- Bieát keå laïi moät caùch töï nhieân, sinh ñoäng quang caûnh vaø hoaït ñoäng cuûa nhöõng ngöôøi tham gia leã hoäi?. - HS coù thaùi ñoä tích cöïc trong giôø thia[r]
Trang 1PHÒNG GD ĐỒNG PHÚ
TRƯỜNG TH & THCS TÂN HƯNG
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ II
MÔN: TIẾNG VIỆT KHỐI 3
I.Mục tiêu:
- HS đọc bài " Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử" và trả lời được các câu hỏi
- HS biết nhận dạng được câu trả lời đúng
- HS chép chính xác đoạn viết chính tả
- Biết kể lại một cách tự nhiên, sinh động quang cảnh và hoạt động của những người tham gia lễ hội
- HS có thái độ tích cực trong giờ thi
II Đề bài:
A Đọc
1.Đọc thành tiếng : HS bốc thăm các bài tập đọc sau trả lời các câu hỏi do GV nêu
ra:
- Bộ đôïi về làng ( TV 3 tập 2 trang 7)
- Trên đường mòn Hồ Chí Minh ( TV 3 tập 2 trang 18)
- Người trí thức yêu nước ( TV 3 tập 2 trang 28)
- Chiếc máy bơm ( TV 3 tập 2 trang 36)
- Em vẽ Bác Hồ ( TV 3 tập 2 trang 43,44)
- Mặt trời mọc ở đằng tây.( TV 3 tập 2 trang 52)
- Ngày hội rừng xanh ( TV 3 tập 2 trang 62)
2.Đọc thầm bài " Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử" Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời
đúng nhất
Câu 1 Câu chuyện xảy ra vào thời gian nào?
a Vào đời Hùng Vương thứ 17
b Vào đời Hùng Vương thứ 18
c Vào đời Hùng Vương thứ 19
Câu 2 Công chúa Tiên Dung đang trên đường đi đâu?
a Công chúa đang trên đường đi du ngoạn
b Công chúa đang trên đường về nhà
c Cả hai ý trên đề đúng
Câu 3 Chử Đồng Tử đã gặp ai khi đang mò cá dưới sông?
a Gặp cha
b Gặp mẹ
c Gặp công chúa Tiên Dung
Câu 4 Câu nào sau đây đặt dấu phẩy đúng?
Trang 2a Ngay nhịp trống đầu Quắm Đen, đã lăn xả vào ông Căn Ngũ.
b Ngay nhịp trống đầu, Quắm Đen đã lăn xả vào ông Căn Ngũ
c Ngay nhịp trống đầu Quắm Đen đã lăn xả ,vào ông Căn Ngũ
B Viết.
1 Chính tả: Nghe viết bài: " Sự tích lễ hội Chử Đồng Tử" Từ: Sau đó đánh giặc 2.Tập làm văn:
Em hãy quan sát ảnh lễ hội trang 64 SGK TV3 tập 2, tả lại quang cảnh và hoạt động của những người tham gia lễ hội
ĐÁP ÁN A/Đọc: (10 điểm)
1.Đọc thành tiếng ( 6điểm)
- Ngắt nghỉ hơi đúng: 1điểm
- Đọc đúng từ, tiếng: 3điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1điểm (không quá 1 phút)
- Trả lời đúùng câu hỏi 1 điểm
2.Đọc thầm và làm đúng bài tập (4 điểm)
Câu 1: a (1đ)
Câu 2: a ( 1đ)
Câu 3: c (1đ)
Câu 4: b ( 1đ)
B/ Viết: (10 điểm)
1 Chính tả: (5 điểm)
- Viết đúng, rõ ràng
- Sai 3 lỗi: phụ âm đầu, vần, thanh trừ 1 điểm
2 Tập làm văn: ( 5 điểm)
- Viết được một bài văn ngắn từ 5 đến 7 câu
- Viết câu đúng ngữ pháp, dùng từ đúng, không mắc lỗi
- Chữ viết rõ ràng, trình bày sạch sẽ