1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra 1 tiết môn: Ngữ văn 6 tiết: 77

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 284,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Môc tiªu - HS ®­îc cñng cè tÝnh chÊt cña phÐp céng vµ phÐp nh©n - Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh - VËn dông hîp lÝ c¸c tÝnh chÊt trªn vµo gi¶i to¸n B.. ổn định lớp I[r]

Trang 1

Tuần 1

Tiết 1

Ngày soạn : 01- 9- 2009 Ngày dạy : 07-9-2009

Tập hợp Phần tử của tập hợp

A Mục tiêu

- Biết viết một tập hợp theo diễn đạt bằng lời của bài toán, biết sử dụng kí hiệu thuộc và không thuộc  ,

hợp

B Chuẩn bị

GV: Bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập

C Tiến trình dạy học

I ổn định lớp: (2 phút)

II Kiểm tra bài cũ

III Bài mới : (35pút)

GV sử dụng đồ dùng trực quan: sách, bút

? Trên bàn có những đồ gì?

? Trong lớp có những đồ vật gì?

- Cho HS quan sát H1 SGK

* Các đồ vật, các số có chung tính chất

có tên gọi là tập hợp

? Các số tự nhiên nhỏ hơn 4 gồm những

số nào?

- Giới thiệu cách viết tập hợp A:

? Tập hợp A có những phần tử nào ?

? Số 5 có phải phần tử của A không ? Lấy

ví dụ một phần tử không thuộc A

?Viết tập hợp B các gồm các chữ cái a,b,c

(B = a b c, , )

?Tập hợp B gồm những phần tử nào ? Viết

bằng kí hiệu

(Phần tử a, b, c

1 Các ví dụ

- Tập hợp các đồ vật trên bàn:

sách, bút

- Tập hợp các đồ vật trong lớp:

Bàn ghế, bảng…

2 Cách viết Các kí hiệu

Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 4:

A = 0;1;2;3 hoặc

A = 0;3;2;1 Các số 0 ; 1 ; 2 ; 3 là các phần tử của A

* Kí hiệu:

1 A ; 5 A đọc là 1 thuộc A,  

Trang 2

a B )

? Lấy một phần tử không thuộc B Viết

bằng kí hiệu

(d B)

- Yêu cầu HS làm bài tập 3

Một HS lên bảng trình bày

Gv treo bảng phụ:

Trong cách viết sau cách viết nào đúng

pcách viết nào sai:

Cho A ={0;1;2;3}và B={a,b,c}

a a A; 2 A ; 5 A ; 1 A   

b 3 B ; b B; c B.  

Yêu cầu HS hoạt động nhóm, các nhóm

trình bày

* GV chốt cách đặt tên, các kí hiệu, cách

viết tập hợp

HS đọc chú ý

- Giới thiệu cách viết tập hợp bằng cách

GV treo bảng phụ giới thiệu cách minh

hoạ tập hợp bằng sơ đồ Ven

HS hoạt động nhóm ?1,?2

Đại diện nhóm lên bảng chữa

Hs nhận xét

5 không thuộc A

Bài tập 3.SGK-tr6

a B ; x B, b A, b A   

*Chú ý: SGK

Ví dụ: Ta có thể viết tập hợp bằng các phần tử:

A = xN / x4

1 0 3 2

?1 Tập hợp các số tự nhiên nhỏ hơn 7

a D= {0;1;2;3;4;5;6}

Hoặc D= {x N/x<7 ]

b 2 D ; 10 D 

?2 Tập hợp các chữ cái trong từ

“ NHA TRANG” Là:

M={ N,H,A,T,R,G}

IV Củng cố : ( 6 phút)

- Để viết một tập hợp ta có mấy cách ?

- Yêu cầu HS làm bài tập 1 SGK-tr6:

Cách 1: A = 19;20;21;22;23

Cách 2: A = xN /18 x 24

V +9 dẫn học ở nhà: (2 phút)

Học bài theo SGK

Làm các bài tập 2 ; 4 ; 5 SGK

HD: Bài 5 1 năm có 4 quý, 1 quý có 3 tháng=> các tháng trong quý

Trang 3

Tập hợp các số tự nhiên

A Mục tiêu

hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên trục số, điểm biểu diễn số nhỏ nằm bên trái điểm biểu diễn số lớn hơn

- Rèn cho HS tính chính xác khi sử dụng kí hiệu

B Chuẩn bị

GV: SGK, SBT , bảng phụ

HS: Dụng cụ học tập

C Tiến trình dạy học

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ : (7phút)

HS1: - Cho ví dụ một tập hợp

- Viết bằng kí hiệu

- Lấy một phần tử thuộc và không thuộc tập hợp trên, viết bằng kí hiệu

HS2: Viết tập hợp các số tự nhiên lớn hơn 3 và nhỏ hơn 10 bằng hai cách

III Bài mới : (30 phút)

? Lấy ví dụ về số tự nhiên

-Giới thiệu về tập hợp số tự nhiên

? Hãy cho biết các phần tử của tập N

HS vẽ tia số và biểu diễn 1 vài số tự nhiên

nào ?

SGK

- Giới thiệu về tập hợp N*:

? Viết tập hợp N bằng 2 cách

GV treo bảng phụ:

- Điền vào ô vuông các kí hiệu ; : 

5 N 5 N*

0 N 0 N*

HS làm việc độc lập, nhận xét

1 Tập hợp N và tập hợp N*

kí hiệu là N:

N = 0;1;2;3; 

Tập hợp các số tự nhiên khác

0 kí hiệu N*:

N* = 1;2;3; 

N* = {x N /x 0} 

2 Thứ tự trong tập số tự nhiên

Quan hệ lớn hơn, nhỏ hơn

Tuần 1

Tiết 2

Ngày soạn : 03- 9- 2009 Ngày dạy : 08-9-2009

Trang 4

HS quan sát tia số và trả lời

? So sánh số 2 và4

? Nhận xét vị trí điểm 2 và điểm 4 trên tia số

GV giới thiệu: Với 2 số tự nhiên a và b

a<b hoặc b>a Trên tia số điểm a nằm bên trái

điểm b

Yêu cầu học sinh đọc thông tin trong SGK các

mục a, b, c, d, e

GV giới thiệu kí hiệu   ;

 -?Viết tập hợp

A = xN / 6 x 8 bằng cách liệt kê các

phần tử (A = 6;7;8)

? So sánh số phần tử của tập N và N*

? Số nhỏ nhất , lớn nhất của tập N*

GV giới thệu t/c bắc cầu

Hs lấy Vd minh hoạ

? Tìm số liền sau của số 4? Số 4 có mấy số liền

sau

liền sau

HS làm phần ? SGK

- Quan hệ bắc cầu a<b ; b<c thì a<c

IV Củng cố : (7 phút)

Yêu cầu học sinh làm vào vở các bài 6 ; 8 SGK

Một số HS lên bảng chữa bài

V +9 dẫn học ở nhà: (1phút)

Học bài theo SGK

Làm các bài tập còn lại trong SGK

Làm bài tập 14; 15 SBT

Trang 5

Tiết 3 : Ghi số tự nhiên

A Mục tiêu

- Biết đọc và viết các chữ số La mã không quá 30

B Chuẩn bị

GV: Bảng ghi sẵn các số La mã từ 1 đến 30 ;

Phiếu học tập:

1425

- Bảng phụ

C Tiến trình dạy học :

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ: (7 phút)

HS1: - Viết tập hợp N và N*

- Làm bài tập 7 HS2: - Viết tập hợp A các số tự nhiên không thuộc N*

- Viết tập hợp B các số tự nhiên không lớn hơn 6 bằng hai cách

III Bài mới : ( 29 phút)

? Cho ví dụ một số tự nhiên

? Số tự nhiên đó có mấy chữ số? Là

những số nào

các số tự nhiên ?

-?Một số tự nhiên có thể có mấy chữ

số ? (Có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiều

chữ số)

- Yêu cầu HS đọc chú ý SGK

? Chữ số hàng chục là chữ số nào

? Chữ số hàng trăm là chữ số nào

1 Số và chữ số

- Ví dụ: 0; 53; 99; 1208

- Dùng 10 chữ số 0 ; 1 ; 2 ; 3 ; ; 9

Một số tự nhiên có thể có 1 hoặc 2 hoặc nhiều chữ số

* Chú ý: SGK

Ngàydạy :12-9-2009

Trang 6

GV giới thiệu số trăm(38) , số

chục(389)

HS làm phiếu học tập

Chốt: Sự khác nhau giữa số và chữ số

- Làm bài tập 11b SGK vào bảng phụ

- Đọc mục 2 SGK

GV giới thiệu về hệ thập phân

? Phân tích số 232 theo cấu tạo số

thành tổng các

;

ab abc

số

HS làm phần ? SGK

- Giới thiệu cách ghi số La mã Cách

đọc

* Chữ số I viết bên phải cạnh chữ số

V,X làm tăng mỗi số 1 đơn vị

Chữ I viết bên trái cạnh chữ số V,X

làm giảm mỗi số 1 đvị

Gv treo bảng phụ các Số La Mã từ 1

- Đọc các số La mã:XIV ; XXVII ;

XXIX

- Viết các số sau bằng số La mã: 26 ;

28

2 Hệ thập phân = a.10 + b ab

= a.100 + b.10 + c

abc

?Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số là 999

Số tự nhiên lớn nhất có 3 chữ số khác nhau là 987

3 Chú ý – Cách ghi số La mã

Các nhóm chữ số I,V,X là các thành phần tạo nên các số La Mã từ 1 đến 10 Giá trị của số La Mã là tổng các thành phần của nó:

VII = V + I + I = 5 + 1 + 1 = 7 XVIII = X + V + I + I + I = 10 + 5 + 1 + 1 + 1 = 18 Bảng chữ số La Mã từ 1 đến 30:

I ;II; III ; IV; V; VI; VII; VIII ; IX; X; XI; XII; XIII; XIV; XV; XVI; XVII ; XVIII;

XIX; XX

IV Củng cố: (5 phút)

Làm bài tập 12 ; 13 SGK

Yêu cầu cả lớp làm vào vở, Một số HS lên bảng trình bày

V +9 dẫn về nhà : (4phút)

Làm bài tập 13 ; 14 ; 15 SGK

Làm bài 23 ; 24 ; 25 ; 28 SBT

******************************

Trang 7

Số phần tử của một tập hợp tập hợp con

A Mục tiêu

hai tập hợp bằng nhau

- Biết tìm số phần tử của tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp có phải là tập hợp con của một tập hợp không

- Biết sử dụng đúng kí hiệu    , , ,

- Rèn luyện tính chính xác khi sử dụng các kí hiệu  ,

B Chuẩn bị

GV: - Bảng phụ có nội dung sau:

1 Các tập hợp sau có bao nhiêu phần tử ?

D =  0 ; E = but,thuoc; H = xN / x 10

2 Viết tập hợp các số tự nhiên x mà x + 5 = 2

3 Một tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử ? HS:

C Tiến trình dạy học:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ

HS1: - Làm bài tập 14 SGK

ĐS: 210 ; 201 ; 102 ; 120 HS2: - Viết giá trị của số abcd trong hệ thập phân

- Làm bài tập 23 SBT ( Cho HS khá giỏi)

ĐS: a Tăng gấp 10 lần

b Tăng gấp 10 lần và thêm 2 đơn vị

III Bài mới

- Hãy tìm hiểu các tập hợp A, B, C, N

Mỗi tập hợp có mấy phần tử ?

( Tập hợp A có 1 phần tử

Tập hợp B có 2 phần tử

Tập hợp C có 100 phần tử

Tập hợp N có vô số phần tử )

? Vậy một tập hợp có thể có mấy phần

tử ?

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm làm

?1,?2

1 Số phần tử của một tập hợp

?1: Các tập hợp

D={0} Có 1 phần tử

H={x N/ x 10} Có 11 phần tử 

?2 Tìm số tnhiên x mà x+5=2 Không có s tự nhiên nào thoả mãn điều kiện x+5=2

Trang 8

Gọi đại diện 2 nhóm trình bày

- Giáo viên giới thiệu tập hợp rỗng, số

phần tử của tập hợp:

- Cho HS làm bài tập 17

A =xN / x 20 có 21 phần tử

Tập hợp B không có khần tử nào, B =

?Tập E có bao nhiêu phần tử? Viết tập

E

?Tập F có bao nhiêu phần tử? Viết tập

F

?Nhận xét gì về quan hệ giữa hai tập

hợp E và F ?

(Mọi phần tử của E đều là phần tử của

F)

- Cho HS thảo luận nhóm ?3

Một số nhóm thông báo kết quả

- Giới thiệu hai tập hợp bằng nhau

- Cho HS làm bài tập 20

Một số SH lên trình bày

* Chú ý ( SGK) Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập rỗng Kí hiệu 

- Một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có vô số phần tử, cũng

có thể không có phần tử nào

2 Tập hợp con

E={x,y}

E y

x d c

Mọi phần tử của tập E đều thuộc tập F Tập E là con của tập F

Nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp B thì tập hợp A là tập hợp con của tập hợp B Kí hiệu: A B.

?3 M A ; M B 

A B ; B A  

* Chú ý: Nếu A B và

B A thì ta nói hai tập A và B bằng  nhau kí hiệu:

A = B

Bài 20 SGK a)15 A ; b)  15  A ; c) 15;24 A

IV Củng cố

Một tập hợp có thể có thể có mấy phần tử ? Cho ví dụ

Khi nào ta nói tập hợp M là tập con của tập hợp N ?

Thế nào là hai tập hợp con bằng nhau ?

V +9 dẫn học ở nhà

Học bài theo SGK

Làm các bài tập còn lại trong SGK: 16, 18,

Bài 33, 34, 35, 36 SBT

Trang 9

Tuần 2

Tiết 5

Ngày soạn : 11-9-2009 Ngày dạy : 15-9- 2009

Luyện tập

A Mục tiêu

tự nhiên

B Chuẩn bị

GV: bảng phụ

HS: Giấy trong, bút viết giấy trong

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ: (8 phút)

HS1: - Một tập hợp có thể có mấy phần tử ?

- Viết tập hợp M các số tự nhiên lớn hơn 6 và nhỏ hơn 11 bằng hai cách Tập M có mấy phần tử ?

HS2: - Trả lời câu hỏi bài tập 18 SGK

- Cho tập hợp H = 8;10;12 Hãy viết tất cả các tập hợp có mộtphần tử, hai phần tử là tập con của H

III Luyện tập: (32 phút)

GV treo bảng phụ bài 21

Đọc thông tin trong bài 21 và làm theo

cá nhân

? Nhận xét về các phần tử của tập A

? Cách tính số phần tử

( Số số hạng =(scuối- s.đầu):kc+1)

- Một HS lên bảng trình bày phần b

- HS cả lớp làm ra vở so sánh và nhận

xét

? Muốn tìm số phần tử của tập hợp các

số tự nhiên liên tiếp tử a đến b ta làm

HS hoạt động nhóm làm bài 23

Gọi đại diện nhóm lên bảng trình bày

GV nêu yêu cầu của đề bài

1 Bài 21 (SGK-14) A={8;9;10;….20}

Có số phần tử là (20-18):1+1=13

B = 10;11;12; ;99có 99 – 10 + 1 =

90 phần tử

2 Bài 23 (SGK-14)

D = 21;23;25; ;99có (99 – 21):2 + 1 = 40 phần tử

E = 32;34;36; 96có (96-32) : 2 + 1 = 33 phần tử

3 Bài 22.( SGK-14)

a C = 0;2;4;6;8

Trang 10

? Nêu cách làm

- Làm bài theo nhóm bài 22

- Một số nhóm lên bảng trình bày

- So sánh và nhận xét

GV nhắc lại cách viết tập hợp

GV treo bảng phụ ghi bài tập 24

GV yêu cầu HS lên bảng trình bày bài

tập 24 SGK

Chốt: Cách xác định 1 tập con của 1 tập

hợp

- GV treo bảng phụ ghi đề bài bài 42

SBT

b L = 11;13;15;17;19

c A = 18;20;22

d D = 25;27;29;31

4 Bài tập 24 (SGK-14)

A N ; B N ; N  *N

5 Bài tập 42.( SBT-8)

Từ 1 đến 9 phải viết 9 chữ số

Từ 10 đến 99 phải viết 90.2 = 180 chữ số Trang 100 phải viết 3 chữ số Vậy Tâm phải viết:

9 + 180 + 3 = 192 chữ số

IV Củng cố: (3 phút)

V +9 dẫn học ở nhà: (1phút)

- Học bài ôn lại các bài đã học

- Làm tiếp các bài tập 37 ; 38 ; 39 ; 40 SBT

Trang 11

Phép cộng và phép nhân

A Mục tiêu

- Học sinh nắm vững các tính chất giao hoán, kết hơp của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên, tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng, biết phát viểu và viết dạng tổng quát của các tính chất ấy

- Biết vận dụng các tính chất trên vào tính nhẩm, tính nhanh

- Biết vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

B Chuẩn bị

GV: - Bảng tính chất của phép cộng và phép nhân (bảng phụ )

- Bảng phụ ghi nội dung ? 1 và ?2

C Tiến trình dạy học:

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

Yêu cầu một hs lên bảng làm bài tập:

Tính chu vi của một sân hình chữ nhật có chiều dài là 32m, chiều rộng là 25m

ĐS: ( 32 + 25) x 2 = 114 (m)

III Bài mới: (25 phút)

GV giới thiệu thành phần phép tính

cộng ( nhân)

? Cho 2 số tự nhiên a và b hãy viết tổng

GV nêu chú ý

GV treo bảng phụ ghi ví dụ ?1 ; ?2

HS hoạt động nhóm làm ?1,?2

HS lên bảng làm

- HS cả lớp so sánh và nhận xét

- GV Treo bảng tính chất

HS làm bài tập 30

1 Tổng và tích hai số tự nhiên

a.Phép cộng a+b = c

b Phép nhân: a.b = d Chú ý: 4.x.y= 4xy a.b = ab

? 1

a+b

?2

a Tích của một số với số 0 thì bằng

b Nếu tích của hai thừa số mà bằng 0 thì có ít nhất một thừa số bằng

Bài tập 30

a Vì (x-34).15 = 0 nên x-34 = 0, suy ra x = 34

b Vì 18.(x-16) = 18 nên x-16 = 1, suy ra x = 17

Trang 12

-? Phép cộng các số tự nhiên có tính

chất gì ? Phát biểu các tính chất đó

-Treo bảng phụ lên bảng

Làm ?3a

? Phép nhân các số tự nhiên có tính

chất gì ? Phát biểu các tính chất đó

- Làm ?3b

? Có tính chất nào liên quan tới cả phép

cộng và phép nhân ? Phát biểu tính chất

đó

làm ?3c

2 Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

+Tính chất: (SGK-16)

?3 a 46 + 17 + 54

= 46+ 54 + 17 (t/c giao hoán)

= (46+54)+17 (t/c kết hợp)

= 100 + 17

= 117

b) 4 37 25

= 4 25 37 ( t/c giao hoán)

= ( 4 25) 37 ( t/c kết hợp)

= 100 37

= 3700 c) 87 36 + 87 64

= 87 (36 + 64)

= 87 100

= 8700

IV Củng cố: (13 phút)

Phép cộng và phép nhân có những tính chất gì giống nhau ?

ĐS: Cùng có tính chất giao hoán và kết hợp

- Yêu cầu làm bài tập 26, 27 vào vở Một số lên bảng trình bày

ĐS: Bài 26 155 km

V +9 dẫn học ở nhà: (2 phút)

- Về nhà làm các bài 28, 29, 31 SGK

44, 45, 51 SBT

**********************************

Trang 13

Luyện tập

A Mục tiêu

- Vận dụng các tính chất đó vào tính nhẩm, tính nhanh

- Vận dụng hợp lí các tính chất trên vào giải toán

B Chuẩn bị

GV: bảng phụ

HS: MTBT

C Hoạt động trên lớp

I ổn định lớp

II Kiểm tra bài cũ: (8phút)

HS1: - Phép cộng và phép nhân có những tính chất nào ?

- áp dụng tính:

a 81 + 243 + 19 b 5 25 2 16 4 HS2: - áp dụng tính: 32 47 + 32 53

- Tìm số tự nhiên x, biết: ( x – 45) 27 = 0

III Tổ chức luyện tập

Hoạt động của GV và HS Nội dung

? Nêu yêu cầu của bài

chục hoặc tròn trăm

? Còn cách tính nào khác?

(tính số số hạng :11

Tổng: (30+20).11:2=275)

HS làm bài 32

Gọi 2 HS lên bảng làm bài

Chốt: Cách giải dạng bài tập này

áp dụng t/cphép +, Gộptheo nhóm

- nếu là dãy số tìm quy luật

- Tách , gộp thành nhóm các số tròn

trăm , tròn chục

Hs đọc đề bài

Dạng1: Tính nhanh (15 phút)

1 Bài tập 31.( SGK-17)

a 600

b 940

c 275 HD: 20 + 21 + 22 + + 29 + 30 = (20+30) + (21+29)+ + (24+26) +

25 = 50 + 50 + 50 + 50 + 25 = 4 50 +

25 = 275

2 Bài tập 32.(SGK-17)

a 996 + 45= 996 + (4 + 41)

= (996 +4) + 41= 1000 + 41= 1041

b.37+ 198 =(35+ 2)+ 198

=35+ (2 +198) =35+ 200 =235

Dạng 2: Tìm quy luật dãy số (5 phút)

Tiết 7 Ngày dạy : 21-9-2009

Trang 14

? Quan s¸t d·y sè vµ t×m ra quy luËt

? ViÕt tiÕp 4 sè tiÕp theo cña d·y

GV tæ chøc trß ch¬i

Dïng m¸y tÝnh bá tói tÝnh nhanh c¸c

tæng bµi 34 c, Mçi nhãm 5 HS cö 1

HS dïng m¸y tÝnh lªn b¶ng ®iÒn kÕt

qu¶ thø nhÊt, HS1 chuyÓn phÊn cho

HS2…HS5

GV treo b¶ng phô ghi bµi tËp 51 SBT

- a cã thÓ lµ nh÷ng sè nµo? b lµ sè

nµo ?

- Víi mçi cÆp sè a vµ b th× x b»ng

bao nhiªu ?

? ViÕt tËp hîp M

3 Bµi tËp 33.( SGK-17)

C¸c sè tiÕp theo cña d·y lµ:

13, 21, 34, 55

D¹ng 3: Sö dông m¸y tÝnh bá tói

(7 phót)

Bµi 34c, (SGK-17)

1364 +45 +8 =5942

6453 + 1469 =7922

5421 +1469 = 6890

3124 + 1469 = 4593

1534 + 217 + 217 + 217 = 2185

Bµi tËp 51.( SBT-9) (5 phót)

* Víi a = 25 ; b = 14 ta cã

x = a + b

x = 25 + 14

x = 39

48 ;

a = 38 ; b = 14 th× x = 52

a = 38 ; b = 23 th× x = 61 VËy M = 39,48,52,61

IV Cñng cè: (3phót)

? Nªu c¸c tÝnh chÊt cña phÐp céng c¸c sè tù nhiªn c¸c t/c nµy cã øng dông g× trong tÝnh to¸n

V +9 dÉn häc ë nhµ: (2 phót)

Lµm bµi tËp 45, 46 , 50, 52, 53, 55 SBT

§äc vµ thùc hiÖn trªn MTBT bµi tËp 34 SGK

...

64 53 + 14 69 =7922

54 21 +14 69 = 68 90

312 4 + 14 69 = 4593

15 34 + 217 + 217 + 217 = 218 5

Bµi tËp 51. ( SBT-9) (5 phót)

* Víi a = 25 ; b = 14 ta... yêu cầu đề

1 Bài 21 (SGK -14 ) A={8;9 ;10 ;….20}

Có số phần tử (20 -18 ) :1+ 1 =13

B = 10 ;11 ;12 ; ;99có 99 – 10 + =

90 phần tử

Bài 23 (SGK -14 )

D... 275

Bài tập 32.(SGK -17 )

a 9 96 + 45= 9 96 + (4 + 41)

= (9 96 +4) + 41= 10 00 + 41= 10 41

b.37+ 19 8 =(35+ 2)+ 19 8

=35+ (2 +19 8) =35+ 200 =235

Dạng

Ngày đăng: 29/03/2021, 18:16

w