷ lực) là 14.06 in
314
Trang 10GIVIL - Phuong phap biểu đổ thuỷ lượng bảng TR - 55
- Velocity Góc đỏ) chỉ 11.82 fps
- Channel flow tìme (thời gian chảy trong kênh, mương) là 0,01 giờ
Bude 11: Chon “OK” dé trở lại hộp thoại “Time of concentration calculator” máy tính thời gian tập trung
Bước 12: Kiểm tra xem các trị số của dòng chảy tầng, chảy nông và chảy trong kênh c6 hién thi “Total Tc” téng Tc bang 0.26 giờ ở phía đưới của hộp thoại không?
van ban ASCII
Từng of Concentration Text 0utput
im vao “Output” dé xem lại tổng quan vẻ các dữ liệu T trong định dạng
Trang 11
CIVIL - Phương pháp hiểu đổ thuỷ lượng tảng TR - 55
Description [RICHLAND POST-DEV HYDRO STUDY ] Rainfall Dist [Type >] T la/P Interpolation T Auto Calc
Sub- Drain- Time = Travel «= Down- Sum 24h - Runoff
Area age of Time Stream Tt Rain Cuive
Name ac Area hrs onc hrs Sub- Areas bis fall in Number
B [z0 |[a00 |[oco 7] liEmmnimmmmMm ] A
l | | | [ LE ] PoUp
[ | { I I | I i I | _ PaDn
PE ] _— IL) “Home
TotalArea 31.28 ac Peak Discharge: 0.00 cfs
Peak Time: 0.00 hes Area | RCN | Tt | Raifal | CompRCN | Delete | New | toad | Save | Compute | Tabular | Graph | Owput |
Messages 0K Cancel Help
Các dữ liệu của thời gian di chuyển ban đầu ở tiểu vùng #2 (Sub- area #
2 preliminary time of travel data)
Ví dụ sau chỉ dẫn cách thiết lập các dữ liệu của thời gian đi chuyển ban đầu ở tiểu vùng #2
Thực hành trên máy vi tí Bước 1: Dat con trỏ vào cột “Travel time” thdi gian di chuyển và bấm vào hop “Tt” Bước 2: Chọn “Clear” xoá bỏ nếu các dữ liệu hiện có xuất hiện trong hộp thoại Bước 3: Nhập “Sub- area # 2” (riển vùng # 2) vào hộp soan thao “Description”
Tỉme of Tiavel Calculator
Trang 12
CIVIL - Phương nháp biểu đổ thuỷ lượng bảng TR - 55
Lưu lượng dòng chảy nông trong thời gian di chuyển ở tiểu vùng # 2 (Sub-
area # 2 time of travel shallow flow)
Ví dụ sau đây chỉ dân cách thiết lập các dữ liệu của lưu lượng dòng chảy nông trong
thời gian di chuyển ở tiểu vùng # 2
Thực hành trên máy vi tính:
Bước |: Bấm vao “Select” & gan hép “Shallow” bén trái
Bước 2: Nhập “Sub- area # 2” (tiéit ving # 2) vao hop soan thao “Description”
Bước 3: Bấm phím radio đảo nghịch vào “Unpaved” (không fér) trong phan “Surface”
bể mặt
Bước 4: Nhập “§25.50 fU” vào hộp soạn thảo “Flow length” chiều dài dòng chảy Bước 5: Nhập "0.0833 fL/ft” vào hộp soạn thảo “Water course slope” độ đốc của đồng chảy
Bước 6: Kiểm tra xem “Average velocity” tốc độ trung bình là “4.66 fps” và
“Shallow flow time” thời gian chảy nông là 0.05 giờ có xuất hiện ở phía dưới hộp thoại không?
Shallow Flow Time Ealculator
Description Subarea#2
p Surface —-—-—~
_Ê Paved @ Unpaved ị
Watercourse Slope tít ee Select
Average Velocity ips 4.66
Shallow Flow Time hie 0.05
Output Cancel
Buéc 7: Bam vao “OK” dé tro lai hép thoại “Time of concentration calculator” mdy tính thời gian tập trung
Lưu lượng dòng chảy trong kênh mương trong thời gian di chuyển ở tiểu
vung # 2 (Sub- area # 2 time of travel channel flow)
Ví dụ sau đây chỉ dẫn cách thiết lập đữ liệu cho lưu lượng dòng chảy trong kênh mương trong thời gian di chuyển ở tiểu vùng # 2
Thực hành trên máy vị tính:
Bước 1: Bấm vào “Select” chọn ở gần hộp “Channel” kênh, mương bên trái
Bước 2: Nhập “Sub- area # 2” tiểu vùng # 2 vào hộp soạn thảo “Đescription”
Bước 3: Nhập “24 ft2” vào hộp soạn thảo “Cross- sectional flow area” dién tich tiết điện dòng chảy
317
Trang 13CIVIL - Phuong phap biéu dé thuy lugng bang TR - 55
(cổ dại, bụi cây, và bụi có
Bước 4; Nhập "245.88 in' hộp soạn thao “Wetted perimeter” chu vi uot
Bước 5: Nhập "0.055 fUt” vào hộp soạn thảo “Channel slope” độ đốc của kênh mương Bước 6: Bấm vao “Select” 6 gén hop “Manning’s n”
im vao “PgDn” va bat sáng tô đậm 0.03750000 làm hé sé Coefficient cita
0)" Weeds, Brush,Bushy Willows”
[Dense Turf\Tree Switches ||000750800— ] ve [Stemmy Grass\Brushy Growth [001750000 — ] Pgup
[Weeds,Brush & Bushy Willows ME” | pgpn
[Cattails Brush & Trees J[e-7S00000 ] Home |
- Channel flow time (rhời gian chảy trong kênh, mương) là 0,06 giờ
Channel Flow Time Ealculator
Trang 14
€IVIL - Phương pháp biếu đổ thuỷ lượng bảng TR - 55
Tổng quát về các dữ liệu của thời gian di chuyển ở tiểu vùng # 2 (Sub-
area # 2 time of travel data summary)
Ví dụ sau chỉ dẫn cách soạn thảo các dữ liệu của thời gian di chuyển ở tiểu vùng # 2
Thực hành trên máy vị : Bước I: Kiểm tra xem các trị số tổng thời gian chảy tầng và chảy nông "Total TẾ” tổng Tt có hiển thi bang 0.11 giờ ở phía dưới của hộp thoại không?
Time of Travel Calcula
Description aE
Channel hrs 0.06 Setect | „ [0:00 Setect |
Reinfoll Dist [Typen =] T7 lal Interpolation PF Auto Cale
Sub- Drain Time Travel Downe Sưm 24-hrt, Runof
Area Name Area age of Cong Time Stream Sub- Tt fall Bain Number Cutve
Ara | ncn | te | Te | RaimfaN | ComeRCN | Delete |
Hew | Load | Save | Compute | Tabula | [f Graph | Output |
Bước 3: Chọn “RCN” và chọn loại đất B cho khu vực trống cần cỗi (<50% cở) open space poor (<50% grass)
Bước 4: Trở lại hộp thoai “TR- 55 tabular hydrograph method” phuong phap biểu
dé thuy luong bang TR- 55
319
Trang 15CIVIL - Phuong phap bigu dé thuy lugng bang TR - 55
BIEU BO THUY LUGNG PHUC HGP (COMPOSITE HYDROGRAPH)
Ví dụ sau chỉ dân xem xét các đữ liệu của biểu đồ thuỷ lượng bảng phức hợp
- Biểu đồ thuỷ lượng biểu thị mức lưu lượng theo thời gian (nghịch với thời gian)
Thưc hành trên máy vi tính:
Bước 1: Bấm vào “Computer” (tính tán) để cập nhật các tính toán
Bước 2: Bấm vào “Graph” (biểu đổ, biểu thị) để truy cập đến hộp thoại “Composite hydrograph” (biểu đồ thuỷ lượng phúc hợp)
Lưu file biểu đồ thuỷ lượng bảng (Saving a tabular hydrograph file)
Ví dụ sau chi đẫn cách lưu các đữ liệu của biểu đồ thuý lượng bảng hậu phát triển (post- development)
Thưc hành trên máy ví tính:
Bước l: Bấm vào “Save” lưu,
Bước 2: Chon “Tabular data” (các dữ liệu của bảng)
Bước 3: Khởi động thư mục phụ “Sub- directory/ sdskproj/ 4501/ hd” trong hộp thoại "Save tabular dafa" các dữ liệu của bảng lưu
Bước 4: Nhập “posf- đey tab” vao hộp soạn thảo “File name’ tén file
Bước $: Chọn “OK” để lưu file ab và trở lại hép thoai “TR- 55 tabular hydrograph method” phuong pháp biểu đồ thuỷ lượng bảng TR- 55
Đến đây đã hoàn thành các tính toán về biểu đồ thuỷ lượng bảng hậu phát triển
320
Trang 16CIVIL - thiết kế cáo nông trinh diéu hoa nude
Chuong 13
THIET KE CAC CONG TRINH DIEU HOA NUGC
CAC MUC TIEU
Để thiết kế các công trình giữ nước (điều hoà nước) chúng ta phải thực hiện được:
- Miều tả, thuyết minh các định đạng file đữ liệu “Hydrology"(các công cụ thuỷ văn)
~ Xác định các dữ liệu của phương pháp ấn định lượng chứa nước ban dau
- Soạn thảo các dữ liệu của phương pháp ấn định lượng chứa nước
- Xác định hồ chứa nước tại địa điểm
MỞ ĐẦU
Chương này chỉ dẫn cách sử đụng phương phấp ấn định lượng nước được chứa SCS (SCS Storage Indication Method) để thực hiện việc khống chế lũ lụt bằng hồ chứa Chúng ta phải nghiên cứu các biểu đồ thuỷ lượng hiện có vào giai đoạn trước và sau phát triển ie- and post developmenm) cũng như những đường cong đỏ thị về tầng chứa nước và tầng xả nước để tính toán các dữ liệu của phương pháp ấn định lượng chứa nước Phải tạo lập các đường cong, đặc tính của lượng chứa nước Các đường dẫn nước và mô hình các biểu đồ thuỷ lượng phức hợp, quá trình tháo nước
CÁC FILES CỦA BIỂU ĐỒ THUỶ LƯỢNG VÀ MẪU ĐƯỜNG CONG ĐẶC
TÍNH CỦA DÒNG CHẢY
Có hai file biểu đồ thuỷ lượng mẫu và hai file đường cong đặc tính được sử dụng trong
ví dụ dưới đây Tất cả bốn file này đều nằm trong thư mục phụ /sdsksprojl'45011hả
Các file mẫu
FILE TÊN FILE MÔ TẢ
Biểu đồ thuỷ lượng Các mô hình trong các điều kiện phân thuỷ hiện tiên phát triển (Pre | Pre-4501.hđác | dang tồn tại và lưu lượng cao nhất theo thời gian
Biểu đồ thuy lượng Các mô hình trong các điều kiện phân thuỷ hậu hậu phát triển (Pos/ | Post4501.hdc | phát triển và lưu lượng cao nhất theo thời gian thể
321
Trang 17CIVIL - Fhiết kế các công trình điểu hoà nước
Đường cong đặc tính Các mô hình dữ liệu của tầng trữ nước trong hồ tầng trữ nước 45011ssc | chứa dự kiến va dung lượng chứa phụ thuộc vào
tầng chứa thể hiện trên đồ thị
Đường cong đặc tính 4501.sức Các mô hình đữ liệu cua tang xả nước trong hồ tầng xả nước chứa dự kiến và dung lượng xả phụ thuộc vào tầng
chứa thể hiện trên đồ thị
Định dạng dữ liệu của biểu đồ thuỷ lượng (Hydrograph Date File Format)
Các file dữ liệu (*.hđc) của biểu đồ thuỷ lượng được soạn thảo bằng định dạng file van ban ASCII nhu trinh bày trong ví dụ sau:
# Units=Time,hrs,Flowrate,cfs (Don vị=Thờigian,giờ,Lưu lượng,efS)
# Hydrograph Data (Các dữ liệu của biểu đồ thuỷ lượng)
# Time - hrs Flowrate-cfs (Thời gian - Giờ; Luưit lượng - cfs.)
+ Có thể xác định các đơn vị cho các trục X và trục Y theo điều kiện đặc biệt
Định dạng dữ liệu của đường cong đồ thị cho tầng chứa nước (Sfage -
Storage Curve Date File Format)
Các file đường cong đồ thị (*.sse) của tầng chứa nước được soạn thảo bằng định dạng file van ban ASCII nhu trinh bay sau :
322
Trang 18CIVIL - Thiết kế cáp ông trinh diéu hoa nuéc
“4 Units=Elevation, ft, Volume.acft (Đơn vị = cao trình, ft, khối tích, acf)
# Stage-Stograge curve Data (Dif liéudwéng cong dé thi tang chita nuéc)
# Stage- ft Volume-acft (Tầng - ft khối tích - acft)
Định dạng dữ liệu đường cong đặc tính của tầng xả nước (Sfage - Dischange Curve Date File Format)
Các dữ liệu của file (*Sdc) cho đường cong đặc tính của tầng xả nước được soạn thảo bằng định dạng văn bản ASCII như trình bày dưới đây:
# Units =Elevation,ft,Flowrate,cfs (Đơn vị = cao trinh, ft, lưu lượng, cfs.)
# Stage -Discharge Curve Data (Dữ liệu của đường cong đặc tính tầng xả nước.)
# Stage ft Discharge-cfs (Tổng -ƒ# hía lượng xả - CƒS.)
Trang 19GIYIL - Thiết kế các công trình điểu hoà nước
+ Các đường dẫn giải và định dang đơn vị áp dụng theo cùng phương cách như các file
dữ liệu của biểu đồ thuỷ lượng
Đơn vị và độ chính xác (Units and Precision)
Ví dụ sau chỉ cách kiém tra cdc settings của đơn vị và độ chính xác
Thực hành trên máy vi tinh:
Bước I : Chọn “Eile" + “Profiet settings ” trong menu đổ
Bước 2: Bấm vào "Edit " ở dưới nhãn “Hydrology” (thuy van)
Bì 3: Bấm vào "Unit" (các đơn vị)
- Time units (các đơn vị thời gian) đặt là giờ (hour)
- "Volume"units (các đơn vị dụng tích) đặt là"Area-feet(aeƒf)"
Bước 5: Chọn "OK” để trở lại hộp thoại "Hydrology tools Settings” (cdc settings cla công cụ thuỷ văn)
Bước 8: Thay đổi toàn bộ các seettings của độ chính xác khác về 2
Bước 9: Chọn "OK" để thoát ra khỏi tất cả các hộp thoại và trở về bản vẽ
CÁC DỮ LIỆU CỦA PHƯƠNG PHÁP CHỈ ĐỊNH LƯỢNG CHỨA NƯỚC BAN
DAU (PRELIMINARY STORAGE INDI CATION METHOD DATE)
Các bước sau chỉ dẫn cách thiết lập các dữ liệu của phương pháp chỉ định lượng chứa nước ban đầu
Thực hành trên máy vi tính:
Buéc 1: Chon “Ponds” —> "Routing" —> "Storage Indication Method " (phương pháp chỉ định lượng chứa nước) trong menu đồ
Bước 2: Nhập "RICHLAND”" Vào hộp soạn thảo "Desciption"
Bước 3: Kiểm tra xem bảng kê kéo lén"Time increment" (tăng thêm thời gian) có hiển thị 0,01 giờ không ? (0,1 hrs)
324