HĐ.2 : Thực hành Bài 1 : HS viết ở vở bài tập Toán 1 GV hướng dẫn HS cách viết số GV nhận xét chữ số của HS Baøi 2 : Vieát phieáu hoïc taäp Nhaän xeùt baøi laøm cuûa HS Nguyễn Thị Bích[r]
Trang 1TuÇn 2: (Từ 30/8 đến 3/9/2010)
Tốn
Ơn: Bài 6: be, bè, bẻ, bẽ
Ơn:Các số 1, 2, 3
Tốn
Tập tơ e, be, bé
Ơn:Các số 1, 2, 3, 4, 5
Thứ tư ngày 01 tháng 9 năm 2010
ƠN: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh nhận biết được âm, chữ e, b và dấu thanh : ngang, huyền , sắc, hỏi, ngã, nặng
- Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh ; be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ
Tô được e, b, bé và các dấu thanh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HĐ.1 : Luyện đọc.
-Đọc bài trên bảng lớp
-Đọc bài ở sgk
HĐ 2 : luyện nói:
-Đọc chủ đề luyện nói“ Các dấu thanh và phân
biệt các từ theo dấu thanh”
Tranh vẽ gì? Em thích bức tranh không?
- Quan sát tranh em thấy những gì?
- Em đã trông thấy các con vật, các loại quả, đồ
vật này chưa? Ở đâu?
- Em thích bức tranh nào? Vì sao?
- Trong các bức tranh, bức tranh nào vẽ người? Người
này đang làm gì?
GV nhận xét, bổ sung thêm
HĐ 3 : Luyện viết :
-HD tô vở tập viết
HĐ.4: Củng cố, dặn dò
- Đọc SGK
- Nhận xét tuyên dương
Đọc lại bài tiết 1
- Đọc và viết các tiếng có âm và dấu thanh vừa được ôn
(Lớp, nhóm, cá nhân)
-Lớp đọc chủ đề -Quan sát, thảo luậnnhóm đôi và trả lời
-Đại diện nhóm trả lời
-Tô vở tập viết : bè, bẽ
Tiếng việt
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 2Nguyễn Thị Bích Liên - Giáo án lớp 1 - Năm học: 2010 - 2011 2
ƠN: CÁC SỐ 1, 2, 3
I/ MỤC TIÊU :
- Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật
- Biết đọc, viết được các chữ số 1, 2, 3 Biết đếm từ 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự của các số 1, 2, 3
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 : Thực hành
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV hướng dẫn HS cách viết số
GV nhận xét chữ số của HS
Bài 2 :
Nhận xét bài làm của HS
Bài 3 : Hướng dẫn HS
Chấm điểm Nhận xét bài làm của HS
2 : Trò chơi nhận biết số lượng
+ Nhận biết số lượng nhanh
+ GV giơ tờ bìa có vẽ một ( hoặc hai, ba) chấm
tròn
GV nhận xét thi đua
- Nhận xét, tuyên dương
-Đọc yêu cầu : Viết số 1,2,3
HS thực hành viết số
-Đọc yêu cầu : Viết số vào ô trống ( theo mẫu)
HS làm bài Chữa bài
HS nêu yêu cầu theo từng cụm của hình vẽ ( VD : Cụm thứ nhất xem có mấy tròn rồi điền số mấy vào ô vuông)
HS làm bài rồi chữa bài
HS giơ tờ bìa có số tương ứng (1hoặc 2 hoặc 3)
3 HS trả lời
Thứ sáu ngày 3 tháng 9 năm 2010
Luyện viết  : e, b, bé
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Củng cố kỹ năng viết chữ cái : e, b; bé
2 Kĩ năng : Tập kỹ năng nối chữ cái b với , Kỹ năng viết các dấu thanh theo quy trình
3 Thái độ : Thực hiện tốt các nề nếp : Ngồi viết, cầm bút, để vở đúng tư thế
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HĐ.1: Quan sát chữ mẫu và viết bảng con
“Chữ : e , b ; tiếng bé”
a/ Hướng dẫn viết chữ e, b
- GV đưa mẫu chữ e – Đọc chữ : e
- Phân tích cấu tạo chữ e?
HS Quan sát
Tốn
Học
vần
SGK:
46,
SGV:
87
Tiếng việt
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 3- Viết mẫu chữ e
- GV đưa mẫu chữ b
-Phân tích cấu tạo chữ b ?
- Viết mẫu chữ b
b/ Hướng dẫn viết từ ứng dụng : bé
- Gọi HS đọc từ ứng dụng
- Hỏi : Nêu độ cao các con chữ ?
Cách đặt dấu thanh ?
- Viết mẫu : bé
HĐ.2 : Thực hành viết vở tập viết
- GV nêu yêu cầu bài viết
- Nhắc tư thế ngồi, cách cầm bút, để vở
- GV theo dõi, uốn nắn, giúp đỡ những HS
yếu
-Chấm- nhận xét kết quả chấm
HĐ3 : Củng cố dặn dò
Nhận xét giờ học
-Dặn dò : Về luyện viết ở nhà
-Chuẩn bị : Bảng con, vở tập viết để học tốt
2 HS đọc và phân tích
HS viết bảng con : e
HS quan sát
2 HS đọc và phân tích
HS viết bảng con : b -2 HS đọc
2 HS nêu
HS viết bảng con : bé
HS đọc
HS làm theo
HS viết vào vở Tập viết
ƠN: CÁC SỐ 1, 2, 3, 4, 5.
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức : Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật từ 1 đến 5
2 Kĩ năng : Biết đọc, viết các số 4, số 5 Đếm được các số từ 1 đến 5 và đọc theo thứ tự ngược lại từ 5 đến 1; biết thứ tự của mỗi số trong dãy số 1,2,3,4,5
3 Thái độ : Thích đếm số từ 1 đến 5
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
HĐ.1: Ơn các số 1,2,3,4,5
- Bước 1 : GV hướng dẫn HS qua các nhóm
đồ vật
- Bước 2 : GV hướng dẫn HS viết số
- GV hướng dẫn HS đếm từ 1 đến 5
đếm từ 1 đến 5, rồi đọc ngược lại
HĐ.2 : Thực hành
Bài 1 : ( HS viết ở vở bài tập Toán 1)
GV hướng dẫn HS cách viết số
GV nhận xét chữ số của HS
Bài 2 : ( Viết phiếu học tập)
Nhận xét bài làm của HS
Quan sát bức ảnh có một ngôi nhà, có hai
ô tô, ba con ngựa -HS viết bảng con các số 1,2,3,4,5
- HS đếm từ 1 đến 5 rồi đọc ngược lại
-HS viết số vào vở
Tốn
SGK:
46,
SGV:
87
Trang 4Nguyễn Thị Bớch Liờn - Giỏo ỏn lớp 1 - Năm học: 2010 - 2011 4
Baứi 3 : ( HS laứm baỷng con)
Hửụựng daón HS
Nhaọn xeựt baứi laứm cuỷa HS
Hẹ.4 : Cuỷng coỏ , daởn doứ
- Cho HS đọc cỏc số từ 1 - 5
- Nhaọn xeựt, tuyeõn dửụng
ẹoùc yeõu caàu : Vieỏt soỏ 4,5
HS thửùc haứnh vieỏt soỏ
Tuần 3: (Từ 6/9 đến 10/9/2010)
Toỏn
ễn tập ễn: Bộ hơn, dấu <
Toỏn
ễn: i a ễn: Luyện tập
Thứ tư ngày 8 thỏng 9 năm 2010
Ôn tập
I Mục tiêu:
- H/s đọc và viết được các âm và tiếng, từ đã học
- Đọc được câu ứng dụng: Bé vẽ cô, bé vẽ cờ
- Nghe kể và trả lời được một số câu hỏi về câu chuyện: hổ
II Các hoạt động dạy học :
a HĐ1: Luyện đọc:
* Đọc từ, câu ứng dụng:
- Cho h/s đọc ứng dụng:
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho h/s
- Đọc mẫu câu ƯD
Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Lần lượt đọc bài ôn
- Đọc các từ, tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
- Nhận xét về tranh minh hoạ của câu U.D
- 2,3 h/s
b HĐ2: Luyện viết
* Cho h.s mở vở tập viết - Vết vào vở tập viết: lò cò, vơ cỏ
c HĐ3: Luyện nói
Nghe kể: Mèo dạy hổ
Mèo dạy hổ học những gì?
Khi đã học xong, hổ thấy mình đã hơn
thầy, hổ làm gì?
- Nhận xét
- Cho HS thảo luận - kết luận Hổ là con vật vô ơn, bội nghĩa đáng khinh bỉ
Tiếng việt
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 5
Bộ hơn Dấu<
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về khái niệm ban đầu về bé hơn
- Biết sử dụng từ bé hơn, dấu < khi so sánh các số
- So sánh các số trong phạm vi 3( với việc sử dụng các từ “bé hơn, dấu <”
II Các HĐ dạy học :
- Viết bảng : 1 < 5 ; 3 < 4 …
- Đọc : 1 < 5 ; 3 < 4, …
* HD HS làm bài tập
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu bài toán
Bài 3 : HD HS quan sát bài mẫu
- HD HS lựa chọn để thêm vào 1 số HV
- Thu vở chấm bài
- nhận xột bài của HS
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Cho HS viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Nhận xét - nêu kết quả
HS nêu : 2 < 3 , 3 < 4 , 2 < 4
- Nhận xét
- So sánh số bút máy với số bút chì
- Nêu kết quả : 3 > 2 , 2 < 3
- Nhận xét kết quả
Thứ sỏu ngày 10 thỏng 9 năm 2010
ễn: i - a
I Mục tiêu :
- HS quan sát và viết đúng mẫu chữ , cỡ chữ theo yêu cầu bài viết
- Rèn kỹ năng rèn chữ giữ vở
- Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II Các HĐ dạy học chủ yếu :
- Cho HS viết lại chữ bài tiết 3 vào bảng con
- GV nhận xét
- Đưa chữ mẫu
- Cô có chữ gì ?
- Em nêu cỡ chữ và các nét chữ ?
- Nhận xét
- GV nêu : hôm nay chúng ta viết bài :
i a bi cỏ Cõu UD: bộ hà cú vở ụ li
- Viết mẫu
- Nêu quy trình viết
( GV lưu ý cho HS chữ và nét nối )
- Nhắc nhở tư thế ngồi
- Giúp HS yếu để các em hoàn thiện bài
- Thu vở chấm bài, nhận xột
- viết vào bảng : i a bi cỏ
- nhận xét
- Quan sát
- nêu : i - a
- nêu mẫu chữ và cỡ chữ - nhận xét
- Theo dõi cô viết mẫu
- Viết vào vở tập viết
- Mở vở viết bài vào vở tập viết
- Viết bài vào vở
Toỏn
SGK:
46,
SGV:
87
Tiếng việt
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 6Nguyễn Thị Bớch Liờn - Giỏo ỏn lớp 1 - Năm học: 2010 - 2011 6
ễn: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
- Biết sử dụng từ bằng nhau , dấu = khi so sánh các số
- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ “lớn hơn, bé hơn”, “bằng “và dấu
< , > , =
II Các HĐ dạy học :
- Viết bảng : 1 < 5 ,3 < 4 , 5 = 5, 2 = 2
- Đọc : 1 < 5 ; 3 < 4, 5 = 5, 2 = 2
* HD HS làm bài tập
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu bài toán
Bài 3 : HD HS quan sát bài mẫu
- HD HS lựa chọn để thêm vào 1 số HV
màu xanh = số hình vuông màu trắng
- Thu vở chấm bài
- Nhận xột bài của HS
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Cho HS viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Nhận xét - nêu kết quả
HS nêu : 2 < 3 , 3 < 4 , 2 < 4
- Nhận xét
- So sánh số bút máy với số bút chì
- Nêu kết quả : 3 > 2 , 2 < 3
- Nối kết quả : 4 = 4; 5 = 5
- Nhận xét kết quả
Tuần 4: Từ 13/9 đến 17/9/2009
Toỏn
ễn: t - th ễn: luyện tập
Toỏn
Luyện viết: lễ, cọ, bờ, hổ
ễn số 6
Thứ tư ngày 15 thỏng 9 năm 2010
ễn: t - th
I Mục tiêu:
- H/s đọc và viết được t, th, tổ, thỏ
- Đọc được câu ứng dụng: Bố thả cá mè, bé thả cá cờ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: ổ, tổ
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
a HĐ1: Luyện đọc: Luyện đọc lại các âm ở tiết 1
- Lần lượt phát âm t, tổ; th, thỏ
Tiếng việt
SGK: 46,
SGV: 87
Toỏn
SGK:
46,
SGV:
87
Trang 7- Đọc các từ, tiếng ứng dụng: nhóm, cá nhân, cả lớp
* Đọc câu ứng dụng:
- Cho h/s đọc ứng dụng:
- Chỉnh sửa lỗi phát âm cho h/s
- Đọc mẫu câu ƯD
- Nhận xét về tranh minh hoạ của câu U.D
- 2,3 h/s
b HĐ2: Luyện viết
* Cho h.s mở vở tập viết - Vết vào vở tập viết t,th, tổ, thỏ
c HĐ3: Luyện nói
Theo chủ đề: ổ, tổ
Con gì có ổ?
Con gì có tổ?
Các con vật có ổ, tổ còn người ta có gì để ở
(nhà)
em có nên phá ổ, tổ của các con vật không?
- Cho HS thảo luận
ễn: Luyện tập
I Mục tiêu :
- Giúp HS củng cố về khái niệm ban đầu về bằng nhau
- Biết sử dụng từ bằng nhau , dấu = khi so sánh các số
- So sánh các số trong phạm vi 5( với việc sử dụng các từ “lớn hơn, bé hơn”, “bằng “và dấu
< , > , =
II Các HĐ dạy học :
- Viết bảng : 1 < 5 ,3 < 4 , 5 = 5, 2 = 2
- Đọc : 1 < 5 ; 3 < 4, 5 = 5, 2 = 2
* HD HS làm bài tập
Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu
- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm
Bài 2 : GV cho HS nêu yêu cầu bài toán
Bài 3 : HD HS quan sát bài mẫu
- HD HS lựa chọn để thêm vào 1 số HV
màu xanh = số hình vuông màu trắng
- Thu vở chấm bài
- Nhận xột bài của HS
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Cho HS viết dấu thích hợp vào chỗ chấm
- Nhận xét - nêu kết quả
HS nêu : 2 < 3 , 3 < 4 , 2 < 4
- Nhận xét
- So sánh số bút máy với số bút chì
- Nêu kết quả : 3 > 2 , 2 < 3
- Nối kết quả : 4 = 4; 5 = 5
- Nhận xét kết quả
Thứ sỏu ngày 17 thỏng 9 năm 2010
ễn số 6
I.Mục tiêu:
- HS ôn số 6
- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 6
Toỏn
SGK:
46,
SGV:
87
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 8Nguyễn Thị Bớch Liờn - Giỏo ỏn lớp 1 - Năm học: 2010 - 2011 8
- Nhận biết số liền trước hoặc liền sau của số 6
II Lờn lớp:
- HD cỏc em làm bài tập vở BTT
- GV theo dừi giỳp đỡ HS yếu
- Thu vở chấm bài
- Nhận xột bài làm của HS Tuyờn dương một số em làm bài đỳng trỡnh bày sạch đẹp Nhắc nhở
cỏc em viết số rừ hơn
Luyện viết: lễ, cọ, bờ, hồ
I Mục tiêu :
- HS quan sát và viết đúng mẫu chữ , cỡ chữ theo yêu cầu bài viết
- Rèn kỹ năng rèn chữ giữ vở
- Giáo dục HS ý thức học bộ môn
II Các HĐ dạy học chủ yếu :
- Cho HS viết lại chữ bài tiết 3 vào bảng con
- GV nhận xét
- Đưa chữ mẫu
- Cô có chữ gì ?
- Em nêu cỡ chữ và các nét chữ ?
- Nhận xét
- GV nêu : hôm nay chúng ta viết bài :
mơ , do , ta , thơ
- Viết mẫu
- Nêu quy trình viết
( GV lưu ý cho HS chữ và nét nối )
- Nhắc nhở tư thế ngồi
- Giúp HS yếu để các em hoàn thiện bài
- Thu vở chấm bài, nhận xột
- viết vào bảng : lễ , cọ
- nhận xét
- Quan sát
- nêu : m - n
- nêu mẫu chữ và cỡ chữ - nhận xét
- Theo dõi cô viết mẫu
- Viết vào vở tập viết
- Mở vở viết bài vào vở tập viết
- Viết bài vào vở
Tuần 5: Từ 20/9 đến 24/9/2010
Toỏn
ễn: s - r ễn: Số 7, 8
Toỏn
ễn tập
ễn số 0
Thứ tư ngày 22 thỏng 9 năm 2010
Ôn số 7 , 8
I.Mục tiêu:
Tiếng việt
SGK: 46,
SGV: 87
Toỏn
SGK:
46,
SGV:
87
Trang 9- HS ôn số 7 , 8
- Nhận biết thứ tự các số trong dãy số từ 0 đến 10
- Nhận biết số liền trước hoặc liền sau của số 7 hoặc số 8
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
* ôn số 7, 8
* Ôn số 7
- Cho HS nêu yêu cầu bài 1
- Cho HS viết 1 dòng số 7
Bài 2
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Cho HS điền – nêu kết quả
Bài 4 : điền dấu < , > = vào ô trống
- HD HS làm - Đổi vở chữa bài của nhau
số liền sau số 7 là số nào ?
số liền trớc số 7 là số nào ?
*ôn số 8
- Cho HS viết 1 dòng số 8
- Nêu yêu cầu bài tập số 2
- Cho HS điền số thích hợp vào chỗ chấm –
nêu kết quả
* Bài 3 Viết số thích hợp vào ô trống - Nêu
kết quả - nhận xét
- Cho HS lần lượt điền các số vào ô trống
từng hình vẽ
- HS thi đọc các số từ 0 đến 10
- GV nhận xét giờ
- Dặn dò : về ôn lại bài
- Ghép số 7 , 8 trên thanh cài
- Đọc lại yêu cầu của bài tập
- Viết 1 dòng số 7
- Lần lượt điền số thích hợp vào ô trống
- Nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Các em nêu kết quả: 7 > 6 ; 7 > 4
5 < 7 , 2 < 7 …
- Nêu :số liền sau số 7 là số 8
- Nêu : số liền trước số 7 là số 6
- Viết 1 dòng số 8
- Nêu yêu cầu
- Nêu kết quả - Nhận xét
- Viết lần lượt các số là : 1 , 2, 3, 4 , 5 , 6, 7 , 8
- Thi đọc cá nhân – nhận xét
ễn: s, r
I Mục tiêu:
- HS đọc, viết được: s, r, sẻ, rễ
- Đọc được câu ứng dụng: Bé tô cho rõ chữ và số
II Lờn lớp:
1 HD dẫn cỏc em đọc tiếng, từ, cõu ứng dụng
2 HD HS viết õm, tiếng, từ, cõu ứng dụng
3 Luyện núi:
- Rổ rá làm bằng gì nếu không có mây tre - Bằng nhựa
- 1 em khá nói theo tranh Tiếng việt
Trang 10Nguyễn Thị Bớch Liờn - Giỏo ỏn lớp 1 - Năm học: 2010 - 2011 10
4 Nhận xột tiết học, TD cỏc em học tốt
Thứ sỏu ngày 24 thỏng 9 năm 2010
ễn tập
I Mục tiêu:
- HS viết một cách chắc chắn âm và ch vừa học trong tuần : u, ư, x, ch, s,
r, k, kh
- Đọc đúng các từ ngữ và các câu ứng dụng:
III Các hoạt động dạy và học chủ yếu:
a HĐ1: Các chữ và âm vừa học GV đọc âm - lên bảng chỉ các chữ vừa học tuần 5
b HĐ2: Ghép chữ thành tiếng
- sửa phát âm cho h/s - đọc các tiếng ghép từ chữ ở cột dọc với chữ ở dòng ngang (B1)
- đọc các tiếng ghép từ tiếng ở cột dọc với dấu thanh ở dòng ngang
c HĐ3: Đọc từ ngữ ứng dụng
d Tập viết từ ngữ ứng dụng
- sửa cho h/s
Theo dừi giỳp đỡ cỏc HS viết chậm
Thu vở chấm bài, nhận xột bài làm của HS
- viết bảng con: xe chỉ
- viết vở tập viết: xe chỉ
ễn: Số 0
I Mục tiêu :
- Giúp HS có khái niệm ban đầu về số 0
- Biết đọc , viết số o , đếm và so sánh các số trong phạm vi 9; nhận biết số 0 trong phạm vi
9; vị trí của số o trong dãy số từ 0 đến 9
II Các HĐ dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
a ễn cỏc số từ 0 đến 9
b Thực hành :
Bài 1 : GV cho HS viết số 0
- GV giúp HS yếu viết đúng số 0
Bài 2 : Viết số thích hợp vào ô trống
Bài 3 : viết số thích hợp vào chỗ trống
- GV nhận xét
1 Hoạt động nối tiếp :
- GV NX giờ
- Về nhà ôn lại bài
- đếm : 0, 1 , 2, 3, 4, 5, 6 , 7, 8, 9 ; 9 ,
8 ,7, 6 , 5 , 4, 3, 2, 1, 0
- Nhận xét
- Viết 1 dòng số 0 vào vở
- HS làm bài vào SGK – Nêu kết quả
- HS điền số vào ô trống – Nêu kết quả
Toỏn
SGK: 46,
SGV: 87
Học vần
SGK: 46,
SGV: 87
Trang 11Tuần 6: Từ 27/9 đến 01/10/2010
Toỏn
ễn: q - qu, gi ễn: luyện tập
Toỏn
ễn: y , tr
ễn luyện tập chung
Thứ tư ngày 29 thỏng 9 năm 2010
Ôn bài : 22 p- ph, nh
I Mục tiêu :
- HS đọc và viết được : p , ph , nh
- HS đọc trơn được các từ ứng dụng
- HS làm các bài tập trong vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học chủ yếu :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Ôn : p – ph – nh
a Hoạt động 1 : Cho HS mở SGK đọc bài
- Cho cả lớp đọc đồng thanh 1 lần toàn bộ bài
đọc
- Cho HS đọc cá nhân bài đọc
- Cho HS đọc tiếp sức
- Nhận xét
b Hoạt động 2: Luyện viết bảng con
- Cho HS viết vào bảng con :
p – ph – nh
- Uốn nắn giúp đỡ các em còn chậm
c Hoạt động 3:Làm BT trong vở
2 Làm BTTV:
* Bài tập 1 : Nối
- Cho HS nêu yêu cầu
- Cho HS đọc tiếng ( từ ) ở BT số 1
- GV cho HS nối với từ thích hợp
- Cho HS thực hiện rồi nêu kết quả
* Bài tập 2: Điền ph hay nh
- GV cho HS nêu yêu cầu
- Thực hiện yêu cầu vào vở BTTV
- Cho HS nêu kết quả - nhận xét
* Bài tập 3: Viết
- Cho HS nêu yêu cầu
- Đọc : p – ph – nh
- Mở SGK
- Đọc thầm 1 lần
- Cả lớp đọc đồng thanh
- Thi đọc cá nhân – nhận xét
- Thi đọc tiếp sức – nhận xét
- Viết vào bảng con : p – ph – nh
- Nhận xét bài của nhau
- Nêu yêu cầu
- Đọc từ – tìm tranh thích hợp để nối
- Nêu kết quả : nhớ nhà , nho khô , phố cổ
- nhận xét
- Nêu yêu cầu
- Làm bài tập vào vở
- Nêu kết quả : phá cỗ , nhổ cỏ
- Nêu yêu cầu
Tiếng việt
SGK: 46,
SGV: 87