1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Toán 10 – lý thuyết & bài tập dạy thêm

18 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 278,82 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính giá trị trung bình và phương sai của mẫu số liệu trên lấy gần đúng một chữ số thập phân 7.. Tiến hành một cuộc thăm dò về số giờ tự học của học sinh lớp 10 ở nhà.Người điều tra chọn[r]

Trang 1

TOÁN 10 – LÝ

 I: MÊNH !" - TÂP %

A '  ( )  *&

&+ ,-&

!& là: P(x)

 và Q sai

@ lí là ! "  và ;A có CD PQ

;<  là ! " 6 ) ! "

P

8+& 6 hai mênh " PQ và QP "&  ta nói P và Q là hai ! " ;E ;E Khi B ta kí

!& PQ

Kí !&  là “ H  “, I là J 6 

Kí !&  là “ có “ ( K D 4 hay “ có ít J “.

B BÀI 

1/ Trong các câu sau NL câu nào là ! " câu nào là ! " . *+

a) 2011 + 1 = 2012 b) x + 10 = 1

c) x + 2y > 0 d) 5 - 100

2/ 8+& ! " $)  ) V ! " sau và xác  xem ! " $)  B  hay sai:

a) P: “ 2;E trình x2 – x + 1 = 0 có ! “

b) Q: “ 17 là , nguyên , “

c) R: “ Z, 963 chia + cho 3 “

d) S: “ 25 không  *& C^ thành _ ) hai , chính $;E “

3/ Phát

a)

b)

c)

4/ Dùng kí !& ,  + các ! " sau:

a) Có , g nhiên chia + cho 11

b)

5/ hb$ ! " $)  ) các ! " sau:

a) P: “ xR,2xx3"

b) Q: “ nN:n2 14"

A '  ( )  *&

2 /0 10&

b$ E$ là khái ! E *6 ) toán  @ ? a là $G a ) tâp E$ A, ta + a A(  là 

a &  A) @ ? a không $6 là $G a ) b$ <$ A, ta + a A(  là a không &  A) b$ 

<$ V kí !& là b$ <$ không . $G a nào.

8+&  $G a ) A "& là $G a ) B thì ta nói A là b$ <$ con ) B và + A B(  là A 

. trong B) ABx(xAxB)

Khi AB và BA ta nói tâp A *` b$ B và + là: A = B Nhu bL A = B x(xAxB) b$ <$ C K các $G a  &  A,  &  B ;<  là giao ) A và B

ABx/xA và xB ;

B x

A x B A x

Trang 2

TỐN 10 – LÝ

Tâp <$ C K các $G a &  A  &  B ;<  là <$ ) A và B

B x

A x B A x B

x

ho ăo A x x B

b$ C K các $G a &  A ; khơng &  B  là !& ) A và B

B x

A x B A x B

x và A x x B

B BÀI &

1/ Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp sau :

A = {x  N / x có hai chữ số và chữ số hàng chục là 3}

B = {x  N / x là ước của 15}

C = {x  N / x là số nguyên tố không lớn hơn 17}

D = {x  N * / 3 < n 2 < 30}

E = {x  R / (2x – x 2 )(2x 2 – 3x – 2) = 0}

F = {x  Z / 2x 2 – 7x + 5 = 0}

G = {x  Q / (x – 2)(3x + 1)(x + 2) = 0}

H = {x  Z / x 3}

I = {x  Z / x 2 – 3x + 2 = 0 hoặc x 2 – 1 = 0}

J = {x  R / x 2 + x – 2 = 0 và x 2 + 2x – 3 = 0}

2/ Xét xem hai tập sau có bằng nhau không ?

A = {x  R / (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0}

B = {5, 3, 1}

3/ Trong các tập sau tập nào là con tập nào ?

M = {x  Q / 1  x  2}; N = {x  Z / x 2}

P = {x  N / x 2 + 3 = 5}

4/ Xác định tất cả tập con của các tập sau :

a/ A = {a} b/ B = {0, 1} c/ C = {a, b, c}

5/ Tìm tất cả tập hợp X sao cho : {1, 2, m}  X  {1, m, 2, a, b, 6}

6/ Xác định A  B, A  B, A \ B, B \ A trong các trường hợp sau :

a/ A = {1, 2, 3, 5, 7, 9}; B = {2, 4, 6, 7, 8, 9, 10}

b/ A = {x  N / x  20}; B = {x  N / 10 < x < 30}

7/ Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số :

a/ [-3;1)  (0;4] b/ (-;1)  (-2;+) c/ (-2;3) \ (0;7)

d/ (-2;3) \ [0;7) e/ R \ (3;+) f/ R \ (-;2]

8/ Xác định A  B, A  B, A \ B, B \ A :

a/ A = [-2;4], B = (0;5] b/ A = (-;2], B = (0;+) c/ A = [-4;0), B = (1;3]

A KI   ( )  *

3 Sai s 2&

8+& a là , G  ) thì aa |aa| ;<  là sai , &L! , ) , G  a.

8+& a |aa|h thihaah hay ahaah Ta nĩi a là , G  ) H  chính xác a

h, và + là aah.

@ quy trịn , G  , ;A ta ;A quy ;H làm trịn + hàng %  ( hàng q  hàng 9r 4 @ làm a

trịn + hàng k, ;A ta ;A quan tâm + hàng k + 1 8+& ' , B H E  *` 5 ta   vào ' , k E  +& ' , s E 5 ta ' nguyên ' , hàng k.

Trang 3

TỐN 10 – LÝ

1/ Cho , = 37975421a 150 Hãy + , quy trịn ) v[XTcO

2/ @ cao )  núi là h = 1372,50,1m Hãy + , quy trịn ) , 1372,5

 II HÀM 34   5 VÀ  HAI.

A '  ( )  *&

1 Khái 8+9 hàm ;2&

Cho b$ <$ khác V D R 

là giá  ) hàm , f D x, kí !& là y = f(x)

b$ D  là b$ xác 3 hay " xác 4 x  là *+ ,   b$ (hay *+ ,4 hay , , y  là

*+ , $% &  ) hàm , f

, Trong  $   Oxy, khi nĩi (G) là K  ) hàm , f xác  trên b$ D, ta & `1

) ( )

( )

; (x0 y0 G x0 D và y0 f x0

2 3< =8> thiên ABC hàm ;2&

Cho hàm , f xác  trên K

Hàm , f  là K *+ ( hay q4 trên K +& x1,x2K,x1 x2  f(x1) f(x2) Hàm , K *+ thì K   lên

Hàm , f  là  *+ ( hay 6 ) trên K +& x1,x2 K,x1 x2  f(x1) f(x2) Hàm , 

*+ thì K   /&,

3 E? ;2 tính AG? A =H ABC hàm ;2&

Cho hàm , y = f(x) H b$ xác  D

f(x) là hàm ,  trên D

) ( )

f

D x D x

f(x) là hàm , { trên D

) ( )

f

D x D x

Hàm , y = ax + b (a 0) là hàm , *b J @K  ) nĩ là ;A  a  là ! , gĩc )

;A  B Hàm , này K *+ khi a > 0,  *+ khi a < 0

Hàm , y = ax2 + bx + c (a0) là hàm , *b hai @K  ) nĩ là parabol

B BÀI &

1 Tìm miền xác định (tập xác định) của hàm số :

) 3 )(

1 (

2 2

; 2 3

1 2

; 1

1 2

; 5 4

10 4 5

2 2

2

x x

x y

x x

x y

x

x y x

x

x x y

2

1

; 5 1

; 3 5 1

x

x y x

x y x

x y

1

; 2

1 2

; 6 1 ) 3 2 (

2 5

; 6 4

3

2

x

x y x

x x y x

x

x y

x x

x

4

2 1

2

; 3

2 3 5

; ) 3 )(

2

(

4 1

2 

x

x x

y x

x x

y x

x

x x

y

5 4

1

;

; 5

6 5 5

; 2

x x

x y

x

x x y

x x y

3

; 2 1

3

; 1 2

1

; 1

x

x y x

x

y x

x y

x

y

2 Xét tính đơn điệu của hàm số :

a/ y = 2x + 5; y = -3x + 2; y = 1/2x – 10 trên R

Trang 4

TỐN 10 – LÝ

b/ y = 2x 2 trên (0;+); y = x – 2x 2 trên (1/4;+)

3 Xét tính chẵn lẻ của hàm số :

a/ y = x 2 + 1; y = 3x 4 – 4x 2 + 3; y = 4x 3 – 3x; y = 2x + 1; y = x 3 - 1

y = x 4 + x + 10; y = ; y = x 2 + ; y = y = x|x|

x

2

x

2

x x

b/ y = ; y= ; y = ; y = y =

x

x2 1

1 2 2

4 V{ K  hàm , y =



1 1

2 1

1 1

2

x voi x

x voi x

5 Viết phương trình y = ax + b của đường thẳng :

a/ Đi qua hai điểm A(-3;2), B(5;-4).

b/ Đi qua A(3;1) và song song với Ox.

Vẽ các đường thẳng vừa tìm được trên cùng hệ trục tọa độ.

6 Xác  hàm , *b hai y = 2x 2 + bx + c, *+ ` K  ) nĩ

a) Cĩ % , /. là ;A  x = 1 và x % tung D  (0 ; 4).

b) Cĩ ? là I(-1 ; -2)

c) @ qua hai  A(0 ; -1), B(4 ; 0)

d) Cĩ hịanh  ? là 2 và  qua  M(1 ; -2)

7 Tìm a, b, c biết rằng parabol y = ax 2 + bx + c cắt trục hoành tại hai điểm A(1;0), B(-3;0) và có hoành độ đỉnh là -1 Vẽ parabol vừa tìm được

8 Tìm giao  ) parabol y = 2x2 + 3x – 2 H các ;A 

a) y = 2x + 1 b) y = x – 4 c) y = - x – 4

*` cách 6 $;E trình và *` K 

9 hb$ *6 *+ thiên và { K  hàm , y = x2 – 2|x| + 1

10 €{ K  hàm , y = |x2 – 6x + 5|

I III  J%K TRINH VÀ M  J%K TRÌNH.

A '  ( )  *&

1  trình.

* Hai $;E trình  là ;E ;E +& chúng cĩ cùng b$ !

2;E trình (2) là ! p&6 ) $;E trình (1) +& b$ ! ) (2) . b$ ! ) (1)

* Cho $;E trình f(x) = 0  f(x)h(x)h(x), y = h(x) là hàm ,

*Bình $;E hai + ) $;E trình ta ;< $;E trình ! p&6

* @, H $;E trình . q ta cĩ:

)]

( [ ) (

0 ) ( )

( ) (

x g x f

x g x

g x f

.& trình =/A G? và 0 trình =/A hai.

* 2;E trình ax + b = 0, (a 0) cĩ ! x =

a

b

 8+& a = 0, b = 0 $;E trình cĩ vơ , !

8+& a = 0, b 0 $;E trình vơ !

* 2;E trình ax2 + bx + c = 0 cĩ b2 4ac ho ăo('b'2ac) trong B b = 2b’



a

b x

ho ăo a

2 8+& 0 $;E trình vơ !

Trang 5

TỐN 10 – LÝ

* 8+& x1 và x2 là ! ) $;E trình ax2 + bx + c = 0 thì



a

c x x

a

b x x

2 1

2 1

* 8+& hai , cĩ _ là S và tích là P thì chúng là ! ) $;E trình : X2 – SX + P = 0

3 + 0 trình =/A G? hai R&

' ' 'x b y c a

c by ax

c a

c a D b c cb b c

b c D b a ab b a

b a

' ' ,

' ' ' ' ,

' ' '



) 0 ' ' ( ' ' '

) 0 (

2 2

2 2

b a c y b x a

b a c by ax

1 D 0: t! cĩ ! duy J (x ; y) trong B x =

D

D y D

2 D = 0:

* D x 0ho ăo D y 0: t! vơ !

* D xD y 0: t! cĩ vơ , !  b$ ! ) ! là b$ ! ) $;E trình

ax + by = c

B BÀI ‡2

1 Giải phương trình :

2

2

2

2 3

2 2

2 2

3 4 9 7 6 /

; 1

1 3 4

3 2 /

; 2

4 2

1 2

2 /

; 0 )

2 (

3 3

/

; ) 3 )(

2 (

50 3

10 2

2 1 /

; 1

15 4 1

3 1

2 /

; 1

1 5

4 /

; 0 6 5 1

/

x x x

x h x

x x

x x

g

x x x

f x

x

x x x

e

x x x

x

d x

x x x

x x

x

c

x x

x b x

x x a

2 Giải phương trình (trị tuyệt đối) :

2 3 5 /

; 4 2 1 /

; 0 1 3

5 2 /

; 2

2 /

; 2

1 /

; 0 1 1 5 /

; 1 2 3

4 /

; 6 2 6 3 4

/

; 4 4

5 /

; 0 6

3 2 /

; 2 4

3

/

2

2 2

2 2

2 2

2

x k x

x

j

x

x i x

x x

h x

x

x

g

x x f x

x

x x e x

x x x d

x x

x c x

x b

x x a

3 Giải phương trình (chứa căn thức) :

2 2

2

4 /

; 3 4

21 /

; 0 ) 1 2 ( 2 6 3

/

; 1 3

4 /

; 5 3 2 1 /

; 4 4 6 /

2 2

2 2

x x

f x

x x e

x x

x d

x x

x c x

x x b

x x

x

a

Trang 6

TỐN 10 – LÝ

4 Giải phương trình (đặt ẩn phụ) :

6 3

15 /

; 1 3 8 1 /

; 2

2 3 /

; 3

1 2

1 /

; 4 3 8

9 3

/

; 6 4 12

8 2 /

; 0 ) 3 ( 3 ) 2 )(

5 (

/

; 6 6 4

9 6 /

; 0 2 5 3 /

; 0 4 3 /

2 2

2 2

2 2

2 4 2

4

x x

j x

x

i

x x

h x

x x

x g x

x x

x f

x x x

x e x

x x

x

d

x x x

x c x

x b x

x

a

5 Giải và biện luận phương trình (bậc 1) theo tham số m :

a/ m(x – m) = x + m – 2; b/ m 2 (x – 1) + m = x(3m – 2);

c/ (m 2 + 2)x – 2m = x – 3; d/ m(x – m + 3) = m(x – 2) + 6

6 Giải và biện luận phương trình (bậc 1 có mẫu số) theo tham số m :

2 1

2

) 2 )(

1 ( /

; 1 2

2 ) 1 2

(

m x

x m m b m

x

x m

a

7 Giải và biện luận phương trình (bậc 2) theo tham số m :

a/ (m – 1)x 2 + 3x – 1 = 0; b/ x 2 – 4x + m – 3 = 0;

c/ mx 2 + (4m + 3)x + 4m + 2 = 0

8 Cho phương trình ax 2 + bx +c = 0 có hai nghiệm x 1 , x 2 Đặt S = x 1 + x 2 ; P = x 1 x 2

a/ Hãy tính các biểu thức sau theo S, P : 1 2

2 1

3 2 3 1 2 2 2

x x x x x

b/ Aùp dụng : Không giải phương trình x 2 – 2x – 15 = 0 hãy tính :

_ Tổng bình phương hai nghiệm.

_ Bình phương tổng hai nghiệm

_ Tổng lập phương hai nghiệm.

9 Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa :

a/ x 2 + (m – 1)x + m + 6 = 0 thỏa : x 1 + x 2 = 10.

b/ (m + 1)x 2 – 2(m – 1)x + m – 2 = 0 thỏa : 4(x 1 + x 2 ) = 7x 1 x 2

10 Cho phương trình (m + 1)x 2 – (m – 1)x + m = 0

a/ Định m để phương trình có nghiệm bằng -3, tính nghiệm còn lại

b/ Định m để phương trình có nghiệm gấp đôi nghiệm kia, tính các nghiệm.

11 Định m để phương trình vô nghiệm :

a/ mx 2 - (2m + 3)x + m + 3 = 0; b/ mx 2 – 2(m + 1)x +m + 1 = 0

12 Định m để phương trình có nghiệm kép :

a/ (m + 2)x 2 – 2(3m – 2)x + m + 2 = 0 ; b/ x 2 – (2m + 3)x + m 2 = 0

13 Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt :

a/ (m – 1)x 2 – 2(m + 4)x + m – 4 = 0; b/ (m – 2) x 2 – 2(m + 3)x + m – 5 = 0

14 Định m để phương trình có nghiệm :

a/ (m + 3)x 2 – (2m + 1)x + m – 2 = 0; b/ x 2 – 2(m + 2)x + m 2 + 7 = 0

15 Định m để phương trình có đúng một nghiệm :

a/ mx 2 – 2(m + 3)x + m = 0; b/ (m – 1)x 2 – 6(m – 1)x + 2m – 3 = 0

16.Định m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt : 3x 2 + 5x + 2m + 1 = 0

17 z6 các ! $;E trình.

4 2 5

5 3 7

y x

y x

3 2

6 2 4

y x

y x

4 , 0 2 , 0 3 , 0

7 , 0 4 , 0 5 , 0

y x

y x

18 z6 các ! $;E trình:

Trang 7

TOÁN 10 – LÝ

7 2 3 3

5 7

2

2 3 2

z y x

z y x

z y x

4 2 2

5 2 4 3

3 4 3

z y x

z y x

z y x

10 3 4

5 2 2 3

7

z y x

z y x

z y x

19 Tìm giá  ) m  các ! $;E trình sau vô ! 

2 2

9 2 3

y mx

y x

 7

5 2

y x

my x

20 Tìm các giá  ) a và b  các ! $;E trình sau vô !

b y x

ay x

2

5 3

1 4

3

2

b y x

a y ax

O z6 các ! $;E trình sau:

2 4 2 8

x xy

x y

2

x y

xy x y

6 0

    

x y

2 4

  

x2 y2 y

x y

x2 xy y2

7

OO z6 và *! &b các ! $;E trình sau:

x2 y2 m

6

  

x2 y2 2x 2

  

x2 y2 m

 O] z6 các ! $;E trình sau:

x2 y2 xy x y

11

x y

x2 xy y2

4 13

  

xy x y

x2 y2 x y

5 8

   

x y

y x

x y

13 6 6

  

x y xy

5

481 37



Oc z6 và *! &b các ! $;E trình sau:

x2 y2 3 2m

x y2 xy2 m2 m

1

   

OT z6 các ! $;E trình sau:

2

2

  





3 3

2 2

  



y

x x

y





y y x x x y

2 2 2 2

2 3

2 3



y

x

2 2

1 2

1 2

 





O\ z6 và *! &b các ! $;E trình sau:

2

2

3

3

  





2 2

( 1) ( 1)



OX z6 các ! $;E trình sau:

Trang 8

TỐN 10 – LÝ





2









O z6 và *! &b các ! $;E trình sau:



xy y

2 2

12 26

  



2

4



 IV 5 !SK  ( VÀ 5  J%K TRÌNH

A '  ( )  *&

1 G? ,T ?UA&

a) Tính AG?:

a > b và b > c ac

a > b acbc

a > b và c > d acbd

a + c > b abc

a > b

0

0

c khi bc ac

c khi bc ac

a > b 0và cd 0acbd

a > b  và nN* a nb n

0

b a b

3

b

x x x x

x|0,| | ,| |

|

(a > 0)

a x a a

x|   

|

a x

ho ăo a x a

|

|

|

|

|

|

|

|

|

|

|ababab

b) G? ,T ?UA Cơ-si.

2

;

b a b a ab b

a ab

b

a

3

; 3

3

c b a c b a abc c

b a abc c

b

a

BÀI &

1.V H x, y, z tùy ý f. minh `1

a) x4 + y4  x3yy3x b) x2 + 4y2 + 3z2 + 14 > 2x + 12y + 6z

2 Chứng minh các bất đẳng thức sau :

Với  a, b, c  R :

a/ a 2 + b 2 + c 2 + 3  2(a + b + c) b/ a 2 + b 2 + a 2 b 2 + 1  4ab

c/ d/ a 3 + b 3  a 2 b + ab 2

2 2

2 2 2

b a b

 

Trang 9

TỐN 10 – LÝ

e/ a 2 + b 2 + c 2 + d 2 + e 2  a(b + c + d + e) f/ a 2 + b 2 + c 2  ab + bc + ca

g/ (a + b + c) 2  3(a 2 + b 2 + c 2 ) h/ a 2 + b 2 + 1  ab + a + b

3 Với a, b, c > 0 :

ab b

a b

a

e

abc a

c c b b a d c

b a ab

c ca

b

bc

a

c

a

b b

c c

a a

c c

b b

a b c

b a b

ca a

bc

c

ab

a

16 ) )(

2 )(

2

(

/

8 ) )(

)(

( / 1

1 1 /

/ /

2 2 2 2 2 2

f/ a b g/ h/

a

b

b

a

b a b

4 1

d c b a

k/ l/ m/ (a + b)(b + c)(c + a)

d c b a d c

b

16 1

1

1

1

a b b

n/  ab2 2 2(ab) ab p/

c b a c b

9 1

1 1

4 Tìm giá  s J ) hàm , y = H 0 < x < 1

x

x1

9 4

5 Tìm giá  H J  giá  s G ) hàm , sau trên }@ ) hàm , y = x1 5x

A '  ( )  *&

2 G? 0 trình.

a) G? 0 trình ? ,&

* Hai *J $;E trình  là ;E ;E +& chúng cĩ cùng b$ !

8+& f1(x) < g1(x) ;E ;E H f2(x) < g2(x) thì ta + 1 f1(x)g1(x) f2(x)g2(x)

* jJ $;E trình f(x) < g(x) ;E ;E H *J $;E trình

- f(x) + h(x) < g(x) + h(x)

- f(x).h(x) < g(x).h(x) +& h(x) > 0 xD

- f(x).h(x) > g(x).h(x) +& h(x) < 0 xD

f(x) < g(x) [f(x)]3 [g(x)]3

f(x) < g(x) [f(x)]2 [g(x)]2 H f(x) > 0, g(x) > 0

b) G? 0 trình =/A G? và =/A hai.

* ax + b < 0 (1)

i) 8+& a > 0 thì (1)

a

b

x

ii) 8+& a < 0 thì (1)

a

b

x

 iii) 8+& a = 0 thì (1)  0xb

b0 *J $;E trình vơ !

b < 0 *J $;E trình !  H  x

* Cho  . *b J f(x) = ax + b ( a 0) Ta cĩ :

x  x0 

f(x) = ax + b trái CJ& H a 0 cùng CJ& H a

* Cho tam . *b hai f(x) = ax2 + bx + c (a0) Ta cĩ:

8+& 0 thì f(x) cùng CJ& H ! , a H  xR

Trang 10

TỐN 10 – LÝ

8+& = 0 thì f(x) cùng CJ& H ! , a H  x 

a

b

2

 8+& 0 thì f(x) cĩ hai ! x1, x2 ( x1 < x2 ) Khi B f(x) trái CJ& H ! , a H  x(x1 ,x2)

3  là x1 < x < x2) và f(x) cùng CJ& H ! , a H  x ` ngịai  [x1 , x2 ] 3  là x < x1  x > x2)

*

0

0 0

R

x

0

0 0

R

x

* @ 6 *J $;E trình *b hai ta áp C%  lý " CJ& tam . *b hai

B BÀI 

1 Giải bất phương trình :

3

1 5

2 1 4

3 / 4

2 1 3

2 2

1 3

/

9

5 4 12

1 18

1 4 3 / 2

3 5 1 8

) 2 ( 3 4

1 3

/

x x x

d x

x x

c

x x

x b

x x

x

a

2 Giải hệ bất phương trình :









5 2 4

8 3

3 7

5 4 / 3

8 2

5 3

5

1 3 4

3 2

/

0 1

0 3 2

0 5 3 / 25

2 2

3 8

7 4 7

5 6 / 4

3 5 ) 3 2 (

2

2

8 15 5 8

/

x x

x x

e x

x

x x

d

x x

x c x

x

x x

b x

x

x x

a

3 Giải và biện luận bất phương trình theo tham số m :

a/ m(x – m)  x – 1 b/ mx + 6 > 2x + 3m c/ (m + 1)x + m < 3x + 4

4 Xét dấu biểu thức sau :

a/ f(x) = 2x – 5; f(x) = -11 – 4x; b/ f(x) = (2x + 1)(x – 5)

c/ f(x) = (3x - 1)(2 - x)(5 + x); d/ f(x) =

10 5

) 3 )(

x

x x

e/ f(x) = ; f/ f(x) =

1 3

2 4

3

x x

 1

3

2 2

5 Giải bất phương trình :

1 2

3 1 3

4 /

; 1 2

5 1

2 /

; 1 2

5 2 /

; 1 2

4 3

/

x x

d x

x

c x

x b x

x

a

6.Giải phương trình chứa trị tuyệt dối :

a/ x1 2x4 3; b/ 72x  53xx2

7 Xét dấu biểu thức sau :

... 2

TỐN 10 – LÝ

Tâp <$ C K $G a &  A  &  B ;<  <$ ) A B

... 6 ) ! &# 34;

P

8+& 6 hai mênh &# 34; PQ QP &# 34;&  ta nói P Q hai ! &# 34; ;E ;E Khi B ta kí

!& PQ... *+

a) 2011 + = 2012 b) x + 10 =

c) x + 2y > d) - 10? ??0

2/ 8+& ! &# 34; $)  ) V ! &# 34; sau xác  xem ! &# 34; $)  B  hay sai:

a)

Ngày đăng: 30/03/2021, 02:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w