b.Các bước hoạt động: B1: GV nêu yêu cầu đọc và TLCH B2: GV lần lượt nêu hệ thống câu hỏi - HS đọc thầm, đọc thành tiếng và TLCH, 3.Hoạt động 3: Luyện đọc lại HS kh¸c nhËn xÐt… a.Mục tiê[r]
Trang 1Thứ hai, ngày 1 tháng 2 năm 2010 Tiết 1: Chào cờ
Đ24
Tiết 2 +3: Tập đọc
Đ
!"#
$ - Đọc trơn toàn bài, rõ lời.
bạn (trả lời :G câu hỏi 1,2,3,5)
2.KN:- Biết ngắt nghỉ hơi đúng
3.TĐ: - HS biết sống chân thật với bạn bè, sống tình nghĩa không bội bạc giả dối
*HSKKVH: Tốc độ đọc chậm hơn so với HS trung bình.Có thể trả lời đúng một số ý trong bài
II."%&'
2.HS: SGK
"(")*+,)-."
A Giới thiệu bài:
1.5n định- kiểm tra: Đọc bài: “Nội quy Đảo
Khỉ” và TLCH
2 Giới thiệu bài:
B.Phát triển bài:
1.Hoạt động 1: Luyện đọc
a.MT: HS đọc trơn bài, đọc đúng câu từ và hiểu
nghĩa các từ mới
b.Các b:ớc hoạt động:
B1: GV đọc toàn bài
B2: Đọc câu
- > GV h:ớng dẫn đọc đúng tiếng khó
B3: Đọc đoạn tr:ớc lớp:
- GV h:ớng dẫn đọc đúng một đoạn trên bảng phụ
B4: Đọc đoạn trong nhóm
-> GV giúp đỡ các nhóm
- 2 HS đọc và TLCH
- Theo dõi
- HS nối tiếp nhau.Đọc đúng tiếng khó
- Đọc tiếp nối kết hợp tìm hiểu từ mới
- HS tổ chức đọc nhóm
- Các nhóm thi đọc( ĐT, cá nhân)
Trang 2Tiết 2
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
a.Mục tiêu: HS trả lời đúng các câu hỏi
1, 2,3, 5 trong bài
b.Các %:5 hoạt động:
B1: GV nêu yêu cầu đọc và TLCH
B2: GV lần ':G nêu hệ thống câu hỏi
3.Hoạt động 3: Luyện đọc lại
điệu, biết đọc phân vai (HS khá giỏi)
- Trong chuyện có những nhân vật nào ?
B2: Tổ chức cho HS thi đọc
- GV nhận xét, cho điểm
C Kết luận:
- Nêu nội dung, ý nghĩa chuyện
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở HS chuẩn bị cho tiết sau
*HSKKVH: Có thể trả lời :G một số ý nhỏ
- HS đọc thầm, đọc thành tiếng và TLCH,
HS khác nhận xét…
* HS KKVH: Nghe và cảm thụ cách đọc của bạn
- HS trả lời
- 2 nhóm HS thi đọc
- 1,2 HS nêu
Tiết 4: Toán
Đ116
8!"#
$- Biết cách tìm thừa số x trong các bài tập dạng : X x a = b; a x X = b
- Biết cách tìm thừa số : biết
- Biết giải toán có một phép tính chia (trong bảng chia 3)
2.KN- Rèn kĩ năng thực hiện tính chia
3.TĐ- HS yêu thích học toán, tích cực trong các hoạt động
* HS KKVH: Thực hiện đúng một số phép tính
9(")*+,)-."
A.Giới thiệu bài:
1.5n định –kiểm tra:
- Muốn tìm thừa số : biết ta làm thế nào ? - HS trả lời
- 2 em làm bài
a) x x 2 = 10; b) 4 x x = 8
2 Bài mới: Giới thiệu bài
B.Phát triển bài:
1.Hoạt động 1: Bài tập 1
a.MT: HS tìm :G thừa số : biết
Trang 3B:ớc 1: Tìm hiểu yêu cầu bài - 1 HS đọc yêu cầu
- HS nêu lại cách tìm thừa số : biết
- HS làm bảng con
K:5 2: Yêu cầu HS tự tính nhẩm và ghi kết
quả vào bảng con
- GV kết hợp nhận xét chữa bài
x x 2 = 4
x = 4 : 2
x = 2
2 x x = 12
x = 12 : 2
x = 6
3 x x = 27
x = 27 : 3
x = 9
2.Hoạt động 2: Bài tập 3
a.MT: HS tìm :G tích và các thừa số
b.CTH:
* HSKK: điền đúng kết quả vào 3 ô trống
- HS đọc yêu cầu
K:5 2: GV tổ chức cho HS làm bài - 2 HS làm trên giấy khổ to, lớp làm
phiếu cá nhân
- Nhận xét, chữa bài
3.Hoạt động 3: Bài tập 4
a.MT: HS giải :G bài toán có lời văn
b.CTH:
K:5 1: Tìm hiểu yêu cầu bài
K:5 2: Tổ chức cho HS làm vào vở
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
* HS KK: viết :G phép tính giải
- 1 HS đọc bài toán, lớp đọc thầm
- HS phân tích đề
- Nêu kế hoạch giải ? Bài giải:
Số kg gạo trong mỗi túi là:
12 : 3 = 4 (kg) Đáp số: 4 kg gạo
9 Kết luận
- Gv cùng HS củng cố nội dung bài
Tiết5: Đạo đức
Đ24
8!"#
1 Kiến thức- Nêu :G một số yêu cầu tối thiểu khi nhận và gọi điện thoại VD: Biết chào hỏi và tự giới thiệu;nói năng rõ ràng, từ tốn, lễ phép, nhấc và đặt máy nhẹ nhàng
2 Kỹ năng?Biết phân biệt hành vi đúng và hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại
Trang 43 Thái độ - Tôn trọng, từ tốn, lễ phép khi nói điện thoại.
"%&'
23: Phiếu giao việc
2.HS: Thực hành nghe và gọi điện thoại ở nhà
)*+,)-."
A.Giới thiệu bài:
1.5n định- kiểm tra:
điện thoại ?
- HS trả lời
- Cần phải làm gì khi nhận và gọi điện thoại - HS trả lời
2 Bài mới: Giới thiệu bài
B.Phát triển bài:
1.Hoạt động 1: Đóng vai
a.Mục tiêu : HS thực hành kĩ năng nhận và gọi điện thoại trong một số tình huống b.Cách tiến hành :
K:5 1: Gv phát phiếu nêu yêu cầu thảo
luận(Theo 3 tình huống) - HS thảo luận đóng vai theo cặp K:5 2: Tổ : cho HS đóng vai #:5 lớp
lịch sự : ? Vì sao ?
- Một số lên đóng vai
- HS phát biểu ý kiến
*Kết luận: Dù trong tình huống nào, con cũng
cần phải : xử lịch sự
2.Hoạt động 2: Xứ lý tình huống
a.Mục tiêu: HS biết lựa chọn cách ứnga xử phù hợp trong một số tình huống nhận hộ
điện thoại
b Cách tiến hành:
K:5 2: Tổ chức cho các nhóm trả lời
- Em sẽ làm gì trong những tình huống ? vì
sao ?
- Đại diện các nhóm trình bày
- HS trả lời
- Trong lớp chúng ta, em nào đã gặp tình
…
- Em đã làm gì trong các tình huống đó
- Bây giờ nghĩ lại em thấy thế nào ?
- Em ứng xử thế nào nếu gặp những tình
*Kết luận: Cần phải lịch sự khi nhận và gọi
điện thoại Điều đó thể hiện lòng tự trọng và
9 Kết luận
- Nhận xét tiết học
- Nhắc nhở Hs thực hành ở nhà - Vận dụng thực hành qua bài
Trang 5Thứ ba, ngày 2 tháng 2 năm 2010
@A
*1"-B:1")-
C"D$E&)
8!"#
1 Kiến thức- Đi kiễng gót hai tay chống hông
- Ôn đi nhanh chuyển sang chạy
- Ôn trò chơi kết bạn
2 Kỹ năng- Giữ :G thăng bằng khi đi kiễng gót hai tay chống hông
- Biết cách đi nhanh chuyển sang chạy
- Biết cách chơi và tham gia chơi :G các trò chơi
3 Thái độ- Tự giác tích cực học môn thể dục
"%&'
23
2.HS: Vệ sinh an toàn nơi tập
Nội dung
6-7'
ĐHTT : X X X X X
X X X X X
X X X X X
Cán sự điều khiển
- Cán sự điều khiển
- GV điều khiển 1-2 lần
1 lần (2 x 8 nhịp)
- Cán sự điều khiển
A.Giới thiệu bài:
1 KTBC:
2.Bài mới:
- GV phổ biến nội dung yêu cầu tiết học
B.Phát triển bài:
1.Hoạt động 1: Khởi động
a.MT:HS :G khởi động giúp cho cơ thể
động
b.CTH:
B1:Xoay các khớp cổ tay, cổ chân đầu gối,
hông…
B2: Chạy nhẹ nhàng thành một hàng dọc-
đi theo vòng tròn và hít thở sâu Ôn bài thể
dục
bản
động.Tham gia trò chơi “Kết bạn”
b.CTH:
K:5 1: Đi kiễng gót hai tay chống hông
K:5 2: Đi nhanh chuyển sang chạy
K:5 3: Trò chơi: Nhảy ô
" Kết luận
2-3 lần - Cán sự điều khiển
(GV theo dõi nhắc nhở)
- GV nhắc lại cách đi
- GV điều khiển
Trang 6- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát 2' - Cán sự điều khiển
- Hệ thống bài
- Nhận xét tiết học
Tiết 1: Chính tả: (Nghe – viết)
Đ 47 G
8!"#
$ Nghe – viết chính xác bài chính tả “ Quả tim Khỉ” Trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật
- Làm đ:ợc bài tập 2a.BT3a
3.TĐ: HS yêu quý chữ Việt, có ý thức rèn luyện chữ viết
* HS KKVH: Nghe viết :G 3 dòng trong bài
"%&'
23 &ảng phụ ghi nội dung bài tập 2a.bảng nhóm
2.HS: Bảng con, vở chính tả…
"(")*+,)-."
A.Giới thiệu bài:
1.5n định- KTBC:
- GV đọc cho HS viết: Mơ Nông, Tây Nguyên
- GV nhận xét, cho điểm
2.Bài mới: GV giới thiệu bài
B.Phát triển bài:
a.Mục tiêu: HS Nắm nội dung bài viết, nắm
:G cách trình bày và viết đúng các chữ dễ
viết sai
b.Cách tiến hành:
B1 :GV đọc bài viết
B2 : GV nêu câu hỏi cho HS tìm hiểu bài và
nắm :G cách trình bày
…
- GV cho HS nhận xét cách trình bày
B3 :GV đọc những từ HS dễ viết sai : …
- > sửa sai cho HS
2 Hoạt động 2 : Viết bài
a.MT: HS biết trình bày đúng nội dung bài
b.CTH:
B1: GV đọc cho HS viết bài
-> Theo dõi nhắc nhở
B2: Chấm, chữa bài
- GV đọc cho học sinh soát lỗi
- GV chấm bài, nêu nhận xét
- 2 HS viết trên bảng, lớp viết bảng con
- Theo dõi SGK
- HS trả lời câu hỏi
- Nêu nhận xét
- Viết bảng con *HSKKVH: Viết :G 3 dòng
- Viết bài
Trang 73.Hoạt động 3: Thực hành
a.MT: HS điền đúng âm đầu s/xvào chỗ
trống,tìm :G tên các con vật bắt đầu bằng s
b.CTH:
Bài tập 2a
B1: Tìm hiểu yêu cầu bài
bảng con
- Kết hợp nhận xét, chữa bài
Bài tập 3a
B1: Tìm hiểu yêu cầu bài
B2: GV giải thích và cho HS làm theo nhóm
- GV cùng HS nhận xét, tuyên bố nhóm thắng
cuộc
C.Kết luận:
- GV nhận xét, tiết học
- HS soát lỗi
* HSKK: điền đúng 2 từ
- HS nêu yêu cầu bài tập
a Say e: xay lúa, xông lên, dòng sông
- HS nêu yêu cầu bài tập
- HS làm theo nhóm
- Các nhóm dán kết quả trên bảng
Tiết 3: Toán
Đ@"1
8!"#
$- Lập bảng chia 4, nhớ :G bảng chia 4
- Biết giải bài toán có một phép tính chia , thuộc bảng chia 4
2.KN- Rèn kĩ năng thực hiện tính chia
3.TĐ - HS yêu thích học toán
* HSKKVH: Thực hiện tính đúng một số phép chia
"%&'
23- Chuẩn bị các tấm bìa mỗi có 4 chấm tròn.
2.HS- SGK, vở toán
9(")*+,)-."
- 1 HS lên bảng, lớp làm trên bảng con
A.Giới thiệu bài:
1.5n định- kiểm tra:
- Dạng bài tập 2 (SGK- tr 117)
- Nhận xét, chữa bài
2.Bài mới: Giới thiệu bài
1.Hoạt động 1: Lập bảng chia 4
a.MT: HS nắm đ:ợc mối quan hệ giữa phép
nhân và phép chia, lập đ:ợc bảng chia 4
b.CTH:
K:5 1 Nhắc lại phép nhân 4
- Gắn bảng 3 tấm bìa, mỗi tấm 4 chấm tròn
- 3 tấm bìa có tất cả mấy chấm tròn? - 12 chấm tròn
Trang 8K:5 2 Nhắc lại phép chia.
- Trên các tấm bìa có 12 chấm tròn, mỗi tấm
có 4 chấm tròn Hỏi có mấy tấm bìa ? 12 : 4 = 3
* Nhận xét
- Từ phép nhân 4 là 4 x 3 =12 ta có phép chia
là 12 : 4 = 3
K:5 3 Lập bảng chia 4
- HS lập bảng chia 4
4 : 4 = 1 24 : 4 = 6
8 : 4 = 2 28 : 4 = 7
12 : 4 = 3 32 : 4 = 8
16 : 4 = 4 36 : 4 = 9
20 : 4 = 5 40 :4 = 10
- Cho HS học thuộc bảng chia 4
2.Hoạt động 2: Bài tập 1
a.MT: HS nhẩm đúng kết quả các phép tính
chia trong bảng chia 4
b.CTH:
* HSKK: nêu đúng kết quả 4 phép tính
- HS đọc yêu cầu bài
8 : 4 =2 12 : 4 = 3
16 : 4 = 4 40 : 4 = 10
K:5 Yêu cầu HS tự nhẩm và nêu kết quả
4: 4 = 1 28 : 4 = 7
… 3.Hoạt động 3: Bài tập 2
a.MT: HS giải :G bài toán có lời văn với
phép tính chia
b.CTH:
K:5 1: Tìm hiểu bài
* HS KK: viết :G phép tính giải
- HS đọc đề toán
K:5 2:Yêu cầu HS tóm tắt và giải
- Gv cùng HS nhận xét
Bài giải:
Mỗi hàng có số học sinh là:
32 : 4 = 8 (học sinh)
Đáp số: 8 học sinh
9 Kết luận
- Nhận xét giờ học
- Dặn dò: Về nhà học thuộc bảng chia 4
Tiết4: Kể chuyện
Đ24
8!"#
1.KT- Dựa vào trí nhớ và tranh, kể lại :G từng đoạn câu chuyện
- Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện (với HS khá giỏi)
Trang 92 KN- Rèn kĩ năng ghi nhớ để kể chuyện, cách thể hiện giọng điệu các nhân vật.
3.TĐ- HS biết sống chân thật với bạn bè, sống tình nghĩa không bội bạc giả dối
* HSKKVH: Kể :G một số ỹ nhỏ
"%&'
23 4 tranh minh hoạ SGK.
2.HS: SGK
)*+,)-."
A.Giới thiệu bài:
1.5n định- kiểm tra:
- Kể lai chuyện: Bác sĩ Sói
Bài mới: Giới thiệu bài
B.Phát triển bài:
1 Hoạt động 1: Kể chuyện theo tranh
a.MT: HS dựa theo 4 tranh minh hoạ trong
SGK kể lại :G câu chuyện
b.CTH:
* HSKK: kể :G vài ý nhỏ
K:5 1: Tìm hiểu yêu cầu bài - 1 HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS quan sát kỹ từng tranh - HS quan sát
- Gọi HS nói nội dung từng tranh ? - Tranh 1: Khỉ kết bạn với Cá Sấu
- Tranh 2: Cá Sấu vở mời Khỉ vào nhà chơi
- Tranh 3: Khỉ thoát nạn
- Tranh 4: Bị Khỉ mắng Cá Sấu tên tò, lũi mất
- HS kể theo nhóm 4
- GV theo dõi các nhóm kể
K:5 3: Thi kể giữa các nhóm
- Gv cùng HS nhận xét, đánh giá các nhóm - Đại diện các nhóm thi kể
2.Hoạt động 2: Kể chuyện theo vai
a.MT: HS biết phân vai dựng lại câu chuyện
b.CTH:
* HSKK: Lắng nghe các bạn kể cảm thụ nội dung câu chuyện
- HS đọc yêu cầu
K:5 2: Tổ chức cho HS kể theo vai - HS phân vai kể trong nhóm
- Từng nhóm 3 HS thi kể #:5 lớp
- Nhận xét, cho điểm
C Kết luận
- Nhận xét tiết học
- Về nhà kể lại câu chuyện cho
Trang 10
Đ24HIJ"K1CC
!"#:
1.KT- Rèn kỹ năng đọc trơn bài tập đọc “Gấu trắng là chúa tò mò”
- Hiểu nội dung :
2.KN: Gấu trắng bắc Cực là con vật rất tò mò nhờ biết lợi dụng tính tò mò của gấu trắng mà một chàn thuỷ thủ đã thoát nạn
- Đọc ngắt nghỉ đúng, nhấn giọng ở các từ ngữ gợi tả
3.TĐ- HS có ý thức trong giờ học
vần
@ 9%&'
2.HS: SGK
9(")*+,)-."
A.Giới thiệu bài:
1.KTBC:
- Yêu cầu đọc bài “Quả tim Khỉ”
2.Bài mới: GV giới thiệu bài
B.Phát riển bài:
aHoạt động 1: Luyện đọc
a.Mục tiêu: Giúp HS luyện đọc trơn đúng, nâng
b.Cách tiến hành:
B1: Đọc câu:
B2: Luyện đọc theo đoạn
B3: GV nhận xét đánh giá
a Hoạt động 2: Tìm hiẻu bài
a.Mục tiêu: Giúp HS nắm :G nội dung bài
b.Các %:5 hoạt động:
B1: GV lần ':G nêu các câu hỏi
B2: GV cho HS luyện đọc lại
- GV kết hợp cùng HS nhận xét đánh giá
C.Kết luận:
- GV nhận xét tiết học khen nhứng HS cố gắng
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
L/4$$Mọc bài ở mức độ chậm hơn HSTB
- HS đọc tiếp nối từng câu
- HS đọc tiếp nối
- Đọc trong nhóm
- Cá nhân thi đọc
*HS KKVH: Trả lời :G 1 ý khi nghe các bạn TLCH
- HS lần ':G trả lời các câu hỏi
- 2 HS luyện đọc lại
Thứ : ngày 3 tháng 2 năm 2010 Tiết 1: Tập đọc
Đ72 <
8!"#
Trang 11$- Đọc trơn toàn bài Hiểu nghĩa các từ :G chú giải.
- Hiểu nội dung bài: Voi rừng :G nuôi dạy thành voi nhà làm nhiều việc có ích con
- Trả lời :G các câu hỏi trong SGK
2.KN- Biết ngắt nghỉ hơi đúng, đọc rõ lời nhân vật
3.TĐ- HS có ý thức chăm sóc vật nuôi trong nhà
*HS KKVH: Đọc trơn ở mức độ chậm hơn học sinh trung bình
II 9/N%&'
23:
2.HS: SGK
)*+,)-."
A Giới thiệu bài:
1.5n định- kiểm tra :Đọc bài:“Quả tim Khỉ”
2 Bài mới :Giới thiệu bài:
B.Phát triển bài:
1.Hoạt động 1: Luyện đọc
a.MT: HS đọc trơn bài, đọc đúng câu từ và hiểu
nghĩa các từ mới
b.Các b:ớc hoạt động:
B1: GV đọc toàn bài
B2: Đọc câu
- > GV h:ớng dẫn đọc đúng tiếng khó
B3: Đọc đoạn tr:ớc lớp:
- GV h:ớng dẫn đọc đúng một đoạn trên bảng phụ
B4: Đọc đoạn trong nhóm
-> GV giúp đỡ các nhóm
2.Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
a.MT: HS trả lời đúng các câu hỏi trong bài
b.CTH:
B1:GV nêu yêu cầu
B2:GV lần ':G nêu hệ thống câu hỏi…
…
3.Hoạt động 3: Luyện đọc lại
a.MT: HS đọc đúng ngữ điệu, nhấn giọng ở
các từ ngữ gợi tả, gợi cảm
b.CTH:
B2: Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét, cho điểm
C Kết luận:
- Nêu nội dung, ý nghĩa chuyện
- 2 HS đọc và TLCH
- Theo dõi
- HS nối tiếp ,đọc đúng từ khó
- Đọc tiếp nối kết hợp tìm hiểu từ mới
- HS tổ chức đọc nhóm
- Các nhóm thi đọc(cá nhân) *HSKKVH: Có thể trả lời :G một
số ý nhỏ
- HS trả lời câu hỏi, nhận xét
Trang 12
- Nhắc nhở HS chuẩn bị cho tiết sau - HS nêu
Tiết 2 Luyện từ và câu
Đ QR<SJK
!"#
$- HS nắm một số từ ngữ chỉ tên đặc điểm của các loài vật (BT1, BT2).
- Biết đặt dấu chấm, dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
2.KT - Rèn kĩ năng sử dụng dấu chấm , dấu phẩy
3.TĐ- HS có ý thức sử dụng các dấu câu
* HSKKVH: nêu đúng một số ý về đặc điểm một số con vật
"%&'
23- Bảng phụ viết nội dung bài tập 2.
- Phiếu ghi sẵn nội dung bài tâp 3
2.HS- SGK
)*+,)-."
A.Giới thiệu bài:
1.5n định –kiểm tra:
- Kể tên thú giữ nguy hiểm - Hổ, báo, chó sói…
- Kể tên thú giữ không nguy hiểm - Cáo, chồn, thỏ…
- Nhận xét, cho điểm
Bài mới: Giới thiệu bài
B Phát triển bài:
1.Hoạt động 1: Bài 1
a.MT: HS biết quan sát tranh và nêu đúng đặc
điểm của của một số loài thú
b.CTH:
* HSKK: nêu đúng một số ý nhỏ
- 1 HS đọc yêu cầu
K:5 2: Cho HS chơi trò chơi Chia lớp làm 6
nhóm, mỗi nhóm mang tên một con vật
VD: GV nói: "Nai"
- HS chia 6 nhóm (mỗi nhóm mang tên một con vật)
- HS nhóm đó đáp: hiền lành
- Nhóm khác nhận xét
- Nhận xét, chữa bài
2.Hoạt động 2: Bài tập 2
a.MT: HS nêu đúng đặc điểm của các con vật
(thỏ, voi, hổ, sóc)
b.CTH:
K:5 1: Tìm hiểu yêu cầu bài
* HS KK: nêu đúng đặc điểm 2 con vật
- HS đọc yêu cầu