Kỹ năng: - Học sinh biết nhận ra một số là số nguyên tố hay hợp số trong các trường hợp đơn giản, thuộc 10 số nguyên tố đầu tiên, hiểu cách lập bảng số nguyên tố.. - HS biết vận dụng hợp[r]
Trang 18 - Ngày soạn: 9/10/2010
I TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS
2 Kỹ năng:
-
- HS
3 Thái độ:
- HS tích
II
GV: D!C 6 + ; ghi E 2 dung ) trên, =F khung 6 + trang 45 SGK
HS:
III " TRÌNH LÊN %&
1 ' ()*
2 ,-./ tra bài 56
HS1: Hãy tìm
HS2: : Hãy tìm
GV cho HS 0 xét:
(Có nhiều hơn hai ước số)
GV (V$ 9[ (? vào bài
3 Bài /8-
9:0 (;< 5=2 *> và trò ;- dung
GV: Qua bài kiểm tra của hai bạn1
hãy so sánh các số 2, 3, 5, 7 với 1?
Cho biết số các ước của mỗi số? Nhận
xét hai ước của nó?
HS: Các
có 2
GV: Các số nào có nhiều hơn hai
ước?
HS: Các
6; 8; 9
GV: $W!
- Các số tự nhiên lớn hơn 1 chỉ có hai
1
a
Ví
b
có
Ví
*7 là
* 8; 9 là
Trang 2ước là 1 và chính nó gọi là số nguyên
tố.
- Các số tự nhiên lớn hơn 1 có nhiều
hơn hai ước gọi là hợp số.
HS:
GV cho HS làm ? SGK
HS: 7 là
và
* 8; 9 là
GV:
Có là
HS:
không
GV: bc (# chú ý a SGK
GV: Em hãy cho biết các số nguyên tố
nhỏ hơn 10? (2; 3; 5; 7.)
GV: bc (# chú ý b SGK và ghi
*Các
GV: Trên
nhiên không 9)*$ quá 100 và nói: Ta
hãy xét xem có
nào không 9)*$ quá 100
không có
GV:
và
* Trong dòng
nào? (2; 3; 5; 7.)
GV: Cho
và
HS:
-
nhân
cho 2, 3, 5, 7)
* Các
các
Chú ý: (SGK)
không là
*Các
5, 7
2 %JE 3K< các FB nguyên 0B không
?OD0 quá 100 (SGK).
Có 25 là: 2; 3; 5; 7; 11; 13; 17; 19; 23; 29; 31; 37; 41; 43; 47; 52; 59; 61; 67; 71; 73; 79; 83; 89; 97
nguyên
Trang 325
GV:
- Cho HS
GV: Trong 25
bao nhiêu
các
HS: Có duy
GV: Hai
nhau 1 (5 9 Y
HS: 2; 3.
GV: Hai
nhau 2 (5 9 Y
HS: 3 và 5; 5 và 7; 11 và 13
GV: Hãy các HS: 1; 3; 7; 9 GV: 5 1000 trang 128 SGK $0 1 *Bài 0JE 0:- S8E GV cho HS làm bài $0 115; 116 trang 47 SGK 4 =< 5B + bao nhiêu 5 O8< AU *V5 và làm bài 0JE ?W nhà: + + + Xem + Làm bài $0 117; 118; 119; 120; 121; 122 trang 47 SGK + Bài $0 148 (# 153 , 156; 157; 158 trang 20, 21 SBT Rút kinh <*-Z/ sau <-[ A:>
Trang 4
%^ _
I TIÊU:
1 Kiến thức:
- HS
-
2 Kỹ năng:
-
-
3 Thái độ:
- HS
II
GV: r[ màu, SGK, SBT, 6 + ; ghi E (? bài 122, 118 SGK
HS: Làm bài và nghiên
III " TRÌNH `a b TRÊN %&
1 ' ()*
2 ,-./ tra bài 56
HS1:
( có
HS2:
KQ: 12; 14; 15; 16; 18 32;33; 34; 35; 36; 38; 39
3 Bài /8-
9:0 (;< 5=2 *> và trò ;- dung
%>Z 0JE Bài 120 trang 47 SGK:
GV: Ghi
HS:
GV: 5* là
cùng là * %a
a/ Để là số nguyên tố thì * có thể là 5*
Bài 120 trang 47 SGK:
Thay
* {3; 9}
Trang 5những chữ số nào?
HS:
9)*$ quá 100 $16 4 * {3; 9}
Bài 121 trang 47 SGK:
GV: Cho HS
vagftìm ) + +6
%a Muốn tìm k để tích 3.k là số nguyên
tố ta làm như thế nào?
GV: %) + :c cho HS xét các $1)4 +
*
k= 0; k = 1; k > 1 (k N)
HS: $16 4 $J + $1)4 + * { + cách $#
k vào tích 3.k và xét tích (@ thay $#
+ k = 0 thì 3 k = 3 0 = 0 không 6
là
+
+
Bài 122 trang 47 SGK:
GV: Ghi
HS:
Câu a: ^d +
Câu b: ^d +
Câu c: Sai
Câu d: Sai
GV: Cho
giá bài làm
+ Câu c:
là
+ Câu d:
* {7}
Bài 121 trang47 SGK:
a k = 0 thì 3.k = 3.0 = 0 Không
* nguyên
* k > 1 thì 3.k là
b )5 + $B ta có
Bài 122 trang 47 SGK:
Câu a: ^d + Câu b: ^d + Câu c: Sai Câu d: Sai
Trang 6có
1; 3; 7; 9
Bài 123 trang 48 SGK:
GV: Cho HS
HS lên
(@ ghi E (?/
HS:
GV: Cho
Có 0* em 5*O2 3-\0
GV:
49; 127; 173; 253 là
#$ trang 48 SGK GV: $W! cách
(@ trình bày, :B- vào bài 123 trang 47
SGK (@ +6/
Bài 124 trang 48 SGK:
GV: Cho HS
bànvà tìm các
abcd
HS: 6 !0 nhóm và $16 4 abcd =
1903
Máy bay có
Bài 123 trang 47 SGK:
p 2;3;
5
2;3;5
;7
2;3;5;
7
2;3;5;7
;11
2;3;5;7;11;13 2;3;5;7;11;13
Bài 124 trang 48 SGK:
Máy bay có
4 =< 5B
5 O8< AU *V5 và làm bài 0JE ?W nhà
- Làm các bài $0 154; 155; 157; 158 trang 21 SBT toán 6
- Nghiên
Rút kinh <*-Z/ sau <-[ A:>