ĐỀ 9 ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10 Thời gian: 90 phút I.[r]
Trang 1ĐỀ 9 ĐỀ THI HỌC KỲ II Môn: Toán lớp 10
Thời gian: 90 phút
I Ph n tr c nghi m: (04 đi m) ần trắc nghiệm: (04 điểm) ắc nghiệm: (04 điểm) ệm: (04 điểm) ểm)
Câu 1: Tìm t p xác đ nh ập xác định ịnh D c a hàm s ủa hàm số ố
2
x x
x
A D 3;10 B D 3;10 C D 3;10 D D 3;10
Câu 2: Tìm t t c các giá tr th c c a tham s ất cả các giá trị thực của tham số ả các giá trị thực của tham số ịnh ực của tham số ủa hàm số ố m đ phể phương trình ương trình ng trình x2 2mx m 21 0 có hai nghi m dệm dương phân biệt? ương trình ng phân bi t?ệm dương phân biệt?
A m 1; B m 1; C m ; 1 1; D m ;
Câu 3: Th ng kê đi m ki m tra môn toán (thang đi m 10) c a m t nhóm g m 6 h c sinh ố ể phương trình ể phương trình ể phương trình ủa hàm số ột nhóm gồm 6 học sinh ồm 6 học sinh ọc sinh
ta có b ng s li u sau: ả các giá trị thực của tham số ố ệm dương phân biệt?
Tên h c sinhọc sinh Kim S nơng trình Ninh Bình Vi tệm dương phân biệt? Nam
Tìm đ l ch chu n ột nhóm gồm 6 học sinh ệm dương phân biệt? ẩn s c a b ng s li u trên (làm tròn đ n hàng ph n trăm).ủa hàm số ả các giá trị thực của tham số ố ệm dương phân biệt? ến hàng phần trăm) ần trăm)
A s 0,92. B s 0,95. C s 0,96. D s 0,91.
Câu 4: Cho cung x th a mãn đi u ki n t n t i c a các bi u th c M nh đ nào sau đây ều kiện tồn tại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ệm dương phân biệt? ồm 6 học sinh ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ủa hàm số ể phương trình ức Mệnh đề nào sau đây ệm dương phân biệt? ều kiện tồn tại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây
sai?
A sin 2x2 tan cos x 2x B cos 2xcos4x sin 4x
C tan 2x2 tan2x1. D sin 22 xcos 22 x1.
Câu 5: Bi u th c sau không ph thu c vào giá tr c a cung ể phương trình ức Mệnh đề nào sau đây ụ thuộc vào giá trị của cung ột nhóm gồm 6 học sinh ịnh ủa hàm số x Tính giá tr bi u th c . ịnh ể phương trình ức Mệnh đề nào sau đây T.
2 sin cos 3 sin cos 5
A T 1. B T 4. C T 6. D T 5.
Câu 6: Trong m t ph ng to đ ặt phẳng toạ độ ẳng toạ độ ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ột nhóm gồm 6 học sinh Oxy, cho đường tròn ng tròn S có ph ng trìnhương trình
x y x Tính chu vi C c a đ ng tròn ủa hàm số ường tròn S
A C3 B C6 C C2 D C4 2
Câu 7: Trong m t ph ng to đ ặt phẳng toạ độ ẳng toạ độ ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ột nhóm gồm 6 học sinh Oxy, phương trình ng trình nào dưới đây là phương trình chính i đây là phương trình ng trình chính
t c c a elip ắc của elip ủa hàm số E có m t tiêu đi m là ột nhóm gồm 6 học sinh ể phương trình F23;0 và có tr c l n dài h n tr c bé 2 đ n v ụ thuộc vào giá trị của cung ới đây là phương trình chính ơng trình ụ thuộc vào giá trị của cung ơng trình ịnh
A
1
B
1
C
1
25 16
D
1
25 16
Câu 8: Trong m t ph ng to đ ặt phẳng toạ độ ẳng toạ độ ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ột nhóm gồm 6 học sinh Oxy,cho đi m ể phương trình M1;3 Tìm phương trình ng trình đường tròn ng th ngẳng toạ độ
d đi qua M c t các tia ắc của elip Ox Oy, l n lần trăm) ượt tại ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây t t i A và B sao cho di n tích tam giác ệm dương phân biệt? OAB nh
nh t.ất cả các giá trị thực của tham số
A
2
1
B 2 6 1.
x y
C
2
1
x y
D 4 4 1.
x y
Trang 2II Ph n t lu n: (06 đi m) ần trắc nghiệm: (04 điểm) ự luận: (06 điểm) ận: (06 điểm) ểm)
Bài 1: Gi i b t phả các giá trị thực của tham số ất cả các giá trị thực của tham số ương trình ng trình
2 3
0
2
x
Bài 2: Gi i phả các giá trị thực của tham số ương trình ng trình x2 2x 3 2 x.
Bài 3: Tìm t t c các giá tr th c c a ất cả các giá trị thực của tham số ả các giá trị thực của tham số ịnh ực của tham số ủa hàm số m đ ể phương trình mx2 mx 1 0 v i m i ới đây là phương trình chính ọc sinh x .
Bài 4: Cho
3 2
và
1
3
Tính cos và cos 2
Bài 5: Trong m t ph ng t a đ ặt phẳng toạ độ ẳng toạ độ ọc sinh ột nhóm gồm 6 học sinh Oxy, cho đi m ể phương trình A 1; 2 và đường tròn ng th ngẳng toạ độ
: 3x 4y 2 0. Tính kho ng cách t ả các giá trị thực của tham số ừ A t i ới đây là phương trình chính , vi t ph ng trình đ ng th ng ến hàng phần trăm) ương trình ường tròn ẳng toạ độ d
qua A và song song v i ới đây là phương trình chính
Bài 6: M t xột nhóm gồm 6 học sinh ư ng s n xu t hai lo i s n ph m lo i A và lo i B Đ s n xu t m i kg s nả các giá trị thực của tham số ất cả các giá trị thực của tham số ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ả các giá trị thực của tham số ẩn ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ể phương trình ả các giá trị thực của tham số ất cả các giá trị thực của tham số ỗi kg sản ả các giá trị thực của tham số
ph m lo i A c n 2 kg nguyên li u và 30 gi ; đ s n xu t m i kg s n ph m lo i B c n 4 kgẩn ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ần trăm) ệm dương phân biệt? ờng tròn ể phương trình ả các giá trị thực của tham số ất cả các giá trị thực của tham số ỗi kg sản ả các giá trị thực của tham số ẩn ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ần trăm) nguyên li u và 15 gi Xệm dương phân biệt? ờng tròn ư ng hi n có 200 kg nguyên li u và có th ho t đ ng liên t c 50ệm dương phân biệt? ệm dương phân biệt? ể phương trình ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ột nhóm gồm 6 học sinh ụ thuộc vào giá trị của cung ngày Bi t r ng l i nhu n thu đến hàng phần trăm) ợt tại ập xác định ượt tại c c a m i kg s n ph m lo i A là 40000 VNđ ng, l iủa hàm số ỗi kg sản ả các giá trị thực của tham số ẩn ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ồm 6 học sinh ợt tại nhu n c a m i kg lo i B là 30000 VNđ ng H i ph i l p k ho ch s n xu t s kg lo i A vàập xác định ủa hàm số ỗi kg sản ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ồm 6 học sinh ả các giá trị thực của tham số ập xác định ến hàng phần trăm) ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ả các giá trị thực của tham số ất cả các giá trị thực của tham số ố ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây
lo i B nh th nào đ có l i nhu n l n nh t?ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ư ến hàng phần trăm) ể phương trình ợt tại ập xác định ới đây là phương trình chính ất cả các giá trị thực của tham số
============H t============ến hàng phần trăm)
ĐÁP ÁN
I Ph n tr c nghi m: (04 đi m) ần trắc nghiệm: (04 điểm) ắc nghiệm: (04 điểm) ệm: (04 điểm) ểm)
M i câu tr l i đúng h c sinh đỗi kg sản ả các giá trị thực của tham số ờng tròn ọc sinh ượt tại c 0,5 đi m.ể phương trình
Trang 3Đápán A B C C B B D B
II Ph n t lu n: (06 đi m) ần trắc nghiệm: (04 điểm) ự luận: (06 điểm) ận: (06 điểm) ểm)
+ H c sinh làm đúng t i đâu, cho đi m t i đó H c sinh làm cách khác đúng cho đi m t i đaọc sinh ới đây là phương trình chính ể phương trình ới đây là phương trình chính ọc sinh ể phương trình ố
nh ng không vư ượt tại t quá lượt tại ng câu h i
1 Gi i b t phả các giá trị thực của tham số ất cả các giá trị thực của tham số ương trình ng trình
2 3
0
2
x
Đ t ặt phẳng toạ độ f x VT L p b ng xét d u ập xác định ả các giá trị thực của tham số ất cả các giá trị thực của tham số f x 0,5đ
K t lu n t p nghi m c a BPT ến hàng phần trăm) ập xác định ập xác định ệm dương phân biệt? ủa hàm số S 0;23; 0,25đ
2 Gi i phả các giá trị thực của tham số ương trình ng trình
2
2
x
x
x x
V y phập xác định ương trình ng trình có nghi m ệm dương phân biệt?
7 6
3
Tìm m đ ể phương trình mx2 mx 1 0 v i m iới đây là phương trình chính ọc sinh x .
TH1: m 0 bpttt:1 0, đúng v i ới đây là phương trình chính x 0,25đ
0 0
0; 4
m m
m
K t h p ta đến hàng phần trăm) ợt tại ượt tại m tho mãn yêu c u là: c ả các giá trị thực của tham số ần trăm) m 0;4 0,25đ
4
Cho
3 2
và
1
3
Tính cos và cos 2
Ta có
cos 1 sin
9
, do
3 cos 0 2
nên:
2 2 cos
3
0,5đ
9 9
5
Cho A 1; 2và đường tròn ng th ng ẳng toạ độ : 3x 4y 2 0. Tính kho ng cáchả các giá trị thực của tham số
từ A t i ới đây là phương trình chính , vi t ph ng trình đ ng th ng ến hàng phần trăm) ương trình ường tròn ẳng toạ độ d qua A và song
song v i ới đây là phương trình chính
0,5đ
Trang 4 ; 3.( 1) 4.2 22 2 13.
5
( 1; 2)
qua A qua A
n
( ho c PT có d ngặt phẳng toạ độ ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây
3x 4y c 0(c2))
0,25đ
6
G i ọc sinh x, y l n lần trăm) ượt tại t là s s n ph m lo i A và lo i B mà xố ả các giá trị thực của tham số ẩn ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ư ng này s nả các giá trị thực của tham số
su t ất cả các giá trị thực của tham số
(x y , 0)
L i nhu n thu đợt tại ập xác định ượt tại c là:
f x y x y (nghìn đ ng).ồm 6 học sinh
0,25đ
T gi thi t ta có h b t phừ ả các giá trị thực của tham số ến hàng phần trăm) ệm dương phân biệt? ất cả các giá trị thực của tham số ương trình ng trình:
0,25
Mi n nghi m c a (*) mi n tều kiện tồn tại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ệm dương phân biệt? ủa hàm số ều kiện tồn tại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ức Mệnh đề nào sau đây
giác OABC k c biên.ể phương trình ả các giá trị thực của tham số
Ta có:
0;0 0
40;0 1600
0;50 1500
20; 40 2000
0,25đ
Suy ra f x y đ t giá tr l n nh t trên mi n nghi m c a (*) khi x = ; ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ịnh ới đây là phương trình chính ất cả các giá trị thực của tham số ều kiện tồn tại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ệm dương phân biệt? ủa hàm số
20; y = 40
T c là đ thu đức Mệnh đề nào sau đây ể phương trình ượt tại ợt tại c l i nhu n l n nh t thì xập xác định ới đây là phương trình chính ất cả các giá trị thực của tham số ư ng s n xu t này c nả các giá trị thực của tham số ất cả các giá trị thực của tham số ần trăm)
ph i s n xu t 20 s n ph m lo i A và 40 s n ph m lo i B.ả các giá trị thực của tham số ả các giá trị thực của tham số ất cả các giá trị thực của tham số ả các giá trị thực của tham số ẩn ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây ả các giá trị thực của tham số ẩn ại của các biểu thức Mệnh đề nào sau đây
0,25đ