1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài 57. Đa dạng sinh học

6 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 13,98 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: HS nêu được sự đa dạng sinh học thể hiện ở số loài khả năng thích nghi cao của động vật đối với điều kiện sống?. T.g Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung?[r]

Trang 1

CHƯƠNG 8: ĐỘNG VẬT VÀ ĐỜI SỐNG CON NGƯỜI

Bài: ĐA DẠNG SINH HỌC

I.Mục tiêu

1/ Kiến thức:

+ HS nêu được sự đa dạng về loài là do sự thích nghi cao của đv đối với các điều

kiện sống khác nhau

+ HS nêu được cụ thể sự đa dạng về hình thái và tập tính của động vật ở những miền

khí hậu khắc nghiệt

2/ Kĩ năng:

Rèn kĩ năng quan sát, so sánh và hoạt động nhóm

3/ Thái độ:

Giáo dục ý thức học tập, yêu thích bộ môn

II/ Phương pháp:

Quan sát, thảo luận

III/ Phương tiện:

Tranh sgk + phiếu học tập

Phiếu học tập:

Môi trường đới lạnh Môi trường hoang mạc đới nóng

Cấu

tạo

Bộ lông dày Giữ nhiệt

Cấu tạo

Chân dài Vị trí cơ thể cao,

nhảy xa

Mỡ dưới da dày Giữ nhiệt, dự trữnăng lượng Chân cao Móng rộng,đệm thịt dày Ko bị lún, chốngnóng Lông màu trắng Che mắt kẻ thù Bướu mõ lạc đà Dự trữ nước

Màu lông nhạt, giống

màu cát Lẫn trốn kẻ thù

Tập

tính

Di cư về mùa

đông Tránh rét

Tập tính

Mỗi bước nhảy cao và

xa

Hạn chế tiếp xúc với cát nóng Ngủ đông Tiết kiệm nănglượng Di chuyển bằng cáchquăng thân Hạn chế tiếp xúcvới cát nóng

Hoạt động về ban

ngày trong mùa

hạ Thời tiết ấm hơn

Hoạt động ban đêm Tránh nóng Khả năng đi xa Tìm nguồn nước Khả năng nhịt khát Thời gian tìmnước lâu Chui rúc sâu trong cát Chống nóng

Trang 2

IV/ Hoạt động dạy- học:

1/ Ổn định- Kiểm tra bài cũ : 5’

Cá voi có quan hệ họ hàng gần với hươu sao hơn hay cá chép hơn ?

2/ Bài mới:

a/ H.động 1: Tìm hiểu sự đa dạng sinh học:

Mục tiêu: HS nêu được sự đa dạng sinh học thể hiện ở số loài khả năng thích

nghi cao của động vật đối với điều kiện sống.

15’ Yêu cầu hs nghiên cứu sgk

trả lời câu hỏi

+ Sự đa dạng sinh học thể

hiện như thế nào?

+ Vì sao có sự đa dạng về

loài?

Lưu ý: ở nơi khí hậu khắc

nghiệt (đới nóng, đới lạnh)

số loài ít

Chốt lại kiến thức đi đến

nội dung

Cá nhân đọc thông tin ghi nhận kiến thức

Yêu cầu nêu được:

 Đa dạng biểu thị bằng số loài

 Động vật thích nghi cao với điều kiện sống

I/ Đa dạng sinh học:

Đa dạng sinh học được biểu thị rõ nét nhất ở số lượng loài Các loài thể hiện sự đa dạng về hình thái và tập tính thích nghi chặt chẽ với điều kiện của môi trường chúng sinh sống

b/ H.động 2: Đa dạng sinh học đ.vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới

nóng:

Mục tiêu: HS nêu được đặc điểm thích nghi đặc trưng của động vật ở các môi

trường này.

18’ Yêu cầu hs đọc thông tin

sgk, quan sát tranh, hoàn

thành phần thảo luận

Gv phát phiếu học tập (nội

dung: bảng sgk) cho hs

Nhận xét, sửa chữa

Cá nhân đọc thông tin, quan sáttranh

Thảo luận nhóm hoàn thành phần thảo luận

Mỗi nhóm nhận phiếu học tập

và thống nhất ý kiến hoàn thành phiếu

Đại diện nhóm trình bày Nhóm khác bổ sung

II/ Đa dạng sinh học động vật ở môi trường đới lạnh và hoang mạc đới nóng:

Hai nơi này có khí hậu khắc nghiệt, động vật ở đó

có những thích nghi đặc trưng và số loài ít vì chỉ có những loài có khả năng chịu đựng được thì mới tồn tại

Phiếu học tập

Trang 3

+ Tại sao động vật ở 2

vùng này lại ít?

Từ ý kiến các nhóm, gv

tổng kết lại

Chốt lại kiến thức đi đến

nội dung

- Khí hậu khắc nghiệt, đa số động vật ko sống được chỉ có 1

số loài đặc biệt thích nghi Rút ra kết luận

3/ Củng cố:2’

Hs đọc khung ghi nhớ

Hs đọc mục “em có biết”

4/ Kiểm tra, đánh giá: 4’

Nêu đặc điểm thích nghi về cấu tạo và tập tính của động vật ỏ đới lạnh và hoang

mạc đới nóng Giải thich ?

5/ Dặn dò:1’

Học bài, trả lời câu hỏi sgk

Chuẩn bị bài tiếp theo

Rút kinh nghiệm :

-

Trang 4

-Bài: ĐA DẠNG SINH HỌC (tt)

I/ Mục tiờu: Giỳp HS:

1/ Kiến thức:

+ HS giải thớch được mụi trường nhiệt đới, sự đa dạng về loài là cao hơn hẳn ở mụi

trường hoang mạc và đới lạnh

+ HS nờu được nguy cơ suy giảm và việc bảo vệ đa dạng sinh học

2/ Kĩ năng:

-Rốn kĩ năng phõn tớch, tổng hợp, suy luận và hoạt động nhúm

- Kĩ năng hợp tác trong nhóm để thực hiện bài tập

- Kĩ năng t duy phê phán những hành vi làm suy giảm đa dạng sinh học

- Kĩ năng giao tiếp, lắng nghe tích cực trong hoạt động nhóm

- Kĩ năng tìm kiếm và xử lí thông tin khi đọc SGK, quan sát tranh ảnh, để tìm hiểusự

đa dạng sinh học động vật ở môi trờng nhiệt đới gió mùa, những lợi ích của đa dạng sinh

học, về nghuy cơ suy giảm và nhiệm vụ bảo vệ sự đa dạng sinh học của toàn dân

3/ Thỏi độ:

- Giỏo dục ý thức bảo vệ đa dạng sinh học, bảo vệ tài nguyờn

- Giỏo dục ý thức bảo vệ mụi trường, chống biến đổi khớ hậu

II/ Phương phỏp:

- Vấn đáp- tìm tòi

- Trực quan

- Thảo luận nhóm

III/ Phương tiện:

Tư liệu về đa dạng sinh học

IV/ Tiến trỡnh bài giảng:

1/ Ổn định - KTBC: 5’

Hóy chứng minh động vật cú khả năng thớch nghi cao với điều kiện sống

2/ Bài mới:

a/ H.động 1: Đa dạng sinh học ở mụi trường nhiệt đới giú mựa:

Mục tiờu: HS giải thớch ở mụi trường này sự đa dạng loài cao hơn so với mụi

trường đới lạnh và hoang mạc đới núng.

10’ Yờu cầu hs đọc thụng tin

sgk

Vớ dụ: nhiều loài cỏ sống

trong ao

Đặt cõu hỏi:

+ Đa dạng sinh học ở mụi

trường nhiệt đới giú mựa

Cỏ nhõn đọc thụng tin sgk trong bảng về loài rắn chỳ ý cỏc tầng nước khỏc nhau trong ao

Thảo luận nhúm trả lời cõu hỏi

I/ Đa dạng sinh học động vật ở mụi trường nhiệt đới giú mựa:

+ Sự đa dạng sinh học ở mụi trường nhiệt đới giú mựa rất phong phỳ vỡ mụi trường cú khớ hậu thuận lợi + Số lượng loài nhiều do chỳng thớch nghi với điều kiện sống

Trang 5

thể hiện như thế nào?

+ Vì sao 7 loài rắn không

hề cạnh tranh nhau?

+ Tại sao số lượng loài rắn

phân bố 1 nơi cao như

vậy?

+ Vì sao số lượng loài ở

môi trường nhiệt đới gió

mùa nhiều?

Chốt lại kiến thức đi đến

nội dung

 Ở số loài rất nhiều

 Do điều kiện sống và nguồn sống đa dạng phong phú

 Do điều kiện sống, nguồn sống

và do khả năng chuyên hóa cao của từng loài

 Do chúng thích nghi với điều kiện sống

b/ H.động 2: Những lợi ích của đa dạng sinh học:

Mục tiêu: HS nêu được những lợi ích của đa dạng sinh học.

10’ Yêu cầu hs đọc thông tin

sgk và trả lời câu hỏi thảo

luận

Lưu ý: Cơ sở hình thành

các hệ sinh thái, giảm xói

mòn

Giáo dục ý thức hs

Cá nhân nghiên cứu thông tin

và hoàn thành phần thảo luận Yêu cầu nêu được:

+ Cung cấp thực phẩm +dược phẩm

+Phân bón, sức kéo + Làm cảnh, đồ kĩ nghệ, làm giống

 Giá trị xuất khẩu: cá basa, tôm hùm, tôm càng xanh

Tự rút ra kết luận

II/ Những lợi ích của đa dạng sinh học:

Sự đa dạng sinh học mang lại giá trị kinh tế lớn cho đất nước: cung cấp thực phẩm, dược phẩm, phân bón, sức kéo, làm cảnh, đồ

kĩ nghệ, làm giống, có giá trị xuất khẩu cao…

c/ H.động 3: Nguy cơ suy giảm và việc bảo vệ đa dạng sinh học:

Mục tiêu: HS nêu được nguyên nhân làm giảm đa dạng sinh học và biện pháp

bảo vệ.

Trang 6

T.g Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung

13’ Yêu cầu hs nghiên cứu

thông tin kết hợp với hiểu

biết của mình, trả lời câu

hỏi:

+ Nguyên nhân dẫn đến

suy giảm đa dạng sinh học

ở Việt Nam và thế giới?

+ Chúng ta cần có những

biện pháp gì để bảo vệ đa

dạng sinh học?

Chốt lại kiến thức đi đến

nội dung

Cá nhân đọc thông tin kết hợp

sự hiểu biết của mình

Thảo luận nhóm trả lời câu hỏi

 Ý thức của người dân và nhu cầu phát triển của xã hội

 GD bảo vệ động vật, chống ô nhiễm môi trường

Cấm bắt giữ động vật quý; xây dựng khu bảo tồn; nhân nuôi động vật có giá trị

III/ Nguy cơ suy giảm và việc bảo vệ đa dạng sinh học:

+ Cấm đốt phá rừng bừa bải

+ Cấm săn bắt và buôn bán động vật quý

+ Chống ô nhiễm môi trường

+ Thuần hóa, lai tạo giống

có giá trị + Xây dựng khu bảo tồn thiên nhiên

3/ Củng cố:2’

Hs đọc khung ghi nhớ

4/ Kiểm tra, đánh giá:4’

Các biện pháp cần thiết duy trì đa dạng sinh học

5/ Dặn dò:1’

Học bài, trả lời câu hỏi sgk

Chuẩn bị bài tiếp theo

Rút kinh nghiệm :

Ngày đăng: 29/03/2021, 15:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w