Tính giá trị trung bình và phương sai của mẫu số liệu trên lấy gần đúng một chữ số thập phân 7.. Tiến hành một cuộc thăm dò về số giờ tự học của học sinh lớp 10 ở nhà.Người điều tra chọn[r]
Trang 1TOÁN 10 – LÝ
I: MÊNH !" - TÂP %
A ' ( ) *&
&+ ,-&
!& là: P(x)
và Q sai
@ lí là ! " và ;A có CD PQ
;< là ! " 6 ) ! "
P
8+& 6 hai mênh " PQ và QP "& ta nói P và Q là hai ! " ;E ;E Khi B ta kí
!& PQ và
Kí !& là “ H “, I là J 6
Kí !& là “ có “ ( K D 4 hay “ có ít J “.
B BÀI
1/ Trong các câu sau NL câu nào là ! " câu nào là ! " . *+
a) 2011 + 1 = 2012 b) x + 10 = 1
c) x + 2y > 0 d) 5 - 100
2/ 8+& ! " $) ) V ! " sau và xác xem ! " $) B hay sai:
a) P: “ 2;E trình x2 – x + 1 = 0 có ! “
b) Q: “ 17 là , nguyên , “
c) R: “ Z, 963 chia + cho 3 “
d) S: “ 25 không *& C^ thành _ ) hai , chính $;E “
3/ Phát
a)
b)
c)
4/ Dùng kí !& , + các ! " sau:
a) Có , g nhiên chia + cho 11
b)
5/ hb$ ! " $) ) các ! " sau:
a) P: “ xR,2x x3"
b) Q: “ nN:n2 14"
A ' ( ) *&
2 /0 10&
b$ E$ là khái ! E *6 ) toán @ ? a là $G a ) tâp E$ A, ta + a A( là
a & A) @ ? a không $6 là $G a ) b$ <$ A, ta + a A( là a không & A) b$
<$ V kí !& là b$ <$ không . $G a nào.
8+& $G a ) A "& là $G a ) B thì ta nói A là b$ <$ con ) B và + A B( là A
. trong B) ABx(xA xB)
Khi AB và B A ta nói tâp A *` b$ B và + là: A = B Nhu bL A = B x(xAxB) b$ <$ C K các $G a & A, & B ;< là giao ) A và B
ABx/xA và xB ;
B x
A x B A x
Trang 2TỐN 10 – LÝ
Tâp <$ C K các $G a & A & B ;< là <$ ) A và B
B x
A x B A x B
x
ho ăo A x x B
b$ C K các $G a & A ; khơng & B là !& ) A và B
B x
A x B A x B
x và A x x B
B BÀI &
1/ Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp sau :
A = {x N / x có hai chữ số và chữ số hàng chục là 3}
B = {x N / x là ước của 15}
C = {x N / x là số nguyên tố không lớn hơn 17}
D = {x N * / 3 < n 2 < 30}
E = {x R / (2x – x 2 )(2x 2 – 3x – 2) = 0}
F = {x Z / 2x 2 – 7x + 5 = 0}
G = {x Q / (x – 2)(3x + 1)(x + 2) = 0}
H = {x Z / x 3}
I = {x Z / x 2 – 3x + 2 = 0 hoặc x 2 – 1 = 0}
J = {x R / x 2 + x – 2 = 0 và x 2 + 2x – 3 = 0}
2/ Xét xem hai tập sau có bằng nhau không ?
A = {x R / (x – 1)(x – 2)(x – 3) = 0}
B = {5, 3, 1}
3/ Trong các tập sau tập nào là con tập nào ?
M = {x Q / 1 x 2}; N = {x Z / x 2}
P = {x N / x 2 + 3 = 5}
4/ Xác định tất cả tập con của các tập sau :
a/ A = {a} b/ B = {0, 1} c/ C = {a, b, c}
5/ Tìm tất cả tập hợp X sao cho : {1, 2, m} X {1, m, 2, a, b, 6}
6/ Xác định A B, A B, A \ B, B \ A trong các trường hợp sau :
a/ A = {1, 2, 3, 5, 7, 9}; B = {2, 4, 6, 7, 8, 9, 10}
b/ A = {x N / x 20}; B = {x N / 10 < x < 30}
7/ Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số :
a/ [-3;1) (0;4] b/ (-;1) (-2;+) c/ (-2;3) \ (0;7)
d/ (-2;3) \ [0;7) e/ R \ (3;+) f/ R \ (-;2]
8/ Xác định A B, A B, A \ B, B \ A :
a/ A = [-2;4], B = (0;5] b/ A = (-;2], B = (0;+) c/ A = [-4;0), B = (1;3]
A KI ( ) *
3 Sai s 2&
8+& a là , G ) thì a a |aa| ;< là sai , &L! , ) , G a.
8+& a |aa|h thihaah hay ahaah Ta nĩi a là , G ) H chính xác a
h, và + là a ah.
@ quy trịn , G , ;A ta ;A quy ;H làm trịn + hàng % ( hàng q hàng 9r 4 @ làm a
trịn + hàng k, ;A ta ;A quan tâm + hàng k + 1 8+& ' , B H E *` 5 ta vào ' , k E +& ' , s E 5 ta ' nguyên ' , hàng k.
Trang 3TỐN 10 – LÝ
1/ Cho , = 37975421a 150 Hãy + , quy trịn ) v[XTcO
2/ @ cao ) núi là h = 1372,50,1m Hãy + , quy trịn ) , 1372,5
II HÀM 34 5 VÀ HAI.
A ' ( ) *&
1 Khái 8+9 hàm ;2&
Cho b$ <$ khác V D R
là giá ) hàm , f D x, kí !& là y = f(x)
b$ D là b$ xác 3 hay " xác 4 x là *+ , b$ (hay *+ ,4 hay , , y là
*+ , $% & ) hàm , f
, Trong $ Oxy, khi nĩi (G) là K ) hàm , f xác trên b$ D, ta & `1
) ( )
( )
; (x0 y0 G x0 D và y0 f x0
2 3< =8> thiên ABC hàm ;2&
Cho hàm , f xác trên K
Hàm , f là K *+ ( hay q4 trên K +& x1,x2K,x1 x2 f(x1) f(x2) Hàm , K *+ thì K lên
Hàm , f là *+ ( hay 6 ) trên K +& x1,x2 K,x1 x2 f(x1) f(x2) Hàm ,
*+ thì K /&,
3 E? ;2 tính AG? A =H ABC hàm ;2&
Cho hàm , y = f(x) H b$ xác D
f(x) là hàm , trên D
) ( )
f
D x D x
f(x) là hàm , { trên D
) ( )
f
D x D x
Hàm , y = ax + b (a 0) là hàm , *b J @K ) nĩ là ;A a là ! , gĩc )
;A B Hàm , này K *+ khi a > 0, *+ khi a < 0
Hàm , y = ax2 + bx + c (a0) là hàm , *b hai @K ) nĩ là parabol
B BÀI &
1 Tìm miền xác định (tập xác định) của hàm số :
) 3 )(
1 (
2 2
; 2 3
1 2
; 1
1 2
; 5 4
10 4 5
2 2
2
x x
x y
x x
x y
x
x y x
x
x x y
2
1
; 5 1
; 3 5 1
x
x y x
x y x
x y
1
; 2
1 2
; 6 1 ) 3 2 (
2 5
; 6 4
3
2
x
x y x
x x y x
x
x y
x x
x
4
2 1
2
; 3
2 3 5
; ) 3 )(
2
(
4 1
2
x
x x
y x
x x
y x
x
x x
y
5 4
1
;
; 5
6 5 5
; 2
x x
x y
x
x x y
x x y
3
; 2 1
3
; 1 2
1
; 1
x
x y x
x
y x
x y
x
y
2 Xét tính đơn điệu của hàm số :
a/ y = 2x + 5; y = -3x + 2; y = 1/2x – 10 trên R
Trang 4TỐN 10 – LÝ
b/ y = 2x 2 trên (0;+); y = x – 2x 2 trên (1/4;+)
3 Xét tính chẵn lẻ của hàm số :
a/ y = x 2 + 1; y = 3x 4 – 4x 2 + 3; y = 4x 3 – 3x; y = 2x + 1; y = x 3 - 1
y = x 4 + x + 10; y = ; y = x 2 + ; y = y = x|x|
x
2
x
2
x x
b/ y = ; y= ; y = ; y = y =
x
x2 1
1 2 2
4 V{ K hàm , y =
1 1
2 1
1 1
2
x voi x
x voi x
5 Viết phương trình y = ax + b của đường thẳng :
a/ Đi qua hai điểm A(-3;2), B(5;-4).
b/ Đi qua A(3;1) và song song với Ox.
Vẽ các đường thẳng vừa tìm được trên cùng hệ trục tọa độ.
6 Xác hàm , *b hai y = 2x 2 + bx + c, *+ ` K ) nĩ
a) Cĩ % , /. là ;A x = 1 và x % tung D (0 ; 4).
b) Cĩ ? là I(-1 ; -2)
c) @ qua hai A(0 ; -1), B(4 ; 0)
d) Cĩ hịanh ? là 2 và qua M(1 ; -2)
7 Tìm a, b, c biết rằng parabol y = ax 2 + bx + c cắt trục hoành tại hai điểm A(1;0), B(-3;0) và có hoành độ đỉnh là -1 Vẽ parabol vừa tìm được
8 Tìm giao ) parabol y = 2x2 + 3x – 2 H các ;A
a) y = 2x + 1 b) y = x – 4 c) y = - x – 4
*` cách 6 $;E trình và *` K
9 hb$ *6 *+ thiên và { K hàm , y = x2 – 2|x| + 1
10 { K hàm , y = |x2 – 6x + 5|
I III J%K TRINH VÀ M J%K TRÌNH.
A ' ( ) *&
1 trình.
* Hai $;E trình là ;E ;E +& chúng cĩ cùng b$ !
2;E trình (2) là ! p&6 ) $;E trình (1) +& b$ ! ) (2) . b$ ! ) (1)
* Cho $;E trình f(x) = 0 f(x)h(x)h(x), y = h(x) là hàm ,
*Bình $;E hai + ) $;E trình ta ;< $;E trình ! p&6
* @, H $;E trình . q ta cĩ:
)]
( [ ) (
0 ) ( )
( ) (
x g x f
x g x
g x f
.& trình =/A G? và 0 trình =/A hai.
* 2;E trình ax + b = 0, (a 0) cĩ ! x =
a
b
8+& a = 0, b = 0 $;E trình cĩ vơ , !
8+& a = 0, b 0 $;E trình vơ !
* 2;E trình ax2 + bx + c = 0 cĩ b2 4ac ho ăo('b'2ac) trong B b = 2b’
a
b x
ho ăo a
2 8+& 0 $;E trình vơ !
Trang 5TỐN 10 – LÝ
* 8+& x1 và x2 là ! ) $;E trình ax2 + bx + c = 0 thì
a
c x x
a
b x x
2 1
2 1
* 8+& hai , cĩ _ là S và tích là P thì chúng là ! ) $;E trình : X2 – SX + P = 0
3 + 0 trình =/A G? hai R&
' ' 'x b y c a
c by ax
c a
c a D b c cb b c
b c D b a ab b a
b a
' ' ,
' ' ' ' ,
' ' '
) 0 ' ' ( ' ' '
) 0 (
2 2
2 2
b a c y b x a
b a c by ax
1 D 0: t! cĩ ! duy J (x ; y) trong B x =
D
D y D
2 D = 0:
* D x 0ho ăo D y 0: t! vơ !
* D x D y 0: t! cĩ vơ , ! b$ ! ) ! là b$ ! ) $;E trình
ax + by = c
B BÀI 2
1 Giải phương trình :
2
2
2
2 3
2 2
2 2
3 4 9 7 6 /
; 1
1 3 4
3 2 /
; 2
4 2
1 2
2 /
; 0 )
2 (
3 3
/
; ) 3 )(
2 (
50 3
10 2
2 1 /
; 1
15 4 1
3 1
2 /
; 1
1 5
4 /
; 0 6 5 1
/
x x x
x h x
x x
x x
g
x x x
f x
x
x x x
e
x x x
x
d x
x x x
x x
x
c
x x
x b x
x x a
2 Giải phương trình (trị tuyệt đối) :
2 3 5 /
; 4 2 1 /
; 0 1 3
5 2 /
; 2
2 /
; 2
1 /
; 0 1 1 5 /
; 1 2 3
4 /
; 6 2 6 3 4
/
; 4 4
5 /
; 0 6
3 2 /
; 2 4
3
/
2
2 2
2 2
2 2
2
x k x
x
j
x
x i x
x x
h x
x
x
g
x x f x
x
x x e x
x x x d
x x
x c x
x b
x x a
3 Giải phương trình (chứa căn thức) :
2 2
2
4 /
; 3 4
21 /
; 0 ) 1 2 ( 2 6 3
/
; 1 3
4 /
; 5 3 2 1 /
; 4 4 6 /
2 2
2 2
x x
f x
x x e
x x
x d
x x
x c x
x x b
x x
x
a
Trang 6TỐN 10 – LÝ
4 Giải phương trình (đặt ẩn phụ) :
6 3
15 /
; 1 3 8 1 /
; 2
2 3 /
; 3
1 2
1 /
; 4 3 8
9 3
/
; 6 4 12
8 2 /
; 0 ) 3 ( 3 ) 2 )(
5 (
/
; 6 6 4
9 6 /
; 0 2 5 3 /
; 0 4 3 /
2 2
2 2
2 2
2 4 2
4
x x
j x
x
i
x x
h x
x x
x g x
x x
x f
x x x
x e x
x x
x
d
x x x
x c x
x b x
x
a
5 Giải và biện luận phương trình (bậc 1) theo tham số m :
a/ m(x – m) = x + m – 2; b/ m 2 (x – 1) + m = x(3m – 2);
c/ (m 2 + 2)x – 2m = x – 3; d/ m(x – m + 3) = m(x – 2) + 6
6 Giải và biện luận phương trình (bậc 1 có mẫu số) theo tham số m :
2 1
2
) 2 )(
1 ( /
; 1 2
2 ) 1 2
(
m x
x m m b m
x
x m
a
7 Giải và biện luận phương trình (bậc 2) theo tham số m :
a/ (m – 1)x 2 + 3x – 1 = 0; b/ x 2 – 4x + m – 3 = 0;
c/ mx 2 + (4m + 3)x + 4m + 2 = 0
8 Cho phương trình ax 2 + bx +c = 0 có hai nghiệm x 1 , x 2 Đặt S = x 1 + x 2 ; P = x 1 x 2
a/ Hãy tính các biểu thức sau theo S, P : 1 2
2 1
3 2 3 1 2 2 2
x x x x x
b/ Aùp dụng : Không giải phương trình x 2 – 2x – 15 = 0 hãy tính :
_ Tổng bình phương hai nghiệm.
_ Bình phương tổng hai nghiệm
_ Tổng lập phương hai nghiệm.
9 Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt thỏa :
a/ x 2 + (m – 1)x + m + 6 = 0 thỏa : x 1 + x 2 = 10.
b/ (m + 1)x 2 – 2(m – 1)x + m – 2 = 0 thỏa : 4(x 1 + x 2 ) = 7x 1 x 2
10 Cho phương trình (m + 1)x 2 – (m – 1)x + m = 0
a/ Định m để phương trình có nghiệm bằng -3, tính nghiệm còn lại
b/ Định m để phương trình có nghiệm gấp đôi nghiệm kia, tính các nghiệm.
11 Định m để phương trình vô nghiệm :
a/ mx 2 - (2m + 3)x + m + 3 = 0; b/ mx 2 – 2(m + 1)x +m + 1 = 0
12 Định m để phương trình có nghiệm kép :
a/ (m + 2)x 2 – 2(3m – 2)x + m + 2 = 0 ; b/ x 2 – (2m + 3)x + m 2 = 0
13 Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt :
a/ (m – 1)x 2 – 2(m + 4)x + m – 4 = 0; b/ (m – 2) x 2 – 2(m + 3)x + m – 5 = 0
14 Định m để phương trình có nghiệm :
a/ (m + 3)x 2 – (2m + 1)x + m – 2 = 0; b/ x 2 – 2(m + 2)x + m 2 + 7 = 0
15 Định m để phương trình có đúng một nghiệm :
a/ mx 2 – 2(m + 3)x + m = 0; b/ (m – 1)x 2 – 6(m – 1)x + 2m – 3 = 0
16.Định m để phương trình có hai nghiệm âm phân biệt : 3x 2 + 5x + 2m + 1 = 0
17 z6 các ! $;E trình.
4 2 5
5 3 7
y x
y x
3 2
6 2 4
y x
y x
4 , 0 2 , 0 3 , 0
7 , 0 4 , 0 5 , 0
y x
y x
18 z6 các ! $;E trình:
Trang 7TOÁN 10 – LÝ
7 2 3 3
5 7
2
2 3 2
z y x
z y x
z y x
4 2 2
5 2 4 3
3 4 3
z y x
z y x
z y x
10 3 4
5 2 2 3
7
z y x
z y x
z y x
19 Tìm giá ) m các ! $;E trình sau vô !
2 2
9 2 3
y mx
y x
7
5 2
y x
my x
20 Tìm các giá ) a và b các ! $;E trình sau vô !
b y x
ay x
2
5 3
1 4
3
2
b y x
a y ax
O z6 các ! $;E trình sau:
2 4 2 8
x xy
x y
2
x y
xy x y
6 0
x y
2 4
x2 y2 y
x y
x2 xy y2
7
OO z6 và *! &b các ! $;E trình sau:
x2 y2 m
6
x2 y2 2x 2
x2 y2 m
O] z6 các ! $;E trình sau:
x2 y2 xy x y
11
x y
x2 xy y2
4 13
xy x y
x2 y2 x y
5 8
x y
y x
x y
13 6 6
x y xy
5
481 37
Oc z6 và *! &b các ! $;E trình sau:
x2 y2 3 2m
x y2 xy2 m2 m
1
OT z6 các ! $;E trình sau:
2
2
3 3
2 2
y
x x
y
y y x x x y
2 2 2 2
2 3
2 3
y
x
2 2
1 2
1 2
O\ z6 và *! &b các ! $;E trình sau:
2
2
3
3
2 2
( 1) ( 1)
OX z6 các ! $;E trình sau:
Trang 8TỐN 10 – LÝ
2
O z6 và *! &b các ! $;E trình sau:
xy y
2 2
12 26
2
4
IV 5 !SK ( VÀ 5 J%K TRÌNH
A ' ( ) *&
1 G? ,T ?UA&
a) Tính AG?:
a > b và b > c ac
a > b acbc
a > b và c > d acbd
a + c > b abc
a > b
0
0
c khi bc ac
c khi bc ac
a > b 0và cd 0acbd
a > b và nN* a n b n
0
b a b
3
b
x x x x
x|0,| | ,| |
|
(a > 0)
a x a a
x|
|
a x
ho ăo a x a
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|a b ab a b
b) G? ,T ?UA Cơ-si.
2
;
b a b a ab b
a ab
b
a
3
; 3
3
c b a c b a abc c
b a abc c
b
a
BÀI &
1.V H x, y, z tùy ý f. minh `1
a) x4 + y4 x3yy3x b) x2 + 4y2 + 3z2 + 14 > 2x + 12y + 6z
2 Chứng minh các bất đẳng thức sau :
Với a, b, c R :
a/ a 2 + b 2 + c 2 + 3 2(a + b + c) b/ a 2 + b 2 + a 2 b 2 + 1 4ab
c/ d/ a 3 + b 3 a 2 b + ab 2
2 2
2 2 2
b a b
Trang 9TỐN 10 – LÝ
e/ a 2 + b 2 + c 2 + d 2 + e 2 a(b + c + d + e) f/ a 2 + b 2 + c 2 ab + bc + ca
g/ (a + b + c) 2 3(a 2 + b 2 + c 2 ) h/ a 2 + b 2 + 1 ab + a + b
3 Với a, b, c > 0 :
ab b
a b
a
e
abc a
c c b b a d c
b a ab
c ca
b
bc
a
c
a
b b
c c
a a
c c
b b
a b c
b a b
ca a
bc
c
ab
a
16 ) )(
2 )(
2
(
/
8 ) )(
)(
( / 1
1 1 /
/ /
2 2 2 2 2 2
f/ a b g/ h/
a
b
b
a
b a b
4 1
d c b a
k/ l/ m/ (a + b)(b + c)(c + a)
d c b a d c
b
16 1
1
1
1
a b b
n/ a b2 2 2(ab) ab p/
c b a c b
9 1
1 1
4 Tìm giá s J ) hàm , y = H 0 < x < 1
x
x1
9 4
5 Tìm giá H J giá s G ) hàm , sau trên }@ ) hàm , y = x1 5x
A ' ( ) *&
2 G? 0 trình.
a) G? 0 trình ? ,&
* Hai *J $;E trình là ;E ;E +& chúng cĩ cùng b$ !
8+& f1(x) < g1(x) ;E ;E H f2(x) < g2(x) thì ta +1 f1(x)g1(x) f2(x)g2(x)
* jJ $;E trình f(x) < g(x) ;E ;E H *J $;E trình
- f(x) + h(x) < g(x) + h(x)
- f(x).h(x) < g(x).h(x) +& h(x) > 0 xD
- f(x).h(x) > g(x).h(x) +& h(x) < 0 xD
f(x) < g(x) [f(x)]3 [g(x)]3
f(x) < g(x) [f(x)]2 [g(x)]2 H f(x) > 0, g(x) > 0
b) G? 0 trình =/A G? và =/A hai.
* ax + b < 0 (1)
i) 8+& a > 0 thì (1)
a
b
x
ii) 8+& a < 0 thì (1)
a
b
x
iii) 8+& a = 0 thì (1) 0xb
b0 *J $;E trình vơ !
b < 0 *J $;E trình ! H x
* Cho . *b J f(x) = ax + b ( a 0) Ta cĩ :
x x0
f(x) = ax + b trái CJ& H a 0 cùng CJ& H a
* Cho tam . *b hai f(x) = ax2 + bx + c (a0) Ta cĩ:
8+& 0 thì f(x) cùng CJ& H ! , a H xR
Trang 10TỐN 10 – LÝ
8+& = 0 thì f(x) cùng CJ& H ! , a H x
a
b
2
8+& 0 thì f(x) cĩ hai ! x1, x2 ( x1 < x2 ) Khi B f(x) trái CJ& H ! , a H x(x1 ,x2)
3 là x1 < x < x2) và f(x) cùng CJ& H ! , a H x ` ngịai [x1 , x2 ] 3 là x < x1 x > x2)
*
0
0 0
R
x
0
0 0
R
x
* @ 6 *J $;E trình *b hai ta áp C% lý " CJ& tam . *b hai
B BÀI
1 Giải bất phương trình :
3
1 5
2 1 4
3 / 4
2 1 3
2 2
1 3
/
9
5 4 12
1 18
1 4 3 / 2
3 5 1 8
) 2 ( 3 4
1 3
/
x x x
d x
x x
c
x x
x b
x x
x
a
2 Giải hệ bất phương trình :
5 2 4
8 3
3 7
5 4 / 3
8 2
5 3
5
1 3 4
3 2
/
0 1
0 3 2
0 5 3 / 25
2 2
3 8
7 4 7
5 6 / 4
3 5 ) 3 2 (
2
2
8 15 5 8
/
x x
x x
e x
x
x x
d
x x
x c x
x
x x
b x
x
x x
a
3 Giải và biện luận bất phương trình theo tham số m :
a/ m(x – m) x – 1 b/ mx + 6 > 2x + 3m c/ (m + 1)x + m < 3x + 4
4 Xét dấu biểu thức sau :
a/ f(x) = 2x – 5; f(x) = -11 – 4x; b/ f(x) = (2x + 1)(x – 5)
c/ f(x) = (3x - 1)(2 - x)(5 + x); d/ f(x) =
10 5
) 3 )(
x
x x
e/ f(x) = ; f/ f(x) =
1 3
2 4
3
x x
1
3
2 2
5 Giải bất phương trình :
1 2
3 1 3
4 /
; 1 2
5 1
2 /
; 1 2
5 2 /
; 1 2
4 3
/
x x
d x
x
c x
x b x
x
a
6.Giải phương trình chứa trị tuyệt dối :
a/ x1 2x4 3; b/ 72x 53x x2
7 Xét dấu biểu thức sau :
... 2TỐN 10 – LÝ
Tâp <$ C K $G a & A & B ;< <$ ) A B
... 6 ) ! 34;
P
8+& 6 hai mênh 34; PQ QP 34;& ta nói P Q hai ! 34; ;E ;E Khi B ta kí
!& PQ... *+
a) 2011 + = 2012 b) x + 10 =
c) x + 2y > d) - 10? ??0
2/ 8+& ! 34; $) ) V ! 34; sau xác xem ! 34; $) B hay sai:
a)