1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Tuần 2. Ai có lỗi?

41 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 79,36 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài -Một HS đứng tại chỗ nêu cách đặt tính - HS thực hiện đặt tính vào bảng con.. phép trừ này khác với phép trừ đã học là phép trừ có nhớ ở hàng ch[r]

Trang 1

TuÇn 2 Thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2016

TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN: AI CÓ LỖI ?

I/ MỤC TIÊU: *Tập đọc:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ bước đầu biết đọc phân

biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu ý nghĩa: Phải biết nhường nhịn, nghĩ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi trót đối xử

không tốt với bạn.(trả lời được các câu hỏi trong SGK)

*Kể chuyện:

- Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh họa

II/ CÁC KỸ NĂNG SỐNG CƠ BẢN ĐƯỢC GIÁO DỤC:

- Giao tiếp: ứng xử văn hóa; Thể hiện sự cảm thông; Kiểm soát cảm xúc

III/CÁC PHƯƠNG PHÁP KỸ THUẬT DẠY HỌC CÓ THỂ SỬ DỤNG:

- Trình bày ý kiến cá nhân; Trải nghiệm; Đóng vai

IV/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HD HS luyện đọc.

V/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1/Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- Yc HS đọc thuộc lòng bài: Hai bàn tay em.

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2/Bài mới:

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Luyện đọc: (20 phút)

- GV đọc mẫu, nhắc giọng đọc

- HD luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Viết từ khó lên bảng ( Cô- rét- ti , En- ri -cô

.Yêu cầu HS đọc )

- GV lắng nghe uốn nắn cho HS

- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu

- Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp Kết hợp

giúp HS hiểu nghĩa các từ khó

-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm đôi

-Theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng

- Yêu cầu 3 nhóm nối tiếp đọc đồng thanh các

đoạn 1 , 2, 3

-Gọi 2HS tiếp nối nhau đọc đoạn 4, 5

c/Tìm hiểu bài: (10 phút)

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1, 2

- 2HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi

- 1em nhận xét bạn đọc

- Vài học sinh nhắc lại đầu bài

- HS theo dõi lắng nghe GV đọc mẫu

Trang 2

- Hai bạn nhỏ trong chuyện tên là gì ? Vì sao hai

bạn nhỏ lại giận nhau ?

- Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3

-Vì sao En-ri-cô hối hận muốn xin lỗi Cô-rét- ti ?

- En-ri-cô có đủ can đảm để xin lỗi Cô-rét-ti

không?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 4 và 5

- Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ?

- Bố đã trách mắng En – ri - cô như thế nào ?

- Theo em mỗi bạn có điểm gì đáng khen ?

d/Luyện đọc lại: (12 phút)

- Chọn để đọc mẫu đoạn 4&5

- Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em

- Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai

- GV và HS bình chọn cá nhân và nhóm đọc hay

nhất

* KỂ CHUYỆN: (20 phút)

1.Giáo viên nêu nhiệm vụ

- Trong phần kể chuyện hôm nay các em sẽ kể lại

5 đoạn trong truyện ai có lỗi bằng lời kể của em

dựa vào trí nhớ và 5 tranh minh họa

2.Hướng dẫn kể từng đoạn theo tranh

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm mẫu trong sách giáo

khoa phân biệt nhân vật

- Yêu cầu học sinh kể cho nhau nghe

- Yêu cầu học sinh thi kể từng đoạn trước lớp

- Theo dõi gợi ý HS kể còn lúng túng

3.Củng cố dặn dò: (2 phút)

- Qua câu chuyện em học được điều gì?

-GV nhận xét đánh giá tiết học

+ Hai Bạn nhỏ tên là En-ri-cô và Cô-rét-ti

Cô rét ti vô ý đụng khuỷu tay vào En-ri-cô làm En-ri-cô viết hỏng …

+ Vì En-ri-cô bình tĩnh nghĩ lại và biết rét-ti không cố ý chạm vào tay mình …+ En-ri-cô không đủ can đảm để xin lỗi Cô-rét-ti

Cô Lớp đọc thầm đoạn 4 và 5 trả lời

-Cô rét ti cười hiền hậu đề nghị ta lại thân nhau như trước đi …

-Bố mắng chính En - ri - cô là người có lỗi

đã không chủ động xin lỗi còn tính đánh bạn

- HS trả lời

- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu

- Các nhóm tự phân vai ( En ri cô , Cô rét

ti và người bố ) đọc lại truyện

-Đọc thầm câu chuyện theo lời kể SGK

- Từng học sinh kể cho nhau nghe

- 5HS nối tiếp nhau kể theo 5 đoạn của câuchuyện

Trang 3

- Biết cỏch thực hiện phộp trừ cỏc số cú ba chữ số( cú nhớ 1lần ở hàng chục hoặc sang hàngtrăm)

- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp trừ)

- Bài tập cần làm: Bài 1 (cột 1, 2, 3); Bài 2 (cột 1, 2, 3); Bài 3.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng con; Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: (3 phỳt)

- Gọi HS lờn bảng làm bài

88 + 135 742 + 139

- Nhận xột – đỏnh giỏ

2.Bài mới: (30 phỳt)

a/Giới thiệu bài: (1 phỳt)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

Bài 1: -Gọi học sinh đọc yờu cầu BT

-Yờu cầu 3HS lờn bảng làm (Cột 1, 2, 3)

-Yờu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con

Bài 2: Gọi HS nờu bài tập 2.

-YC vận dụng trực tiếp cỏch tớnh như phần lớ thuyết

tự đặt tớnh và tớnh kết quả

-Yờu cầu lớp làm vào vở (Cột 1, 2, 3)

- Yờu cầu HS đổi vở để KT chộo

-Gọi 1 số HS nhận xột bài bạn

Bài 3:-GV gọi HS đọc bài toỏn.

-Y/c cả lớp cựng theo dừi và tỡm cỏch giải bài toỏn

-Yờu cầu 1 HS lờn bảng làm bài

-Yờu cầu thực hiện vào vở

- Gọi HS nhận xột bài làm trờn bảng

-Nhận xột bài làm của học sinh

- phộp trừ này khỏc với phộp trừ đóhọc là phộp trừ cú nhớ ở hàng chục.-Dựa vào VD 1 đặt tớnh và tớnh khi đến hàng trăm thỡ dừng lại nghe GV HD về cỏch tớnh tiếp

- Ở phộp tớnh này khỏc với phộp tớnhtrờn là trừ cú nhớ sang hàng trăm

- Một HS đọc yờu cầu bài 1

- 3em lờn bảng đặt tớnh và tớnh, HS cảlớp làm vào bảng con – lớp nhận xột -Vận dụng cỏch tớnh qua 2 vớ dụ để thựchiện làm bài

-HS nhận xột bài bạn

- HS nờu cỏch tớnh -HS về nhà lầm BT trong VBT

Tuần 2 chiều thứ hai ngày 12 tháng 9 năm 2016

Luyện tiếng việt: luyện đọc: AI Cể LỖI ?

Trang 4

I.Nội dung:

- Luyện đọc bài: Ai cú lỗi?

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

II.Lên lớp :

- HS luyện đọc bài: Ai cú lỗi?

- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sữa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc nhanh, đọc đúng

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

Giỳp HS nắm ND bài:

LUYỆN VIẾT: AI Cể LỖI ? (tiết 2)

* Luyện viết đoạn 1 bài tập đọc: Ai cú lỗi?

- GV đọc cho HS viết.

- Chấm bài sửa lỗi

III Củng cố – Dặn dò

Dặn về đọc lại bài tập đọc: Ai cú lỗi?.

chuẩn bị trớc bài: Cụ giỏo tớ hon

Luyện toán : Luyện TRỪ CÁC SỐ Cể BA CHỮ SỐ (Cể NHỚ MỘT LẦN)

( VBT)I,Mục tiêu: Giúp hs:

- Lớp theo dõi nhận xét kết quả - cách trình bày của bạn

- Chấm - chữa bài

- Biết thực hiện phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú ba chữ số (khụng nhớ hoặc cú nhớ một lần)

- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp cộng hoặc một phộp trừ)

- Bài tập cần làm: Bài 1; Bài 2(a); Bài 3 (cột 1, 2, 3); Bài 4.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng con ; Bảng phụ

Trang 5

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Gọi 2 em lên bảng làm bài

694 - 237 555 – 160

- Kiểm tra VBT Toán của HS

- Nhận xét – đánh giá

2.Bài mới:

a/Giới thiệu bài (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đàu bài

b/Luyện tập: (30 phút)

Bài 1: Nêu bài tập trong SGK.

-Yêu cầu HS tự tính kết quả

-Yêu cầu lớp thực hiện vào bảng con

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét

Bài 2a: Y/C HS nêu yêu cầu và GV ghi bảng

-Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt tính và tính Đổi

chéo vở kiểm tra

- Gọi 2 em đại diện 2 nhóm lên bảng làm mỗi

em làm một cột

- Gọi học sinh khác nhận xét

+Nhận xét chung về bài làm của học sinh

Bài 3 (cột 1, 2, 3):Treo bảng phụ đã kẻ sẵn như

BT3

-Yêu cầu nhìn vào bảng để nêu cách tìm ra số

cần điền

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở

-Gọi một học sinh lên bảng tính

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4: Gọi HS đọc bài toán.

-Yêu cầu lớp quan sát tóm tắt đặt đề bài toán

rồi giải vào vở

- Yêu cầu một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài

- Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau

- Một em nêu đề bài trong SGK

- Nghe - viết đúng bài chính tả; trình bày ®úng hình thức bài văn xuôi

- Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uyêch / uyu (BT2) Làm đúng BT (3) a/b.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng con; Bảng phụ; Vở bài tập.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 6

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

1 Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- Mời 2 HS lên bảng, cả lớp viết vào bảng con

các từ ngữ HS thường hay viết sai-N.x- đánh giá

2.Bài mới: (31 phút)

a/Giới thiệu bài: (1 phút)Nªu M§YC tiÕt häc

b/Hướng dẫn nghe viết (22 phút)

- Đọc mẫu bài lần 1 đoạn văn cần viết

- Yêu cầu 2 hoặc 3 HS đọc lại

- HD HS tìm hiểu nội dung đoạn văn cần viết

- Đoạn văn nói lên điều gì?

- Đoạn văn có mấy câu?

- Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?

Khi viết tên riêng ta viết như thế nào?

- Hướng dẫn học sinh viết tên riêng

-YC HS viết bảng con các tiếng khó: Cô- rét- ti,

khuỷu tay, vác củi, can đảm

-Yêu cầu HS xét

-Giáo viên nhận xét đánh giá

- GV đọc cho HS viết vào vở

- Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra ngoài lề

- Chấm vở 1 số em và nhận xét

c/Hướng dẫn làm bài tập (8 phút)

Bài 2: -Nêu yêu cầu của bài tập.

- Chia bảng thành cột

-Yêu cầu chia lớp thành nhóm chơi tiếp sức, mỗi

nhóm tiếp nối nhau viết bảng các từ chứa tiếng có

vần uếch, uyu.

GV n.x đánh giá, tuyên dương nhóm thắng cuéc

Bài 3: - Gọi HS đọc yêu cầu bài 3.

- GV treo bảng phụ đã chép sẵn BT3

- Gọi 2HS lên làm trên bảng

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào VBT

- Giáo viên nhận xét chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò: (1 phút)

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Dặn về nhà viết lại cho đúng n2 từ đã viết sai

- 2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con các từ

HS thường hay viết sai

Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài

- Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài

- 2 - 3 học sinh đọc lại bài

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

- Đoạn văn nói lên En - ri - cô hối hận ….Nhưng không đủ can đảm

- 5 câu

-Các tên riêng có trong bài là: Cô-rét- ti

- Phải viết hoa chữ cái đầu tiên rồi đặt gạchnối giữa các chữ

- Cả lớp nghe và viết bài vào vở

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm

- Lớp chia thành nhóm

- Các nhóm thi đua tìm nhanh các từ có

vần : uêch / uyu như: nguyệch ngoạc, rỗng tuyếch, bộc tuệch, khuếch trương, trống huếch trống hoác, khuỷu tay, ngã khuỵu,khúc khuỷu ….

- Đại diện nhóm đọc kết quả - lớp nhận xét

- 2HS đọc yêu cầu bài

- 2HS làm bài bảng phụ, lớp làm vào VBT

- Đổi chéo vở để KT

- HS lắng nghe

- Về nhà thực hiện yêu cầu của GV

LuyÖn TiÕng Viªt : «n vÌ c¸c tõ chØ sù vËt, so s¸nh

Trang 7

thơ sau: ( SGK).

Y/c 4 em lên bảng làm bài tập

- Nhận xét , chốt lại ý đúng

Bài2: Tìm và viết tên những sự vật đợc SS

- Y/c 3 HS tiếp nối lên bảng gạch dới những sự

vật đợc so sánh với nhau trong các câu b, c , d

a.Vì sao hai bàn tay em đợc so sánh với hoa đầu

cành

b.Vì sao nói mặt biển nh tấm thảm khổng

lồ?

+ Màu ngọc thạch là màu gì?

c Vì sao cánh diều đợc so sánh với dấu á?

- Treo tranh minh hoạ

d.Vì sao dấu hỏi đợc SS với vành tai nhỏ?

Bài3: Viết ra H/ ảnh so sánh mà em thích ở

BT2 Giải thích vì sao?

- Cho HS nêu - giải thích trớc lớp

VD: Em thích câu a Vì hình ảnh hai bàn tay em

- màu xanh biếc , sáng trong

- Cánh diều hình cong cong, võng xuống , giống dấu á

- Quan sát tranh , vẽ dấu á

- Vì dấu hỏi cong cong , nở rộng phía trên đầu rồi nhỏ dần lại

- 1 em đọc YC bài tập 3

- Nối tiếp nhau nêu H/ ảnh em thích , giải thích.-HS lắng nghe

Thứ Tư ngày 14 thỏng 9 năm 2016

TẬP ĐỌC Cễ GIÁO TÍ HON

I/ MỤC TIấU:

- Biết ngắt nghỉ hơi hợp lý sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa cỏc cụm từ

- Hiểu ND: Tả trũ chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của cỏc bạn nhỏ, bộc lộ tỡnh cảm yờu quý cụ giỏo và ước mơ trở thành cụ giỏo.( trả lời được cõu hỏi trong SGK)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Tranh minh họa

- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần HD HS luyện đọc

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/ Kiểm tra bài cũ: (5 phỳt)

- Gọi 3 học sinh lờn đọc bài

- GV nhận xột đỏnh giỏ

2/Bài mới (30 phỳt)

a/Giới thiệu bài: (1 phỳt)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/Luyện đọc: (12 phỳt)

- GV đọc toàn bài

- Hướng dẫn luyện đọc + luyện phát âm

Hướng dẫn HS nối tiếp đọc từng cõu

- HDHS đọc đỳng ở cỏc từ khú

-YC nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài, kết

hợp giải nghĩa từ

- Yờu cầu đọc từng đoạn trong nhúm

- Gọi đại diện 2 – 3 nhúm thi đọc

c/Tỡm hiểu bài: (10 phỳt)

-Y/cầu HS đọc thầm đoạn 1 và TLCH:

- 3 em đọc bài: “ Ai cú lỗi ” và trả lời cõu hỏi

về nội dung bài

-Lớp theo dừi giỏo viờn giới thiệu bài

-Lớp theo dừi lắng nghe GV đọc mẫu

- HS đọc từng cõu trước lớp

- Nghe HD để đọc đỳng cỏc từ khú

- Đọc nối tiếp đoạn

- HS đọc chỳ giải cuối bài

- HS lần lượt đọc từng đoạn trong nhúm

- Đại diện nhúm thi đọc

- 1HS khỏ giỏi đọc toàn bài

- Đọc thầm đoạn 1

Trang 8

+Truyện có những nhân vật nào ?

+Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài, TLCH:

+Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm em thích

thú nhất ?

+Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng yêu của

đám” học trò” ?

+Vì sao Bé lại đóng vai cô giáo đạt đến thế?

-Giáo viên tổng kết nội dung bài

d/Luyện đọc lại: (8 phút)

- Yêu cầu 2 HS khá, giỏi đọc toàn bài

- Treo bảng phụ hướng dẫn HS đọc câu khó

- Cho học sinh thi đọc đoạn 1

- Giáo viên nhận xét đánh giá

3 Củng cố - Dặn dò: (1 phút)

- Gọi 2 HS nêu nội dung bài học

- GV nhận xét đánh giá tiết học

- Trong truyện có Bé và 3 đứa em

- Hiển, Anh và Thanh đang chơi trò chơi lớphọc, Bé đóng vai cô giáo các em của Bé đóngvai học trò

- HS đọc thầm cả bài

- Bé thả ống quần xuống, kẹp lại tóc, lấy nóncủa má đội trên đầu

- Làm y hệt như học trò thật: đứng dậy, khúckhích cười chào cô , ríu rít đánh vần theo cô …+ Vì Bé yêu cô giáo, muốn trở thành cô gi¸o

- 2 HS khá, giỏi tiếp nối nhau đọc toàn bài

- Lắng nghe GV HD để đọc đúng theo y/c

- 3HS thi đua đọc đoạn 1

-2 HS thi đọc cả bài

- 2 HS nêu nội dung vừa học

-Chuẩn bị bài “Chiếc áo len”

TOÁN ÔN TẬP CÁC BẢNG NHÂN

I/ MỤC TIÊU:

- Thuộc các bảng nhân 2, 3, 4, 5

- Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và tính giá trị biêu thức

- Vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời văn( có 1 phép nhân)

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2 (a, c), Bài 3, Bài 4.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

a/Giới thiệu bài (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

Trang 9

- Hỏi thêm một số công thức khác.

Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm

-YC lớp theo dõi và tự tính nhẩm theo mẫu

200 X 3 = ?

nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm

viết: 200 x 3 = 600

- YC HS tính nhẩm các phép tính còn lại

Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 (a,c): HS đọc yêu cầu.

- 1 HS làm mẫu phép tính: 4 x 3 + 10

- Y/c HS nhắc cách tính giá trị của biểu thức

- Y/c cả lớp tự làm các phép tính còn lại

- Gọi học sinh khác nhận xét

- Nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3 : Gọi HS đọc bài toán trong SGK

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi 1HS lên bảng giải

- Nêu miệng nối tiếp kết quả tìm được

- HS trả lời theo y/c của GV

- Lớp theo dõi để nắm về cách nhân nhẩmvới số tròn trăm

- Viết đúng chữ hoa Ă, Â.

- Viết đúng chữ hoa Ă ( 1 dòng),Â, L ( 1 dòng); Viết đúng tên riêng Âu Lạc (1 dòng) và câu ứng dụng : Ăn quả … mà trồng ( 1 lần ) bằng chữ cỡ nhỏ.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Mẫu chữ ; Bảng con; Vở tập viết

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)

- KT bài viết ở nhà của HS

- Giáo viên nhận xét đánh giá

2.Bài mới: (30 phút)

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

b/H dẫn viết trên bảng con: (12 phút)

-2HS lên bảng, cả lớp viết trên bảng con:

Vừ A Dính.- lớp nhận xét

-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu

Trang 10

*Luyện viết chữ hoa:

-Yêu cầu tìm các chữ hoa có trong bài.

-Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết từng

chữ

- GV theo dõi chỉnh sửa lỗi cho HS

* Luyện viết từ ứng dụng

-Yêu cầu đọc từ ứng dụng Âu Lạc

-Giới thiệu về Âu Lạc

*Luyện viết câu ứng dụng:

-Yêu cầu 1 HS đọc câu ứng dụng

- Ăn quả …trồng cây/Ăn khoai… mình trồng

- HD HS hiểu nội dung câu tục ngữ

-Y/c luyện viết những tiếng có chữ hoa

c/Hướng dẫn viết vào vở: (18 phút)

- Nêu y/c: viết chữ Ă, Â, 1 dòng cỡ nhỏ

- Viết tên riêng Âu Lạc 1 dòng cỡ nhỏ

- Viết câu tục ngữ 1 lần

- Nhắc nhớ HS về tư thế ngồi viết, cách viết

các con chữ và câu ứng dụng đúng mẫu

HS viết bảng con: Ăn khoai, Ăn quả

- Lớp thực hành viết vào vở theo hướngdẫn của giáo viên

Thứ Năm ngày 15 tháng 9 năm 2016

TOÁN: ÔN TẬP CÁC BẢNG CHIA

I/ MỤC TIÊU:

- Thuộc các bảng chia ( chia cho 2,3,4,5 )

- Biết tính nhẩm thương của số trong trăm khi chia cho 2,3,4 ( phép chia hết)

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3.

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 11

-Nhận xét - đánh giá.

2.Bài mới: (31 phút)

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

b/Luyện tập (30 phút)

Bài 1: - Gọi HS đọc yêu cầu bài và tự làm bài

- YC HS nêu miệng kết quả các phép tính

- Gọi HS nhận xét bài bạn

- Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2: - Gọi HS nêu yêu cầu của bài.

-Yêu cầu lớp theo dõi và tự tính nhẩm theo mẫu

200 : 2 = ?

-Yêu cầu 1HS làm mẫu phép tính 300 : 3 = ?

- Cả lớp tự làm các phép tính còn lại

-Nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3: Gọi HS đọc bài toán

-Yêu cầu HS nêu dự kiện và yêu cầu đề

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

+ Muốn biết mỗi hộp có bao nhiêu cái cốc ta làm

thế nào?

-Yêu cầu lớp thực hiện vào vở

-Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm bài 1 số em, nhận xét chữa bài

- Cả lớp theo dõi và nhận xét bài bạn

- Cả lớp tự làm bài, nêu kết quả

LUYỆN TỪ VÀ CÂU TUẦN 2

TỪ NGỮ VỀ THIẾU NHI ÔN TẬP CÂU AI LÀ GÌ ?

I/ MỤC TIÊU:

- Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theo yêu cầu (BT1)

- Tìm được các bộ phận câu trả lời cho câu hỏi: Ai (con gì, cài gì)? Là gì?(BT2)

- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm.(BT3)

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- Vở bài tập; Bảng phụ

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập

-Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

Trang 12

Bài 1: -Yêu cầu 2 HS đọc bài tập 1

-Yêu cầu làm vào vở bài tập sau đó trao đổi

theo nhóm để hoàn chỉnh bài làm

-Yêu cầu lớp chia thành 2 nhóm lên bảng

chơi tiếp sức

- Nhận xét chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng từ đã

được hoàn chỉnh

Bài 2 : - Yêu cầu HS đọc yêu cầu bài tập 2.

- Mời 1HS lên bảng làm mẫu bài 2a

- Mời 2 học sinh lên bảng làm bài

-Yêu cầu cả lớp làm vào vở bài tập

- Chốt lại lời giải đúng

Bài 3:

- Yêu cầu 1 HS yêu cầu đọc BT

- Yêu cầu cả lớp đọc thầm làm vào VBT

- Gọi HS nối tiếp nhau đọc câu hỏi vừa đặt

- Lớp theo dõi n.xét và bình chọn thắng, thua

- 1 em đọc yêu cầu của BT

- Đọc thầm bài tập 3 rồi làm vàoVBT

- Nối tiếp nhau đọc các câu hỏi

- Cái gì là hình ảnh quen thuộc của làng quê

Việt Nam ?

-Ai là những chủ nhân tương lai của Tổ quốc?

- Đội thiếu niên tiền phong HCM là gì ?

- Lớp nhận xét ý bạn

- HS lắng nghe

- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau

Thứ sáu ngày 16 tháng 9 năm 2016 TOÁN LUYỆN TẬP

I/ MỤC TIÊU:

- Biết tính giá trị của biểu thức có phép nhân, phép chia

- Vận dụng được vào giải toán có lời văn ( có một phép nhân)

- Bài tập cần làm: Bài 1, Bài 2, Bài 3

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Trang 13

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

b/Luyện tập: (30 phút)

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu BT.

-YCHS làm bài vào vở, GV theo dõi

- Gọi 3 HS lên bảng tính mỗi em một biểu

thức, lớp nhận xét bổ sung

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 :Yêu cầu HS nêu yêu cầu bài

-Yêu cầu cả lớp quan sát tranh rồi trả lời miệng

câu hỏi:

+ Đã khoanh vào 1/4 số con vịt ở hình nào?

+Đã khoanh vào 1 phần mấy số con vịt ở hình

B?

+Nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3 : Gọi HSđọc bài toán trong SGK.

- Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề bài

- Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

- Gọi một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em, nhận xét, chữa bài

- Một em nêu yêu cầu bài

- Lớp quan sát tranh vẽ và trả lời theo yêu cầuBT

- Đã khoanh vào ¼ số con vịt ở hình A

- Hình B có 3 hàng đã khoanh vào một hàng vậy

đã khoanh vào 13 số con vịt

II/ ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC: - Bảng phụ, VBT; Bảng con.

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

-Yêu cầu viết các từ ngữ học sinh thường hay viết

sai ở tiết trước

-Nhận xét đánh giá

2/Bài mới: (31 phút)

a/Giới thiệu bài: (1 phút)

- GV giới thiệu và ghi đầu bài

- 2HS lên bảng viết, cả lớp viết bảng con các

từ: Nguệch ngoạc, khuỷu tay.

- HS nhận xét

-Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài

Trang 14

b/Hướng dẫn chuẩn bị : (5 phút)

- Đọc đoạn văn ( 1 lần)

-Yêu cầu 1 HS đọc lại

- Giúp HS nắm nội dung đoạn văn

+ Tìm những hình ảnh cho thấy Bé bắt chước cô

giáo?

+ Hình ảnh mấy đứa em có gì ngộ nghĩnh?

- HD học sinh cách trình bày

+Đoạn văn có mấy câu?

+Chữ đầu câu viết như thế nào ?

+ Chữ đầu đoạn viết ntn ?

+Tìm tên riêng trong đoạn văn? Cần viết như thế

nào ?

-YC lấy bảng con và viết các tiếng khó: tỉnh khô,

nhánh trâm bầu,

- Giáo viên nhận xét

c/Học sinh viết bài vào vở (17 phút)

- Nhắc HS tư thế ngồi viết.

- Đọc cho học sinh viết vào vở

- Đọc lại để HS tự soát lỗi và ghi số lỗi ra ô lỗi

- Dặn về nhà học bài và làm bài xem trước bài mới

-Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài

-1HS đọc lại bài, Cả lớp đọc thầm tìm hiểunội dung bài

+Bé bẻ một nhánh trâm bầu đám học tròđánh vần theo

+ Chúng chống hai tay nhìn chị, ríu rít đánhvần theo

- Đoạn văn có 5 câu,

- Viết hoa chữ cái đầu

- Ta phải viết hoa chữ cái đầu, đầu đoạn vănviết lùi vào một chữ

- Tên riêng Bé - phải viết hoa

- Lớp viết vào bảng con

- Học sinh khác nhận xét bảng

-Cả lớp nghe và viết bài thơ vào vở

-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

-Nộp bài để giáo viên chấm

- HS nêu yêu cầu của BT

- Một em làm mẫu trên bảng

- Cả lớp thực hiện vào vở- lớp n.xét

- HS lắng nghe-Về nhà luyện viết cho đúng những từ đãviết sai

TẬP LÀM VĂN VIẾT ĐƠN

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1.Kiểm tra bài cũ: (3 phút)

- GV kiểm tra vở của HS về viết đơn xin cấp thẻ

đọc sách

- Học sinh nộp vở

Trang 15

- Giúp HS nắm vững yêu cầu của bài.

- Các em cần viết đơn vào Đội theo mẫu đơn đã

học trong tiết tập đọc, nhưng có những nội dung

không thể viết hoàn toàn như mẫu

-Phần nào trong đơn phải viết như mẫu và phần

nào không theo mẫu ? Vì sao ?

- GV chốt lại

-Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập

- Gọi học sinh đọc lá đơn của mình

- GV lắng nghe và nhận xét, đánh giá

3.Củng cố - Dặn dò: (1 phút)

Y/c 1 HS nhắc lại ND bài

-Nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà chuẩn bị tốt cho tiết sau

-Lắng nghe để nắm bắt về yêu cầu của tiếttập làm văn này

- Hai em đọc yêu cầu bài, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe GV để tìm hiểu thêm về cáchviết đơn xin vào Đội

- Trao đổi trong nhóm để trả lời câu hỏi

- Sau đó đại diện nhóm nói về nội dung láđơn

- Phần lí do viết đơn, bày tỏ nguyện vọng ,lời hứa là những nội dung không cần viếttheo khuôn mẫu Vì mỗi người có một lí do,nguyện vọng và lời hứa riêng

-Thực hành viết đơn vào vở bài tập

- 3 - 5 HS đọc lại đơn của mình

-Lớp theo nhận xét bài bạn, bổ sung

- Nhắc nội dung bài học

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1/Giới thiệu bài: (1 phút)

2/Hướng dẫn làm bài tập: (30 phút)

*Bài 1: - Gọi 2HS đọc yêu cầu bài tập, cả lớp đọc -Lắng nghe để nắm bắt về yêu cầu của tiết

Trang 16

- Giỳp HS nắm vững yờu cầu của bài

- Cỏc em cần viết đơn vào Đội theo mẫu đơn đó

học trong tiết tập đọc, nhưng cú những nội dung

khụng thể viết hoàn toàn như mẫu

-Phần nào trong đơn phải viết như mẫu và phần

nào khụng theo mẫu ? Vỡ sao ?

- GV chốt lại

-Yờu cầu học sinh làm vào vở

- Gọi học sinh đọc lỏ đơn của mỡnh

- Hai em đọc yờu cầu bài, cả lớp đọc thầm

- Lắng nghe GV để tỡm hiểu thờm về cỏchviết đơn xin vào Đội

- Trao đổi trong nhúm để trả lời cõu hỏi

- Sau đú đại diện nhúm núi về nội dung lỏđơn

- Phần lớ do viết đơn, bày tỏ nguyện vọng ,lời hứa là những nội dung khụng cần viếttheo khuụn mẫu Vỡ mỗi người cú một lớ do,nguyện vọng và lời hứa riờng

-Thực hành viết đơn vào vở bài tập

- 3 - 5 HS đọc lại đơn của mỡnh

-Lớp theo nhận xột bài bạn, bổ sung

- Nhắc nội dung bài học

- HS lắng nghe, thực hiện

Luyện toán : cộng trừ các số có ba chữ số

( VBT)I,Mục tiêu: Giúp hs:

- Biết thực hiện phộp cộng, phộp trừ cỏc số cú ba chữ số (khụng nhớ hoặc cú nhớ một lần)

- Vận dụng được vào giải toỏn cú lời văn ( cú một phộp cộng hoặc một phộp trừ)

II,Các hoạt động cơ bản.

- GV tổ chức cho HS làm các BT trong VBT

- Lần lợt cho HS lên bảng chữa bài

- Lu ý để HS làm đợc các BT 1,2

- Lớp theo dõi nhận xét kết quả - cách trình bày của bạn

- Chấm - chữa bài

- Nhận xét tiết học

C – Củng cố – dặn dò :

- Về nhà học bài và xem lại BT đã làm

SINH HOẠT TẬP THỂ: SINH HOẠT LỚP

I/MỤC TIấU:

- Giỳp HS rốn luyện tốt nề nếp ra vào lớp, nề nếp học tập ở lớp cũng như ở nhà

- Phỏt huy được những ưu điểm và khắc phục những tồn tại trong tuần

- Giỏo dục ý thức trỏch nhiệm, tớnh tự giỏc và tớnh kỉ luật ở HS

II/CÁC HOẠT ĐỘNG :

Trang 17

A SINH HOẠT LỚP: (15 phỳt)

1 Sơ kết Tuần 1:

a.Cỏc tổ trưởng tổng kết tỡnh hỡnh tổ

Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo

b GV nhận xột chung cỏc ưu và nhược điểm của học sinh trong Tuần 2.

Lắng nghe giỏo viờn nhận xột chung

*Ưu điểm:

- Đi học tương đối đầy đủ và đỳng giờ

-Thực hiện tốt nội quy, quy định của trường, của Đội, mặc đồng phục tương đối đầy đủ

- Vệ sinh cỏ nhõn và vệ sinh trưũng lớp tương đối tốt

- Sỏch vở, đồ dựng học tập tương đối đầy đủ, một số em cú ý thức tự học

* Tồn tại:

- Một số HS vệ sinh cỏ nhõn chưa được tốt (Khỏnh Anh, Thủy, )

- Một số HS thiếu đồ dựng học tập: như thước, bỳt chỡ, tẩy, bảng con, phấn (như Minh Đức,Việt Anh, Thủy, Chiến, )

- Một số em chữ viết cũn xấu, viết chậm: Trường, Khỏnh Anh, Việt Anh, Kiờn…

- Ngồi học chưa chỳ ý (Khỏnh Anh, Việt Anh, Thủy, Kiờn, …)

c.Triển khai cụng tỏc tuần 3:

- Duy trỡ tốt nề nếp và sĩ số

- Khắc phục những tồn tại đó mắc ở tuần 2

- Thi đua giữa cỏc tổ về nề nếp, học tập, vệ sinh

- Tiếp tục tập luyện nghi thức chuẩn bị khai giảng

B SINH HOẠT TẬP THỂ: (20 phỳt)

- Tổ chức cho h/s chơi cỏc trũ chơi

- GV theo dừi nhắc nhở cỏc em tớch cực tham gia cỏc hoạt động giỏo dục

************************************************************

Buổi chiều Thứ Ba ngày 28 tháng 8 năm 2013

Luyện Tiếng Viêt Luyện đọc bài: AI Cể LỖI ?

Nội dung:

- Luyện đọc bài: AI Cể LỖI ?

- Luyện đọc hiểu bằng cách và trả lời câu hỏi trong SGK

Lên lớp :

- HS luyện đọc bài AI Cể LỖI ?

- T/c cho HS luyện đọc cá nhân, luyện đọc từng câu, từng đoạn, cả bài

- GV theo dõi sữa cách đọc cho HS

- Luyện cho HS đọc nhanh, đọc đúng

- HS luyện đọc kết hợp trả lời câu hỏi trong SGK

* Nhận xét – Dặn dò

Nhận xột đỏnh giỏ tiết học

Dặn về nhà đọc trớc bài: Chiếc áo len

Trang 18

TUẦN 3 Thứ hai, ngày 2 tháng 9 năm 2013

* Kể chuyện : Kể lại được từng đoạn câu chuyện theo các gợi ý.

* HS khá, giỏi kể lại được từng đoạn câu chuyện theo lời của Lan

GDKNS : Tự nhận thức (xác định bản thân là biết đem lại lợi ích và niềm vui cho người khác

thì mình cũng có niềm vui); Làm chủ bản thân (kiểm soát cảm xúc, hành vi của bản thân để tránhthái độ ứng xử ích kỷ); Giao tiếp (ứng xử văn hóa)

PPKTDH:Trình bày 1 phút, Thảo luận cặp đôi – chia sẻ

IV/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa bài tập đọc trong SGK, Tranh minh họa từng đoạn của

câu chuyện trong SGK, Bảng phụ

*Luyện đọc đoạn kết hợp giải nghĩa từ :

b.2 Luyện đọc - hiểu : HS đọc thầm đoạn 1

? Chiếc áo len của bạn Hoà đẹp và tiện lợi như

thế nào ?

Giáo viên cho học sinh đọc thầm đoạn 2

? Vì sao Lan dỗi mẹ?

- Giáo viên cho lớp đọc bài (đọc thầm)

-? Anh Tuấn nói với mẹ những gì?

- 2HS đọc lại bài và trả lời câu hỏi

HS lắng nghe

- HS động não và phát biểu – trình bày 1 phút: Bài văn này là câu chuyện về chiếc áo ấmcủa hai anh em/ Bài văn này nói về chuyệnanh nhường cho em chiếc áo đẹp…

- HS đọc tiếp nối câu+ Luyện phát âm

- HS đọc tiếp nối đoạn + hiểu nghĩa từ

Trang 19

Giáo viên cho học sinh đọc bài

( đọc thầm )

-? Vì sao Lan ân hận?

Qua câu chuyện này em rút ra điều gì?

GV hướng dẫn HS đọc bài (đọc thầm)

? Em nào tìm một tên khác cho truyện ?

* Luyện đọc lại :

GV hướng dẫn cho học sinh luyện đọc lại :

Giáo viên theo dõi nhận xét từng nhóm

*Các xem lại bài chuẩn bị cho tiết kể chuyện ,

dựa vào tranh để thực hiện dựa vào tranh để kể

chuyện

*Tiết 2 Kể chuyện :

* Kể chuyện theo tranh :

Dựa vào các câu hỏi gợi ý trong SGK, kể từng

đoạn của câu chuyện “Chiếc áo len” theo lời của

bạn Lan

* Giáo viên hướng dẫn kể chuỵên:

-GV treo bảng phụ viết gợi ý từng đoạn HD HS

kể theo nhóm 4

- HS xung phong kể theo cá nhân trước lớp

- Giáo viên hướng dẫn học sinh kể nối tiếp nhìn

vào các gợi ý nhập vai nhân vật (nếu học sinh

kể không đạt , GV mời học sinh khác kể lại )

- Giáo viên cùng học sinh lớp nhận xét , bình

chọn bạn nào kể tốt nhất,

4/ Củng cố - Dặn dò

Nhận xét tiết học

- GV nhắc lại nội dung , giáo dục

Dặn về đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

trong

* Học sinh đọc bài (đoạn 4)Học sinh thảo luận theo nhóm rồi đại diện trảlời

-Vì Lan đã làm cho mẹ buồn -Vì Lan thấy mình ích kỷ, chỉ biết nghĩ đếnmình, không nghĩ đến anh

Nêu ND bài như mục I ND

1 HS nhắc lạiHọc sinh trả lời tự do

- HS đọc bài theo vai ( mỗi nhóm 4 bạn,người dẫn chuyện, Lan, Tuấn, mẹ) Các nhómthi đua đọc theo phân vai

-Các nhóm nhận xét bình chọn nhóm nào đọchay nhất (đúng, thể hiện được tình cảm củacác nhân vật)

Học sinh quan sát tranh trên bảng khi giáoviên đính lên phần mở đầu câu chuyện màcác em đã được học

- HS giỏi kể chuyện

- HS thực hiện kể chuyện

- Từng nhóm 4 hs kể nối tiếp nhau bốn đoạn

- Từng nhóm thi kể chuyện trước lớp

- Thực hiện theo y/c của GV

- HS lắng nghe, thực hiện

TOÁN : ÔN TẬP VỀ HÌNH HỌC

I/ Mục tiêu :

Tính được độ dài đường gấp khúc, chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác

- HS Giải được các bài tập 1,2,3 trong SGK Bài 4 Dành cho HSG

Trang 20

- GDHS : Tính cẩn thận, chính xác

- Gdkns:Tự nhận thức nhận biết các hình

II/ Đồ dùng dạy học : SGK, Bảng phụ

III Các hoạt động dạy học ( 40 phút )

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

? Đường gấp khúc ABCD gồm có mấy đoạn và

độ dài của mỗi đoạn ?

GV gọi vài HS nêu lại cách tính độ dài đường

gấp khúc ?

Bài 2: SGK

GV lại tiếp tục HD cho các em nhớ lại cách tính

chu vi hình chữ nhật?

Giáo viên gọi 2 em lên bảng giải toán

Bài 3 : Giáo viên treo bảng phụ có kẻ sẵn hình

Bài 4 ( Dành cho HS khá(giỏi)

Treo bảng phụ, gọi HS nêu y/c BT- y/c HS khá

(giỏi) suy nghĩ làm BT

4/ Củng cố - Dặn dò :

- Giáo viên gọi vài học sinh nêu lại cách tính độ

dài của đường gấp khúc , tính chu vi hình tamgiác

, hình chữ nhật

- Giáo viên nhận xét chung tiết học , tuyên

dương một số em học tốt qua tiết toán

Dặn : Về học bài, xem lại BT đã làm

- 1 số HS thực hiện y/c của GV- lớp n.xét

1 học sinh đọc yêu cầu bài toán Lớp quan sát hình (SGK) TLCH

- HS nêu lại cách tính độ dài đường gấp khúc

HS nêu lại cách tính chu vi hình tam giác

* 2 HS lên bảng giải ,lớp làm BT vào vở

Giải : a) Độ dài đường gấp khúc ABCD là :

34 + 12 + 40 =(86 cm ) Đáp số : 86 cm Giải b) Chu vi hình tam giác MNP là :

34 + 12 + 40 = 86 cm) Đáp số :86cm

Lớp nhận xét Bài 2 : 1 Học sinh đọc yêu cầu Học sinh tự dùng thước có vạch cm đo và nêu (2em )

Bài 3 : Học sinh nêu :_ Có 5 hình vuông ( 4 hình vuông nhỏ +1hìnhvuông to )

_ Có 6 hình tam giác ( 4 hình tam giác nhỏ và

2 hình tam giác to )

Thực hiện theo y/c của GV2Hs lên bảng kẻ, 1 em làm bài 4a,1 em làm bài 4b

- HS thực hiện theo y/c của GV

- HS lắng nghe

Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau ; ôn tập về giải toán

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w