1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Đề thi trắc nghiệm môn Đại số 7

20 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 248,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C¸ch thøc tiÕn hµnh : -Dạy học đặt và giải quyết vấn đề -D¹y häc hîp t¸c trong nhãm nhá.. Số đó được gọi là số hữu tỉ.[r]

Trang 1

Chương I :số hữu tỉ , số thực Tuần: 1

Tiết 1 : tập hợp Q các số hữu tỉ

Ngày giảng:

I Mục tiêu

-HS hiểu được khái niệm số hữu tỉ , cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số và so sánh các số hữu tỉ , bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa các tập hợp số N ,Z , Q

-HS biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số , biết so sánh hai số hữu tỉ

-Giáo dục ý thức tự giác , cẩn thận , chính xác

II Phương tiện thực hiện :

1 Giáo viên : Thước thẳng có chia khoảng,phấn màu

2 Học sinh :

-Ôn tập : phân số bằng nhau , tính chất cơ bản của phân số, quy đồng mẫu các phân

số , so sánh phân số, biểu diễn số nguyên trên trục số

-Bảng nhóm , phấn , thước thẳng có chia khoảng

III Cách thức tiến hành :

-Dạy học đặt và giải quyết vấn đề

-Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV Tiến trình dạy học :

A ổn định tổ chức :

KT sĩ số : 7A 7B:

B Kiểm tra bài cũ :

GV giới thiệu chương trình đại số 7 , nêu yêu cầu về sách vở , đồ dùng học tập,ý thức học tập bộ môn

C Bài mới :

HĐ1: giới thiệu khái niệm số hưũ tỉ

GV: Giả sử ta có các số 3 ; -0,5 ;0;

Em hãy viết 3 phân số trên

2 5

; 2

3 7

thành 3 phân số bằng nó ?

GV : Có thể viết mỗi số trên thành bao

nhiêu phân số bằng nó ?

GV : Các phân số bằng nhau là các

cách viết khác nhau của cùng một số

Số đó được gọi là số hữu tỉ

3; -0,5; 0; 2; 25 là các số hữu tỉ Vậy

3 7 thế nào là số hữu tỉ

HS đọc kí hiệu

GV giới thiệu kí hiệu

GV cho học sinh làm ?1 Vì sao

là các số hữu tỉ ?

1

0,6; 1, 25;1

3

1 Số hữu tỉ :

3 6 9

3

1 2 3

   

       

0 0 0

1 2 3

   

5 19 19 38

 3; -0,5; 0; 2; 25 là các số hữu tỉ

3 7

* Khái niệm : (sgk ) Tập hợp các số hữu tỉ kí hiệu là Q

?1.0,6; 1, 25;11 là các số hữu tỉ vì:

3

6 3 0,6

10 5

 

125 5

1, 25

100 4

Trang 2

GV yêu cầu HS làm ?2

GV: Em có nhận xét gìvề mối quan hệ

giữa các tập hợp số N; Z; Q ?

GV: giới thiệu sơ đồ biểu thị mối quan

hệ giữa 3 tập hợp số

GV cho HS làm BT1 :

HĐ2: Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

GV vẽ trục số

Hãy biểu diễn các số-2;-1;2 trên trục

số?

HS đọc ví dụ 1 SGK

GV: thực hành trên bảng HS làm theo

Gvyêu cầu học sinh làm VD2:

+ Viết 2 dưới dạng phân số có mẫu

3

số dương ?

+ Chia đoạn thẳngđơn vị thành mấy

phần?

+ Điểm biểu diễn số hữu tỉ 2 được

3

 xác định như thế nào?

HĐ3:So sánh 2số hữu tỉ

GV cho HS làm ?4

HS làm VD1, VD2

HS làm ?5 , rút ra nhận xét

1 4 1

3  3

?2.Với a Z thì  Q

1

a

a  a

Với n N thì 

1

n

n  n Q

Bài tập 1:

2, Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

VD1:Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số.5

4

VD2 biểu diễn số hữu tỉ 2 trên trục số

3

3 3

3 So sánh hai số hữu tỉ :

?4 So sánh 2 phân số 2 và

3

4 5

;

    

VD1:so sánh 0,6 & 1

2

10 2 10

0,6

VD2:so sánh 3 & 01

2

     Nhận xét:

>0 nếu a, b cùng dấu

a b

<0 nếu a,b khác dấu

a b

D Củng cố

GV: thế nào là 2 số hữu tỉ? Cho VD?

Trang 3

Để so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như thế nào?

E HDVN:

Làm bài tập: 3; 4; 5 (8 SGK )

1; 2;3; 4;8 (3; 4 SBT )

Tiết 2: cộng trừ số hữu tỉ

Ngày giảng

I Mục tiêu:

-HS nắm vững các qui tắc cộng, trừ số hữu tỉ, biết qui tắc chuyển vế trong tập hợp số hữu tỉ

- Có kĩ năng làm các phép cộng, trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II Phương tiện thực hiện:

1) Giáo viên: -Bài soạn , SGK, SGV

2) Học sinh: - Ôn qui tắc cộng, trừ phân số, qui tắc( chuyển vế) và qui tắc ( dấu ngoặc)

- Bảng nhóm

III Cách thức tiến hành:

- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV Tiến trình dạy học:

A Tổ chức:

KT sĩ số : 7A 7B: 7C:

B Kiểm tra.

Học sinh 1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ về 3 số hữu tỉ( dương, âm, số 0) chữa bài tập 3 (8- sgk)

Học sinh 2: Chữa bài tập 5 (8)

Ta có: 2 ; ;

2

a x m

2

b y m

2

a b z

m

 Vì a< b a+ b <a+b <b+b

2a <a+b <2b

< < x< z< z

 2

2

a

a b m

2

b

GV rút ra kết luận: Giữa 2 điểm hữu tỉ bất kì bao giờ cũng có 1 điểm hữu tỉ nữa

C Bài mới:

HĐ1; Cộng trừ 2 số hữu tỉ

- GV: Mọi số hữu tỉđều viết dưới dạng phân

số với a, b z b , Vậy để có thể cộng trừ a

2 số hữu tỉ ta có thể làm như trên?

- GV: Nêu qui tắc cộng 2 phân số cùng mẫu,

khác mẫu

- GV: Em hãy nhắc lại tính chất của phép

cộng phân số?

- GV: Nêu ví dụ, học sinh đứng tại chỗ nêu

cách làm?

- 2 học sinh lên bảng làm? 1, cả lớp làm vào

1 Cộng, trừ 2số hữu tỉ:

x= ; y= (a, b, m zm> 0)a

m

b

x+y = + = a

m

b m

a b m

x-y= - =a

m

b m

a b m

 VD

a, 7+ = + = 3

 4 7

49 21

 12 21

49 12 37

b, -3- ( 3) =

4

.

  

Trang 4

vở

HĐ2; QT Chuyển vế:

- GV: Xét bài tập sau; Tìm số nguyên x biết

x+5= 17 (H Sinh làm)

- GV: Nhắc lại QT chuyển vế trong z?

- tương tự ta cũng có qui tắc chuyển vế trong

Q

- H.sinh đọc qui tắc (9- sgk) – GV cho

học sinh làm VD

2 HS làm ?2

? 1

a, 0,6+ 2 3 2 9 10 1

3 5 3 15 15 15

b, 1 ( 0, 4) 1 2 5 6 11

3      3 5 15 15 15  

2, Qui tắc ( chuyển vế )

- QT: (sgk/9) với mọi x, y,z Q

x +y = z x = z-y

VD:

7 x 3 x 3 7 21 21 21

         

?2

a, 1 2 >

2 3

x    

b, 2 3

7 x 4

 

2 3 8 21 29

7 4 28 28 28

x    

D Củng cố:

-HS làm BT8(SGK 10 )

-HS hoạt động nhóm làm BT10(10 SGK )

Cách 1:

36 4 3 30 10 9 18 14 15

2

Cách 2: (6 5 3) (2 5 7) (1 3 5) 21

A          

E HDVN:

-Học thuộc các qui tắc và công thức tổng quát

-Làm các bài tập còn lại

-Ôn qui tắc nhân chia phân số , tính chất của phép nhân

-Tiết 3: nhân chia số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- HS nắm vững qui tắc nhân ,chia số hữu tỉ

- Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

- Rèn tư duy nhanh , chính xác

II Phương tiện thực hiện :

1 Giáo viên -Bảng phụ ,SGK, SGV

2.Học sinh.: -Ôn qui tắc nhân chia phân số Tính chất cơbản của phép nhân phân số.Định nghĩa tỉ số Phấn ,bảng nhóm

III.Cách thức tiến hành.

- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề

IV tiến trình dạy học.

A Tổ chức:

Trang 5

KT sĩ số : 7A 7B: 7C:

B Kiểm tra:

HS1: Muốn cộng 2 số hữu tỉ x,y ta làm như thế nào? viết công thức tổng quát.Làm BT8d (10 SGK )

HS2 Phát biểu và viết qui tắc chuyển vế

Chữa BT9d

7      x 3 x 7 3 21

C Bài mới:

HĐ1: Nhân 2 số hữu tỉ

ĐVĐ: Trong tập hợp Q các số hữu tỉ cũng

có phép nhân ,chia 2số hữu tỉ

VD: -0,2 em sẽ thực hiện như thế nào?3

4

GV Tổng quát x = ; y= (b, d 0) thì a

b

c

x.y =?

_HS làm VD

GV Phếp nhân phân số có tính chất gì?

-Phép nhân số hữu tỉ cũng có tính chất

như vậy

GV cho HS làm BT11 (12 SGK )

HĐ2: Chia 2 số hữu tỉ

Với x= ; y= (y 0)a

b

c

áp dụng qui tắc chia phân số, hãy viết CT

x:y

- Cả lớp làm ?1 vào vở 2 HS lên bảng

HĐ3 Nêu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ

HS đọc chú ý (11 SGK ))

1 Nhân 2 số hữu tỉ:

Với x= ; y = (b ;d 0)a

b

c

Ta có: x.y = =a

b

c d

ac bd

VD 3 1.2 3 5. 3.5 15

4 2 4 2 4.2 8

* Tính chất:

+) x.y =y.x +) (x.y ) z =x.(y.z) +) x.1=1.x

+) x =11

x

+)x (y+z)=x.y+x.z

2 Chia 2 số hữu tỉ:

Với x= y= ( y 0)a

b

c

Ta có : x:y= : = =a

b

c d

a b

d c

ad bc

?1

a, 3,5 12 7. 7 49 4 9

    

b, 5: 2 5 1. 5

23 23 2 46

    

* Chú ý

Với x;y Q ; y 0 tỉ số của x và y kí hiệu là   x/y hay x : y

BT13.(12 SGK ) Kết quả :

a, -7 b, 2 c 1 2

3 8

11 6

 BT14 (12 SGK )

Trang 6

D.Củng cố

BT13 (12 SGK )

HS nhắc lại thứ tự thực hiện các phép tính

-3 HS lên bảng

GV chia HS làm 2 đội mỗi đội gồm 5HS làm BT14 Đội nào làm nhanh là thắng

E.HDVN:

-Học qui tắcnhân , chia số hữu tỉ

-Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên

BTVN:15;16 (13 SGK ) 10; 11; 14; 15 ( 4;5 SBT )

Tiết 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Cộng trừ nhân chia số thập phân.

Ngày giảng:

I Mục tiêu:

- HS hiểu khái niệm giá trị tuyêt đối của một số hữu tỉ

- Xác định được giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ, có kỹ năng cộng ,trừ, nhân, chia số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán một cách hợp lý

II Phương tiện thực hiện:

1 GV: -Bảng phụ, thước có chia khoảng

2 HS:

- Ôn giá trị tuyệt đối của số nguyên, quy tắc cộng trừ , nhân chia số thập phân, cách viết

số thập phân dưới dạng phân số thập phân và ngược lại., biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

- Phấn, bảng nhóm

III Cách thức tiến hành:

- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề

IV Tiến trình dạy học:

A Tổ chức:

KT sĩ số : 7A 7B: 7C:

B.Kiểm tra bài cũ :

- HS1: Giá trị tuyệt đối của một số nguyên a là gì? Tìm | 15 | ; | -3 | ; | 0 |

Tìm x biết | x | =2

- HS2: Vẽ trục số,biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ 3,5 ; 1 ; -2

2

C Bài mới:

HĐ1: Định nghĩa giá trị tuyệt đối của

một số hữu tỉ

GV: Định nghĩa tương tự định nghĩa

giá trị tuyệt đối của số nguyên

HS: Phát biểu định nghĩa

Dựa vào định nghĩa trên hãy tìm | 3,5 | ;

; | 0 | ; | -2 |

1

2

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Định nghĩa: (13 SGK ) | 3,5| = 3,5; 1 =

2

2

| 0 | =0;| -2 | = 2

* Nếu x > 0 thì | x | = x

x =0 thì | x | =0

x < 0 thì | x | =-x

Trang 7

HS làm VD

HS làm ?2

HS làm BT 17( 15 SGK )

HS làm miệng BT sau:

Bài giải sau đúng hay sai?

a,| x | 0 với mọi x Q 

b,| x | x với mọi x Q 

c, | x | =-2 => x= -2

d, | x | =- | -x |

e, | x | = -x => x 0

từ đó rút ra nhận xét:

HĐ2: Cộng, trừ, nhân, chia số thập

phân

VD: a, (-1,13) +(-0,264)

Hãy viết các số thập phân trên dưới

dạng phân số thập phân rồi áp dụng QT

cộng 2 phân số

- Có cách nào làm khác không ?

GV: áp dụng QT tương tự như với số

nguyên

- Học sinh lên bảng thực hành cách

làm

VD: b,c

GV: Cho hs làm ?3

* VD.x = thì | x | = 2

3

2 3 x=-5,75 thì | x | =| -5,75 | =5,75

?2

a, x = - thì | x | =1

7

1 7

b, x = thì | x | = 1

7

1 7

c, x = -31 thì | x | =

5

1 3 5

d, x = 0 thì | x | = 0 BT17 (15 SGK )

1, a, đúng

b, sai

c, đúng

2, a, | x | = => x = 1

5 b,| x | = 0,37 => x = 0.37

c, | x |=0 =>x =0

d, | x | = 12 =>x=

3

* Nhận xét:

Với mọi số nguyên x ta có

| x | 0;| x |= | -x | ;| x | x 

2.Cộng trừ ,nhân, chia số thập phân

a, (-1,13)+(-0,264) = 113 264

100 1000

 

= 1130 264 1394 1,394

1000 1000 1000

Cách khác

(-1,13) + (-0,264)

=-(1,13+0,264) =-1,394

b, 0,245-2,134

=-(2,134-0,245)=-1,1889

c, (-5,2) 3,14

=-(5,2.3,14)=-16,328

d, -0,408:(-0,34)=0,408:0,34=1,2 -0,408:(0.34)=-1,2

?3

a, -3,116+0,263=-(3,116-0,263)

=- 2,853

b, (-3,7).(-2,16)=7,992

BT 20 (15-sgk)

a, 6,3+(-3,7)+2,4+(0,3)

=(6,3+2,4)+  3,7   0,3 = 8,7 + ( -4)= 4,7

b, (-4,9+4,9 ) + 4,9 + (-5,5 )

= ( -4,9+4,9 ) + (-5,5+ 5,5 )= 0 2,9+3,7+ (-4,2)+(-2,9)+4,2=3,7

Trang 8

D Củng cố:

GV: Cho HS làm BT 20(15-sgk)

GV : Hướng dẫn HS sử dụng tính chất của các phép toán để làm toán nhanh

E HDVN:

- Học định nghĩa , công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Ôn so sánh

2 số hữu tỉ

-BT 21;22;24 (15;16 SGK ) 24;25;27 ( 7;8 SBT )

Ngày giảng:

I Mục tiêu:

-Củng cố qui tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

-Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức , tìm x trong biểu thức chứa dấu giá trị tuyệt đối.Sử dụng máy tính bỏ túi

- Phát triển tư duy sáng tạo của HS

II Phương tiện thực hiện :

1 Giáo viên: - Bảng phụ, máy tính bỏ túi

2 HS.- phấn, bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III Cách thức tiến hành.

- luyện giải bài tập

- D ạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV Tiến trình dạy học.

A Tổ chức

KT sĩ số : 7A 7B: 7C:

B Kiểm tra bài cũ.

HS1 nêu công thức tính gttđ của 1 số h.tỉ Chữa bt.24(7-sbt)

Tìm x biết:

a, |x| =2,1=>x= 2,1  c, |x| =-1 x không có gtrị

5 

b, |x| = và x<0 => x=3 d, |x| =0,35, x>0 => x=0,35

4

3 4

HS2 Chữa BT27(8 SBT)

C Bài mới

HĐ1 Chữa BT Dạng ssánh 2 số h.Tỉ

- Em có nxét gì về các psố này?

- muốn biết P.Số nào b/d cùng một số

H.Tỉ ta làm như thế nào?

(Rút gọn)

b, GV yêu cầu HS viết 3 phân sốcùng

Bài 21(15-SGK) a,

;

;

85 5

     

     

=> Các phân số 14; 26 34; biểu diễn cùng một

35 65 85

số hữu tỉ

b,

Trang 9

biểu diễn số hữu tỉ 3

7

BT 22

GV yêu cầu HS sắp xếp theo thứ tự

lớn dần và giải thích vì sao làm được

như vậy?

BT23:

Muốn so sánh 2 số hữu tỉ ta làm như

thế nào?

HĐ2: Dạng BT tính giá trị biểu thức

HS hoạt động nhóm làm BT 24

HĐ3: sử dụng máy tính bỏ túi

GV hướng dẫn HS sử dụng máy tính

bỏ túi làm BT 26

HĐ4 Dạng BT tìm x

GV hướng dẫn HS làm phần a BT25

HS làm các phần còn lại

HĐ5 Tìm GTLN ;GTNN của biểu

thức

GV.Nếu ta có bểu thức

A =2,3- | x – 1,7 | GTNN của biểu

thức này là bao nhiêu? vì sao?

Tương tự HS tìm GTNN của biểu

thức

B = 3 1

4 3

x 

=

3 7

14 21 28

    BT22 (16 SGK )

1 0,875 0 0,3

BT23

a, < 1 <1,14 5

b, -500 <0 <0,001

c, 12 12 12 1 13 13

37 37 36 3 39 38

BT24:

, 2,5 0, 4.0,38 8 0,125 3,15 1.0,38 ( 1).3,15 0,38 3,15 2,77 , 0, 2 20,38 9,17 : 0,5 2, 47 3,53

0, 2.( 30) : (0,5.6) 6 : 3 2

a b

BT26:

Kết quả:

a, -5,5497b.1,3138

c, 0,42 d, -5,12 BT25;

a, | x – 1,7 |= 2,3 x-1,7= 2,3 x=4 x-1,7=-2,3 x= -0,6

b, 3 = 4

3 x+ = x=3 4

3 4

5 12

x+ =- x=3 4

3 4

13 12

c, |x-1,5|+ | 2,5 –x | =0 | x- 1,5 | = 0 => x – 1,5 =0 =>x=1,5 | 2,5 – x | =0 =>2,5 –x =0 =>x=2,5

=> không có giá trị nào của x thoả mãn

| x -1,7 | 0 với mọi x Q 

=> A= 2,3 -| x – 1,7 | 2,3 với mọi x => GTNN 

của A là 2,3 đạt được khi x-1,7 =0 =>x = 1,7

Trang 10

D Củng cố:

( sau từng bài )

E HDVN:

- BTVN: 26 (17 SGK )

28 34 (8;9 SBT )

- Ôn: định nghĩa luỹ thừa bậc n của số nguyên a , nhân 2 luỹ thừa cùng cơ số

Ngày giảng:

I Mục tiêu :

- HS hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cách tính tích và thương của 2 luỹ thừa

- Có kĩ năng vận dụng các qui tắc nêu trên trong tính toán

- Giáo dục tính cẩn thận, chính xác

II Phương tiện thực hiện:

1 Giáo viên: - Bảng phụ, máy tính bỏ túi

2 Học sinh: - Bảng nhóm, máy tính bỏ túi

III Cách thức tiến hành:

- Dạy học nêu và giải quyết vấn đề

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV Tiến trình dạy học

A Tổ chức :

KT sĩ số : 7A 7B: 7C:

B Kiểm tra:

- Cho a là 1 số tự nhiên Luỹ thừa bậc n của a là gì? cho VD?

- Viết các kết quả sau dưới dạng 1 luỹ thừa

34.35; 58:52

Tương tự như luỹ thừa của 1 số tự nhiên, ta có luỹ thừa của 1 số hữu tỉ

C.Bài mới.

HĐ1: Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Tương tự như đối với số TN; Em hãy

nêu ĐN luỹ thừa bậc n

( n N, n>1) của 1 số htỉ x?

- GV giới thiệu cách đọc, qui ước

HS làm?1

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

* ĐN (SGK)

Xn =x.x…x(n thừa số) (x Q, n Q, n>1) 

x gọi là cơ số,n là số mũ

Qui ước x0 =1; x1 =x (x 0) x= thì; xa n =( )n = … ( n thừa số)

b

a b

a b

a b

a b

= =>(

.

n n

b b b bb

n n n

  

 

 

?1

2

 

 

( 0,5)2 = (-0,5) ( -0,5 ) = 0.25

Trang 11

HĐ2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng

cơ số:

GV: cho a N; m;n N ;m n thì   

am.an=? am : an = ?

Tương tự với x Q ; m , n N ta cũng  

có công thức như vậy

HS làm ?2

HĐ3: luỹ thừa của luỹ thừa:

HS làm ?3

HS làm ?4

3

 

 

(-0,5)3 = (-0,5) (-0,5) (-0,5) = -0,125 9,70=1

2 Tích và thương hai luỹ thừa cùng cơ số:

xm.xn=xm+n

xm:xn=xm-n ( x 0; m n ) 

?2

a, (-3)2 (-3)3 = (-3)5

b, (-0,25)5 : (- 0,25 )3 =( -0,25 )2

3 Luỹ thừa của luỹ thừa:

?3 a,( 22 )3 = 22 22 22=26 = 22.3

5

    

    

2

1 2

 

 

 

2

1 2

 

 

 

2

1 2

 

 

 

10

1 2

 

 

 

Ta có : ( xm)n = xm xn

Nhận xét:

- Luỹ thừa bậc chẵn của một số âm là một số dương

- Luỹ thừa bậc lẻ của một số âm là một số dương

D Củng cố:

HS làm BT28 ( 19 SGK ) từ đó nêu nhận xét

HS làm BT33: Sử dụng máy tính bỏ túi

GV nêu cách tính HS làm theo

E HDVN:

- Học định nghĩa và các qui tắc

- Làm các BT 27;29;30;31;32 ( 19 SGK ) 39;40;42;43 (9 SBT )

- Đọc mục “ Có thể em chưa biết ,,

-Tiết 7: luỹ thừa của một số hữu tỉ (tiếp theo ) Ngày giảng:

I Mục tiêu:

- HS nắm vững hai qui tắc về luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thương

- HS cvó kỹ năng vận dụng hai qui tắc trên trong tính toán

- Giáo dục tính cẩn thận , chính xác

II Phương tiện thực hiện:

Ngày đăng: 30/03/2021, 04:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w