Dãy nào sau đây gồm tất cả các chất đều tham gia phản ứng với dung dịch AgNO 3/dung dịch.. NH3.[r]
Trang 1Họ tên học sinh: SBD .Lớp: 12A
Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Cho nguyên tử khối (theo đơn vị cacbon) của các nguyên tố là: K=39, Na=23, Al=27, H=1, O=16, Cl=35,5, C=12, N=14, Cu=64, Ca = 40, Zn = 65, Mg=24, Fe=56
là
A. nước rửa chén Sunlight B. xà phòng tắm Lifebuoy
C. dầu gội đầu Clear D. bột giặt Omo
thoát ra ở (đktc)?
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 22,02 gam B. 27,54 gam C. 25,14 gam D. 30,30 gam
A. Cu bị ăn mòn trước B. Cu và Fe cùng bị ăn mòn
C. Cu và Fe đều không bị ăn mòn D. Fe bị ăn mòn trước
A. phản ứng tráng bạc B. phản ứng với Cu(OH)2
C. phản ứng đổi màu iot D. phản ứng thủy phân
A. CH3COOH B. H2N-CH2-COOH C. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH D. CH3NH2
A. H2C=CHCl, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
B. H2C=CHCl, CH3CH=CHCH3, H2N-[CH2]5-COOH
C. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
D. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 14,36 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOOH3NCH=CH2 B. H2NCH2CH2COOH C. CH2=CHCOONH4 D. H2NCH2COOCH3
A. Tính hoạt động mạnh B. Tính oxi hóa C. Tính khử D. Tính khử và tính oxi hóa
phân amin bậc 1 của A là:
hidro bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan:
hai kim loại và dung dịch chỉ chứa một muối Hai kim loại và muối đó là:
A. Al, Ag và Al(NO3)3 B. Zn, Ag và Zn(NO3)2 C. Zn, Ag và Al(NO3)3 D. Al, Ag và Zn(NO3)2
CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, H2SO4(đặc nóng, dư), HNO3 đặc, nguội Số trường hợp phản ứng xảy ra là:
Trang 2A. 6 B. 5 C. 7 D. 4
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Nhỏ nước brom vào anilin
(III) Cho dung dịch KOH vào dung dịch phenyl amoni clorua
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(V) Cho Na vào nước
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
6,72 lit khí NO2 (đktc) Kim loại R là:
dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối clohiđrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của
X là:
C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. CH3CH(NH2)COOH
nhôm ra cân nặng 46,38 gam Khối lượng Cu tạo ra là:
phản ứng trùng hợp tạo polime là:
ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
NH3
A. Glucozơ, anđehit axetic B. Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic
C. Xenlulozơ, fructozơ, metylfomat D. Fructozơ, glyxin và saccarozơ
51,5 Đốt cháy hoàn toàn 5,150 gam X thu được 8,800 gam khí CO2, 4,050 gam nước và 0,560 lít Nitơ
(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2N-CH2-COO-CH3 B. H2N-CH(CH3)-COOCH3
C. H2N-(CH2)2-COO-CH3 D. H2N-CH(CH3)-COOC2H5
A. tinh bột B. xenlulozơ C. Saccarozơ D. Fructozơ
sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên là:
-C. Dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 D. Na kim loại
Trang 3
-Hết -Họ tên học sinh: SBD .Lớp: 12A
Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Cho nguyên tử khối (theo đơn vị cacbon) của các nguyên tố là: K=39, Na=23, Al=27, H=1, O=16, Cl=35,5, C=12, N=14, Cu=64, Ca = 40, Zn = 65, Mg=24, Fe=56
dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối clohiđrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của
X là:
A. CH3CH2CH(NH2)COOH B. H2NCH2COOH
C. CH3CH(NH2)COOH D. H2NCH2CH2COOH
dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 14,36 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2NCH2CH2COOH B. H2NCH2COOCH3 C. CH2=CHCOONH4 D. HCOOH3NCH=CH2
A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. H2N-CH2-COOH C. CH3COOH D. CH3NH2
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 22,02 gam B. 25,14 gam C. 30,30 gam D. 27,54 gam
sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên là:
A. Dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 B. Nước brom
A. phản ứng tráng bạc B. phản ứng đổi màu iot
C. phản ứng với Cu(OH)2 D. phản ứng thủy phân
hai kim loại và dung dịch chỉ chứa một muối Hai kim loại và muối đó là:
A. Al, Ag và Zn(NO3)2 B. Al, Ag và Al(NO3)3 C. Zn, Ag và Zn(NO3)2 D. Zn, Ag và Al(NO3)3
phân amin bậc 1 của A là:
NH3
A. Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic B. Xenlulozơ, fructozơ, metylfomat
C. Fructozơ, glyxin, saccarozơ D. Glucozơ, anđehit axetic
6,72 lit khí NO2 (đktc) Kim loại R là:
Trang 4Câu 14. Este X được điều chế từ α-aminoaxit Y và ancol metylic Tỷ khối hơi của X so với hidro bằng 51,5 Đốt cháy hoàn toàn 5,150 gam X thu được 8,800 gam khí CO2, 4,050 gam nước và 0,560 lít Nitơ
(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2N-CH(CH3)-COOC2H5 B. H2N-CH2-COO-C2H5
C. H2N-CH(CH3)-COOCH3 D. H2N-(CH2)2-COO-CH3
nhôm ra cân nặng 46,38 gam Khối lượng Cu tạo ra là:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Nhỏ nước brom vào anilin
(III) Cho dung dịch KOH vào dung dịch phenyl amoni clorua
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(V) Cho Na vào nước
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, H2SO4(đặc nóng, dư), HNO3 đặc, nguội Số trường hợp phản ứng xảy ra là:
được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
hidro bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan:
ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
phòng là
A. nước rửa chén Sunlight B. dầu gội đầu Clear
là:
A. H2C=CHCl, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
B. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
C. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
D. H2C=CHCl, CH3CH=CHCH3, H2N-[CH2]5-COOH
phản ứng trùng hợp tạo polime là:
thoát ra ở (đktc)?
A. Cu và Fe đều không bị ăn mòn B. Fe bị ăn mòn trước
C. Cu bị ăn mòn trước D. Cu và Fe cùng bị ăn mòn
Trang 5
-Hết -Họ tên học sinh: SBD .Lớp: 12A
Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Cho nguyên tử khối (theo đơn vị cacbon) của các nguyên tố là: K=39, Na=23, Al=27, H=1, O=16, Cl=35,5, C=12, N=14, Cu=64, Ca = 40, Zn = 65, Mg=24, Fe=56
NH3
A. Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic B. Glucozơ, anđehit axetic
C. Xenlulozơ, fructozơ, metylfomat D. Fructozơ, glyxin, saccarozơ
hai kim loại và dung dịch chỉ chứa một muối Hai kim loại và muối đó là:
A. Al, Ag và Zn(NO3)2 B. Al, Ag và Al(NO3)3
C. Zn, Ag và Al(NO3)3 D. Zn, Ag và Zn(NO3)2
6,72 lit khí NO2 (đktc) Kim loại R là:
hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
hidro bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan:
A. H2C=CHCl, CH3CH=CHCH3, H2N-[CH2]5-COOH
B. H2C=CHCl, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
C. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
D. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối clohiđrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của
X là:
A. H2NCH2CH2COOH B. CH3CH2CH(NH2)COOH
C. CH3CH(NH2)COOH D. H2NCH2COOH
phản ứng trùng hợp tạo polime là:
dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 14,36 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Mã đề: 222
Trang 6Câu 12. Nhúng một lá sắt nhỏ vào dung dịch chứa một trong những hoá chất sau: FeCl3, AlCl3,
CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, H2SO4(đặc nóng, dư), HNO3 đặc, nguội Số trường hợp phản ứng xảy ra là:
sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên là:
A. Cu và Fe đều không bị ăn mòn B. Cu bị ăn mòn trước
C. Cu và Fe cùng bị ăn mòn D. Fe bị ăn mòn trước
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 25,14 gam B. 27,54 gam C. 30,30 gam D. 22,02 gam
được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
phòng là
A. nước rửa chén Sunlight B. bột giặt Omo
C. dầu gội đầu Clear D xà phòng tắm Lifebuoy
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Nhỏ nước brom vào anilin
(III) Cho dung dịch KOH vào dung dịch phenyl amoni clorua
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(V) Cho Na vào nước
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
phân amin bậc 1 của A là:
A. Tính khử và tính oxi hóa B. Tính oxi hóa C. Tính khử D. Tính hoạt động mạnh
51,5 Đốt cháy hoàn toàn 5,150 gam X thu được 8,800 gam khí CO2, 4,050 gam nước và 0,560 lít Nitơ
(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
thoát ra ở (đktc)?
A. phản ứng đổi màu iot B. phản ứng thủy phân
C. phản ứng với Cu(OH)2 D. phản ứng tráng bạc
nhôm ra cân nặng 46,38 gam Khối lượng Cu tạo ra là:
Trang 7
-Hết -Họ tên học sinh: SBD .Lớp: 12A
Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Cho nguyên tử khối (theo đơn vị cacbon) của các nguyên tố là: K=39, Na=23, Al=27, H=1, O=16, Cl=35,5, C=12, N=14, Cu=64, Ca = 40, Zn = 65, Mg=24, Fe=56
sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên là:
phản ứng trùng hợp tạo polime là:
được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
A. Tính oxi hóa B. Tính khử và tính oxi hóa C. Tính hoạt động mạnh D. Tính khử
A. phản ứng đổi màu iot B. phản ứng thủy phân
C. phản ứng với Cu(OH)2 D. phản ứng tráng bạc
là
A. dầu gội đầu Clear B xà phòng tắm Lifebuoy
C. nước rửa chén Sunlight D. bột giặt Omo
nhôm ra cân nặng 46,38 gam Khối lượng Cu tạo ra là:
hai kim loại và dung dịch chỉ chứa một muối Hai kim loại và muối đó là:
A. Zn, Ag và Al(NO3)3 B. Al, Ag và Zn(NO3)2 C. Al, Ag và Al(NO3)3 D. Zn, Ag và Zn(NO3)2
ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
NH3
A. Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic B. Glucozơ, anđehit axetic
C. Xenlulozơ, fructozơ, metylfomat D. Fructozơ, glyxin và saccarozơ
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 27,54 gam B. 25,14 gam C. 30,30 gam D. 22,02 gam
Mã đề: 256
Trang 8Câu 14. Cho 0,1 mol một hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H7O2N phản ứng với 80 ml dung dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 14,36 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOOH3NCH=CH2 B. H2NCH2COOCH3 C. CH2=CHCOONH4 D. H2NCH2CH2COOH
6,72 lit khí NO2 (đktc) Kim loại R là:
phân amin bậc 1 của A là:
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Nhỏ nước brom vào anilin
(III) Cho dung dịch KOH vào dung dịch phenyl amoni clorua
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(V) Cho Na vào nước
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
CuSO4, Pb(NO3)2, NaCl, HCl, H2SO4(đặc nóng, dư), HNO3 đặc, nguội Số trường hợp phản ứng xảy ra là:
là:
A. H2C=CHCl, CH3CH=CHCH3, H2N-[CH2]5-COOH
B. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
C. H2C=CHCl, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
D. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
51,5 Đốt cháy hoàn toàn 5,150 gam X thu được 8,800 gam khí CO2, 4,050 gam nước và 0,560 lít Nitơ
(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2N-CH(CH3)-COOC2H5 B. H2N-(CH2)2-COO-CH3
C. H2N-CH(CH3)-COOCH3 D. H2N-CH2-COO-C2H5
hidro bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan:
dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối clohiđrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của
X là:
A. CH3CH(NH2)COOH B. H2NCH2CH2COOH
A. Cu và Fe đều không bị ăn mòn B. Cu và Fe cùng bị ăn mòn
C. Cu bị ăn mòn trước D. Fe bị ăn mòn trước
thoát ra ở (đktc)?
Trang 9
-Hết -Họ tên học sinh: SBD .Lớp: 12A
Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Cho nguyên tử khối (theo đơn vị cacbon) của các nguyên tố là: K=39, Na=23, Al=27, H=1, O=16, Cl=35,5, C=12, N=14, Cu=64, Ca = 40, Zn = 65, Mg=24, Fe=56
dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối clohiđrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của
X là:
A. CH3CH2CH(NH2)COOH B. CH3CH(NH2)COOH
phân amin bậc 1 của A là:
thoát ra ở (đktc)?
là
A. dầu gội đầu Clear B xà phòng tắm Lifebuoy
Pb(NO3)2, NaCl, HCl, H2SO4(đặc nóng, dư), HNO3 đặc, nguội Số trường hợp phản ứng xảy ra là:
nhôm ra cân nặng 46,38 gam Khối lượng Cu tạo ra là:
NH3
A. Xenlulozơ, fructozơ, metylfomat B. Glucozơ, saccarozơ, anđehit axetic
C. Fructozơ, glyxin và saccarozơ D. Glucozơ, anđehit axetic
được 3,36 gam chất rắn Giá trị của m là
phản ứng trùng hợp tạo polime là:
ra hoàn toàn cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là:
sau phản ứng thu được khối lượng xà phòng là:
A. 27,54 gam B. 22,02 gam C. 25,14 gam D. 30,30 gam
51,5 Đốt cháy hoàn toàn 5,150 gam X thu được 8,800 gam khí CO2, 4,050 gam nước và 0,560 lít Nitơ
(đktc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2N-CH(CH3)-COOC2H5 B. H2N-CH(CH3)-COOCH3
Mã đề: 290
Trang 10C. H2N-CH2-COO-C2H5 D. H2N-(CH2)2-COO-CH3
là:
A. H2C=CHCl, CH3CH=CHCH3, H2N-[CH2]5-COOH
B. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
C. H2C=CHCl, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
D. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
(I) Nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
(II) Nhỏ nước brom vào anilin
(III) Cho dung dịch KOH vào dung dịch phenyl amoni clorua
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc, nguội
(V) Cho Na vào nước
Số thí nghiệm xảy ra phản ứng hóa học là
hidro bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan:
dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 14,36 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. H2NCH2COOCH3 B. CH2=CHCOONH4 C. H2NCH2CH2COOH D. HCOOH3NCH=CH2
6,72 lit khí NO2 (đktc) Kim loại R là:
A. phản ứng tráng bạc B. phản ứng với Cu(OH)2
C. phản ứng đổi màu iot D. phản ứng thủy phân
sau đây để phân biệt được cả 4 dung dịch trên là:
C. Dung dịch AgNO3 trong dung dịch NH3 D. Na kim loại
A. Tính khử B. Tính hoạt động mạnh
C. Tính oxi hóa D. Tính khử và tính oxi hóa
A. Fructozơ B. Saccarozơ C. xenlulozơ D. tinh bột
A. Cu và Fe đều không bị ăn mòn B. Cu bị ăn mòn trước
C. Fe bị ăn mòn trước D. Cu và Fe cùng bị ăn mòn
hai kim loại và dung dịch chỉ chứa một muối Hai kim loại và muối đó là:
A. Zn, Ag và Al(NO3)3 B. Zn, Ag và Zn(NO3)2
C. Al, Ag và Al(NO3)3 D. Al, Ag và Zn(NO3)2
Trang 11
-Hết -Họ tên học sinh: SBD .Lớp: 12A
Hãy chọn 1 phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) và tô tròn vào phiếu trả lời trắc nghiệm.
Cho nguyên tử khối (theo đơn vị cacbon) của các nguyên tố là: K=39, Na=23, Al=27, H=1, O=16, Cl=35,5, C=12, N=14, Cu=64, Ca = 40, Zn = 65, Mg=24, Fe=56
A. phản ứng đổi màu iot B. phản ứng thủy phân
C. phản ứng với Cu(OH)2 D. phản ứng tráng bạc
phản ứng trùng hợp tạo polime là:
dịch KOH 2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 14,36 gam chất rắn Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A. HCOOH3NCH=CH2 B. CH2=CHCOONH4 C. H2NCH2CH2COOH D. H2NCH2COOCH3
nhôm ra cân nặng 46,38 gam Khối lượng Cu tạo ra là:
6,72 lit khí NO2 (đktc) Kim loại R là:
hidro bay ra Cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được bao nhiêu gam muối khan:
A. Tính oxi hóa B. Tính hoạt động mạnh C. Tính khử D. Tính khử và tính oxi hóa
A. Cu và Fe đều không bị ăn mòn B. Cu và Fe cùng bị ăn mòn
C. Cu bị ăn mòn trước D. Fe bị ăn mòn trước
dụng với dung dịch HCl dư thu được 15,06 gam muối clohiđrat của X Công thức cấu tạo thu gọn của
X là:
C. CH3CH2CH(NH2)COOH D. H2NCH2CH2COOH
là:
A. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]6-COOH
B. H2C=CHCl, CH3CH=CHCH3, H2N-[CH2]5-COOH
C. H2C=CHCl, CH3-CH=C=CH2, H2N-CH2-COOH
D. H2C=CHCl, CH2=CH-CH=CH2, H2N-[CH2]5-COOH
A. HOOC-CH2CH2CH(NH2)COOH B. H2N-CH2-COOH C. CH3COOH D. CH3NH2
phân amin bậc 1 của A là:
Mã đề: 324