1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Đại số 7 năm 2006 - Tiết 15: Làm tròn số

4 28 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 474,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2 Qui ước là ì troì ì số lam tron Nếu chữ số đầu tiên của bộ phận bỏ đi nhoí hån 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại.. Trong trường hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bỏ đi bằng các ch[r]

Trang 1

 15:

Ngăy  Tín băi

Ngăy

Hs có khâi   lăm tròn "#  ý  %& '&  lăm tròn " trong ( )*

12 3 4úng câc .6  , níu trong băi

Có ý 8 6 3 câc qui /0 lăm tròn " trong 49 " hăng ngăy

:; Giâo ân, băi = trín mây vi tính

 TRÒ: Mây tính

5

3

1,125 2

9

3

8

9

0,2 5

1

35 7

Trong các số sau số nào biểu diễn được

dưới dạng số thập phân hữu hạn?

22

16

8

9 35 7

Ki ểm tra băi cũ:

Giải

+ Click Slide 1 lín m.hình

+ Thu băi 2 Hs 4J J

tra

+ Click 4K ân lín m.hình vă L  45

sai, cho 4J hs

+ (   = băi trín phim trong

+

 (nội dung, câch

trình băy)

S¶n l­îng ®iÖn quỉc gia

0

20

40

60

80

100

120

140

160

160 80 45 30 17

2020 2010 2005 2000 1996

(®¬n vÞ: tØ KWh ) + Click Slide 2:

Hêy 4P = .Q 4

R." gia trín J 4S trín

+ Câc "  trín lă chính xâc hay lă câc "

/0 /Q F 45 T

+ U8  V 4P "

 trín J 4S*

+ Câc " F 45 W4O 4/Q lăm tròn )

Lµm trßn sỉ ®Ó lµm g×?

Lµm trßn nh­ thÕ nµo?

Để dễ nhớ,

dễ so sánh,

tính toán

lăm gì?

+ Lăm tròn 4J ) 0#

) so sânh, ) tính toân

LµM trßn sỉ

Trang 2

Slide 4

Ví dụ 1: Làm tròn các số thập phân 4,3 và

4,9 đến hàng đơn vị

4

1 Ví dụ:

Ký hiệuđọc là “gần bằng” hoặc “xấp xỉ”

6

+ 1" 4,3 lăm tròn 4

hăng 4` a F b

bao nhiíu?

+ 1" 5,9 lăm tròn 4

hăng 4` a F b

bao nhiíu?

+ Click 4K ân vă 0

 kí  vă câch 4P

+ Suy  % vă  = 9

4

,

5

,

4

?1 Điền vào ô vuông sau khi đã làm tròn đến hàng

đơn vị?

 5 , 4

5

4

6 5

+ (  lăm tròn câc " 4O cho 4 hăng 4` a*

+ Giâo viín CK 6

= hai K/` ân vă d

 .6 sau khi P

song KF qui +*

Hs có J 4/& ra hai K/` ân khâc nhau

'&  /9 QK " 4,5 khi lăm tròn 0 hăng 4` a*

Ví dụ 2:

Làm tròn 72 900 đến hàng nghìn

72000?

73000?

73000

+ U  a hs 4/& ra suy

 % '& mình  

-.= lăm tròn

+ Click 4K ân lín m.hình

+ Ba P sinh (Yếu,

Tbình, Khâ) thay nhau

 = 9*

Ví dụ 3:

Làm tròn 0,8134 đến hàng phần nghìn

0,81 40 0,81 34

0,81 30

813 , 0 8134

,

+ /` ( / ví 3 2

Có qui ướ c v ề lăm tròn s ố không ?

Trang 3

Slide 9

2 Qui ước làm tròn số

Trong trường hợp số nguyên

thì ta thay các chữ số bỏ đi

bằng các chữ số 0.

Nếu chữ số đầu tiên của bộ phận bỏ đi

nhỏ hơn 5

thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại

+ <0  qui /0 lăm tròn " trong  /9 QK

, " 4F tiín '& E K6 B 4 B ` 5 ]/ ý 4" 0 " nguyín

+ UP qui /0 lăm tròn

"*

b) Làm tròn chục

a) Làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất

86,149

542

Bộ phận bỏ đi

Bộ phận giữ lại

86,1

540

+ Âp 3 qui + văo = băi 6K*

+ Click j-.= 8 C*

+Click j-.= 8 hai

+ j .6 băi lăm W45 # sai '& HS)

+ Hs lămbăi trín phim trong

+ Thu băi 3 em vă 4"

 0 -.= trín m.hình

2 Qui ước làm tròn số

Trong trường hợp số nguyên

thì ta thay các chữ số bỏ đi

bằng các chữ số 0.

Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ số bị bỏ đi

lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1

vào chữ số cuối của bộ phận còn lại.

+ <0  qui /0 lăm tròn " trong  /9 QK

, " 4F tiín '& E K6 B 4 0 ` 5 ]/ ý 4" 0 " nguyín

+ UP qui /0 lăm tròn

"*

b) Làm tròn trăm

a)Làm tròn đến chữ số thập phân thứ 2

0,0861

Bộ phận giữ lại Bộ phận bỏ đi

1573

Bộ phận giữ lại Bộ phận bỏ đi

0,09

1600

+ Click F /Q k

4K ân 4J hs  theo dõi

?2

a) đến chư îsố thập phân thứ ba

b) đến chư îsố thập phân thứ hai

c) đến chư îsố thập phân thứ nhất

Trả lời

a) 79,3826  79,383

b) 79,3826

c) 79,3826

79,38

79,4

Làm tròn số 79,3826 + Click cđu B lín

m.hình + <P hs 4P cđu B

Yíu F (  theo nhóm trín phim trong?

+ Click 4K ân

+ Hs lăm  trín phim trong

+Trình băy trín 4m

.*

+ nhóm *

Trang 4

Slide 14

3 Luyện tập

Bài tập: 73/36(Sgk)

Làm tròn đến chữ số thập phân thứ hai:

7,923 

17,418 

79,1364 

50,401 

0,155 

60,996 

7,92 17,42 79,14

50,4 0,16 61

+ Click 4 băi + P sinh lăm trín n*

+ Click 4K ân

+ UL n ghi cho  + Quan sât kít -.= '&

 vă 4 giâ 45

Băi 76/37(Sgk)

 Lăm tròn câc s ố76 324 753vă 3695

đến hăng chục, hăng trăm, hăng nghìn

Tròn nghìn

Tròn trăm

Tròn ch ục

3695

76 324 753

4000

76 325 000

3700

76 324 800

3700

76 324 750

Bài tập về nhà:

Nắm vững hai qui ước làm tròn số

Bài tập 74,75, 77, 78, 79/ 37,38 (Sgk)

Chuẩn bị máy tính bỏ túi

+ Click băi 6K  nhă UP E /Q vă ghi văo

n P*

Bài tập: 74/36(Sgk)

TBm = Điểm hs1 + 2.Điểm hs2 + 3.Điểm bài thi

Tổng các hệ số

Hết học kỳ I, điểm toán của Cường như sau:

Hệ số 1: 7; 8; 6; 10

Hệ số 2: 7; 6; 5; 9

Hệ số 3: 8

Hãy tính điểm trung bình môn toán của bạn Cường

(làm tròn tới chữ số thập phân thứ nhất)

+ /0 o băi 6K 

nhă + Click công 8 4J hs

6 3 *

+ Hs 4P băi toân

Ngày đăng: 31/03/2021, 07:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm