Vì sao có sự thay đổi đó?Cơ lớn hơn bình thường vì tế bào cơ ngắn lại HS: Nhìn H9.3 SGK trả lời câu hỏi , kết hợp với việc vận dụng cấu tạo của sợi cơ để giải thích ... Hoạt động 3: Tìm [r]
Trang 1Giỏo ỏn sinh học 8
Nguyễn Thị Diễm Hương- THCS Gio Sơn
Ngày soạn : 28 / 9 / 2010
Ngày dạy : 1 / 10 / 2010 (8B,C) / 10 / 2010 (8A)
TUẦN 5
A/ Mục tiờu:
1.Kiến thức:
- HS trỡnh bày được đặc điểm cấu tạo của tế bào cơ và của bắp cơ
- Giải thớch được tiờu chuẩn cơ bản của cơ là sự co cơ & nờu được ý nghĩa của sự co cơ
2.Kĩ năng:
Rốn luyện kỹ năng quan sỏt tranh hỡnh nhận biết kiến thức, thu thập thụng tin, khỏi quỏt hoỏ, hoạt động nhúm
3 Giỏo dục : ý thức bảo vệ giữ gỡn hệ cơ
B/ Phương phỏp:
Trực quan + hoạt động nhúm
C/ Chuẩn bị:
1.GV: Tranh phúng H 9.1 SGK, tranh chi tiết về cỏc nhúm cơ, tranh sơ đồ 1 đơn vị cấu trỳc của tế bào cơ
2.HS: Bài cũ
D/ Tiến trỡnh lờn lớp:
I- Ổn định lớp:
II- Kiểm tra bài cũ: Trỡnh bày cấu tạo và chức năng của xương đựi Thành phần
hoỏ học và tớnh chất của xương?
III.Bài mới:
Hoạt động 1: Tỡm hiểu cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ
Hoạt động của giỏo viờn và học
sinh
Nội dung ghi bảng
GV yờu cầu HS n/c thụng tin,
quan sỏt H9.1,trao đổi nhúm:
-Bắp cơ cú cấu tạo như thế
nào?(SGK)
-Tế bào cơ cú cấu tạo như thế
nào?(SGK)
HS: N/c thụng tin & H9.1 SGK
trao đổi nhúm trả lời cõu hỏi
GV cho HS chỉ trờn tranh về cấu
tạo bắp cơ và tế bào cơ
I Cấu tạo bắp cơ và tế bào cơ :
1) Cấu tạo bắp cơ:
- Ngoài là màng liờn kết, 2 đầu thon cú gõn, phần bụng phỡnh to
- Trong cú nhiều sợi cơ tập trung thành bú cơ
2) Tế bào cơ: Nhiều tơ cơ gồm 2 loại :
- Tơ cơ dày : Cú cỏc mấu lồi sinh chất gọi là võn tối
- Tơ cơ mảnh: Trơn gọi là võn sỏng
Tơ cơ dày & mỏng xếp xen kẽ theo chiều dọc Đơn
vị cấu trỳc là giới hạn từ z này đến tấm z kế tiếp
Hoạt động 2: Tỡm hiểu tớnh chất của cơ
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung ghi bảng
GV yờu cầu HS n/c thụng tin và Qsỏt H9.2:
-Quan sỏt TN cho biết cơ co khi nào? (Khi cú kớch thớch)
II Tớnh chất của cơ:
- Tớnh chất cơ bản của
Lop8.net
Trang 2Giỏo ỏn sinh học 8
Nguyễn Thị Diễm Hương- THCS Gio Sơn
- Tớnh chất của cơ là gỡ? - Ngồi trờn ghế để thỏng chõn xuống lấy
bỳa y tế (bỳa cao su) gừ nhẹ vào gõn xương bỏnh chố thấy cú
hiện tượng gỡ xảy ra? (chõn đỏ về phớa trước)
- Hóy mụ tả cơ chế phản xạ đầu gối để giải thớch cơ chế của sự co
cơ?( Khi cú 1 kớch thớch tỏc dụng lờn cơ quan thụ cảm làm phỏt
sinh luồng xung thần kinh t/đ lờn dõy hướng tõm, t/đ lờn trung
ương thần kinh, phỏt lệnh theo dõy li tõm, t/đ lờn cơ làm cho cơ
co)
- Gập cẳng tay vào cỏnh tay độ lớn của cơ bắp thay đổi như thế
nào? Vỡ sao cú sự thay đổi đú?(Cơ lớn hơn bỡnh thường vỡ tế bào
cơ ngắn lại)
HS: Nhỡn H9.3 SGK trả lời cõu hỏi , kết hợp với việc vận dụng
cấu tạo của sợi cơ để giải thớch
cơ là : co & dón
- Cơ chế : - Khi cơ co
tơ cơ mảnh xuyờn sõu vào vựng phõn bố dày làm tế bào cơ ngắn lại
Hoạt động 3: Tỡm hiểu ý nghĩa của hoạt động co cơ.
Hoạt động của giỏo viờn và học sinh Nội dung ghi bảng
GV: Quan sỏt H9.4 em hóy cho biết :
-Sự co cơ cú tỏc dụng gỡ?( Xương cử động và cơ thể vận
động)
- Hóy thử phõn tớch sự phối hợp hoạt động co, dón giữa
cơ gấp và cơ duỗi ở cỏnh tay?( Cơ hai đầu gấp lại, cơ ba
đầu duỗi ra)
HS: Qs H 9.4 kết hợp với nội dung 2 trả lời cõu hỏi Kết
luận chung: Học sinh đọc kết luận cuối bài
III í nghĩa của hoạt động
co cơ:
- Cơ co giỳp xương cử động
đú là vận động của cơ thể
- Trong cơ thể luụn cú sự phối hợp hoạt động của cỏc nhúm
cơ
IV- Kiểm tra đỏnh giỏ: GV cho HS làm bài tập trắc nghiệm, hóy đỏnh dấu vào cõu trả lời đỳng 1 Bắp cơ điển hỡnh cú cấu tạo: a) Sợi cơ cú võn sỏng , võn tối;
b) Bú cơ và sợi cơ; c) Cú màng liờn kết bao bọc, d) Gồm nhiều sợi cơ tập trung thành bú cơ; e) Cả a,b,b và d; g) Chỉ c và d V- Dặn dũ: Học sinh trả lời cõu hỏi SGK, ụn lại 1 số kiến thức về lực , cụng cơ học Ra về nhớ chấp hành đỳng luật lệ giao thụng VI.Rỳt kinh nghiệm sau tiết dạy:
Duyệt ngày:
TTCM
Lop8.net