GV nhận xét chung các ưu và nhược điểm của học sinh trong Tuần 13 Lắng nghe giáo viên nhận xét chung. * Ưu điểm:[r]
Trang 1Tuần 13 Thứ 2 ngày 28 thỏng 11 năm 2016
TAÄP ẹOẽC NGệễỉI CON CUÛA TAÂY NGUYEÂN
I Mục tiêu:
A Taõp ủoùc :
* Reứn kú naờng ủoùc thaứnh tieỏng :
- Bớc đầu biết thể hiện tình cảm, thái độ của nhân vật qua lời đối thoại
* Reứn kú naờng ủoùc – hieồu :
- Hiểu yự nghúa cuỷa caõu chuyeọn : Ca ngụùi anh Nuựp vaứ daõn laứng Koõng Hoa ủaừ laọp nhieàu thaứnh tớch khaựng chieỏn choỏng thực dân Phaựp (trả lời đợc các câu hỏi trong sgk )
B Keồ chuyeọn :
* Kể lại đợc một đoạn của câu chuyện
* HS khá giỏi kể lại đợc một đoạn của câu chuyện bằng lời của một nhân vật
III ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
- ảnh anh huứng Nuựp trong SGK phóng to
III các hoạt động dạy - học
1 Kiểm tra bài cũ:
- Y/c1 HS đọc bài : “ Cảnh đẹp non sông” GV
- N.xét - đánh giá
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hớng dẫn Luyện đọc Tập đọc
* GV đọc diễn cảm toàn bài
+ HS chú ý nghe
- GV hớng dẫn cách đọc bài + HS chú ý nghe
* GV HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu: GV HD đọc từ bok( boóc) - HS nối tiếp đọc từng câu trong bài
+ Đọc từng đoạn trớc lớp
+ GVHD cách nghỉ hơi giữa các câu văn dài - HS nối tiếp đọc từng đoạn trớc lớp
+ GV gọi HS giải nghĩa - HS giải nghĩa từ mới
+ Đọc từng đoạn trong nhóm - HS đọc theo N2
+ GV gọi HS thi đọc - 1 HS đọc đoạn 1 +1 HS đọc đoạn 2-3
+ GV yêu cầu HS đọc đồng thanh - Lớp đọc ĐT đoạn 2
c Tìm hiểu bài;
+ Anh hùng Núp đợc tỉnh cử đi đâu? - Anh hùng Núp đợc tỉnh cử đi dự Đại hội thi
đua
+ ở Đại hội về Anh hùng Núp kể cho dân làng
nghe những gì? - Đất nớc mình bây giờ rất mạnh, mọi ngời đều đoàn kết đánh giặc + Chi tiết nào cho thấy Đại hội rất khâm phục
thành tích của dân làng Kông Hoa? - Núp đợc mời lên kể chuyện làng Kông Hoa… Nhiều ngời chạy lên đặt Núp trên vai
công kênh đi khắp nhà + Chi tiết nào cho thấy dân làng Kông Hoa rất
vui, rất tự hào về hành tích của mình? - HS nêu
+ đại hội tặng dân làng Kông Hoa những gì? - 1 ảnh Bác Hồ vác cuốc đi làm rẫy, 1 bộ
quần áo bằng lụa của Bác hồ…
d.Luyện đọc bài
+ GV đọc diễn cảm đoạn 3 và hớng dẫn HS đọc
Kể chuyện
- 3-4 HS thi đọc đoạn 3
- 3 HS tiếp nối thi đọc 3 đoạn của bài
HS nhận xét, bình chọn/
Trang 2*GV nêu nhiệm vụ: Chọn kể lại một đoạn của
câu chuyện “Nắng phơng Nam" HSK(Giỏi) Kể
đ-ợc bằng lời một nhân vật.
* HD kể bằng lời của nhân vật
- GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV hỏi
+ Trong đoạn văn mẫu SGK, ngời kể nhập vai
nhân vật nào để kể lại đoạn 1?
- GV nhắc HS: Có thể kể theo vai anh Núp, anh
thế, 1 ngời làng Kông Hoa
- GV gọi HS thi kể
-> GV nhận xét ghi điểm
3 Củng cố - Dặn dò:
Nêu ý nghĩa của câu chuyện
- GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em nào
có cố gắng
Dặn: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
+ 1 HS đọc yêu cầu của bài và đoạn văn mẫu + HS đọc thầm lại đoạn văn mẫu
Nhập vai anh Núp … + HS chú ý nghe + HS chọn vai suy nghĩ về lời kể + Từng cặp HS tập Kể
+ 3 -> 4 HS thi kể trớc lớp
HS nhận xét bình chọn
- 1HS nêu ý nghĩa câu chuyện
- HS lắng nghe, thực hiện
Toán: So sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
I Mục tiêu
- Giúp HS : Biết cách so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
(Làm bài tập: Bài 1;bài 2;bài 3(cột a,b);
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ, bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- 1 HS lên bảng làm BT3 tr.60; 1 em đọc bảng
chia 8
- N.xét - đánh giá
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
+ HS thực hiện theo y/c của GV - lớp n.xét
HS nhận xét
+ HS chú ý nghe
HĐ 1: so sánh số bé bằng một phần mấy số
lớn.
- GV nêu VD: Đoạn thẳng AB dài 2cm, đoạn
+ Độ dài đoạn thẳng CD dài gấp mấy lần độ
dài đoạn thẳng AB? -> HS thực hiện phép chia 6 : 2 = 3 (lần)
- GV nêu độ dài đoạn thẳng CD dài gấp 3 lần
độ dài đoạn thẳng AB Ta nói rằng độ dài
đoạn thẳng AB bằng 1/3 đoạn thẳng CD
-> HS nêu kết luận
- GV gọi HS nêu kết luận? + Trả lời
HĐ 2: Giải toán
+ HS nhắc lại
- GV gọi HS phân tích bài toán -> GV tóm tắt
Tuổi mẹ gấp tuổi con số lần là
30 : 6 = 5 (lần) Vậy tuổi con bằng 1/5 tuổi mẹ
Đ/S: 1/5
HĐ 3: HD HS làm bài tập + 2 HS nêu yêu cầu BT
* Bài 1, 2, 3 củng cố về số nhỏ bằng 1 phần
Trang 3mây số lớn
Bài 1 (61):GV treo bảng phụ, gọi HS nêu yêu
cầu BT
Chia 3 nhóm y/c HS làm BT, đại diện lên
bảng trình bày + HS làm BT theo nhóm => đại diện trình bày kết quả
VD: 6 : 3 = 2 vậy số bé bằng 1/2 số lớn -> GV nhận xét bài
HD phân tích đề bài- Y/c 1 em tóm tắt
- Bài toán phải giải bằng mấy bớc?
- HS cả lớp giải vào vở, 1 em làm vào bảng
nhóm
+… 2 bớc
+ HS giải vào vở HS làm vào bảng nhóm trình bày k.quả
Bài giải
Bài 3 (61): (Làm cột a,b,c)
- Gọi HS nêu yêu cầu
- GV yêu cầu HS làm nhẩm -> nêu kết quả
3 Củng cố - Dặn dò:
- Nêu lại cách tính?
- GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em
nào có cố gắng
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau.
Số sách ngăn dới gấp số sách ngăn trên số lần là:
24 : 6 = 4 (lần) Vậy số sách ngăn trên bằng 1/4 số sách ngăn dới:
Đ/S: 1/4 (lần)
+ 2 HS nêu yêu cầu bài tập + HS làm miệng -> nêu kết quả
VD: tính 6 : 2 = 3 (lần); viết 1/3 số ô vuông màu xanh bằng 1/3 số ô màu trắng
- HS nêu lại cách so sánh số bé băng một phần mấy số lớn
- HS lắng nghe, thực hiện
Chiều thứ 2
Luyện tiếng việt : luyện đọc: NGệễỉI CON CUÛA TAÂY NGUYEÂN
I.Nội dung:
- Luyện đọc bài: Ngời con của Tây nguyên
- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK
II.Lên lớp :
- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài
- GV theo dõi sữa cách đọc cho HS
- Luyện cho HS đọc nhanh, đọc đúng
- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK
Giỳp HS nắm ND bài
LUYỆN VIẾT NGệễỉI CON CUÛA TAÂY NGUYEÂN (tiết 2)
* Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc: Ngời con của Tây nguyên
- GV đọc cho HS viết
- Chấm bài sửa lỗi
III Củng cố – Dặn dò
Trang 4Dặn về đọc lại bài tập đọc: Ngời con của Tây nguyên
Chuẩn bị trớc bài: Cảnh đẹp non sông
LUYỆN TOÁN : SO SÁNH SỐ LỚN GẤP MẤY LẦN SỐ Bẫ( VBT)
I/ Mục tiờu Giúp hs:
- HS biết so sỏnh số lớn gấp mấy lần số bộ
II,Các hoạt động cơ bản.
- GV tổ chức cho HS làm các BT trong VBT
- Lần lợt cho HS lên bảng chữa bài
- Lu ý để HS làm đợc các BT 1,2, 3 trang58 VBT và làm thờm đề 1 Sỏch luyện toỏn (tuần 13)
- Lớp theo dõi nhận xét kết quả - cách trình bày của bạn
- Chấm - chữa bài
- Nhận xét tiết học
C – Củng cố – dặn dò :
- Về nhà học bài và xem lại BT đã làm
Thứ 3 ngày 29 thỏng 11 năm 2016
Toán luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS
- Biết so sánh số bé bằng một phần mấy số lớn
- Biết giải bài toán có lời văn (2 bớc tính).(Làm bài tập: Bài 1;bài 2;bài 3: bài 4.).
II Đồ dùng dạy học:- Bảng phụ, bảng nhóm, 4 hình tam giác (tr 62 sgk) bằng bìa cứng
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ:
- So sánh số bé bằng một phần mấy số
lớn phải thực hiện mấy bớc? (1HS)
-> HS + GV nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ghi đầu bài
+ HS thực hiện theo y/c của GV - lớp n.xét
+ HS chú ý nghe
b Hớng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Củng cố về cách so sánh số bé
bằng một phần mấy số lớn
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu bài tập
- GV gọi HS nêu cách làm -> 1 HS nêu - HS làm vào vở rồi tiếp nối lên bảng làm BT
Số lớn gấp mấy lần
Số bé bằng một phần mấy số lớn 1/4 1/3 1/8 1/5 1/10 -> GV gọi HS nhận xét + HS nhận xét
Bài 2: giải toán có lời văn bằng hai
- GV yêu cầu HS làm vào vở + 1 HS
làm vào bảng nhóm + HS làm vào vở + HS làm vào bảng nhóm trình bày k.quả - lớp n.xét
… Số bò nhiều hơn số trâu là
Trang 528 + 7 = 35 (con)
Số bò gấp trâu số lần là:
35 : 7 = 5 (lần)….
* Bài 3: GV gọi HS nêu yêu cầu
- GV y/c HS phân tích bài toán, làm
bài vào vở.1 HS làm vào bảng nhóm
- GV theo dõi HS làm, chấm 1 số bài
-> GV gọi HS đọc bài làm
-> GV nhận xét
+ 2 HS nêu yêu cầu BT
HS phân tích làm vào vở HS làm vào bảng nhóm trình bày k.quả - lớp n.xét
Bài giải:
Số vịt đang bơi dới ao là
48 : 8 = 6 (con) Trên bờ có số vịt là
48 - 6 = 42 (con….
Bài 4: Củng cố cho HS về kỹ năng xếp
hình -> GV nhận xét + 2 HS nêu yêu cầu+ HS lấy ra 4 hình sau đó xếp
3 Củng cố - Dặn dò:
- GV Đánh giá tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau - HS lắng nghe, thực hiện
chính tả: Tuần 13
Nghe – viết : Đêm trăng trên Hồ Tây
.1 Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng chính tả
- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày bài hình thức bài văn xuôi
- Làm đúng BT điền tiếng có vần iu/ uyu(BT2) Làm đúng (BT3) a/b
* Tích hợp BVMT: khai thác trực tiếp: giáo dục t/c yêu mến cảnh đẹp, thêm yêu quý và BVMT
II Đồ dùng dạy học : Bảng phụ, bảng nhóm, bảng con
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ: - GV đọc: trung thành,
chung sức -> HS + GV nhận xét, đánh giá
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hớng dẫn viết chính tả
*HD HS chuẩn bị:- GV đọc thong thả, rõ ràng
bài "Đêm trăng trên Hồ Tây"
- GV HD nắm nội dung và cách trình bày bài
- Đêm trăng trên Hồ Tây đẹp nh thế nào?
Cần l m à gỡ để bảo vệ cảnh đẹp đó?
+ Bài viết có mấy câu?
+ Những chữ nào trong bài phải viết hoa? Vì
sao?
- GV đọc tiếng khó: Đêm trăng, nớc trong vắt,
rập rình, chiều gió …
- -> GV sửa sai cho HS
* GV đọc bài
GV quan sát uốn lắn cho HS
*Chấm chữa bài
- GV đọc lại bài
- GV chấm tại chỗ 1 số bài -> Nhận xét bài viết
c Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả:
Bài 2:GV treo bảng phụ, gọi HS nêu yêu cầu BT
y/c HS làm BT vào vở, 1 em làm vào bảng nhóm
- GV gọi HS nhận xét
-> GV nhận xét chốt lại lời giải
Bài 3: (a) - GV gọi HS nêu yêu cầu
- T/c trò chơi “ Ai nhanh ai đúng”
Phổ biến luật chơi - cho HS tiến hành chơi
N.xét thắng thua
3 Củng cố- Dặn dò:
2HS viết lên bảng, lớp viết bảng con- lớp n.xét
- HS lắng nghe
+ HS chú ý nghe + 2 HS đọc lại bài
Trăng toả sáng rọi vào các gợn sóng lăn tăn, gió đông nam hây hẩy…
- Bảo vệ, giữ vệ sinh mụi trường
- … 6 câu + HS nêu
- HS luyện viết vào bảng con + HS viết vào vở
+ HS đổi vở soát lỗi
+ 2 HS nêu y/c BT + HS làm BT vào vở , HS làm vào bảng nhóm treo bài trên bảng HS lên bảng - lớp nhận xét
+ Khúc khuỷu, khẳng khiu, khuỷu tay
+ 2 HS nêu yêu cầu BT + HS chơi trò chơi
- (a) Con suối, quả dừa, cái giếng
+ 2 -> 3 HS đọc bài -> HS khác nhận xét
Trang 6- Nhận xột giờ học, nhắc nhở HS.
- Về nhà tập viết các chữ dễ viết sai
xem trước bài sau
- HS lắng nghe
- HS thực hiện
Thứ 4 ngày 30 thỏng 11 năm 2016
Tập đọc Cửa Tùng
I
Mục tiêu :
1 Rèn luyện kỹ năng đọc thành tiếng:
- Bớc đầu biết đọc với giọng có biểu cảm ngắt nghỉ hơi đúng các vần
2 Rèn luyện kỹ năng đọc - hiểu:
- Hiểu nội dung bài: Tả vẻ đẹp kỳ diệu của Cửa Tùng - một cửa biển thuộc Miền Trung nớc ta
II
Đồ dùng dạy học:
GV: - Sử dụng tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
HS : - SGK III Các hoạt động dạy học :
HĐ của GV
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bài Cửa Tùng (2HS ), nêu ND bài
- GV n.xét - đánh giá
2 D ạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hớng dẫn Luyện đọc
* GV đọc toàn bài: - Hớng dẫn HS đọc
HĐ của HS
- HS thực hiện theo y/c của GV
- HS theo dõi, lắng nghe
- HS chú ý nghe
* GV HD HS luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ
- Đọc từng đoạn trớc lớp - Đọc nối tiếp đoạn + giải nghĩa từ
+ GV HD HS ngắt, nghỉ những câu văn dài - HS đọc trớc lớp
+ Đọc từng đoạn trong nhóm theo cặp
+ T/c thi đọc giữa các nhóm - HS đọc bài theo nhóm đôi- Đại diện các nhóm đọc bài trớc lớp
- Cả lớp đọc đông thanh toàn bài - HS đọc đồng thanh
- GV: Bến Hải - sông ở huyện Vĩnh Linh, Tỉnh
Quảng Trị là nơi phân chia hai miền Nam Bắc - HS nghe
- Cảnh hai bên bờ sông có gì đẹp? - Thôn xóm nớc màu xanh của luỹ tre làng và
rặng phi lao…
- Em hiểu ntn là "Bà chúa của các bãi tắm”? -> Là bãi tắm đẹp nhất trong các bãi tắm
- Sắc màu nớc biển có gì đặc biệt? -> Thay đổi 3 lần trong một ngày
- Ngời xa so sánh bãi biển Cửa Tùng với cái gì? -> Chiếc lợc đồi mồi đẹp và quý giá cài lên mái
tóc…
c Luyện đọc lại:
- GV hớng dẫn HS đọc đúng đoạn văn - Vài HS thi đọc đạn văn
- GV gọi HS đọc bài
GV nhận xét - 3 HS nối tiếp nhau thi đọc 3 đoạn của bài- 1 HS đọc cả bài
3 Củng cố - Dặn dò:
Nêu lại nội dung bài văn?
- GV Đánh giá tiết học
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
1HS nhắc lại ND bài
- HS lắng nghe, thực hiện
Toán bảng nhân 9
I Mục tiêu: Giúp HS
- Bớc đầu thuộc bảng nhân 9 và vận dụng phép nhân 9 trong giải toán, biết đếm thêm 9 (Làm bài tập: Bài 1;bài 2;bài 3: bài 4).
II Đồ dùng dạy học:
Trang 7- GV: SGK- Bộ toán thực hành
- HS : Bảng, vở, nháp, bộ thực hành
III Các hoạt động dạy học:
HĐcủa GV HĐ của HS
1 Kiểm tra bài cũ:
- Y/c HS làm BT 2, BT 3 (1HS) (tiết 62)
HS + GV nhận xét
2 Dạy bài mới :
Giới thiệu bài: Nêu MĐYC tiết học
HĐ 1 : Hớng dẫn HS lập bảng nhân 9
- GV giới thiệu các tấm thẻ, mỗi tấm có 9
chấm tròn
- Thực hiện y/c của GV
- Hs lắng nghe
- GV giới thiệu phép tính 9 x 1 = 9 - HS quan sát, cùng thao tác thực hành theo hớng
dẫn
+ GV gắn một tấm bìa lên bảng và hỏi: 9 đợc
lấy mấy lần? - HS quan sát, cùng thao tác -> 9 đợc lấy 1 lần
+ GV gắn hai tấm lên bảng và hỏi:
9 đợc lấy mấy lần? - HS quan sát, cùng thao tác -> 9 đợc lấy 2 lần
-> GV viết bảng 9 x 2 = 9 + 9 = 18 -> Vài HS đọc
+ GV gắn 3 tấm lên bảng và hỏi:
Vì sao em tìm đợc kết quả bằng 27 -> HS nêu 9 + 9 +9 = 27
-> Từ 9 x 3 đến 9 x 10
HS chỉ cần lấy thêm thẻ và đếm thêm 9
-> HS lên bảng viết phép tính và tìm ra kết quả VD: 9 x 2 = 18 nên 9 x 3 = 18 + 9 = 27 do đó 9 x 3
= 27
- GV tổ chức cho HS đọc thuộc bảng nhân 9 - HS đọc theo bàn, tổ, nhóm, cá nhân
- > GV nhận xét ghi điểm
HĐ2 : Thực hành
Bài 1 : Củng cố về bảng nhân 9
- GV gọi HS nêu yêu cầu bài tập - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS tính nhẩm
- GV gọi HS nêu kết quả bằng cách truyền
điện - HS nêu kết quả.9 x 4 = 36; 9 x 3 = 27; 9 x 5 = 45
9 x 1 = 9; 9 x 7 = 63; 9 x 8 = 72 -> GV sửa sai cho HS
Bài 2 : Củng cố về tính biểu thức
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT
Chia lớp làm 4 nhóm cho HS làm BT
- 2 HS nêu yêu cầu BT- HS laứm BT theo nhóm Caỷ lụựp làm baỷng con :
Nhoựm 1 : Nhoựm 2 :
9 x6 + 17 9 x 3 x 2 = 54 + 17 = 27 x 2 = 71 = 54 Nhoựm 3 : Nhoựm 4 :
9 x 7 – 25 9 x 9 : 9 = 63 – 25 = 81 : 9 =38 = 9
- GV sửa sai sau mỗi lần giơ bảng
Bài 3 : Củng cố về giải toán có lời văn về
bảng nhân 9
- GV gọi HS làm bảng nhóm+ dới lớp làm - HS làm vở + HS làm bảng nhóm trình bày k.quả
Trang 8vào vở Bài giải
Số HS của lớp 3B là
9 x 3 = 27 (bạn)
Đ/S: 27(bạn)
-> GV nhận xét
Bài 4: Củng cố bảng nhân 9 và kỹ năng đếm
thêm 9
- HS đếm làm nháp
- GV gọi HS nêu kết quả
3 Củng cố - Dặn dò: -
Y/c HS đọc lại bảng nhân 9
GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em nào
có cố gắng
- Về nhà học bài cũ, chuẩn bị bài sau
2 HS nêu kết quả -> lớp nhận xét: 9, 18, 27, 36,
45, 54, 63, 72, 81, 90
1HS đọc bảng nhân 9
- HS lắng nghe, thực hiện
Tập viết ôn chữ hoa i
I Mục tiêu:
1 Viết đúng chữ hoa I ( 1 dòng) , Ô, K (1 dòng)
2 Viết đúng tên riêng (Ông ích Khiêm) bằng chữ cỡ nhỏ (1 dòng)
3 Viết câu ứng dụng ít chắt chiu hơn nhiều phung phí bằng cỡ chữ nhỏ (1 lần)
II Đồ dùng dạy học:
GV:- Mẫu chữ hoa I, Ô, K- chữ Ông ích Khiêm ở bộ
viết
HS: - Bảng con, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
1 Kiểm tra bài cũ : - GV đọc: Hàm nghi, Hải Vân
(lớp viết bảng con) -> HS + GV nhận xét
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hớng dẫn viết trên bảng con
Luyện viết chữ hoa:
- HS thực hiện y/c của GV
- HS lắng nghe
- GV yêu cầu HS mở sách quan sát - HS quan sát trong vở TV
GV viết mẫu kết hợp nhắc lại cách viết
-> GV sửa sai cho HS
*Luyện viết từ ứng dụng: Dùng mẫu viết hoa tên riêng
- GV giới thiệu Ông ích Khiêm là một vị quan nhà
- HS luyện viết vào bảng con hai lần
- GV đọc tên riêng Ông ích Khiêm -> GV quan sát,
sửa sai cho HS
* HS viết câu ứng dụng:
- GV giúp HS hiểu đợc nội dung câu tục ngữ: Khuyên
c Hớng dẫn HS viết vào vở:
- GV nêu yêu cầu
-> chú ý nề nếp giấy kê tay - HS chú ý nghe- HS viết bài vào vở,
d Chấm chữa bài:
- GV thu bài chấm điểm
Trang 9- Nhận xét bài viết.
3 Củng cố - Dặn dò:
Nêu lại nội dung bài (1HS)
- GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em nào có cố
gắng,viết đẹp
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
HS lắng nghe, thực hiện
Thứ 5 ngày 01 thỏng 12 năm 2016
Toán luyện tập
I Mục tiêu : Giúp HS
- Thuộc bảng nhân 9 và vận dụng đợc trong giải toán ( có một phép nhân 9)
Nhận biết tính chất giao hoán của phép nhân qua các ví dụ cụ thể.(Làm bài tập: Bài 1; bài 2; bài 3: bài 4 dòng 3.4).
II Đồ dùng dạy học :
- GV: SGK
- HS : Bảng, vở, nháp
III Các hoạt động dạy học :
HĐ của GV
1 Kiểm tra bài cũ:
- Đọc bảng nhân 9 (3 HS) GV n.xét- đỏnh giỏ
2 Dạy bài mới :
a Giới thiệu bài: ( ghi đầu bài )
b Hớng dẫn luyện tập :
Bài 1: Vận dụng đợc bảng nhân 9 để tính nhẩm
đúng kết quả
HĐ của HS
- HS thực hiện theo y/c của GV
- HS lắng nghe
- HS tính nhẩm và nêu kết quả
- GV gọi HS đọc kết quả -> Vài HS đọc kết quả -> Lớp nhận xét
9 x 1 = 9; 9 x 5 = 45; 9 x 10 = 90
Bài 2: Củng cố một cách hình thành bảng nhân
- GV y/c HS nêu cách tính, lớp tính vào bảng con - HS nêu: 9 x 3 + 9 = 27 + 9 = 36
-> GV nói thêm:
vì 9 x 3 + 9 = 9 + 9 + 9 nên
9 x 3 +9 = 9 x 4 = 36
- HS làm vào bảng con:
9 x 4 + 9 = 36 + 9 = 45
9 x 8 + 9 = 72 + 9 = 81
Bài 3:
Củng cố kỹ năng giải bài toán bằng 2 phép tính
- GV gọi HS nêu yêu cầu các bớc giải -> HS nêu các bớc giải
- GV yêu cầu HS giải vào vở và một HS làm bài
GV chấm điểm 1 số em - n.xét 3 đội có số xe là: 3 x 9 = 27 (xe)
Công ty có số xe là :
10 + 27 = 37 (xe)
Đ/S: 37 (xe)
- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT - HS làm vào vở
- GV hớng dẫn HS cách làm
GV nhận xét
- VD: Nhẩm 6 x 1 = 6 viết 6 vào ben phải 6, dới 1; nhẩm 7 x 2 = 14, viết 14 cách 7 1 ô cách dới 2 một ô
3 Củng cố - Dặn dò:
- y/c 1 HS đọc lại bảng nhân 9
- GV Đánh giá tiết học
Dặn: - Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
1HS đọc thuộc bảng nhân 9
- HS lắng nghe, thực hiện
Luyện từ và câu : tuần 13
I Mục tiêu:
Trang 101 Nhận biết đợc một số từ thờng dùng ở Miền Bắc, Miền Trung, Miền Nam qua bài tập phân loại, thay thế từ ngữ (BT1.2)
2 Đặt dúng dấu câu(dấu chấm hỏi, dấu chấm than) thích hợp vào chỗ trống trong đoạn văn
(BT3)
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng phụ ghi đoạn thơ ở BT 2
- Bảng phụ viết 5 câu văn có ô trống cần điền ở BT 3
HS : - Vở bài tập Tiếng Việt
III Các hoạt động dạy học :
HĐ của GV
1 Kiểm tra bài cũ: HS làm BT3(LTVC tuần 12)
HS + GV nhận xét
2 Dạy bài mới:
a Giới thiệu bài: (ghi đầu bài )
b Hớng dẫn làm bài tập :
Bài1: - Gọi HS nêu yêu cầu.
HĐ của HS
- HS thực hiện theo y/c của GV
- HS lắng nghe
- 2 HS nêu yêu cầu BT
- GV giúp HS nắm vững yêu cầu của BT - HS đọc lại các cặp từ cùng nghĩa
- GV chia lớp thành 3 nhóm cho HS làm BT- Y/c
đại diện nhóm trình bày k.quả - HS đọc thầm - làm BT theo nhóm - đại diệnnhóm trình bày k.quả
-> HS nhận xét
- GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
+ Từ dùng ở Miền Bắc: Bố, mẹ, anh cả, quả hoa, dứa, sắn, ngan
+ Từ dùng ở Miền Nam: Ba, má, anh hai, trái, bông, thơm, khóm, mì, vịt xiêm
Bài 2: GV gọi HS nêu yêu cầu trên bảng phụ - 2 HS nêu yêu cầu BT
- HS đọc lần lợt từng bà thơ
- GV yêu cầu trao đổi theo cặp - Trao đổi theo cặp -> viết kết quả vào giấy
nháp
-> GV nhận xét - kết luận lời giải đúng
gan chi/ (gan gì), gan sứa/ gan thế,
mẹ nờ/ mẹ à
Chờ chi/ chờ gì, tàu bay hắn/ bàu bay nó; tui/ tôi
-> HS nhận xét
- 4 -> 5 HS đọc lại bài đúng để nghi nhớ các cặp từ cùng nghĩa
-> lớp chữa bài đúng vào vở
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu BT treo bảng phụ - 2 HS nêu yêu cầu
- GV nêu yêu cầu HS làm bài cá nhân - HS làm bài vào vở
- GV gọi HS đọc bài
GV nhận xét chốt lại lời giải đúng
- 3 HS đọc bài làm
Điền dấu câu lần lợt : ( !);(!);(!); ( ?); (!) -> HS nhận xét
3 Củng cố - Dặn dò:
- GV Đánh giá tiết học, biểu dơng các em nào có
cố gắng
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau -HS lắng nghe
- HS thực hiện
Chính tả Tuần 13
Nghe - viết vàm cỏ đông
I
Mục tiêu: Rèn luyện kỹ năng viết chính tả
1 Nghe viết đúng bài chính tả, trình bày đúng các khổ thơ dòng thơ 7 chữ
2 Viết đúng một số từ có vần khó (ít/ uýt) Làm đúng bài tập phân biệt tiếng chứa âm đầu hoặc thanh dễ lẫn (s/ d/gi) hoặc (thanh hỏi/ thanh ngã)
II Đồ dùng dạy học:
GV: - Bảng lớp viết 2 lần các từ ngữ trong bài tập 2
- Bảng lớp chia làm 3, viết 3 lần các từ trong bài tập 3a
III Các hoạt động dạy học